Preciso ir dormir.
Tôi phải đi ngủ.


Nós não conseguimos dormir por causa do barulho.
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.

Eu fui afetado pelo calor.
Tôi đã bị cơn nóng làm ảnh hường.

Essa fita não cola.
Tiu bendo ne gluecas.

Minha decisão foi tomada.
Tôi đã làm theo quyết định của mình.

Quem é ele?
Anh ấy là ai?

Sinto náuseas.
Tôi cảm thấy buồn nôn.

Qual é o número do meu quarto?
Số phòng của tôi là số nào?

Qual é o número de meu quarto?
Số phòng của tôi là số nào?

Fui ao zoológico.
Tôi đã tới vườn thú.

Levou muitos anos para construir isso.
Người ta đã mất nhiều năm để xây nó.

A casa onde estou morando não é muito grande.
Căn nhà tôi đang ở không lớn lắm.

Meu chinês não é perfeito, mas eu pude entender bastante do que ele falou.
Tôi không giỏi tiếng Trung, nhưng tôi đủ hiểu những gì anh ấy nói.

Eu só fiz como me disseram.
Tôi chỉ làm theo những gì tôi đã được yêu cầu.

Estou muito feliz agora.
Bây giờ tôi rất vui.

Tom tem o direito de votar.
Tom có quyền bầu cử.

De que cor é seu cabelo?
Tóc của bạn màu gì?

Estou indo aí sozinho.
Tôi đi qua đó một mình.