# so/ted2020-1045.xml.gz
# vi/ted2020-1045.xml.gz
(src)="1"> Laga yaabee inaad maqasheen aragtida Quraanka ee Janada inay ku jiraan 72 xuuraylcayn ahi , Waana idiin balanqaadayaa inaan xuuralcaynta kusoo noqon doono .
(trg)="1.1"> Có thể bạn đã từng nghe kinh Koran có nhắc đến ý niệm về một thiên đường với 72 thiếu nữ đồng trinh .
(trg)="1.2"> Tôi hứa mình sẽ quay lại câu chuyện này sau .
(src)="2"> Laakiin , xaqiiqdii halkan waqooyigalbeed Waxanu ku noolahay wax u dhow aragtida Quraanka ee Janada , lagu sheegay 36 jeer inay yihiin ' beero ay qulqulayaan durduro . ' '
(trg)="2"> Nhưng thực tế , ngay tại miền tây bắc này , chúng ta đang sống rất gần với một thiên đường thật sự của kinh Koran một thiên đường được định nghĩa 36 lần với " những dòng suối chảy róc rách qua các khu vườn . "
(src)="3"> Maadaamoo aan ku noolahay guri dooni ah oo ku yaal durdurka Harada Union , Tani dareen qiima leh bay ii samaysay .
(trg)="3"> Điều này hoàn toàn chính xác với tôi vì tôi đang sống trong một ngôi nhà thuyền ở hồ Union .
(src)="4"> Laakiin arintu waa , siday u arkaan dadku arintan warkeeda ?
(trg)="4"> Nhưng vì sao phần lớn mọi người không biết điều đó ?
(src)="5"> Waxan og ahay gaalo niyad wanaagsan kuwaasoo bilaabay akhrinta Quraanka , balse iska daayay , markii ay ku wareereen qariibnimadiisa .
(trg)="5"> Tôi có quen nhiều người không theo đạo Hồi , nhưng họ rất có thiện ý tìm đọc kinh Koran nhưng sau đó họ đều từ bỏ vì sự khác biệt của kinh Koran làm họ lúng túng và bối rối .
(src)="6"> Taariikhyahankii Thomas Caryle wuxu u gartay Muxamed mid kamid ah geesiyaashii ugu waynaa aduunka , laakiin Quraanka wuxu ugu yeedhay ' ' akhriskii ugu kakanaa ee aan dhexgalo kii ugu daalka iyo wareerka badnaa . ' '
(trg)="6"> Ngay cả nhà sử học Thomas Carlyle người đã ví Muhammad như một trong những anh hùng vĩ đại nhất của thế giới , đã nhắc đến kinh Koran " như một quyển sách gai góc nhất mà tôi từng đọc , một mớ bòng bong , một công việc thật sự vất vả . "
(src)="7"> ( Qosol ) Qayb kamida dhibaatadu , waxan filayaa , inay tahay inaan u haysano in Quraanka loo akhriyi karo sida aynu caadiyan u akhrino buug- oo aynu intaynu gees ula baxno galab roobaad inagoo salool dubana ina horyaalo , sidii oo Ilaahay -- Quraankuna gebi ahaanba waa hadalkii Ilaahay kula hadlayey Muxamad -- uu yahay mid kamida qoraayada liiska ugu wacan ku jira
(trg)="7"> ( Cười ) Tuy nhiên , tôi nghĩ vấn đề một phần nằm ở cách thức chúng ta đọc kinh Koran như đọc một quyển sách thông thường - Chúng ta cuộn tròn người trong một chiều mưa , với một bát bỏng ngô ngay bên cạnh , như thể Chúa trời và nghe kinh Koran từ lời của Chúa nói với ngài Muhammad cũng chỉ là một tác giả có sách bán chạy nhất .
(src)="8"> Welise xaqiiqadu waxay tahay in dad yari ay dhabtii akhriyaan Quraanka way cadahahay sababta ay aadka ugu fududahay in la soo xigto -- taas waxay tahay , in si khalkdan loo xigto .
(trg)="8"> Chính thực tế rằng có rất ít người thật sự đọc kinh Koran đã lý giải vì sao người ta dễ nhầm lẫn và hiểu sai kinh Koran .
(src)="9"> Jumlado iyo weedho dulucdoodii laga saaray oo ah waxan ugu yeedho ' ' qeybta naqshada la mariyay ' Kaasoo ah kay jecelyihiin Muslimiinta xagjirka ah iyo kuwa islaamka neceb labbaduba .
(trg)="9"> Những cụm từ và đoạn trích bị đưa ra khỏi ngữ cảnh mà tôi cho là rất quan trọng trong mỗi bản dịch vốn dĩ được cả các tín đồ Hồi giáo và chống Hồi giáo ủng hộ .
(src)="10"> Hadaba gu 'gii ina dhaafay , anigoo u tafaxaydanaya inaan bilaabo qoraal aan ka qoro taariikhdii Muxamed Waxan garawsaday inaan u baahan ahay inaan Quraanka akhriyo si tafatiran -- sida ugu haboon ee aan awooda , waa taas .
(trg)="10"> Vì vậy , vào mùa xuân này , khi bắt đầu viết một cuốn tiểu sử về Muhammad , tôi nhận ra mình cần phải đọc kinh Koran một cách đúng đắn - càng đúng đắn càng tốt .
(src)="11"> Afkayga carbeed wuxu ku xidhnaa Qaamuus aan isticmaalo uun , markaa waxan soo qaatay afar tafsiir oo caan ah waxan go 'aansaday inaan isla akhriyo dacal ilaa dacal , ayaad-aayad iyadoo alfabeet cod ahna lagu daray iyo carabidii asalka ahayd ee qarnigii 7aad .
(trg)="11.1"> Bởi vì tiếng Ả rập hiện giờ của tôi đã sút giảm nên tôi cần dùng đến từ điển .
(trg)="11.2"> Vậy là tôi đã dùng 4 bản dịch nổi tiếng và đọc cả 4 cùng một lượt , từng câu , từng chữ cùng với một bản chuyển tự và nguyên bản kinh Koran bằng tiếng Ả rập từ thế kỷ thứ 7 .
(src)="12"> Halkaa faa 'iidaan hore uga haystay .
(trg)="12"> Lúc ấy tôi có một lợi thế .
(src)="13"> Buugaygii u danbeeyay wuxu ku saabsanaa taariikhda ka danbaysa kala jabka Suniga iyo Shiicada Markaas waxan si dhow ugu kuur galay taariikhdii hore ee Islaamka , Markaas waxaan ogaa dhacdooyinka uu Quraanku sida joogtada u tilmaamayo , Qaabkiisa ujeedka .
(trg)="13"> Khi viết quyển sách về câu chuyện đằng sau sự chia tách Shia-Sunni tôi đã nghiên cứu về lịch sử Hồi giáo từ thưở sơ khai nhất vì vậy tôi biết các sự kiện được nhắc đến trong kinh Koran , và cả bối cảnh của câu chuyện đó .
(src)="14"> Waxan si buuxda u ogaa inaan ahaa dalxiise Quraanka dhex yimi -- mid war haya weliba mid khibrad u leh ah , laakiin weli ah soo-galooti , Alla-kood Yahuudi ah. oo akhriyaya kitaabka dhowrsan ee cid kale .
(trg)="14"> Kiến thức mà tôi góp nhặt được đủ để tôi biết rằng mình chỉ là một du khách dạo qua kinh Koran - dù là người có am hiểu , có kinh nghiệm đi chăng nữa , thì vẫn chỉ là người đứng bên lề , một người Do Thái theo thuyết bất khả tri , đang đọc kinh thánh của một tín đồ không cùng tôn giáo .
(src)="15"> ( Qosol ) Marka si degan baan u akhriyay .
(trg)="15"> ( Cười ) Vì vậy tôi đã đọc từ từ , chầm chậm .
(src)="16"> ( Qosol ) Sadex todobaad baan u qorsheeyay mashruucas waxana filaya taasi waa waxa ' isla baxsanaanta ' micneheedu yahay -- ( Qosol ) waayo waxay igu qaadatay sadex bilood .
(trg)="16.1"> ( Cười ) Lúc đầu tôi định dành 3 tuần cho công việc này , nhưng hoá ra đó lại là điều bất khả thi .
(trg)="16.2"> ( Cười ) Bởi vì cuối cùng tôi mất đến 3 tháng để hoàn thành .
(src)="17"> Waxan isku celinayay dareenka ah inaan u boodo meelaha danbe ee jusaska xaqiiqada dahsoon ku yaaliin .
(trg)="17"> Tôi đã phải cật lực chống lại cái ý tưởng nhảy qua những chương cuối sách để đọc vì chúng ngắn hơn và ít huyền bí hơn .
(src)="18"> Laakiin markastoo aan is iraahdo hadaad Quraanka majaraha u qabatay -- dareenkaas ah ' hadaan helay ' ' -- waxay igaga sii badataa isla habeenkaas , Aroortiina waxan kusoo noqdaa anoo dhex wareegalaysanaya dhul aan ku dhex lumay ,
(trg)="18.1"> Nhưng cứ mỗi lần tôi nghĩ mình bắt đầu hiểu tường tận về kinh Koran - thì cái cảm giác " Tôi nắm bắt được rồi " - lại nhanh chóng biến mất .
(trg)="18.2"> Và mỗi sáng tôi tự hỏi liệu mình có đang bị lạc trong một vùng đất lạ hay không
(src)="19"> laakiin weli dhulku wuxu iila eekaa midaan si fiican u garanayo .
(trg)="19"> dù rằng cảnh vật rất đỗi quen thuộc .
(src)="20.1"> Quraanku wuxu sheegayaa inuu u yimid inuu dib u cusboonaysiiyo fariintii Tawraad iyo Injiil .
(src)="20.2"> Sidaa awaadood 3 meelood meel
(trg)="20.1"> Người ta cho rằng kinh Koran được dùng để chuyển tải thông điệp của pháp điển và sách Phúc Âm theo cách mới mẻ hơn .
(trg)="20.2"> Vì vậy 1 / 3 quyển sách
(src)="21"> waxay ddib u sheegaysaa ashqaastii Injiil ku jirtay sida Ibraahim , Muuse , Yuusuf , Maryama , Ciise
(trg)="21"> kể về các nhân vật trong Kinh thánh như Abraham , Moses , Joseph , Mary , Jesus .
(src)="22"> Ilaahay oo qudhiisu aad loogu bartay bayaankiisii hore ee Yahweh -- wuxu si adag u sheegayaa inaan Ilaahyo kale jirin .
(trg)="22"> Riêng hình ảnh Thượng đế thì rất mực quen thuộc thông qua hình ảnh hiện thân trước đó của Người - Đức Yahweh , người luôn cổ xuý thuyết Độc thần .
(src)="23"> Joogitaanka geela , buuraha , lama-deeganaada iyo durdurada ayaa waxay dib iigu celiyeen sanadihii aan ku qaatay dhex wareega Saxaraha Siinaay .
(trg)="23"> Sự hiện diện của lạc đà , đồi núi , giếng nước trong sa mạc , sông suối đã đưa tôi quay về năm tháng lang thang qua sa mạc Sinai .
(src)="24"> Waxan jirtay luqada luuqda ku jirtaa , ay i xasuusinaysay habeeno aan ku qaatay dhegaysiga odayaal Badawiyiin ah oo tirinaya gabayo saacado qaadanaya gabigoodna korka ka shubaya .
(trg)="24"> Và rồi chính ngôn từ , ngữ điệu nhịp nhàng , lại nhắc tôi nhớ về những buổi chiều lắng nghe các bậc cao niên trong tộc người Bedouin ngâm thơ hàng giờ liền , những bài thơ hoàn toàn từ trong trí nhớ của họ .
(src)="25"> Waxan bilaabay inaan fahmo sababta loo yiri : Quraanku wuxu Quraan ku yahay keliya Af-Carabi .
(trg)="25"> Và tôi bắt đầu hiểu vì sao người ta nói kinh Koran chỉ thật sự là kinh Koran khi được đọc bằng tiếng Ả rập .
(src)="26"> Soo qaado suurada Faatixa Suurada 7da aayadood ee bilowga ahi waa sidan : ' ' Ducada Eebe ' ' ee Kiristanka iyo ta Yuhuuda ee ' ' Shema Yisrael ' ' oo laysku daray .
(trg)="26"> Ví dụ như Faatihah , câu thứ 7 trong chương mở đầu nói về sự hợp nhất lời cầu nguyện của Chúa và lời cầu nguyện Shema Israel của đạo Hồi
(src)="27"> Waa 29 kalmood af carabi ahaan , laakiin waxay tagtaa 65 ilaa 72 marka la tafsiiro .
(trg)="27"> Nó chỉ gồm 29 từ trong tiếng Ả rập , nhưng lại vào khoảng 65 đến 72 từ khi chuyển ngữ .
(src)="28"> markastoo aad wax ku dartidna waa markastoo micnihii sii lumo .
(trg)="28"> Và khi càng thêm từ vào trong bản dịch thì ta càng bị lạc lối .
(src)="29"> Carabidu waxay leedahay meerin , taaso soo jiidasho sixira leh , tayoo u baahan in la dhagaysto iyadoon la akhrin , la dareemo iyadoon la faaqidin .
(trg)="29"> Tự thân tiếng Ả rập là một sự nhiệm màu kỳ bí gần như một sự thôi miên khiến cho chúng ta phải lắng nghe hơn là tìm đọc , thấu cảm hơn là phân tích .
(src)="30"> Waxay u baahantay in kor loogu heeso , si looga dhawaajiyo muusigeeda dhagaha iyo carabka .
(trg)="30"> Chúng ta phải hát vang lên để cảm nhận thanh âm của nó đang vang vọng trong vành tai và trên đầu lưỡi mình .
(src)="31"> Markaa Quraanka Ingiliishka ahi wuxu u eeghay hadh wax daboolaya , ama sida uu Arthur Arberry uu ugu yeedhay ' ' sharaxaad ' '
(trg)="31"> Chính vì thế , bản dịch Koran bằng tiếng Anh như thể chỉ là cái bóng của chính nó , hay như Arthur Arberry đã gọi bản dịch của ông là " một sự diễn dịch . "
(src)="32"> Laakiin dhamaanteed ku lunto fasiraada .
(trg)="32"> Nhưng không phải tất cả đều bị mất đi khi chuyển ngữ .
(src)="33"> Sida Quraanka lagu balanqaaday , sabirka waa la abaal marinayaa , waxana jiri doona wax yaabo lala kulmi doono oo cajiib ah -- wacyigelin deegaanka ah ayaa ku jirta ah , tusaale ahaan , Biniaadamku waa khaliifka abuurta Ilaahay ee dhulka , Injiil laguma sheegin .
(trg)="33"> Kinh Koran có nhắc rằng ai kiên nhẫn sẽ được tưởng thưởng cùng với nhiều bất ngờ - ví dụ như vấn đề nhận thức về môi trường và rằng ý niệm con người chỉ là người quản lý những tạo vật của Thượng đế , là những điều chưa từng được nhắc đến trong Kinh thánh .
(src)="34"> Halka Injiil si gaara loogula hadlayo raga iyadoo la isticmaalayo jinsiga rageed labbaad iyo sadexaad , Quranku wuxu ku soo darayaa dumarka -- wuxu ka hadlaya tuusaale ahaan ; raga mu 'miniita ah iyo dumarka mu 'miinta ah , raga sharafta badan iyo dumarka sharafta badan .
(trg)="34"> Và nếu như Kinh thánh chỉ dành riêng cho nam giới , bằng cách dùng ngôi nam thứ 2 và thứ 3 , thì kinh Koran dành cả cho nữ giới - ví dụ như - kinh Koran nhắc đến tất cả những tín đồ , cả nam và nữ - những người đàn ông và những người phụ nữ được tôn kính .
(src)="35"> Ama soo qaado aayada aan caanka ahayn ee ka sheekaynaysa gaalada oo la dilo .
(trg)="35"> Hoặc lấy ví dụ đoạn thơ nổi tiếng về cuộc tàn sát những người ngoại đạo .
(src)="36.1"> Haa , saasay leedahay , laakiin duluc gaar ah weeye .
(src)="36.2"> Furashadii la filayay ee magaalada barakaysan ee Maka taaaso dagaalku xaaraam ka yahay ,
(trg)="36"> Kinh Koran có nhắc đến điều đó nhưng trong một bối cảnh cụ thể : đó là cuộc chinh phục thánh địa Mecca tôn nghiêm nơi người ta nghiêm cấm các cuộc giao tranh , ẩu đả ,
(src)="37"> Ogolaanshuna wuxu la imanayaa shuruudo
(trg)="37"> chỉ trừ khi buộc phải làm thế .
(src)="38.1"> Keliya ma aha ' ' Waa inaad dishaan gaalada Maka . ' '
(src)="38.2"> Waad awoodaan , waa laydiin ogolyahay , laakiin keliya waa marka waqtiga xurmada lihi dhamaado waana keliya marka aan heshiis hore u jirin waana keliya marka ay idinka joojiyaan galida Kacbada , waana keliya haday marka hore idin soo weeraraan .
(trg)="38"> Bạn không được phép giết người ngoại đạo tại Mecca trừ khi thứ nhất , sau khi thời gian ân hạn đã chấm dứt mà không còn hiệp ước nào khác và chỉ khi những người này cố ngăn cản bạn đi đến đền thờ Kaaba và họ tấn công bạn trước .
(src)="39"> Intaasoo dhan kadibna -- Ilaahay waa naxariiste ; Cafiska ugu sareeya -- Asal ahaantiina waxa kasii wanaagsan inaanaydin samayn .
(trg)="39"> Thậm chí nếu như trong trường hợp đó - Thượng đế cũng nhân từ với họ , vì khoan dung là điều cao cả nhất - vì vậy , tốt hơn là bạn đừng giết họ .
(src)="40"> ( Qosol ) Tanina macquul inay tahay cajiibnimadii ugu waynayd -- ee ina tusta sida Quraanku u furfuranyahay , ugu yaraan maskaxaha aan asalkoodu ahayn kuwa xidhxidhan .
(trg)="40"> ( Cười ) Có lẽ ngạc nhiên lớn nhất - là khi ta thấy được kinh Koran linh hoạt , uyển chuyển đến thế nào , ít nhất là trong mắt những người không quá cứng nhắc , bảo thủ .
(src)="41"> ' ' Aayadaha qaarkood macnohoodu waa biya-kama-dhibcaan ' ' ' ' qaarkoodna waxay leeyihiin micne mutaashih ah ' '
(trg)="41"> Kinh Koran nói rằng , " Một số câu thơ hiển lộ ý nghĩa rõ ràng , và một số khác thì không .
(src)="42"> Qalbiyada aan wanaaagsanayni kuwa macnohoodu mutashaabiha yahay ayay wax ka baadhaan , iyagoo is-diido abuuraya markay ku ladhaan macne ay u samaysteen iyagu .
(trg)="42"> Đối với những người ngoan cố họ sẽ lợi dụng tính đa nghĩa của các câu thơ để gây ra mối bất hoà bằng cách suy diễn ý nghĩa theo ý muốn của riêng họ .
(src)="43"> Ilaahay keliyaa og micnaha dhabta ah .
(trg)="43"> Chỉ có Thượng đế mới biết được ý nghĩa thật sự . "
(src)="44.1"> Jumalada ' ' Ilaahay waa ladiif ' ' ayaa soo noqnoqota in badan , taasina xaqiiqdii waxay ina tusay in Quraanku la ladiifsanyay sida in badan oo inaga midi u rumaysay .
(src)="44.2"> Tusaale ahaa ,
(trg)="44.1"> Cụm từ " Thượng đế tế vi " được lập lại hết lần này đến lần khác .
(trg)="44.2"> Quả thật , toàn thể kinh Koran là một sự tinh tế vượt xa những gì phần đông chúng ta có thể hiểu được .
(trg)="44.3"> Ví dụ như
(src)="45"> arintii ku saabsanayd bikranimada iyo jannada ,
(trg)="45"> câu chuyện nho nhỏ ban đầu về các cô gái đồng trinh và thiên đường .
(src)="46"> Oryantaaliiskii qadiimka ahaa ayaa arinka soo galaya markan .
(trg)="46"> Ta quay lại ý niệm Đông phương cổ xưa .
(src)="47"> Kelmeda afarta jeer lagu sheegay Quraanka waa Xuur. kelmeda waxa loo tarjuntay jaariyado indha madmadow oo naasa buurbuuran , ama curubooyin bikra ah .
(trg)="47"> Từ được lập lại 4 lần ở đây là Houris , được chuyển nghĩa là những thiếu nữ mắt đen láy với bộ ngực căng mọng , hay những trinh nữ rất mực xinh đẹp .
(src)="48"> Laakiin waxa carabida asalka ah ku jira waxa weeye mid kaliya oo ah ' ' Xuur ' ' .
(trg)="48"> Tuy nhiên , trong nguyên bản kinh Koran bằng tiếng Ả rập chỉ có từ Houris .
(src)="49"> Ma aha mid naasa buurbuuran mana aha mid curubo ah .
(trg)="49"> Chẳng ai có thể thấy một bộ ngực cao hay căng mọng nào trên thực tế cả .
(src)="50"> ( Qosol ) Tan waxa la dhihi karaa ' ' Abuur saafi ah ' sida malaaigta oo kale , ama sida Giriiga Kuuros ama Kooree , oo ah dhalinyarimo abadi ah .
(trg)="50"> ( Cười ) Đây có thể chỉ là một cách nói về những tạo vật thuần khiết - những thiên thần - hoặc giống như hai bức tượng Kouros và Kórẽ của Hy Lạp , một biểu tượng của tuổi trẻ vĩnh hằng .
(src)="51"> Laakiin runtu waxay tahay qofna ma oga ,
(trg)="51"> Nhưng không ai có thể biết sự thật ,
(src)="52"> taasina waa ujeedada .
(trg)="52"> và đó chính là điểm mấu chốt .
(src)="53"> Sababtoo Quraanku waa cadeeyay markuu leeyahay waxaad noqon doontaan ' ' abuur cusub janada dhexdeeda ' ' taasina waxa weeye ' waxa laguu abuuri donaa qaab aanad garanayn adigu ' ' Kaasoo kaba sii qurux badnaa kara xuuralcaynta aynu aamisannahay .
(trg)="53"> Bởi vì kinh Koran có nói khá rõ rằng bạn sẽ là một tạo vật mới trên thiên đường " rằng bạn sẽ được " tái sinh trong một hình hài mà bạn không hề biết , " Điều này còn lôi cuốn tôi hơn là một thiếu nữ đồng trinh .
(src)="54"> ( Qosol ) Tiradaa 72 marna lama sheegin .
(trg)="54"> ( Cười ) Và con số 72 sẽ chẳng bao giờ xuất hiện .
(src)="55"> Laguma sheegin 72 bikro ah / xuuralcayn ah Quraanka .
(trg)="55"> Bởi vì 72 thiếu nữ đồng trinh không hề tồn tại trong kinh Koran .
(src)="56"> Aragtidaasi waxay aburantay 300 oo sano kadib Culumada Islaamka waxay ku masaaleeen sidii dad baalal leh oo daruuraha ku fadhiya walax dhawaaq macaanna tumanaya .
(trg)="56"> Ý niệm này chỉ xuất hiện sau đó 300 năm , khi các học giả Hồi giáo nhìn nhận nó tương đương với hình ảnh những con người với đôi cánh ngồi trên mây và gảy đàn hạc .
(src)="57"> Janadu waa kasoo horjeedka taas .
(trg)="57"> Thiên đường là nơi hoàn toàn ngược lại .
(src)="58.1"> bikronnimo maaha ; waa irmaan. waa badhaadhe .
(src)="58.2"> Waa beero lagu waraabiyay
(trg)="58"> Không phải là nơi của sự tinh khôi , mà là chốn phồn thực , màu mỡ , sung túc , là những khu vườn được tưới mát
(src)="59"> durduro qulqulaya .
(trg)="59"> bởi những dòng suối róc rách .
(src)="60"> Mahadsanidiin .
(trg)="60"> Cảm ơn .
(src)="61"> ( Sacab )
(trg)="61"> ( Vỗ tay )
# so/ted2020-1071.xml.gz
# vi/ted2020-1071.xml.gz
(src)="1"> Hawa Abdi : Dad aad ubadan -- 20 sano ee Somalia ayaa isku dagalaayay .
(trg)="1"> Hawa Abdi : Rất nhiều người -- 20 năm trong trường hợp của Somalia -- phải tham chiến .
(src)="2"> Shaqa iyo cunaba toona maysan jidhin .
(trg)="2"> Nên không có công ăn việc làm , chẳng có lương thực .
(src)="3"> Caruurta badankooda waxay noqdeen kuwa nafaqa dareeysan , sidaan oo kale
(trg)="3"> Hầu hết trẻ em đều suy dinh dưỡng rất nặng , như thế này đây .
(src)="4"> Deqo Mohamed : Sida aad ogtihiin Dagaalada sokeeya inta ay socdaan kuwa aay badanaa saameyso waa caruurta iyo dumarka
(trg)="4"> Deqo Mohamed : Nên chị biết đấy , trong bất kì cuộc nội chiến nào , người bị ảnh hưởng nhất là phụ nữ và trẻ em .
(src)="5"> Marka , bukaanadeenu waa dumar iyo caruur .
(trg)="5"> Bệnh nhân của chúng tôi hầu hết đều là phụ nữ và trẻ nhỏ .
(src)="6"> Waxay ku jiraan deyrkeena .
(trg)="6"> Họ ở trong sân nhà chúng tôi .
(src)="7.1"> waa gurigeena .
(src)="7.2"> Waan kusoo dhaweynaa .
(trg)="7"> Đó là nhà chúng tôi ; chúng tôi chào đón họ .
(src)="8"> waa xerada aan hada ku hayno dad gaarayo 90,000 , halka 75 % ay yihiin dumar iyo caruur .
(trg)="8"> Đây là trại tạm mà chúng tôi có hiện giờ 90 000 người , 75 % trong số họ là phụ nữ và trẻ em .
(src)="9"> Pat Mitchell : Kani waa isbitaalkiin .
(trg)="9"> Pat Mitchell : Và đây là bệnh viện của các bạn .
(src)="10.1"> halkani waa gudaha .
(src)="10.2"> HA : Waxaynu sameynaa qeebaha C iyo hoolgalo kala duwan maxa yelay dadku waxay u baahan yihiin caawimad .
(trg)="10.1"> Đây là quang cảnh bên trong .
(trg)="10.2"> HA : Chúng tôi thực hiện sinh mổ và một vài loại phẫu thuật khác bởi vì mọi người cần được giúp đỡ .
(src)="11"> Dowlad difaacda majirto .
(trg)="11"> Chính phủ chẳng có để mà bảo vệ họ .
(src)="12"> DM : Bukaano gaaraya 400 ayaan subax walbo daaweynaa , weey ka badataan ama ka yaaradaan .
(trg)="12"> DM : Mỗi sáng chúng tôi có khoảng 400 bệnh nhân , có thể nhiều hay ít hơn chút .
(src)="13"> Mararka qaar waxaynu nahay kaliya 5 dhaqaatiir iyo 16 kalkaaliyal. jismiyan aad baan u daalnaa si aan dhamaantooda u qaabilno .
(trg)="13"> Nhưng đôi khi chúng tôi chỉ có 5 bác sĩ và 16 y tá , và để chăm sóc hết số bệnh nhân thì chúng tôi hoàn toàn kiệt sức .
(src)="14"> Laakin waxan qaabilnaa kuwa daran oo kaliya , kuwa kalena waxaan dib u balaminaa maalinta xigta .
(trg)="14"> Nhưng chúng tôi chọn những ca bệnh nặng nhất , và sắp xếp lại lịch cho những người còn lại sang ngày hôm sau .
(src)="15"> aad beey u adagtahay .
(trg)="15"> Việc này rất khó khăn .
(src)="16"> Sida aad u jeedo , dumarka ayaa caruurta wadaan ; waa dumar kuwa isbitaalka imaada ; waa dumar kuwa dhisayo guryaha .
(trg)="16"> Và bạn thấy đấy , chính những người phụ nữ đang mang theo những đứa trẻ , những người phụ nữ tìm đến với bệnh viện , chính họ đã xây dựng những căn nhà .
(src)="17"> kaasi waa gurigooda .
(trg)="17"> Đấy là nhà của họ .
(src)="18.1"> Iskuul ayeeynu leenahay .
(src)="18.2"> Waa iftiinkeena -- labadii sano ugu dambeysay ayaynu furnay dugsi hoose halkaas oo aan ku haayno caruur dhan 850 , misna waa dumar iyo gabdho ugu badnaatii .
(trg)="18.1"> Và chúng tôi có một ngôi trường .
(trg)="18.2"> Đây là tương lai rạng rỡ -- hai năm trở lại đây chúng tôi mở một trường tiểu học có 850 học sinh , trong đó hầu hết là phụ nữ và các em bé gái .
(src)="19"> ( Sacbis ) PM : Daqaatiirtu waxay leeyihiin qawaaniin aad u weyn oo ku saabsan qofka helayo daaweyn .
(trg)="19"> ( Vỗ tay ) PM : Và các bác sĩ có vài luật lệ nghiêm chỉnh về việc ai được khám chữa ở phòng khám .
(src)="20"> Manoo sharixi kartaa qawaaniintaas ku saabsan aqbalitaanka ?
(trg)="20"> Chị và cháu có thể giải thích các nguyên tắc để được nhận vào khám không ?
(src)="21"> HA : Dadka noo imaado , weeynu soo dhaweynaa .
(trg)="21"> HA : Những người tìm đến với chúng tôi , chúng tôi vô cùng chào đón .
(src)="22"> waxaynu la wadaagnaa wax walbo oo aan heesano .
(trg)="22"> Chúng tôi chia sẻ với họ tất cả những gì mình có .
(src)="23"> laakin waxaa jira laba sharci .
(trg)="23"> Nhưng chỉ có hai nguyên tắc .
(src)="24"> Sharciga koowaad : Majiraan wax qabiileeysi iyo kala qeebsanaan siyaasadeed kusaabsan ee shacabka Somaliyeed dhexdiisa .
(trg)="24"> Thứ nhất : không có dòng tộc được đối xử đặc biệt hay bè phái chính trị nào trong xã hội Somali cả .
(src)="25"> Qof walboo waxaas ku dhaqmo banaanka ayaan u tuurnaa .
(trg)="25"> [ Bất kì ai ] tạo ra những thứ đó chúng tôi nhất quyết không chấp nhận .
(src)="26"> Mida labaad : Nin garaaci karo xaaskiisa majiro .
(trg)="26"> Thứ hai : Không có bất cứ người đàn ông nào được đánh đập vợ cả .
(src)="27"> haduu garaaco , Xabsi ayaan dhex dhigeena , misna waxan u yeereena duqoowda .
(trg)="27"> Nếu anh ta đánh đập , chúng tôi sẽ tống hắn ta vào tù , và chúng tôi sẽ kêu gọi các trưởng lão .
(src)="28"> ilaa ay ka cadeeyan case-kiisa , xabsiga kama soo deeyneeyno .
(trg)="28"> Đến tận khi họ đích thân xác nhận trường hợp này , chúng tôi sẽ không bao giờ thả hắn ta ra .
(src)="29"> Kuwasi waa labadeena sharci .
(trg)="29"> Đó là 2 nguyên tắc của chúng tôi .
(src)="30"> ( Sacbis ) Mida kale aan ogaaday aya waxay tahay , Inay dumarku yihiin kuwa ugu adag aduunka daafahiisa .
(trg)="30"> ( Vỗ tay ) Một điều khác mà tôi đã nhận ra , rằng phụ nữ là người mạnh mẽ nhất trên khắp thế giới .
(src)="31"> Maxa yelay , 20-kii sano ee ugu dambeysay , Dumarkii Somaliyeed ayaa fadhiga ka kacay .
(trg)="31"> Bởi vì trong 20 năm trở lại đây , phụ nữ Somali đã đứng lên .
(src)="32"> Hogaamiya-yaal ayeey ahaayen , anaguna waxaynu nahay hogaamiya-yaasha shacabkeena iyo rajada mustaqbalka jiilkeena .
(trg)="32"> Họ là những người lãnh đạo , và chúng tôi là những người lãnh đạo trong cộng đồng của chúng tôi và là hi vọng cho những thế hệ mai sau .
(src)="33"> ma 'aan nihin kuwa miciin laawa yaasha iyo dhibanayaasha dagaalka sokeeye .
(trg)="33"> Chúng tôi không chỉ là người đứng nhìn bất lực hay là nạn nhân của nội chiến .
(src)="34"> Dib weeynu uheshiin karnaa .
(trg)="34"> Chúng tôi có thể hòa giải .
(src)="35"> Wax walbo weeynu qaban karnaa .
(trg)="35"> Chúng tôi có thể làm bất kì việc gì .
(src)="36"> ( Sacbis ) DM : Waxaynu nahay rajada mustaqbalka sida hoyadey ka dhawajisay , Ragga ayaa kaliya wax laaya .
(trg)="36"> ( Vỗ tay ) DM : Như mẹ tôi nói đấy , chúng tôi là hi vọng cho tương lai , còn đàn ông ở Somalia chỉ chém giết mà thôi .
(src)="37"> Marka waxaynu la imaanay labadaan sharci .
(trg)="37"> Vậy nên chúng tôi đặt ra hai nguyên tắc trên .
(src)="38"> Xero ay ku jiraan 90,000 oo qofood , waa inaad la imaada qawaaniin ama dagaal ayaa meesha ka dhalanayo .
(trg)="38"> Ở một trại có những 90 000 người , anh phải đặt ra vài nguyên tắc , nếu không cãi lộn sẽ nổ ra .
(src)="39"> Marka , Majijran wax kala qeyb-sanaan qabiil , misna nin xaaskiisa garaaci karana majirto ,
(trg)="39"> Thế nên không có chia rẽ bè phái , và không kẻ đàn ông nào được đánh đập vợ cả .