# sh/ted2020-1094.xml.gz
# vi/ted2020-1094.xml.gz
(src)="1"> Kada sam počeo raditi svoj sadašnji posao , dobio sam dobar savjet a to je da svakog dana intervjuišem troje političara .
(trg)="1"> Khi bắt đầu công việc hiện tại , tôi nhận được khá nhiều lời khuyên , đó là hãy phỏng vấn 3 chính trị gia mỗi ngày .
(src)="2"> I iz svog tog kontakta sa političarima , mogu vam reći da su svi oni na neki način emocionalni čudaci .
(trg)="2.1"> Và từ đó sẽ có nhiều mối quan hệ với các chính trị gia .
(trg)="2.2"> Tôi có thể nói với bạn rằng họ đều là " quái vật " cảm xúc , bằng cách này hay cách khác .
(src)="3"> Oni pate od nečega što ja nazivam logorrhea dementia , što znači da pričaju toliko mnogo da na kraju sami sebe izlude .
(trg)="3"> Họ có cái mà tôi gọi là chứng nói nhiều , họ nói quá nhiều đến nỗi họ tự làm cho mình trở nên mất trí .
(src)="4"> ( Smijeh ) No , ono što oni posjeduju su nevjerovatne socijalne vještine .
(trg)="4"> ( Tiếng cười ) Nhưng cái mà họ có là những kĩ năng xã hội tuyệt vời .
(src)="5"> Kada se sretnete , oni vas obgrle , gledaju vas u oči , zaposjednu vaš lični prostor , masiraju vam potiljak .
(trg)="5"> Khi bạn gặp họ , họ kìm hãm bạn , nhìn thẳng vào mắt bạn , họ xâm chiếm những khoảng trống riêng tư của bạn , và họ xoa dịu phía sau đầu bạn nữa .
(src)="6"> Prije nekoliko mjeseci sam bio na večeri sa jednim Republikanskim senatorom koji je tokom cijele večere držao ruku na unutrašnjoj strani moje butine -- stiskajući je .
(trg)="6"> Tôi từng dùng bữa tối với 1 thượng nghị sĩ Đảng Cộng hòa vài tháng trước người đã để tay ông ta trên đùi tôi suốt cả bữa ăn -- và siết chặt nó .
(src)="7"> Jednom sam -- to je bilo prije mnogo godina -- vidjeo Teda Kennedyja i Dana Quayle kako se susreću u Senatu .
(trg)="7"> Cũng từng 1 lần -- đó là nhiều năm về trước -- tôi nhìn thấy Ted Kennedy và Dan Quayle gặp nhau tại cầu thang của Thượng Nghị viện .
(src)="8"> Njih dvojica su bili prijatelji , zagrlili su se i smijali su se , dok su im lica bila tek ovoliko udaljena .
(trg)="8"> Là bạn bè , họ ôm chầm lấy nhau rồi họ cùng cười phá lên , và mặt họ chỉ cách xa nhau từng này thôi .
(src)="9"> I micali su se i stiskali i mazili jedan drugog .
(trg)="9"> Sau đó họ cùng bước đi và họ di chuyển bàn tay mình lên và xuống .
(src)="10.1"> Ja sam bio u fazonu , " Uzmite sobu .
(src)="10.2"> Ne želim ovo gledati . "
(trg)="10.1"> Và tôi cảm thấy đó như là , " Hãy đặt 1 phòng nào đó .
(trg)="10.2"> Tôi không muốn nhìn thấy cảnh này . "
(src)="11"> Ali oni naprosto posjeduju te socijalne vještine .
(trg)="11"> Nhưng họ có những kĩ năng xã hội đó .
(src)="12.1"> Drugi slučaj : Tokom poslednjeg izbornog kruga sam pratio Mitta Romneya kroz New Hampshire .
(src)="12.2"> On je vodio kampanju sa petoricom svojih savršenih sinova : Bipom , Chipom , Ripom , Zipom , Lipom i Dipom .
(trg)="12.1"> Một trường hợp khác : Trong vòng bỏ phiếu kì trước , tôi đã dõi theo Mitt Romney quanh vùng New Hampshire .
(trg)="12.2"> Và ông ta đã vận động tranh cử với 5 đứa con trai hoàn hảo nhất : Bip , Chip ( Tiền ) , Zip , Lip ( Môi ) và Dip ( Ngoại giao ) .
(src)="13"> ( Smijeh ) I on odlazi u restoran .
(trg)="13"> ( Tiếng cười ) Và rồi ông ta tham gia 1 bữa tối .
(src)="14"> Ulazi u restoran , predstavlja se jednoj porodici i kaže , " Iz kojeg ste sela u New Hampshireu ? "
(trg)="14"> Khi đến đó , ông ta giới thiệu bản thân với gia đinh kia và nói , " Các bạn đến từ làng nào của New Hampshire vậy ? "
(src)="15"> Te potom opiše kuću koju je imao u njihovom selu .
(trg)="15"> Sau đó ông đã miêu ta căn nhà mà ông sở hữu trong ngôi làng của họ .
(src)="16"> I tako prošeta prostorijom , a na izlasku iz restorana , obraća se prvim imenom gotovo svima koje je tek tada upoznao .
(trg)="16"> Ông ấy đã đi xung quanh căn phòng , vì chuẩn bị phải rời bữa tiệc , ông ấy đã chỉ tên của hầu hết mọi người mà ông chỉ vừa mới gặp .
(src)="17"> Pomislio sam " Pa dobro , to je socijalna vještina . "
(trg)="17"> Tôi nghĩ thế này , " Thế đấy , đó chính là kĩ năng xã hội . "
(src)="18"> Ali paradoks je u tome što kada mnogi od ovih ljudi otpočnu sa oblikovanjem politika , ta socijalna svijest iščezne i oni počinju pričati kao računovođe .
(trg)="18"> Nhưng sự ngược đời là , khi mà rất nhiều người trong số họ " lọt vào " hệ thống hoạch định chính sách , thì nhận thức xã hội đó dần biến mất và họ bắt đầu nói chuyện như thể những nhân viên kế toán vậy .
(src)="19"> Tokom svoje karijere sam pisao o mnogim neuspjesima .
(trg)="19"> Trong suốt sự nghiệp của mình , tôi đã xem xét hàng loạt những sai lầm .
(src)="20"> Kada se Sovjetski Savez raspao mi smo poslali ekonomiste sa planovima privatizacije , a ono što je njima zapravo nedostajalo je bilo socijalno povjerenje .
(trg)="20"> Chúng ta đã từng cử những nhà kinh tế học đến Liên bang Xô-viết với những kế hoạch tư nhân hóa khi nó sụp đổ , và cái mà họ thực sự thiếu chính là niềm tin xã hội .
(src)="21"> Izvršili smo vojnu invaziju Iraka nesvjesni kulturnih i psiholoških realnosti .
(trg)="21"> Chúng ta đã xâm chiếm Iraq bằng quân sự mà không để ý đến thực tế văn hóa và tâm lý .
(src)="22"> Imali smo finansijski regulatorni režim zasnovan na pretpostavkama da su trgovci racionalna stvorenja koja ne bi učinila ništa glupo .
(trg)="22"> Chúng ta sở hữu 1 chế độ luật lệ tài chính dựa trên những giả định mà những nhà giao dịch là những sinh vật có lý trí những người sẽ không làm gì ngu ngốc cả .
(src)="23"> Trideset godina pišem o reformi školstva a praktično smo reorganizovali birokratske kutije -- povelje , privatne škole , vaučere -- no , godinu za godinom imamo razočaravajuće rezultate .
(trg)="23"> Trong suốt 30 năm , tôi đã xem xét tới việc cải cách giáo dục và chúng ta đơn giản chỉ tổ chức lại những cái hộp quan liêu -- những hiến chương , các trường tư , những hóa đơn -- nhưng chúng ta chỉ thu được những kết quả đáng thất vọng hết năm này đến năm khác .
(src)="24"> A činjenica je da ljudi uče od onih koje vole .
(trg)="24"> Và thực tế là , mọi người có thể học hỏi từ những người mà họ yêu quý .
(src)="25"> I ako ne govorite o individualnoj vezi između nastavnika i učenika , ne govorite o toj realnosti ,
(trg)="25"> Và nếu chúng ta không đề cập đến quan hệ cá nhân giữa giáo viên và học sinh , chúng ta đang không nhắc đến thực tế đó ,
(src)="26"> ta realnost je izbrisana iz našeg procesa definisanja politika .
(trg)="26"> nhưng thực tế lại được lược bỏ trong quá trình xây dựng chính sách .
(src)="27"> I to je me je dovelo do pitanja : Zbog čega socijalno najprilagođeniji ljudi na planeti postanu potpuno dehumanizirani kada razmišljaju o politikama ?
(trg)="27"> Và điều đó dẫn tôi đến cho tôi 1 câu hỏi : Tại sao những con người hòa hợp với xã hội nhất trên Trái Đất này đều hoàn toàn trở nên vô nhân đạo khi họ nghĩ về chính sách ?
(src)="28"> I došao sam do zaključka da je to simptom jednog većeg problema .
(trg)="28"> Và tôi đã đi đến kết luận , đây chính là triệu chứng của một vấn đề lớn hơn nhiều .
(src)="29"> Vijekovima nasljeđujemo sliku ljudske prirode koja je zasnovana na pojmu da smo mi podijeljelja bića , da je razum odvojen od emocija i da društvo napreduje do te mjere da razum može potisnuti strasti .
(trg)="29"> Đó là , trong rất nhiều thế kỉ , chúng ta thừa hưởng toàn cảnh bản tính con người dựa vào những ý niệm chúng ta đã bị chia nhỏ bản chất của bản thân , và lí trí bị tách khỏi những xúc cảm và những tiến trình xã hội tới mức lí trí có thể ngăn cản những cảm xúc mạnh mẽ .
(src)="30.1"> To je dovelo do viđenja ljudske prirode po kojem smo mi racionalne individue koje na direktan način odgovaraju na podsticaje .
(src)="30.2"> I to je dovelo do načina posmatranja svijeta u kojem ljudi pokušavaju da koriste pretpostavke iz fizike kako bi izmjerili ljudsko ponašanje .
(trg)="30.1"> Và điều đó dẫn tới cái nhìn của con người rằng chúng ta là những cá nhân có lí trí những người phản ứng thẳng thắn với những khích lệ .
(trg)="30.2"> Và nó cũng dẫn đến những cách nhìn về thế giới quan nơi người ta cố gắng sử dụng những giả định vật lý để đánh giá hành vi con người .
(src)="31"> To je stvorilo ogroman nedostatak , površno posmatranje ljudske prirode .
(trg)="31"> Điều này tạo ra một sự cắt giảm lớn , 1 cái nhìn nông cạn về bản chất con người .
(src)="32"> Jako smo dobri kada pričamo o materijalnim stvarima , ali smo očajni kada govorimo o emocijama .
(trg)="32"> Chúng ta rất giỏi khi đề cập đến những thứ hữu hình , nhưng lại thực sự yếu kém khi nói đến cảm xúc .
(src)="33"> Dobri smo kada pričamo o vještinama , bezbjednosti i zdravlju , ali smo jako loši kada pričamo o karakteru .
(trg)="33"> Chúng ta giỏi nói về kĩ năng sự an toàn và sức khỏe , nhưng kém cỏi khi bàn về tính cách .
(src)="34"> Alasdair MacIntyre , poznati filosof , je rekao " Poznajemo pojmove drevne moralnosti , vrline , časti , dobrote , ali više nemamo sistem kojim bismo ih povezali . "
(trg)="34"> Alasdair Maclntyre , một nhà triết học nổi tiếng , đã từng nói , " Chúng ta có những khái niệm về đạo đức cổ về đức hạnh , danh dự , lòng hào hiệp , nhưng chúng ta không còn có một hệ thống để liên kết chúng lại nữa . "
(src)="35"> I to nas je dovelo do površnog puta u politici , ali i mnogim drugim ljudskim nastojanjima .
(trg)="35"> Và điều đó dẫn đến một đường lối chính trị nông cạn và trong tất cả những nỗ lực của loài người .
(src)="36"> To možete vidjeti u načinu na koji odgajamo djecu .
(trg)="36"> Bạn có thể nhìn thấy điều này trong cách chúng ta nuôi dạy con cái .
(src)="37"> Ako odete u osnovnu školu u tri sata poslijepodne i gledate djecu kako izlaze , sva djeca nose ruksake teške 40 kilograma .
(trg)="37"> Bạn đến trường tiểu học lúc 3 giờ chiều và nhìn những đứa trẻ đi ra , chúng phải đeo trên vai những chiếc ba lô nặng đến 80 pounds ( khoảng 40 cân )
(src)="38"> Kada bi ih vjetar otpuhao , ležali bi kao bube izvrnute na zemlji .
(trg)="38"> Nếu có cơn gió thổi chúng đi xa , chúng sẽ chỉ như những con bọ bẹp dí trên mặt đất .
(src)="39"> Vidite te automobile koji prilaze -- uglavnom su to Saabovi , Audi i Volvo , jer je u pojedinim dijelovima grada društveno prihvatljivo imati luksuzni auto dok god je porijeklom iz zemlje koja je neprijateljski nastrojena prema američkoj vanjskoj politici -- to je u redu .
(trg)="39"> Và bạn có thể nhìn thấy những chiếc xe này chạy đến gần -- thường thì đó là Saabs và Audis hay Volvos , bởi vì trong những khu vực cụ thể , có 1 chiếc xe đắt tiền là điều thường được chấp nhận , miễn là nó đến từ một đất nước thù địch với chế độ ngoại giao của Mỹ -- Ổn thôi .
(src)="40"> Po njih dolaze ova stvorenja koja ja nazivam uber-mamama , to su izuzetno uspješne žene koje naprave pauzu u karijeri kako bi bile sigurne da će im djeca upasti na Harvard .
(trg)="40"> Chúng sẽ được chọn bởi những sinh vật mà tôi gọi là " những bà mẹ thượng hạng " những người phụ nữ thành công trong sự nghiệp những người vẫn dành thời gian đảm bảo rằng con cái họ sẽ đỗ vào trường đại học Harvard .
(src)="41"> Uber-mame uglavnom možete prepoznati po tome što imaju manje kilograma od sopstvene djece .
(trg)="41"> Và bạn vẫn thường nói với " những bà mẹ thượng hạng " đó , vì họ thực ra được nhắc đến ít hơn cả con cái họ nữa .
(src)="42.1"> ( Smijeh ) .
(src)="42.2"> U trenutku začeća one rade vježbice za guzu .
(trg)="42"> ( Tiếng cười ) Do vậy , tại thời điểm thụ thai , chúng đã làm những bài tập " húc đầu " nhỏ
(src)="43"> Bebe izlete van , dok im one mašu karticama na mandarinskom jeziku ispred nosa .
(trg)="43"> Những đứa trẻ chập chững biết đi , chúng khoe những chiếc thẻ học tiếngTrung Quốc với mọi vật .
(src)="44"> Voze ih kući , žele da budu prosvijetljeni , pa ih vode u Ben i Jerry 's slastičarne koje imaju sopstvenu vanjsku politiku .
(trg)="44"> Khi đang đón chúng về nhà , họ muốn chúng phải được mở mang đầu óc , vì thế họ dẫn chúng đến công ty kem Ben & amp ; Jerry 's với những chính sách ngoại giao của công ty .
(src)="45"> U jednoj od mojih knjiga sam se našalio da bi Ben i Jerry 's trebali napraviti pacifisirajuću pastu za zube -- koja ne ubija klice , već ih samo zamoli da odu .
(trg)="45"> Trong 1 cuốn sách của mình , tôi từng nói đùa rằng Ben & amp ; Jerry ' lẽ ra nên sản xuất kem đánh răng vì hòa bình -- không diệt vi khuẩn , chỉ làm chúng rời đi mà thôi .
(src)="46"> Odlično bi se prodavala .
(trg)="46"> Và họ đã có thể trở thành hãng bán hàng vĩ đại .
(src)="47.1"> ( Smijeh ) I potom odlaze u prodavnice zdrave hrane da uzmu suplemente za bebe .
(src)="47.2"> A ove prodavnice zdrave hrane su ona vrsta progresivnih prodavnica u kojima sve kasirke izgledaju kao da su pozajmljenje od organizacije Amnesty International .
(trg)="47.1"> ( Tiếng cười ) Sau đó họ tới Whole Foods để mua sữa bột cho trẻ sơ sinh .
(trg)="47.2"> Whole Food là một trong những cửa hàng tạp hóa khá phát triển nơi đây tất cả nhân viên thu ngân đều như đang nợ tiền Amnesty International vậy .
(src)="48"> ( Smijeh ) Tu kupuju krekere od algi koji se zovu Veggie Booty sa keljom , koji su za djecu koja dođu kući kažu : " Mama , mama , hoću užinu koja pomaže u prevenciji raka debelog crijeva !
(trg)="48"> ( Tiếng cười ) Họ mua những bữa ăn nhẹ với rong biển được gọi là Veggie Booty với súp lơ , loại dành cho trẻ con , những đứa trẻ sẽ về nhà và nói , " Mẹ ơi , mẹ à , con muốn có ăn món ăn nhẹ phòng bệnh ung thư trực tràng . "
(src)="49"> ( Smijeh ) I tako se ta djeca odgajaju na određen način , preskaču kroz obruč ostvarenja koja se mogu izmjeriti -- pripreme za prijemni ispit , oboa , fudbal .
(trg)="49"> ( Tiếng cười ) Và vậy là những đứa trẻ đó được nuôi dưỡng theo cách như vậy , bỏ qua những thành tựu mà chúng ta có thể làm ra được -- chuẩn bị cho kì thi SAT , kèn ô-boa , bài tập bóng đá .
(src)="50"> Upisuju se na konkurentne koledže , dobijaju dobre poslove , i ponekad postanu uspješni na površan način , i zarade gomilu novca .
(trg)="50"> Chúng được chọn vào những trường đại học danh tiếng , có công việc tốt , và đôi khi chúng thành công bằng chính sức mình ở những lĩnh vực chung , và kiếm được cả một đống tiền .
(src)="51"> A ponekad ih možete vidjeti u odmaralištima poput Jackson Hole ili Aspena .
(trg)="51"> Đôi lúc bạn có thể nhìn thấy chúng ở những địa điểm nghỉ mát như Jackson Hole hay Aspen .
(src)="52"> I onda vidite da su i oni postali elegantni i vitki -- zapravo nemaju butine ; imaju samo dva elegantna lista , jedan na drugome .
(trg)="52"> Chúng đã trở nên thanh lịch và thon thả -- không có bắp đùi to lắm ; chúng chỉ có 1 con bò cái thanh lịch nổi bật trên tất cả .
(src)="53"> ( Smijeh ) I oni imaju svoju djecu , a ostvarili su genetsko čudo ženeći se ili udajući lijepim ljudima , tako da njihove bake izgledaju kao Gertrude Stein , njihove kćerke poput Halle Berry -- ne znam kako im to uspjeva .
(trg)="53"> ( Tiếng cười ) Và chúng có những đứa con của riêng mình , chúng được hưởng những gien tốt bằng cách kết hôn với những người đẹp , bà nội của chúng trông giống như Gertude Stein vậy , còn con gái chúng thì giống Halle Berry -- Tôi không biết làm sao chúng làm được điều đó nữa .
(src)="54"> Dospiju dotle i tada shvate da je sada u modi imati pse koji su visoki do pola zida .
(trg)="54"> Chúng có 3 đứa con và nhận ra rằng thật là đúng mốt bây giờ khi nuôi những chú chó cao bằng 1 / 3 trần nhà của bạn .
(src)="55"> I tako oni imaju ove čupave pse teške 80kg -- koji izgledaju kao velociraptori ( vrsta dinosaurusa , prim.prev . ) , a imena su dobili po likovima Jane Austin .
(trg)="55"> Và thế là chúng mua những con chó xù xì nặng tới 160 pound -- nhìn giống như khủng long vậy , tất cả đều được đặt tên theo nhân vật trong truyện Jane Austen .
(src)="56"> I onda kada ostare , shvate da zapravo nisu razvili životnu filozofiju , ali odluče , " Uspješan / -na sam u svemu , i jednostavno neću umrijeti . "
(trg)="56"> Và rồi khi già đi , chúng vẫn chưa thực sự phát triển được 1 triết lý sống , nhưng chúng rút ra rằng , " Mình đã thành công ở mọi thứ rồi mà , mình sẽ không chết đâu . "
(src)="57"> I onda unajme lične trenere , gutaju Cialis kao pepermint bombone .
(trg)="57"> Vậy nên họ thuê những huấn luyện viên riêng , chúng chộp lấy Cialis như thể anh ta là thanh kẹo bạc hà .
(src)="58"> I tako ih viđate na planinama .
(trg)="58"> Bạn có thể thấy chúng trên những ngọn núi trên đó .
(src)="59"> Skijaju uz planinu sa namrgođenim izrazom lica tako da pored njih Dick Cheney izgleda kao Jerry Lewis .
(trg)="59"> Chúng trượt tuyết xuyên quốc gia với những biểu hiện dữ tợn khiến Dick Cheney trông giống như Jerry Lewis vậy .
(src)="60"> ( Smijeh ) I dok proleću pored vas kao da vas mimoilaze male željezne grožđice koje se penju uzbrdo .
(trg)="60"> ( Tiếng cười ) Và bởi chúng rít lên bên cạnh bạn , như thể bị cái bàn là nhỏ Raisinet trượt lên trên đang đi lên đồi vậy .
(src)="61"> ( Smijeh ) Znači , ovo je dio onoga što čini život , ali nije sve u životu .
(trg)="61"> ( Tiếng cười ) Đó là 1 phần của cuộc sông , nhưng không phải là tất cả .
(src)="62"> Mislim da smo tokom nekoliko poslednjih godina , dobili dublji pogled na ljudsku prirodu i dublji uvid u to ko smo mi .
(trg)="62"> Trong suốt những năm gần đây , tôi nghĩ rằng chúng ta đã có cái nhìn sâu sắc hơn về bản chất loài người và cả về việc chúng ta là ai .
(src)="63"> A on ne počiva na teologiji ili filosofiji , već na izučavanju uma , u raznim sferama istraživanja. od neuroloških do kognitivnih naučnika , bihejvioralnih ekonomista , psihologa , sociologa , razvijamo revoluciju svjesti .
(trg)="63"> Nó không dựa vào thần học hay triết học , mà nằm trong việc nghiên cứu tâm trí , và vượt qua tất cả tầm ảnh hưởng của nghiên cứu này , từ nhà khoa học nghiên cứu về thần kinh học cho đến những nhà khoa học về nhận thức , những nhà kinh tế ứng xử , và cả nhà tâm lý học , xã hội học , chúng ta đang xây dựng một cuộc cách mạng trong nhận thức .
(src)="64"> I kada napravite sintezu svega toga , dobijemo novi pogled na ljudsku prirodu .
(trg)="64"> Và khi bạn kết hợp chúng lại với nhau , nó sẽ dẫn cho chúng ta đến cái nhìn mới về bản chất con người .
(src)="65"> Daleko od toga da je to hladno materijalističko viđenje prirode , to je novi humanizam , nova očaranost .
(trg)="65"> Khác xa với cái nhìn duy vật lạnh lùng về tự nhiên , đó là một chủ nghĩa nhân văn mới , một sự say mê mới .
(src)="66"> Mislim da , kada napravite sintezu ovog istraživanja , otpočnete sa tri ključna uvida .
(trg)="66"> Và tôi nghĩ khi bạn tổng hợp nghiên cứu này , bạn sẽ bắt đầu với ba hiểu biết cốt lõi .
(src)="67"> Prvi uvid je taj da dok svjesni um piše autobiografiju naše vrste , nesvjesni um obavlja najveći dio posla .
(trg)="67"> Đầu tiên là trong khi phần ý thức tỉnh táo viết tự truyện về loài của họ , ý thức tiềm thức khác thực hiện phần lớn công việc .
(src)="68"> Mogli bismo reći da ljudski um može primiti milione informacija u minuti , ali može biti svjestan samo otprilike njih 40 .
(trg)="68"> Có 1 cách để giải thích rõ điều này , đó là ý thức con người có thể thu nhận hàng triệu mảnh thông tin trong một phút , mà chỉ có thể nhận thức một cách có chủ ý 40 thông tin .
(src)="69"> A to vodi ka čudnim stvarima .
(trg)="69"> Điều đó dẫn tới những trường hợp kì dị .
(src)="70"> Jedna od mojih omiljenih je da ljudi po imenu Dennis imaju disproporcionalnu vjerovatnoću da postanu zubari ( Dennis-dentist ) , oni koji se zovu Lawrence postaju advokati ( Lawrence-lawyer ) jer nesvjesno gravitiramo ka stvarima koje zvuči poznato , a zbog čega sam svoju kćerku nazvao Predsjednica Sjedinjenih Država Brooks .
(trg)="70"> Một trong những nhân vật ưa thích của tôi là những người có tên Dennis những người dường như trở thành nha sĩ , những người tên Lawrence trở thành luật sư bởi vì 1 cách vô thức , chúng ta bị hút về những thứ nghe có vẻ quen thuộc , đó là lý do tại sao tôi đặt tên con gái mình là Tổng thống của Liên bang Brooks .
(src)="71"> ( Smijeh ) Drugo otkriće je da to nesvjesno , koje je daleko od toga da je glupo i seksualizirano , zapravo prilično pametno .
(trg)="71"> ( Tiếng cười ) Một phát hiện khác đó là tiềm thức , khác xa với việc bị cho là ngớ ngẩn hay định giới tính , thực ra khá thông minh .
(src)="72"> Jedna od kognitivno najzahtjevnijih stvari koje radimo je kupovina namještaja .
(trg)="72"> Vì thế , một trong những điều đòi hỏi nhận thức nhiều nhất của chúng ta là mua đồ đạc .
(src)="73"> Zaista je teško zamisliti kako će divan izgledati u vašem domu .
(trg)="73"> Thực sự rất khó tưởng tượng ra một cái ghế tràng kỉ , và trông nó ra sao trong ngôi nhà của bạn .
(src)="74"> A ono što biste trebali učiniti je da proučite namještaj , pustite ga da se marinira u vašim mislima , i da se zanimate nečim drugim , te da poslije nekoliko dana slijedite osjećaj , jer ste nesvjesno već odlučili .
(trg)="74"> Cách bạn nên làm là nghiên cứu về đồ đạc , để chúng được " ướp " trong tâm trí bạn , làm bạn rối bời , rồi vài ngày sau đó , đi với sự gan dạ của bạn , vô tình bạn tìm ra nó .
(src)="75"> Drugi uvid je da su emocije u centru našeg razmišljanja .
(trg)="75"> Sự hiểu biết thứ hai đó là cảm xúc nằm ở trung tâm ý nghĩ của chúng ta .
(src)="76"> Ljudi koji su imali moždani udar ili lezije u dijelu mozga koji obrađuje emocije nisu super pametni , ponekad su zapravo potpuno bespomoćni .
(trg)="76"> Người bị đột quỵ và thương tổn ở vùng xử lý cảm xúc của não không thông minh lắm , thực ra đôi khi họ khá cần sự trợ giúp .
(src)="77"> Večeras je sa nama veliki stručnjak u toj oblasti -- Antonio Damasio , koji će govoriti sutra .
(trg)="77"> Có một người kiệt xuất trong lĩnh vực này đang ở đây trong buổi tối ngày hôm nay sẽ có cuộc trò chuyện vào sáng mai -- đó là Antonio Damasio .
(src)="78"> Jedna od stvari koje nam je pokazao je da emocije nisu odvojene od razuma , već su temelj razuma jer nam kazuju šta da vrjednujemo .
(trg)="78"> Một trong những điều ông thực sự chỉ ra cho chúng ta là cảm xúc không bị cách biệt với lý trí , nhưng chúng là nền tảng lý trí bởi chúng nói cho bạn biết phải định giá cái gì .
(src)="79"> Čitanje i obrazovanje vaših emocija su jedna od centralnih aktivnosti mudrosti .
(trg)="79"> Vậy nên đọc và điều khiển cảm xúc của mình là một trong những hoạt động chủ yếu của sự sáng suốt .
(src)="80"> Evo , ja sam muškarac u srednjim godinama ;
(trg)="80"> Hiện tại tôi là 1 người đàn ông trung niên ;
(src)="81"> nije mi baš prijatno sa emocijama .
(trg)="81"> tôi không hẳn đã thoải mái với những cảm xúc .
(src)="82"> Jedna od mojih omiljenih priča o mozgu opisuje nekoliko muškaraca srednjih godina .
(trg)="82"> Một trong những câu truyện về não bộ ưa thích miêu tả những người trung niên này .
(src)="83"> Stavljaju ih uređaj u za skeniranje mozga -- usput , ovo je apokrifično , no nije me briga -- i daju im da gledaju horor film , a potom ih pitaju da opišu šta osjećaju prema svojim suprugama .
(trg)="83"> Họ đặt mình vào máy chụp não bộ -- có thể cách đó không chính xác , nhưng tôi không quan tâm -- họ được cho xem xem một bộ phim kinh dị , sau đó miêu tả những cảm giác với vợ của mình .
(src)="84"> Snimke mozga su bile identične prilikom obje aktivnosti .
(trg)="84"> Và sự nội soi não cho kết quả giống hệt trong cả hai hoạt động .
(src)="85"> To je bio potpuni užas .
(trg)="85"> Nó chỉ là nỗi khiếp sợ tuyệt đối thôi .
(src)="86"> Tako da kada ja pričam o emocijama je kao kada bi Gandhi pričao o proždrljivosti , no to je centralni organizacioni proces načina na koji razmišljamo .
(trg)="86"> Tôi đang nói về cảm xúc như là Gandhi nói về thói sự tham lam , nhưng quá trình tổ chức cốt lõi là cách mà chúng ta suy nghĩ .
(src)="87"> Govori nam šta da zapamtimo .
(trg)="87"> Nó chỉ ra cái gì cần ghi nhớ .
(src)="88"> Mozak je skladište osjećanja jednog života .
(trg)="88"> Não bộ là bản ghi lại cảm xúc của một cuộc đời .
(src)="89"> I treći uvid je da nismo prvenstveno samo-dovoljne individue .
(trg)="89"> Và sự hiểu biết thứ ba đó là trước hết , chúng ta không phải là những cá nhân biết tự kiềm chế .
(src)="90"> Mi smo društvene životinje , a ne racionalne životinje .
(trg)="90"> Chúng ta là những động vật xã hội , không phải động vật có lý trí .
(src)="91"> Izranjamo iz veza , i duboko smo prožeti jedni drugima .
(trg)="91"> Chúng ta nảy ra nhiều vấn đề bên cạnh các mối quan hệ , và chúng ta thâm nhập 1 cách sâu sắc , người này với người khác .
(src)="92"> I kada vidimo drugu osobu , u sopstvenim umovima preslikamo ono što vidimo u njihovim .
(trg)="92"> Khi chúng ta nhìn thấy một người khác , chúng ta phản ứng lại trong tâm trí mình những gì chúng ta nhìn thấy trong tâm trí họ .
(src)="93"> Kada gledamo jurnjavu auta u filmu , kao da i mi sami donekle učestvujemo u jurnjavi .
(trg)="93"> Khi trông thấy một chiếc ô tô săn đuổi trong một bộ phim , phần lớn chúng ta cảm thấy như thể đang ở trên chính chiếc xe ấy ..
(src)="94"> Kada gledamo pornografiju , pomalo je kao da i sami upražnjavamo seks , premda , vjerovatno , ne podjednako dobro .
(trg)="94"> Khi chúng ta xem sách khiêu dâm , chúng ta hơi có cảm giác như đang quan hệ tình dục , mặc dù có thể không hẳn là như vậy .
(src)="95"> Vidimo to kada zaljubljeni parovi šetaju ulicom , kada masu ljudi u Egiptu ili Tunisu preplavi emotivni talas , duboko uzajamno prožimanje .
(trg)="95"> Và khi chúng ta nhìn thấy những đôi tình nhân đi bộ dưới phố , khi đám đông ở Ai Cập hay Tunisia bị mắc phải bởi một căn bệnh truyền nhiễm , hay sự xâm nhập sâu sắc .
(src)="96"> A ova revolucija u tome ko smo mi omogućava da na drugačiji način posmatramo politiku što je najznačajnije , na drugačiji način posmatramo ljudski potencijal .
(trg)="96"> Và cuộc cách mạng để tìm ra chúng ta là ai đưa đến cho chúng ta một cái nhìn khác , theo tôi nghĩ , đó là về chính trị , một cái nhìn khác quan trọng nhất , về nguồn gốc sự nhìn nhận của con người .
(src)="97"> Mi smo sada djeca francuskog prosvjetiteljstva .
(trg)="97"> Chúng ta giờ đây là con cháu của Sự Khai sáng Pháp .
(src)="98"> Vjerujemo da je razum najviša od sposobnosti .
(trg)="98"> Chúng ta tin rằng lý trí là khả năng lớn nhất .
(src)="99"> No , mislim da ovo istraživanje pokazuje da je britansko prosvjetiteljstvo , ili škotsko prosvjetiteljstvo , sa Davidom Humom , Adamom Smithom , zapravo imalo bolju ideju o tome ko smo mi -- razum je često slab , naša osjećanja su jaka , a osjećanjima se često može vjerovati .
(trg)="99"> Nhưng tôi thấy rằng nghiên cứu này chỉ ra rằng sự Khai sáng Anh , hay sự Khai sáng Xcốt-len , với David Hume , Adam Smith , thực ra luận giải nhiều hơn việc chúng ta là ai -- lí trí thường yếu , tình cảm của chúng ta thì mạnh mẽ , và tình cảm thường đáng tin cậy .
(src)="100"> Ovaj rad ispravlja tu pristrasnost u našoj kulturi , tu duboko humanizirajuću pristrasnost .
(trg)="100"> Nghiên cứu này chỉnh sửa lại những thành kiến trong văn hóa của chúng ta , những thành kiến nhân tính hóa sâu sắc .