# ne/ted2020-1040.xml.gz
# vi/ted2020-1040.xml.gz


(src)="1"> आज यस सभ म उपस्थ त हरेक क ल ग ह म भ ग्यम न छ भन्ने स्व क र क्त सह त सुरुव त गर |
(trg)="1"> Đối với mọi người trong khán phòng hôm nay , chúng ta hãy tự nhận là mình may mắn .

(src)="2"> ह म त्यस्त संस र म ब ँचेक छैन जह ँ ह म्र आम ब ँच न , जह ँ ह म्र हजुरआम ब ँच न , जह ँ मह ल हरुक ल ग अवसरहरु स रै नै स म त थ ए |
(trg)="2"> Chúng ta không sống trong một thế giới mà các bà mẹ và các bà của chúng ta đã phải sống , thời kỳ mà các lựa chọn ngành nghề cho phụ nữ còn rất hạn hẹp .

(src)="3"> र यद तप ई य सभ म हुन्हुन्न्छ भने , ह म मद्दे धेरै जन यस्त संस र म हुर्क्य जह ँ ह म संग स ध रण न गर क अध क र म त्र थ य | र आश्चर्यजनक रूपम ह म अझै पन त्य संस रम ब ँचेक छ जह ँ केह मह ल हरु संग तेह अध क र पन छैन
(trg)="3.1"> Và nếu các bạn ở trong phòng này ngày hôm nay , đa số chúng ta được lớn lên trong một thế giới nơi mà chúng ta được hưởng những quyền công dân sơ đẳng .
(trg)="3.2"> Và ngạc nhiên thay , chúng ta vẫn sống trong một thế giới nơi mà một số phụ nữ vẫn không có những quyền đó .

(src)="4"> तर य सबै ल ई एक त र पन्छ उद पन , ह म संग एउट समस्य छ , र त्य नै व स्तव क समस्य ह
(trg)="4"> Nhưng đặt những điều đó sang một bên , thì chúng ta vấn có một vấn đề , và đó là một vấn đề thật sự .

(src)="5"> र त्य समस्य ह : मह ल हरु य संस रक कुनै पन ठ उँम कुनै पन पेश क उच्च तह सम्म पुगेक छैनन् |
(trg)="5"> Vấn đề đó là : phụ nữ đang không vươn lên những vị trí hàng đầu của bất kỳ ngành nghề nào trên thế giới .

(src)="6"> संख्य हरुले य कथ ल ई प्रष्ट प र्छन् |
(trg)="6"> Các con số cho thấy rõ điều này .

(src)="7"> १९० र ज्य प्रमुख – न जन मह ल
(trg)="7"> 190 người đứng đầu bang -- 9 người là phụ nữ .

(src)="8"> संस रक सबै संसदक स ंसदहरु - १३ प्रत शत मह ल छन् |
(trg)="8"> Trên tổng số người ở trong quốc hội trên thế giới , 13 phần trăm là phụ nữ .

(src)="9"> उद्य ग ब ण ज्य क्षेत्रम , मह ल हरु उच्च तह , प्रमुख तथ संच लकक रूपम – १५,१६ प्रत शतम स म त छन्
(trg)="9"> Trong lĩnh vực kinh doanh , số phụ nữ ở các cương vị cấp cao , như các chức chủ tịch ( C-level jobs ) , ghế ban giám đốc -- chỉ khoảng 15 , 16 phần trăm .

(src)="10"> संख्य सन् २००२ देख यथ वत छ र गलत द श त र गैरहेक छ
(trg)="10"> Những con số này không hề tăng kể từ năm 2002 và chúng đang đi theo chiều hướng sai lầm .

(src)="11"> न फ रह त क्षेत्र , त्यस्त क्षेत्र जसल ई ह म मह ल द्व र नेतृत भएक म न्यत र ख्छ , उच्च तहम मह ल हरु – २० प्रत शत
(trg)="11"> Và thậm chí trong thế giới lĩnh vực không lợi nhuận , thế giới mà chúng ta thường nghĩ rằng sẽ được dẫn đầu bởi nhiều phụ nữ hơn , phụ nữ ở các cương vị lãnh đạo : 20 phần trăm .

(src)="12"> ह म संग अर्क समस्य पन छ , मह ल हरुले पेश गत सफलत र व्यक्त गत पर पूर्णत क ब च छन ट अत्यन्त कठ न हुन्छ |
(trg)="12"> Chúng ta cũng đang gặp phải một vấn đề nữa , đó là phụ nữ phải đối mặt với những quyết định khó khăn hơn giữa thành công trong nghề nghiệp và cuộc sống cá nhân .

(src)="13"> संयुक्त र ज्य अमेरक म ह लस लै भएक अध्यनले यस्त नत ज देख उंछ : व व ह त उच्च तहक प्रबन्धक मध्ये दुइ त ह ई व व ह त पुरुष क सन्त न थ ए भने जम्म एक त ह ई व व ह त मह ल क सन्त न थ ए |
(trg)="13"> Một cuộc nghiên cứu gần đây ở Hoa Kỳ cho thấy rằng , trong số các giám đốc đã lập gia đình , hai phần ba số đàn ông có gia đình có con và chỉ một phần ba trong số phụ nữ có gia đình có con .

(src)="14"> केह वर्ष अघ म न्युय र्क म थ ए , एउट क र ब र क स लस ल म , न्युय र्कक एक झक झक उ प्र ईवेट इक्व ट अफ सम , तप ईहरु अन्द ज गर्न सक्नुहुन्छ | म बैठक म छु – लगभग त न घन्ट क बैठक ,
(trg)="14.1"> Vài năm trước , tôi đã đến New York , để thực hiện một vụ làm ăn , tôi đã ở một trong những văn phòng cổ phần tư nhân sang trọng ở New York mà các bạn có thể tưởng tượng ra .
(trg)="14.2"> Và trong cuộc gặp mặt đó -- dài khoảng ba tiếng --

(src)="15"> र दुइ घण्ट पछ , एउट ब श्र म क जरुर भय , र सबै जन उठ्छन , तर त्य बैठक संच लन गर रहेक स झेद र लज्ज त देख न्छन |
(trg)="15"> hai tiếng trôi qua , mọi người cần giải lao , tất cả đứng dậy và người dẫn cuộc họp bỗng trở nên lúng túng .

(src)="16"> अन मल ई महसुस भय क उनल ई आफ्न अफ स म मह ल श च लय कह ँ छ भन्ने नै थ ह छैन |
(trg)="16"> Và tôi nhận ra rằng anh ấy không biết phòng vệ sinh nữ ở đâu .

(src)="17"> त्यसपछ म यस यत -उत हेर्न थ ल्छु , भर्खर अफ स सरेक ह क भनेर , तर अहँ म केह संकेत देख्द न |
(trg)="17"> Thế nên tôi nhìn tò mò xem mấy hộp chuyển đồ ở đâu , bởi tôi nghĩ rằng họ mới chuyển đến nhưng tôi không thấy gì cả .

(src)="18"> अन म स ध्छु , “ के तप ई यह ँ भर्खर सर्नुभएक ह ? ” ,
(trg)="18"> Và tôi hỏi : " Các anh mới chuyển đến văn phòng này à ? "

(src)="19"> उत्तर आउछ “ हैन , ह म यह ँ कर ब एक वर्ष देख छ ”
(trg)="19"> Và ảnh trả lời : " Không , chúng tôi ở đây khoảng một năm rồi . "

(src)="20"> अन मैले भने , “ के तप ई य भन्न ख ज्दै हुनुहुन्छ क य एक वर्षम म म त्र एक मह ल ह ज य अफ स म क र ब र क ल ग आय ? ”
(trg)="20"> Và tôi lại hỏi : " Vậy là anh nói với tôi rằng tôi là người phụ nữ duy nhất từng đến làm ăn ở văn phòng này trong vòng năm qua ? "

(src)="21"> उह ले मल ई हेर्नुभय र भन्नुभय , “ ह | अथव तप ई म त्र यस्त मह ल ह जसल ई श च लय ज न पर्य | ”
(trg)="21.1"> Và anh ấy nhìn tôi và nói : " Ừ .
(trg)="21.2"> Hoặc có thể cô là người duy nhất đã phải đi vệ sinh . "

(src)="22"> ( ह ँस ) अब प्रश्न आउछ , य समस्य ल ई ह म कसर सम ध न गर्न सक्छ ?
(trg)="22"> ( Tiếng cười ) Nên câu hỏi được đặt ra là chúng ta sẽ sửa chữa điều này như thế nào đây ?

(src)="23"> कसर य श र्षस्थ नक संख्य हरु ल ई पर वर्तन गर्न सक्छ ?
(trg)="23"> Làm sao chúng ta có thể sửa đổi những con số kia ?

(src)="24"> कसर यसल ई फरक बन उछ ँ ?
(trg)="24"> Làm sao chúng ta có thể làm nó thay đổi ?

(src)="25"> म यस भनेर सुरुव त गर्न च हन्छु , म यसक ब रेम कुर गर्छु – मह ल ल ई क र्यदस्त म र ख रहने – क नक मल ई स ँच कै ल ग्छ यह नै त्य समस्य क सम ध न ह |
(trg)="25"> Tôi khởi đầu bằng câu nói , tôi muốn nói rằng -- về việc giữ phụ nữ ở lại trong lực lượng lao động -- bởi vì tôi thật sự nghĩ rằng đó là câu trả lời .

(src)="26"> ह म्र क र्यदस्त क त्य उच्च आय वर्गम , त व्यक्त हरु ज उच्च तहम पुग्छन् – भ ग्यम न ५०० क र्यक र अध कृत अथव अन्य उध्य गम स सरह क पदम , त्य समस्य , जसम म व श्वस्त छु , त्य के ह भने मह ल हरु न स्क्र य भैरहेक छन्
(trg)="26"> Ở phân khúc lao động có thu nhấp cao , những người ở các vị trí phía trên -- 500 vị trí CEO của Fortune , hoặc các vị trí tương đương ở các ngành khác -- tôi chắc chắn vấn đề chính là việc phụ nữ đang từ bỏ công việc .

(src)="27"> आजकल म न सहरु यसक ब रेम धेरै कुर गर्छन , र उन हरु कुर गर्छन् लच ल क र्य समय र सल्ल ह क , र कम्पन संग हुन पर्ने मह ल हरुक ल ग त ल म क र्यक्रमहरु ब रेम |
(trg)="27"> Người ta nói rất nhiều về điều này và họ nói về những thứ như thời gian linh động và tư vấn và các chương trình các công ty nên đào tạo cho phụ nữ .

(src)="28"> म आज य ब रेम केह कुर गर्द न – यधप य सब स ंच कै महत्वपूर्ण छन् |
(trg)="28"> Tôi không muốn nói về những thứ đó ngày hôm nay -- mặc dùng chúng rất quan trọng .

(src)="29"> आज म ह म ले व्यक्त गत रूपम गर्न सक्ने क र्य म केन्द्र त गर्न च हन्छु |
(trg)="29"> Hôm nay tôi muốn tập trung vào những gì bản thân chúng ta có thể làm .

(src)="30"> ह म ले आफुल ई द न पर्ने सन्देश हरु के के हुन् त ?
(trg)="30"> Chúng ta phải gửi những thông điệp gì đến bản thân ?

(src)="31"> ह म ले ह म संग र ह म्र ल ग क म गर्ने मह ल हरुल इ द ने सन्देश हरु के के हुन् त ?
(trg)="31"> Chúng ta phải gửi những thông điệp gì đến những phụ nữ khác ở nơi ta làm việc ?

(src)="32"> ह म ले ह म्र छ र हरु ल ई द ने संदेश के के हुन् त ?
(trg)="32"> Chúng ta phải gửi những thông điệp gì đến con gái chúng ta ?

(src)="33"> अह ले सुरुव त मै म य कुर म प्रस्ट हुन च हन्छु क य प्रस्तुत कुनै मुल्य ंकन गर ने छैन |
(trg)="33"> Trước hết , tôi muốn nói rõ rằng bài diễn thuyết này không hề phán xét điều gì hay ai .

(src)="34"> म संग कुनै सह उत्तर छैन ,
(trg)="34"> Tôi không có câu trả lời đúng ;

(src)="35"> म मेर आफ्नै ल ग पन छैन |
(trg)="35"> tôi thậm chí không có câu trả lời cho chính tôi .

(src)="36"> मैले स मब र स न-फ्र न्स स्क , मेर ब सस्थ न , छ डे , र म य सभ म आउन क ल ग प्लेन चड्दै थ ए |
(trg)="36"> Tôi rời San Francisco , nơi tôi ở , vào thứ Hai và tôi lên má bay đến dự hội nghị này .

(src)="37"> मेर छ र , ज त न वर्षक छे , उसल ई मैले श शु - व ध्य लय म छ ड्ने बेल म मल ई र क्नक ल ग मेर खुट्ट ल ई अंकम ल गर्दै र रुदै भन , “ मम्म , प्लेनम नचड्नुस ”
(trg)="37"> Và con gái ba tuổi của tôi , lúc tôi đưa cháu đến nhà trẻ , cháu ôm lấy chân tôi và khóc " Mẹ , mẹ đừng đi " .

(src)="38"> य ज्य दै ग र्ह छ | म कह ले क ह ं आफैल ई द ष महसुस गर्छु |
(trg)="38.1"> Rất khó .
(trg)="38.2"> Đôi lúc tôi cảm thấy tội lỗi .

(src)="39"> मल ई थ ह छ कुनै पन त्यस्त मह ल छैनन् , ज घरम हुन् अथव क र्यदस्त म हुन् , र जसले कुनै न कुनै समय यस्त महसुस नगरेक हुन् |
(trg)="39"> Tôi không biết một người phụ nữ nào dù họ ở nhà hay đi làm mà không đôi khi cảm thấy điều đó .

(src)="40"> त्यसैले म क र्यदस्त म रहनु नै सबैक ल ग सह कुर ह भनेर भन रहेक छैन |
(trg)="40"> Nên không phải tôi nói rằng đi làm là đúng đối với tất cả mọi người .

(src)="41"> मेर आजक य प्रस्तुत “ यद तप ईहरु क र्यदस्त म रहन च ह नुहुन्छ मेर संदेश हरु के - के छन् त ” भन्ने ब रेम हुनेछ र मल ई ल ग्छ म संग त नवट संदेशहरु छन् |
(trg)="41.1"> Bài nói hôm nay của tôi là về những thông điệp nếu các bạn muốn tiếp tục với công việc .
(trg)="41.2"> Và tôi nghĩ rằng có ba thông điệp .

(src)="42"> पह ल , टेबलम बस्नुस |
(trg)="42"> Một , ngồi tại bàn làm việc .

(src)="43"> द स्र , तप ई आफ्न ज वनस थ ल ई स च्च कै ज वनस थ बन उनुह स |
(trg)="43"> Hai , để bạn đời thục sự là bạn đời .

(src)="44"> र तेस्र – स ँच्च कै छ ड्नु अघ नछ ड्नुस् |
(trg)="44"> Và ba -- đừng bỏ cuộc trước khi bạn rời đi .

(src)="45"> एक नंबर : टेबलम बस्नुस् केह हप्त अघ म त्र अघ फेसबुकम ,
(trg)="45.1"> Số một : ngồi tại bạn làm việc .
(trg)="45.2"> Chỉ vài tuần trước tại Facebook ,

(src)="46"> एक उच्च सरक र अध क र ल ई आमन्त्र त गरेक थ य ं , उन स ल कन भ्य ल क्षेत्र वरपरक उच्च क र्यक र हरु संग भेट गर्न आएक थ ए |
(trg)="46"> chúng tôi đã tiếp một nhân vật chính phủ quan trọng và ông ấy đến để gặp những người trong ban quản trị ở Silicon Valley .

(src)="47"> सबै जन टेबल म बसेक थ ए |
(trg)="47"> Và mọi người đều ngồi vào bàn là việc .

(src)="48"> अन उन संग केह मह ल हरु थ ए ज उन संगै सहभ ग हुन आएक थ ए र उनक व भ ग क उच्च पद मै थ ए | अन मैले एक प्रक रले भने “ टेबलम बस्नुस् , ल न टेबलम बस्नुस् ” | र उन हरु क ठ क एक छेउ म बसे |
(trg)="48.1"> Và ông ấy có hai người phụ nữ đi cùng ông mà có chức khá cao trong ban của ông ấy .
(trg)="48.2"> Và tôi nói với họ " Ngồi vào bàn đi .
(trg)="48.3"> Nào , hai chị ngồi vào bàn đi . "
(trg)="48.4"> Và họ lại ngồi ở sườn phòng .

(src)="49"> जब म कलेजक अन्त म वर्ष म थ एँ , मैले युर पक ब द्ध क इत ह स क एउट कक्ष ल एक थ ए |
(trg)="49"> Khi tôi học năm cuối tại đại học , tôi có học một môn tên là Lịch Sử Trí Tuệ Châu Âu .

(src)="50"> के तप ईल ई कलेजम त्यस्त कुर मन पर्दैन ?
(trg)="50"> Ai lại không thích những môn như thế ở trường ?

(src)="51"> म च हन्छु क म अह लेपन त्यस्त कुर पढ्न सकु |
(trg)="51"> Tôi ước gì tôi có thể được học lại .

(src)="52"> मैले त्य कक्ष मेर स थ क्य र , ज स समय म एकदमै तेज स ह त्य क ब द्य र्थ थ ईन र पछ गएर एक तेज स ह त्य क बुद्ध ज व भईन , र मेर भ ई , एकदम स्म र्ट तर व टर-प ल खेल्ने स्न तक द स्र बर्ष क ब ध्य र्थ संगै पढेक थ एँ |
(trg)="52"> Và tôi cùng học môn đó với bạn chung phòng của tôi , Carrie , cô ấy là một học sinh văn rất giỏi -- và về sau cô ấy trở thành một học giả văn học -- và em trai tôi -- một chàng trai thông minh , nhưng lại là một gã ngành y chơi thủy cầu mới học năm hai .

(src)="53"> ह म त नै जन संगै कक्ष ल न्थ्य |
(trg)="53"> Ba người chúng tôi học chung môn này .

(src)="54"> क्य र ले सबै पुस्तकहरु म ल क ग्र क र ल्य ट न म पढ्छ न – सबै कक्ष म ज न्छ न –
(trg)="54"> Và Carrie thì đọc toàn bộ những cuốn sách này mà được viết bởi tiếng Hy Lạp và La Tinh chính gốc -- đi học đầy đủ --

(src)="55"> म सबै पुस्तक अंग्रेज म पढ्छु र धेरै जस कक्ष म ज न्छु |
(trg)="55"> tôi thì đọc tất cả các cuốn sách viết bởi tiếng Anh và đi học khá đầy đủ .

(src)="56"> मेर भ ई अल व्यस्त छ ,
(trg)="56"> Em trai tôi thì khá là bận rộn ;

(src)="57"> उ १२ कक्ष क एउट पुस्तक पढ्छ र केह कक्ष म ज न्छ , पर क्ष क केह द न अघ ह म्र क ठ म आउँछ स क्नक ल ग |
(trg)="57"> chỉ đọc một cuốn trên tổng cộng 12 và đi học vài buổi , đi nghênh ngang vào phòng chúng tôi vài ngày trước khi thi để được giảng dạy .

(src)="58"> ह म त नै जन पर क्ष द न संगै ज न्छ ँ
(trg)="58"> Ba người chúng tôi cùng đi thi và chúng tôi ngồi xuống .

(src)="59"> र पर क्ष हलम बस्छ ँ , त न घण्ट सम्म , ह म्र स न न ल पुस्त क संग – ह म त्यत पुर न जम न क हुँ |
(trg)="59"> Và chúng tôi ngồi đó trong ba tiếng đồng hồ -- và những cuốn vở màu xanh -- vâng , tôi già thế đấy .

(src)="60"> ह म पर क्ष हल ब ट ब ह र आउछ ं र एक अर्क ल ई हेर्छ ं र स ध्छ ं , “ कस्त भय ? ”
(trg)="60"> Và chúng tôi ra khỏi phòng thi và nhìn nhau và nói " Làm bài được không ? "

(src)="61"> क्य र भन्छ न , “ उफ , मैले हेगेल यन तर्कक मुख्य बुंद ल ई र म्र च त्रण गर्न सक न जस्त ल ग्छ ” |
(trg)="61"> Và Carrie nói " Trời ơi , mình cảm thấy mình đã không nói được hết ý về biện chứng pháp học thuyết của Hegel . "

(src)="62"> अन म भन्छु , “ हे भगव न मैले ज न ल कक सम्पत क स द्ध न्तल ई त्यस पछ क द र्शन क हरु संग ज ड्न सकेक भए | ”
(trg)="62"> Và tôi thì nói " Mình thì ước gì mình đã kết nối được thuyết của John Locke về tài sản với những triết gia khác . "

(src)="63"> अन मेर भ ई भन्छ , “ मैले कक्ष म उत्कृष्ट अंक ल्य एँ ”
(trg)="63"> Và em trai tôi thì nói " Em được điểm cao nhất lớp rồi . "

(src)="64"> “ कक्ष म उत्कृष्ट अंक ?
(trg)="64"> " Em được điểm cao nhất lớp ?

(src)="65"> त म ल ई केह पन त आउदैन ”
(trg)="65"> Em thì có biết gì đâu . "

(src)="66"> य सबै कथ हरुम समस्य के छ भने त न हरुले त्यह देख उंछ ज तथ्य ंक ले देख उंछ : मह ल हरु आफ्न क्षमत ल ई र तपूर्वक नजरअन्द ज गर्छन् ।
(trg)="66"> Vấn đề đi cùng với những câu chuyện này là rằng chúng cho thấy những gì những số liệu thống kê cho thấy : phụ nữ , một cách hệ thống , thường tự đánh giá thấp khả năng của họ .

(src)="67"> यद तप ई पुरुष र मह ल म पर क्षण गर्नुहुन्छ , र उन हरुल ई प्रस्न गर्नुहुन्छ ज प ए जस्त पूर्ण रूपम वस्तुगत आध रम , पुरुषहरुले केह बढ गलत गर्छन् र मह ल हरुले केह कम |
(trg)="67"> Nếu các bạn thí nghiệm đàn ông với phụ nữ với nhau và hỏi họ những câu hỏi về những thứ như GPA ( điểm trung bình ) , đàn ông thường đoán hơi cao quá và phụ nữ thường đoàn hơi thấp quá .

(src)="68"> मह ल हरु ले क र्यदस्त म आफ्न ल ग कह ले पन म ल पत्र गर्दैनन् |
(trg)="68"> Phụ nữ không đàm phán thương lượng cho bản thân ở công sở .

(src)="69"> कलेज ब ट क र्यदस्त म प्रवेश गर्ने व्यक्त हरुम ब गत दुई बर्षम भएक एक अध्यनन ले ५७ प्रत शत युवकहरु – अथव पुरुषहरु स यद , ले आफ्न पह ल तलबम म ल पत्र द्व र सम्झ त गर्छन् , मह ल हरु भने जम्म स त प्रत शत |
(trg)="69"> Một cuộc nghiên cứu trong vòng hai năm qua về những người bắt đầu đi làm sau khi tốt nghiệp cho thấy 57 phần trăm các cậu trai vào làm -- hoặc là đàn ông -- đều thương lượng về lương lậu và con số đó đối với phụ nữ là 7 phần trăm .

(src)="70"> र महत्वपूर्ण रूपम , पुरुषहरु आफ्न सफलत क श्रेय आफैल ई द न्छन , र मह ल हरु अन्य ब ह्य तत्वहरुल ई |
(trg)="70"> Và quan trọng nhất là đàn ông tự nhận lấy thành công cho bản thân và phụ nữ thì đổ thành công đi cho những yếu tố khác .

(src)="71"> यद तप ईले एक पुरुष ल ई क न तप ईले र म्र ज ग र प उनुभय भनेर स ध्नु भय भने , उन हरुले “ क नक म अत्यन्त र म्र छु ,
(trg)="71"> Nếu các bạn học đàn ông tại sao họ lại làm việc tốt , họ sẽ trả lời rằng " Tại tôi hay .

(src)="72"> स्पस्ट छ , तप ई स ध्नुनै क न हुन्छ ? ”
(trg)="72.1"> Điều đó là hẳn nhiên .
(trg)="72.2"> Sao lại phải hỏi chứ ? "

(src)="73"> यद तप ई मह ल ल ई क न तप ईले र म्र ज ग र प उनुभय भनेर स ध्नु भय भने , उन हरुले के भन्छन भने , उन हरुल ई कसैले सहय ग गर्य , उन हरु भ ग्यम न थ ए , उन हरुले स ँच्च कै मेहेनत गरे |
(trg)="73"> Nếu các bạn hỏi phụ nữ tại sao họ làm việc tốt , họ sẽ trả lời rằng ai đó đấy đã giúp họ , họ gặp may , họ đã làm việc thật nhiều .

(src)="74"> यसले क न अर्थ र ख्छ त ?
(trg)="74"> Tại sao điều này lại quan trọng chứ ?

(src)="75"> यसले धेरै अर्थ र ख्छ
(trg)="75"> Nó rất quan trọng

(src)="76"> क नक टेबल क सट्ट छेउ म बसेर कसैले पन क र्य लय म महत्वपुर्ण ठ उँ प उँदैन | र कसैले ले पन बढुव क अवसर प उँदैन उन हरु आफ्न सफलत म आफ्न हक म न्दैनन अथव आफ्नै सफलत बुझ्दैनन् |
(trg)="76.1"> bởi vì không ai lại được ngồi ở góc văn phòng bằng cách ngồi ở bên lề , mà không ngồi ở bàn .
(trg)="76.2"> Và không ai có thể được thăng chức nếu họ không nghĩ rằng họ đáng được nhận sự thành công đó hoặc thậm chí họ không hiểu đơợc thành công của chính mình .

(src)="77"> म क मन गर्छु उत्तर सज ल भईद ए हुन्थ्य |
(trg)="77"> Tôi ước chi câu trả lời thật dễ dàng .

(src)="78"> म क मन गर्छु , म भन्न सकु त सबै कल ल मह ल हरु जसक ल ग म क म गर्छु , य सबै उत्कृस्ट मह ल हरुल ई , “ आफुम व श्व स र ख र आफ्न ल ग सम्झ त गर |
(trg)="78"> Tôi ước gì tôi có thể nói với những người phụ nữ trẻ mà tôi làm việc cùng , tất cả những phụ nữ tuyệt vời này , rằng " Hãy tin tưởng vào bản thân và hãy thương lượng cho bản thân .

(src)="79"> आफ्न सफलत ल ई आफ्न बन ऊ ”
(trg)="79"> Hãy sở hữu thành công của chính mình . "

(src)="80"> म क मन गर्छु म य कुर मेर छ र ल ई भन्न सकुँ |
(trg)="80"> Tôi ước gì tôi có thể nói điều đó với con gái tôi .

(src)="81"> तर त्य त्यत सज ल छैन |
(trg)="81"> Nhưng điều đó không hề đơn giản .

(src)="82"> क नक य भन्द म थ रहेर तथ्य ंकले एउट कुर देख उछ , त्य के ह भने – सफलत र सद्गुण पुरुषहरुक ल ग धन त्मत रूपम सम्बन्ध त छन् भने मह ल हरु क ल ग ऋण त्मक रूपम |
(trg)="82"> Bởi vì những gì thống kê cho thấy , trên hết là điều này -- rằng thành công và khả năng được người khác thích tương quan một cách tích cực với nhau đối với đàn ông và tương quan một cách tiêu cực đối với phụ nữ .

(src)="83"> सबैजन ले सहमत जन ईरहेक छन् क नक ह म सबैल ई य कुर सत्य ह भन्ने थ ह छ |
(trg)="83"> Và tất cả đang gật đầu tại vì chúng ta đều biết điều đó là thật .

(src)="84"> एउट र म्र अध्ययन पन छ जसले य तथ्य ल ई र म्र संग प्रस्तुत गर्छ |
(trg)="84"> Có một cuộc nghiên cứu rất hay mà cũng cho thấy điều này .

(src)="85"> यह ँ ह र्वर्ड ब ण ज्य अध्ययन ब भ ग क एउट प्रस द्ध हेइद र इज़न न मक अध्ययन छ |
(trg)="85"> Có một cuộc nghiên cứu nổi tiếng của Harvard Business School liên quan đến một phụ nữ tên là Heidi Roizen .

(src)="86"> उन स ल कन भ्य ल क एक कम्पन क एक संच लक हुन् , र उन आफ्न सम्पर्क ल ई प्रय ग गरेर एक सफल लग न कर्त भईन |
(trg)="86"> Cô ấy là một nhà điều hành một công ty tại Silicon Valley và cô ấy sử dụng những đối tác của mình để trở thành một nhà đầu tư mạo hiểm thành công .

(src)="87"> सन् २००२ म – ख सै धेरै पह ल हैन – क लम्ब य व श्वव ध्य लय क प्र ध्य पकले त्य ब षयल ई ल ए र “ हव र्ड र ईज़न ” बन ए |
(trg)="87"> Vào năm 2002 -- không lâu trước -- một giáo sư mà lúc đó đã từng ở trường đại học Columbia đã lấy trường hợp của cô nhà đầu tư kia và đổi tên lại thành Howard Roizen .

(src)="88"> अन उनले त्य ब षय – दुइवटै – व द्य र्थ क दुई समूहल ई द ए |
(trg)="88"> Và ông đã công bố cả hai trường hợp với hai nhóm học sinh .

(src)="89"> उनले जम्म एउट शब्द पर वर्तन गरे : “ हेइद ” ल ई “ हव र्ड ” म |
(trg)="89"> Ông ấy đã chỉ đổi một từ : Heidi thành Howard .

(src)="90"> तर त्य एक शब्द ले स च्च कै ठुल फरक प र्य |
(trg)="90"> Nhưng cái từ đó đã gây ảnh hưởng rất lớn .

(src)="91"> अन उनले व ध्य र्थ क सर्वेक्षण गरे | र खुस क कुर के भने व ध्य र्थ हरु , दुवै पुरुष र मह ल , ले हेइद र हव र्ड दुवै उत्त कै प्रत स्पर्ध क रुप म ल ए , र त्य र म्र थ य |
(trg)="91.1"> Tiếp đó ông đã cho điều tra thông tin từ các sinh viên .
(trg)="91.2"> Và tin tốt là cả các sinh viên , cả nam lẫn nữ , đều cho rằng Heidi và Howard giỏi như nhau , và điều đó là tốt .

(src)="92"> र दु खक कुर सबैजन ले हव र्डल ई मन पर ए
(trg)="92"> Tin xấu là mọi người đều thích Howard .

(src)="93"> उ एकदम र म्र म न्छे ह , तप ई उसक ल ग क म गर्न इच्छुक हुनुहुन्छ |
(trg)="93"> Anh ta là một chàng trai giỏi , các bạn muốn làm việc cho anh ấy ,

(src)="94"> तप ई उ संग पुरै द न म छ म र्न ज न सक्नुहुन्छ |
(trg)="94"> các bạn muốn đi câu cá cùng anh ấy .

(src)="95"> तर हेइद ? ख सै केह भन्न सक्नुहुन्न |
(trg)="95.1"> Nhưng Heidi ?
(trg)="95.2"> Không chắc lắm .

(src)="96"> उन आफै भन्द अल क अलग छ न , उन अल र जनैत क छ न |
(trg)="96.1"> Cô ấy hơi kỳ lạ .
(trg)="96.2"> Cô ấy hơi chính sách quá .

(src)="97"> तप ई आफैम दृढ हुनुहुन्न उनक ल ग क म गर्न इच्छुक हुनुहुन्छ क हुनुहुन्न भन्ने कुर म |
(trg)="97"> Các bạn không chắc rằng các bạn có muốn làm việc cho cô ta không .

(src)="98"> य एक उल्झन ह |
(trg)="98"> Đây chính là điều rắc rối .

(src)="99"> ह म ले ह म्र छ र र ह म्र सहकर्म हरु ल ई भन्न पर्छ , ह म ले आफैल ई भन्न पर्छ , आफुले ल्य एक उच्च अंक म व श्व स गर्न , बढुव क ल ग पहुच बन उन , र टेबलम बस्न | र त्य क म ह म ले त्य संस र म गर्न पर्छ जह ँ , उन हरुक ल ग , केह त्य गहरु छ ज उन हरुले गर्छन , यध्यप उन हरुक द जुभ इहरुल ई त्य गर्न पर्दैन |
(trg)="99.1"> Chúng ta phải khuyên những người con gái và những đồng nghiệp của chúng ta , chúng ta phải khuyên bản thân tin tưởng rằng chúng ta đã đạt đơợc thành công để được thăng chức để được ngồi vào bàn đàm phán .
(trg)="99.2"> Và chúng ta phải làm điều đó trong một thế giới nơi mà đối với họ có những sự hy sinh mà họ sẽ chấp nhận để làm mặc dù đối với các anh / em trai của họ thì không hề có .

(src)="100"> य सबैम सबैभन्द दु खक कुर के भने य कुर सम्झ न स र्है ग र्ह हुन्छ |
(trg)="100"> Điều đáng buồn nhất khi nói về tất cả những điều này là rất khó để nhớ được điều này .