# fil/ted2020-1016.xml.gz
# vi/ted2020-1016.xml.gz
(src)="1.1"> Hello .
(src)="1.2"> Ako po si Birke Baehr , 11-taong gulang .
(trg)="1.1"> Xin chào !
(trg)="1.2"> Tên tôi là Birke Baehr , Tôi 11 tuổi .
(src)="2"> Andito ako upang talakayin ang mga problema sa sistema ng produksyon ng pagkain .
(trg)="2"> Tôi đến đây ngày hôm nay để nói về những vấn đề hiện tại đối với hệ thống thức ăn của chúng ta .
(src)="3"> Una sa lahat , nais kong sabihin na ako 'y namamangha kung paano tayo napapaniwala ng mga pinapatalastas sa telebisyon at pampublikong paaralan at kahit saan ka man lumingon .
(trg)="3"> Đầu tiên , tôi muốn nói rằng tôi thực sự rất ngạc nhiên với việc thật là dễ dàng làm sao khi trẻ em bị làm cho tin tất cả những chương trình quảng cáo và truyền bá sản phẩm trên ti vi , ở các trường học và ở bất kỳ đâu mà bạn thấy .
(src)="4"> Mukha yatang nais ng mga korporasyon na impluwensyahan ang mga batang katulad ko na pilitin ang aming mga magulang na bumili ng mga bagay na hindi nakabubuti para sa amin o sa ating planeta .
(trg)="4"> Đối với tôi điều này giống như là tất cả các công ty luôn cố gắng dùng những đứa trẻ như tôi để ép buộc các bậc cha mẹ phải mua những thứ mà không thực sự tốt cho chúng ta hay trái đất .
(src)="5"> Lalo na sa mga bata , na naaakit sa makukulay na bagay at mga laruang gawa sa plastik .
(trg)="5"> Đặc biệt là trẻ nhỏ thường bị cuốn hút bởi những thứ đóng gói màu sắc sặc sỡ và đồ chơi nhựa .
(src)="6"> Dapat kong aminin na ganoon din ako noon .
(trg)="6"> Tôi cũng phải thừa nhận rằng , tôi đã từng là một trong số đó .
(src)="7"> Naisip ko din na ang lahat ng pagkain ay nagmumula sa malulusog at masasayang sakahan kung saan ang mga baboy ay naglalaro sa putik at ang mga baka ay kumakain ng damo buong araw .
(trg)="7"> Tôi cũng đã từng cho rằng tất cả các loại thực phẩm chúng ta sử dụng đều đến từ những nông trang nhỏ , yên bình nơi mà những chú lợn lăn trong bùn và bò gặm cỏ cả ngày .
(src)="8"> Natuklasan ko na hindi ito totoo .
(trg)="8"> Nhưng cái mà tôi phát hiện ra thì không đúng như vậy .
(src)="9"> Nagsimula akong magsiyasat sa internet , mga libro at dokumentaryo , sa aking paglalakbay kasama ang aking pamilya .
(trg)="9"> Tôi bắt đầu tìm hiểu về vấn đề này trên Internet , trong sách vở và trong các bộ phim tài liệu , trong những chuyến du lịch cùng gia đình .
(src)="10"> Natuklasan ko ang madilim na bahagi ng industriya ng produksyon ng pagkain .
(trg)="10"> Tôi đã phát hiện ra mặt tối của hệ thống thực phẩm công nghiệp hóa .
(src)="11"> Una , ang artipisyal na paglikha ng mga buto at organismo .
(trg)="11"> Đầu tiên là những hạt giống và tế bào sinh học được biến đổi gien .
(src)="12"> Kung saan ang mga buto ay hindi natural na ginagawa sa mga laboratoryo upang magbunga ng mga bagay na hindi natural -- tulad ng pagkuha ng DNA ng isda at ilagay ito sa DNA ng kamatis .
(trg)="12"> Đó là những loại hạt giống được tạo ra trong phòng thí nghiệm để tạo ra những thứ mà không thể hình thành ngoài tự nhiên - chẳng hạn như việc lấy DNA của cá và cấy ghép vào trong DNA của cà chua - khủng khiếp .
(src)="13.1"> Nakakapangdiri .
(src)="13.2"> Hindi naman sa ayaw ko ng isda at kamatis , ngunit ito ay sadyang nakakapangilabot .
(trg)="13"> Đừng hiểu sai ý tôi , tôi cũng thích cà và cà chua , nhưng như thế này thì thật là ghê sợ .
(src)="14"> ( Tawanan ) Pagkatapos , ang mga buto ay itinatanim at nagkakabunga .
(trg)="14"> ( Cười ) Những hạt giống này sau đó sẽ được gieo trồng , và phát triển .
(src)="15"> Ang mga produkto nito ay napatunayan nang nagdudulot ng sakit na kanser at iba pang karamdaman sa mga hayop sa laboratoryo , at kinakain na ng mga tao ang mga produktong ito mula pa noong 1990s .
(trg)="15.1"> Loại thực phẩm tạo ra từ nguồn giống này đã được chứng minh là gây ra bệnh ung thư và những vấn đề khác trên cơ thể các động vật thí nghiệm .
(trg)="15.2"> Và con người chúng ta thì đã bắt đầu tiêu dùng những thực phẩm chế tạo theo cách này từ những năm 1990
(src)="16"> Karamihan sa atin ay walang malay na may ganitong isyu .
(trg)="16"> Và công chúng thì hầu hết không cả biết đến sự tồn tại của việc này .
(src)="17"> Alam niyo ba na may mga dagang kumain ng artipisyal na mais at napatunayang nagkasakit sa atay at bato ?
(trg)="17"> Liệu bạn có biết rằng những con chuột ăn ngô đã bị biến đổi gien đã có dấu hiệu nhiễm độc tố trong gan và thận ?
(src)="18"> Nagkaroon sila ng pamamaga , pagsusugat , at paglaki ng kanilang bato .
(trg)="18"> Bao gồm viêm và tổn thương thận và tăng trọng lượng thận .
(src)="19"> Subalit halos lahat ng mais na ating kinakain ay dumaan sa artipisyal na proseso .
(trg)="19"> Và hầu hết tất cả các loại ngô chúng ta ăn thì đều bị biến đổi gien theo cách nào đó .
(src)="20"> Higit pa doon , ang mais ay sangkap sa maraming bagay .
(trg)="20"> Và hãy để tôi nói cho các bạn biết , ngô có trong mọi thứ .
(src)="21"> Dapat pa bang banggitin ang mga sakahan na may ka lunos-lunos na kalagayan , ang tinatawag nilang CAFOS ( Confined Animal Feeding Operations ) .
(trg)="21"> Và đừng bắt tôi phải nói về chế độ chăn nuôi những loại gia súc , gia cầm. cái gọi là CAFOS .
(src)="22"> ( Tawanan ) Gamit ng mga modernong magsasaka ang mga kemikal mula sa fossil fuels at inihahalo sa lupa upang tumubo ang mga halaman .
(trg)="22"> ( Cười ) Những người nông dân hiện nay đều sử dụng phân bón hóa học làm từ nguyên liệu hóa thạch thứ mà họ trộn cùng với đất để kích thích cây trồng phát triển .
(src)="23"> Ginagawa nila ito dahil naubos na ang sustansya sa lupa dahil sa paulit-ulit na pagtatanim .
(trg)="23"> Họ làm như vậy bởi vì họ đã vắt cạn tất cả những chất dinh dưỡng của đất khi gieo trồng cùng một mùa vụ hết kỳ này qua kỳ khác .
(src)="24"> Sunod ay ginagamitan nila ng kemikal ang mga prutas at gulay , tulad ng pesticides at herbicides , upang tanggalin ang mga masamang dahon at peste .
(trg)="24"> Còn nữa , cũng có nhiều loại hóa chất độc hại hơn được phun lên rau quả , như các loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ , để tiêu diệt cỏ dại và sâu bệnh .
(src)="25"> Sa tuwing umuulan , ang mga kemikal na ito ay nanunuot sa lupa , at nahahalo sa mga katubigan , at nilalason ang ating tubig .
(trg)="25"> Khi trời mưa , những loại hóa chất này thấm vào trong đất , hoặc chảy vào các mạch nước dùng của chúng ta , làm ô nhiễm nguồn nước .
(src)="26"> Sunod ay ginagamitan nila ng radiation ang pagkain para humaba pa ang buhay nito , at nang maibiyahe pa nila ito ng milya-milya at dinadala sa mga pamilihan .
(trg)="26"> Rồi họ còn chiếu bức xạ thức phẩm với nỗ lực làm nó tươi lâu hơn , để có thể vận chuyển đi xa hàng ngàn mile từ nơi nuôi trồng tới các siêu thị .
(src)="27.1"> Natanong ko rin ang aking sarili , paano ako magbabago ?
(src)="27.2"> Paano ko mababago ang mga ganitong bagay ?
(trg)="27"> Vậy tôi tự hỏi , làm thế nào tôi có thể thay đổi những điều này ?
(src)="28"> Ito ang aking natuklasan .
(trg)="28"> Và đây là những gì tôi tìm ra .
(src)="29"> Nadiskubre ko na may kilusan tungo sa mas maayos na pamamaraan .
(trg)="29"> Tôi đã phát hiện ra có cách để làm mọi thứ tốt hơn .
(src)="30"> Parang kailan lang ay ninais kong maglaro sa NFL .
(trg)="30"> Giờ tôi trở lại trước kia một chút , Tôi đã từng muốn trở thành một cầu thủ bóng đá NFL .
(src)="31"> Sa halip , nagpasya akong maging magsasaka sa natural na pamamaraan .
(trg)="31"> Nhưng giờ thay vì thế , tôi muốn trở thành một người nông dân hữu cơ .
(src)="32"> ( Palakpakan ) Salamat .
(trg)="32"> ( Vỗ tay ) Cảm ơn
(src)="33"> Sa gayong paraan , mas magiging kapaki-pakinabang ako .
(trg)="33"> Và với cách đó tôi đã có thể có một ảnh hưởng rộng lớn hơn tới thế giới .
(src)="34"> Si Joel Salatin , kinukutya siyang isang baliw na magsasaka , dahil hindi siya nagpapadala sa sistema .
(trg)="34"> Người đàn ông này , Joel Salatin , họ gọi anh ta là một kẻ mất trí vì anh ta nuôi trống khác với hệ thống hiện tại .
(src)="35"> Dahil ako ay home-schooled , nais ko siyang marinig balang araw .
(trg)="35"> Và vì tôi không tới trường mà tự học ở nhà , nên một ngày tôi tìm đến nghe câu chuyện của anh .
(src)="36"> Ang lalaking ito , " ang baliw na magsasaka , " na hindi gumagamit ng mga kemikal na pesticides , herbicides , o mga artipisyal na buto .
(trg)="36"> Người đàn ông này , người nông dân bị mất trí này , không sử dụng bất kỳ loại thuốc trừ sâu , diệt cỏ hay bất kỳ loại hạt giống biến đổi gien nào .
(src)="37"> At dahil doon , siya ay nabansagang " baliw " .
(trg)="37"> Và chính bởi vậy , anh ta mới bị cho là điên .
(src)="38"> Nais kong sabihin na kaya nating lahat na gumawa ng pagbabago sa pamamagitan ng mahusay na pagpili , gaya ng pagbili ng ating pagkain diretso sa mga nakalalapit na magsasaka o sa ating mga kapitbahay .
(trg)="38"> Tôi muốn mọi người biết rằng tất cả chúng ta đều có thể tạo nên điều khác biệt bằng việc chọn các sự chọn lựa khác , bằng việc mua thực phẩm trực tiếp từ các người nông dân tại địa phương , hoặc những nông dân khu vực lân cận mà chúng ta đã biết từ lâu .
(src)="39"> May mga taong nagsasabi na ang natural at lokal na mga produkto ay mas mahal , pero totoo nga ba ?
(trg)="39"> Có người nói rằng các loại thực phẩm hữu cơ hay thực phẩm tại chỗ thường đắt hơn , liệu thực sự có phải vậy ?
(src)="40"> Sa lahat ng mga bagay na aking natutunan tungkol sa sistema ng produksyon ng pagkain , 2 bagay lang ang ating pinagpipilian : ang bayaran ang magsasaka , o bayaran ang ospital .
(trg)="40"> Với tất cả những gì tôi vừa học được về hệ thống thực phẩm , điều đó với tôi có nghĩa là vậy thì chúng ta muốn trả cho những người nông dân , hay thanh toán chi phí bệnh viện .
(src)="41"> ( Palakpakan ) Ngayon alam ko na ang aking pipiliin .
(trg)="41"> ( Vỗ tay ) Và giờ đây tôi biết rõ cái gì mà tôi sẽ chọn .
(src)="42"> Nais kong malaman ninyo na mayroong mga sakahan -- tulad ng kay Bill Keener sa Sequatchie Cove Farm sa Tennessee -- kung saan ang kanyang mga baka ay kumakain ng damo at ang kanyang mga baboy na naglalaro sa putik , gaya ng inisip ko dati .
(trg)="42"> Tôi muốn các bạn biết rằng ở ngoài kia có những trang trại - như Bill Keener ở trang trại Sequachie Cove ở Tennessee - nơi mà bò ăn cỏ và lợn lăn trong bùn , chính xác như những gì tôi đã nghĩ .
(src)="43"> Minsan , ay nagpupunta ako sa sakahan ni Bill upang tumulong , at makita ko sa personal at malapitan kung saan galing ang kinakain kong karne .
(trg)="43"> Thỉnh thoảng tôi có đi làm tình nguyện tại trang trại của Bill để tôi có thể tự mình tìm hiểu cặn kẽ và chi tiết về nơi là nguồn cung cấp thịt cho tôi hàng ngày .
(src)="44"> Naniniwala ako na kakain ang mga bata ng mas sariwang gulay at mas masustansiyang pagkain kung alam nila kung saan ito nagmumula .
(trg)="44"> Tôi cũng muốn mọi người biết rằng tôi tin trẻ em sẽ ăn các loại rau sạch và thực phẩm chất lượng nếu như chúng được tìm hiểu nhiều hơn về thức ăn cũng như xuất xứ của các loại thực phẩm đó .
(src)="45"> Marami ng mga palengke ang nagsusulputan sa bawat komunidad .
(trg)="45"> Tôi muốn các bạn biết rằng có những nơi họp chợ của nông dân ở khắp các cộng đồng , đang hình thành .
(src)="46"> Nais kong malaman ninyo na mahilig ako at ang aking mga kapatid ng masustansyang baked kale chips .
(trg)="46"> Tôi muốn các bạn biết rằng tôi , anh trai và chị gái thực sự rất thích ăn các loại snack rau cải nướng .
(src)="47"> Ibinabahagi ko ito saan man ako magpunta .
(trg)="47"> Tôi đang cố gắng để chia sẻ điều này ở khắp các nơi tôi đến .
(src)="48"> Kamakailan lang , ikinuwento ng tiyuhin ko na binigyan niya ng cereal ang 6 na taong gulang kong pinsan .
(trg)="48"> Không lâu trước kia , bác tôi đã bảo rằng khi ông đưa cho cậu em 6 tuổi 1 loại ngũ cốc .
(src)="49"> Tinanong niya kung gusto nito ng natural at organic na Toasted O 's o ang sugarcoated na flakes -- yung mga nakakahon na may cartoon character sa harap .
(trg)="49"> Ông hỏi nó thích loại Toasted O 's hữu cơ hay loại ngũ cốc bọc đường - loại mà có một hình nhân vật hoạt hình ở mặt trước .
(src)="50"> Sabi ng aking pinsan sa tatay niya na mas pipiliin nito ang organic Toasted O 's cereal kasi daw sabi ni Birke na hindi siya dapat kumain ng makikintab na cereal .
(trg)="50"> Cậu e tôi nói với cha nó rằng cậu ta muốn loại ngũ cốc Toasted O 's hữu cơ , bới vì , Birke đã nói , không nên ăn các loại ngũ cốc lấp lánh .
(src)="51"> At ganoon nga , mga kaibigan ang paraan upang tayo ay maglikha ng pagbabago isang bata bawat pagkakataon .
(trg)="51"> Và đó là cách mà chúng ta có thể tạo nên điều khác biệt mỗi lần một đứa trẻ .
(src)="52"> Sa susunod na ikaw ay patungo sa pamilihan , isipin ang produktong lokal , piliin ang natural , magkaroon ng sapat na kaalaman tungkol sa iyong magsasaka at sa produksyon ng pagkain .
(trg)="52"> Bởi vậy lần sau khi bạn ở các cửa hàng tạp thẩm , hãy nghĩ về các sản phẩm địa phương , chọn các sản phẩm hữu cơ , tìm hiểu về nông dân địa phương bạn bạn sẽ biết về các loại thực phẩm của mình .
(src)="53"> Salamat .
(trg)="53"> Cảm ơn .
(src)="54"> ( Palakpakan )
(trg)="54"> ( Vỗ tay )
# fil/ted2020-1044.xml.gz
# vi/ted2020-1044.xml.gz
(src)="1"> Ang aking malaking ideya ay isang napakaliit na ideya na maaaring buksan ang bilyun-bilyong malalaking ideya na hanggang ngayo 'y nakatago sa ating kamalayan .
(trg)="1"> Ý tưởng lớn của tôi là một ý tưởng rất , rất nhỏ bé mà có thể là chìa khóa mở ra hàng tỷ những ý tưởng lớn khác mà hiện tại đang ngủ sâu bên trong chúng ta .
(src)="2"> At ang maliit na ideyang iyon ay ang pagtulog .
(trg)="2"> Và ý tưởng nhỏ bé đó chính là việc ngủ .
(src)="3"> ( Tawanan ) ( Palakpakan ) Ang kwartong ito ay puno ng mga kababaihang type-A .
(trg)="3"> ( Tiếng cười ) ( Vỗ tay ) Đây là một khán phòng bao gồm những người phụ nữ ' loại A ' ( type-A ) .
(src)="4"> Ito ay kwarto ng mga babaeng kulang sa tulog .
(trg)="4"> Đâ là một khán phòng gồm những người phụ nữ bị thiếu ngủ .
(src)="5"> Pahirapan ko itong natutunan , ang kahalagahan ng pagtulog .
(trg)="5"> Và tôi đã phải tự nhận ra một bài học về giá trị của giấc ngủ .
(src)="6"> Dalawa-at-kalahating taon na ang nakakaraan , nahimatay ako sa sobrang pagod .
(trg)="6"> Hai năm rưỡi trước , tôi đã ngất xỉu vì lao lực .
(src)="7"> Nauntog ang ulo ko sa mesa .
(trg)="7"> Tôi đã đập đầu xuống bàn , làm gãy một cái xương hàm ,
(src)="8"> Nadurog ang aking cheekbone , at may limang tahi malapit sa kanang mata .
(trg)="8"> và bị khâu năm múi ở bên mắt phải .
(src)="9"> At sinimulan ko ang paglalakbay sa pagtuklas ng kahalagahan ng pagtulog .
(trg)="9"> Và tôi đã bắt đầu một cuộc hành trình để tái khám phá lại giá trị của giấc ngủ .
(src)="10"> At sa lahat ng aking pinagdaanan , nag-aral ako , kinausap ang mga doktor , mga siyentipiko , at andito ako ngayon upang sabihin na ang paraan sa mas produktibo , mas masigla , at mas masayang buhay ay ang magkaroon ng sapat na tulog .
(trg)="10"> Và trong hành trình đó , tôi đã học hỏi , tôi đã gặp nhiều bác sỹ , nhiều nhà khoa học , và tôi đến đây để nói với các bạn rằng con đường dẫn đến một cuộc sống năng suất hơn , vui vẻ hơn , nhiều cảm hứng hơn chính là một giấc ngủ ngon .
(src)="11"> ( Palakpakan ) At tayong mga kababaihan ang mangunguna sa bagong pakikibaka , itong bagong isyung peminista .
(trg)="11"> ( Vỗ tay ) Và phụ nữ chúng ta sẽ là những người dẫn đầu trong cuộc cách mạng mới này , vấn đề mới này của phụ nữ .
(src)="12.1"> Literal tayong matutulog papuntang tagumpay , literal .
(src)="12.2"> ( Tawanan ) ( Palakpakan ) Dahil sa kasamaang-palad para sa mga kalalakihan , ang kakulangan sa tulog ay naging sukatan ng pagiging lalaki .
(trg)="12.1"> Chúng ta sẽ vừa ngủ vừa tiến lên chiếm vị trí hàng đầu .
(trg)="12.2"> ( Tiếng cười ) ( Vỗ tay ) Bởi vì đáng buồn thay , đối với đàn ông , việc thiếu ngủ đã trở thành một biểu tượng .
(src)="13"> Kamakailan , nakasama ko sa hapunan ang isang lalaki na ipinagmayabang na apat na oras lang ang tulog niya nung isang gabi .
(trg)="13"> Mới gần đây tôi đã dùng bữa tối với một anh chàng , anh này khoe rằng anh chỉ ngủ có bốn giờ vào đêm hôm qua .
(src)="14.1"> At gusto ko sanang sabihin na -- pero hindi ko ginawa -- sasabihin ko na sana , " Alam mo ?
(src)="14.2"> Kung limang oras sana ' yun , mas interesante sana ang hapunang ito . "
(trg)="14.1"> Tôi đã muốn nói với ảnh -- nhưng tôi không nói -- rằng " Anh biết không ?
(trg)="14.2"> Nếu anh đã ngủ năm tiếng thay vì bốn , thì bữa tối này hẳn sẽ thú vị hơn bây giờ . "
(src)="15"> ( Tawanan ) Sa kasalukuyan , ang kakulangan sa pagtulog ay nagiging isang kompetisyon .
(trg)="15"> ( Tiếng cười ) Hiện nay có một loại kiểu cạnh tranh về việc thiếu ngủ .
(src)="16"> Tulad dito sa Washington , na kung makikipag-breakfast date ka , at tatanungin mo , " Pwede ba ang 8 : 00 ? "
(trg)="16"> Nhất là ở đây , tại Washington , nếu các bạn muốn sắp xếp một cuộc hẹn vào bữa sáng và các bạn nói rằng " Tám giờ sáng được không anh ? "
(src)="17"> sasabihin nila sa 'yo , " Late na ' yang alas-otso , pero okay lang , makakapag-tennis pa ako at aasikasuhin ang ilang conference calls , bago tayo magkita ng 8 . "
(trg)="17"> họ sẽ nói với các bạn rằng " Tám giờ sáng muộn quá em ơi , nhưng không sao , anh có thể đánh một ván tennis và làm vài cuộc gọi hợp báo trước đó và sau đó sẽ đến gặp em vào tám giờ hen . "
(src)="18"> At paniwala nila ay napakaproduktibo nito at ang dami ng natatapos , ngunit sa totoo lang ay hindi talaga , dahil sa ngayon , marami tayong matatalinong lider sa negosyo , sa pananalapi , sa pulitika , na gumagawa ng mga maling pagpapasiya .
(trg)="18"> Và họ nghĩ rằng như thế có nghĩa là họ cực kỳ bận rộn và năng suất nhưng sự thật không như thế bởi vì chúng ta hiện nay đang có nhiều nhà lãnh đạo tài ba trong lĩnh vực kinh doanh , tài chính , chính trị mà đang đưa ra những quyết định cực kỳ tệ hại .
(src)="19"> Kaya ang mataas na I.Q. ay hindi sukatan ng pagiging magaling na lider , dahil ang tunay na kahulugan ng pamumuno ay ang kakayahang makita ang tipak ng yelo bago pa nito banggain ang Titanic .
(trg)="19"> Vì thế một chỉ số I.Q. cao không có nghĩa là các bạn là một người lãnh đạo tốt bởi vì cái cốt lõi của việc lãnh đạo là việc có thể nhìn thấy được một tảng băng trôi trước khi nó đâm phải Titanic .
(src)="20"> Napakarami na ng mga yelong tumama sa ating mga Titanic .
(trg)="20"> Và chúng ta đã gặp phải quá nhiều những tảng băng trôi đâm vào những chiếc Titanic của chúng ta .
(src)="21"> Katunayan , tingin ko na kung ang Lehman Brothers ay naging Lehman Brothers at Sisters , baka andito pa sila ngayon .
(trg)="21"> Và đúng thế , tôi có cảm giác rằng nếu Lehman Brothers thay vì chỉ là Lehman Brothers đã là Lehman Brothers and Sisters thì có thể họ chẳng bị phá sản .
(src)="22"> ( Palakpakan ) Habang ang lahat ng lalaki ay abala sa pagiging hyper-connected 24 / 7 , baka naman mapapansin ng babae ang tipak ng yelo , dahil nanggaling siya sa pito-at-kalahati o walong oras na tulog at makikita niya ang buong larawan .
(trg)="22"> ( Vỗ tay ) Trong khi tất cả các anh em đang bận rộn siêu kết nối với nhau 24 / 7 , có thể một em gái , chị gái nào đó đã có thể nhìn nhận ra cái tảng băng trôi bởi vì cô ấy đã thức dậy sau một giấc ngủ bảy hoặc tám tiếng và có thể thấy được bức tranh lớn .
(src)="23"> Kaya habang tayo 'y nahaharap sa napakaraming krisis sa ating mundo sa kasalukuyan , ang bagay na makakabuti sa 'tin sa personal na aspeto , ang bagay na magdudulot ng galak , pasasalamat , kahusayan sa ating buhay upang maging pinakamagaling sa kanya-kanyang karera ay siya ring makakabuti para sa mundo .
(trg)="23"> Nên trong lúc chúng ta đang phải đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng cùng một lúc trên thế giới , điều tốt với chúng ta trên phương diện cá nhân , điều mà sẽ đem lại cho chúng ta niềm vui , lòng biết ơn , hiệu quả trong cuộc sống chúng ta và sẽ là điều tốt nhất đối với nghề nghiệp của chính chúng ta cũng chính là điều tốt nhất đối với thế giới .
(src)="24"> Kaya hinihikayat ko kayo na ipikit ang inyong mga mata at tuklasin ang mahuhusay na mga ideya na nakatago sa kaloob-looban natin , ihinto ang mga makina at tuklasin ang bisa ng pagtulog .
(trg)="24"> Nên tôi xin thúc giục và khuyên các bạn nhắm mắt lại và khám phá những ý tưởng lớn nằm sâu bên trong chúng ta , hãy tắt máy và khám phá sức mạnh của giấc ngủ .
(src)="25"> Salamat .
(trg)="25"> Cảm ơn các bạn .
(src)="26"> ( Palakpakan )
(trg)="26"> ( Vỗ tay )
# fil/ted2020-1106.xml.gz
# vi/ted2020-1106.xml.gz
(src)="1"> Alam ko ang iniisip ninyo .
(trg)="1"> Tôi biết các bạn đang nghĩ gì .
(src)="2"> Sa tingin ninyo , nawawala yata ako at maya maya ay may aakyat sa tanghalang ito at magbabalik sa akin sa dapat kong kaupuan .
(trg)="2"> Bạn nghĩ rằng tôi đang đi lạc , và có ai đó sẽ bước lên sân khấu này trong giây lát và nhẹ nhàng dẫn dắt tôi quay trở về chỗ ngồi của mình .
(src)="3"> ( Palakpakan ) Nangyayari sa akin yan madalas sa Dubai
(trg)="3"> ( vỗ tay ) Tôi bị mọi người nghĩ thế suốt ở Dubai .
(src)="4"> Narito ka ba para magbakasyon ?
(trg)="4"> " Bạn đến đây để nghỉ ngơi à ? "
(src)="5"> ( Tawanan ) Binibisita mo ba ang mga anak mo ?
(trg)="5"> ( cười ) " Bạn đến đây để thăm những đứa trẻ hay sao ? "
(src)="6"> Gaano ka katagal dito ?
(trg)="6"> " Bạn định ở đây trong bao lâu ? "
(src)="7"> Sa katunayan , ninanais kong magtagal .
(trg)="7"> Thực tình mà nói , tôi hy vọng là lâu hơn thế .
(src)="8"> Nakatira at nagtuturo ako sa lugar ng Gulf nang mahigit 30 taon .
(trg)="8"> Tôi hiện đã sống và dạy học ở vùng Vịnh hơn 30 năm .
(src)="9"> ( Palakpakan ) At sa mga panahong iyon , nakita ko ang maraming pagbabago .
(trg)="9"> ( vỗ tay ) Và trong những năm này , tôi thấy được nhiều sự đổi thay .
(src)="10"> At ang bilang ng mga ito ay nakakapangilabot .
(trg)="10"> Bây giờ số liệu thống kê đó là khá sốc .
(src)="11"> At nais kong talakayin sa inyo ngayon ay tungkol sa mga wikang namamatay at ang globalisasyon ng Ingles .
(trg)="11"> Và tôi muốn nói chuyện với tất cả quý vị hôm nay về sự mất dần của ngôn ngữ và sự toàn cầu hóa của tiếng Anh .
(src)="12"> Nais kong isalaysay sa inyo ang tungkol sa aking kaibigan na nagtuturo ng Ingles sa mga matatanda sa Abu Dhabi
(trg)="12"> Tôi muốn nói với bạn về bạn của tôi một người dạy tiếng Anh cho người lớn ở Abu Dhabi .
(src)="13"> At isang mainam na araw , napagpasyahan nyang dalhin sila sa halamanan para turuan sila ng ilang salita tungkol sa kalikasan .
(trg)="13"> Và một ngày đẹp trời , cô ấy quyết định đêm học sinh của cô ấy tới một vườn cây để dạy họ về từ vựng thiên nhiên .
(src)="14"> Ngunit sa huli ay siya ang natuto ng lahat ng salitang Arabo para sa mga halaman ng lugar , at kanilang mga gamit -- gamit sa panggagamot , pagpapaganda , pagluluto , at herbal
(trg)="14"> Nhưng cuối cùng cô ấy lại là người phải học tất cả những từ ngữ Ả Rập cho các cây cối địa phương , cũng như cách sử dụng chúng -- làm thuốc , mỹ phẩm , nấu ăn hay thảo mộc .
(src)="15"> Paano natutunan ng mga mag-aaral ang lahat ng iyon ?
(trg)="15"> Làm sao mà những học sinh này biết được những kiến thức đó ?
(src)="16"> Tiyak , sa kanilang mga ninuno at maging sa ninuno ng kanilang mga ninuno .
(trg)="16"> Tất nhiên là từ ông bà của họ hay ngay cả ông bà cố của họ .
(src)="17"> HIndi na natin kailangang pag-usapan kung gaano kahalaga ang kakayahang nating makipagtalastasan sa iba 't ibang salinlahi .
(trg)="17"> Tôi không cần thiết phải nói cho bạn biết nó quan trọng thế nào để có thể giao tiếp , chia sẻ qua thế hệ .
(src)="18"> Ngunit ang nakakalungkot , ngayon , ang mga wika ay nagkakamatayan sa hindi kapanipaniwalang bilis .
(trg)="18"> Nhưng buồn thay hôm nay ngôn ngữ đang chết dần đi ở một tỷ lệ chưa từng thấy trước đây .
(src)="19"> May isang wikang namamatay sa loob ng 14 na araw .
(trg)="19"> Một ngôn ngữ chết đi mỗi 14 ngày .
(src)="20"> Kasabay nito , ang Ingles ang itinuturing na pandaigdigang wika .
(trg)="20"> Cùng lúc đó , Tiếng Anh trở thành một ngôn ngữ toàn cầu , không cần tranh cãi .