# ceb/ted2020-1405.xml.gz
# vi/ted2020-1405.xml.gz
(src)="1"> Marco Tempest : Ang gusto nakong ipakita ninyo karon mahisama sa usa ka eksperimento .
(trg)="1"> Marco Tempest : Cái tôi muốn cho các bạn xem ngày hôm nay là một thứ đang được thí nghiệm .
(src)="2"> Karon ang iyang unang pagpaila .
(trg)="2"> Hôm nay là lần đầu nó ra mắt công chúng .
(src)="3"> Kini usa nga pagpakita kung unsa ang augmented reality .
(trg)="3"> Một cuộc trình diễn ' hiện thực mở rộng . '
(src)="4"> Ug ang mga makit-an ninyo dili gi-record daan .
(trg)="4"> Và tất cả những gì bạn sắp thấy đây không hề được quay trước .
(src)="5"> Live kini ug sabay pod siyang mobalos .
(trg)="5"> Chúng đều thực , trực tiếp và phản ứng lại với tôi tại chỗ .
(src)="6"> Giisip nako nga usa kini nga salamangka sa teknolohiya .
(trg)="6"> Tôi thích coi đây là một loại phép màu công nghệ .
(src)="7"> Good luck nalang sa ako .
(trg)="7"> Thế , bắt tay cầu nguyện nhé .
(src)="8"> Ug lantaw lang sa dako nga screen .
(trg)="8"> Và xin hãy chú ý nhìn màn hình lớn .
(src)="9"> Ang augmented reality maoy pagatipok sa tinuod nga kalibutan ug sa imaheng gihimo sa computer .
(trg)="9"> Hiện thực mở rộng là sự hòa lẫn của thế giới thực vào hình ảnh do máy tính tạo nên .
(src)="10"> Para nako , usa ka maayong paagi para susihon ang salamangka ug mangutana nganong sa pagka-high tech nato karon , nagpadayon pa man gihapon kining pagkatingala og pagpakuyaw .
(trg)="10"> Có lẽ nó là môi trường hoàn hảo để nghiên cứu ảo thuật và tự hỏi , tại sao , trong kỉ nguyên công nghệ , ta tiếp tục trải nghiệm cảm giác kinh ngạc màu nhiệm ấy .
(src)="11"> Ang salamangka usa ka pagpangilad , pero kini ang pagpangilad nga makalingaw .
(trg)="11"> Ảo thuật là mẹo lừa dối , nhưng là mẹo lừa dối khiến ta thích thú .
(src)="12"> Aron malingaw sa maong pagpangilad , himuon una sa mga nanan-aw nga ipadaplin ang ilang pagkatingala .
(trg)="12"> Để có thể thích thú với việc bị lừa , người khán giả trước hết phải dẹp nỗi hoài nghi qua một bên .
(src)="13"> Ang poet nga si Samuel Taylor Coleridge maoy unang mituki bahin sa pagkaandam sa hunahuna .
(trg)="13"> Nhà thơ Samuel Taylor Colerige là người đầu tiên đề xuất trạng thái tinh thần sẵn sàng tiếp nhận này .
(src)="14"> Samuel Taylor Coleridge : Sulayan nakog mosuwat nga hisama sa tinuod , aron buhaton kining imahenasyon nga katuuhan , bisag kadyot ra , kay mao kini ang tumong sa magasuwat .
(trg)="14"> Samuel Taylor Coleridge : Tôi cố gắng khiến các tác phẩm của mình trông có vẻ thực để khiến người ta , khi đọc các tác phẩm -- hình bóng của trí tưởng tượng này , tự nguyện dẹp hoài nghi qua một bên , hành động ấy , trong giây lát , chính là niềm tin vào thi ca .
(src)="15"> MT : Importante kining pagtuo sa mga gibuhat sa bisag asang malateatro nga kasinatian .
(trg)="15"> MT : Niềm tin vào tính hư cấu như thế này là thiết yếu với bất kì trải nghiệm sân khấu nào .
(src)="16"> Kung wala kini , ang sulat mga pulong lamang .
(trg)="16"> Không có nó , một kịch bản chỉ là các từ ghép lại .
(src)="17"> Ang augmented reality usa ra ka bag-ong teknolohiya .
(trg)="17"> Hiện thực mở rộng chỉ là một công nghệ mới nhất .
(src)="18"> Ug ang kapaspas sa kamot usa ra ka maarte nga pagpa-ila sa kahanas .
(trg)="18"> Và mánh khóe của bàn tay chỉ đơn thuần là trò uốn dẻo đầy nghệ thuật mà thôi .
(src)="19"> Kitang tanan hawod og dali ra mutuo .
(trg)="19"> Chúng ta đều rất giỏi dẹp hoài nghi qua một bên .
(src)="20"> Ginabuhat na nato kada adlaw , sa pagbasa og nobela , sa paglantaw og TV ug sa pag-adto og sinehan .
(trg)="20"> Chúng ta làm điều đó hàng ngày , khi đọc tiểu thuyết , xem tivi , hay đi rạp xem phim .
(src)="21"> Ganahan ta nga musulod sa laing kalibutan nga gibuhat-buhat ra kung diin gikalipay nato ang atong mga bayani ug hilakan ang mga amigo nga hinimo-himo lang .
(trg)="21"> Chúng ta sẵn lòng đi vào những thế giới hư cấu , ở đó ta cổ vũ cho các anh hùng và khóc thương những người bạn ta chưa hề có .
(src)="22"> Kon wala kining pagtuo wala sad tay salamangka .
(trg)="22"> Không có khả năng này thì không có ảo thuật .
(src)="23"> Maong si Jean Robert-Houdin , ang kinahawrang ilusyonista nga taga-Pransiya , gi-ila ang papel sa mga salamangkero isip mangingistorya .
(trg)="23"> Jean Robert-Houdin , nhà ảo thuật vĩ đại nhất của Pháp , là người đầu tiên ghi nhận vai trò là người kể chuyện của một ảo thuật gia .
(src)="24"> Naa siyay giingon nga akong gidikit sa bungbong nako sa studio .
(trg)="24"> Ông nói một điều mà tôi đã dán lên tường studio của tôi .
(src)="25"> Jean Robert-Houdin : Ang ilusyonista dili malabarista
(trg)="25"> Jean Robert-Houdin : Người làm ảo thuật không phải nghệ sĩ tung hứng .
(src)="26"> Usa siya ka aktor nga nagdala sa parte sa usa ka salamangkero .
(trg)="26"> Anh ta là một diễn viên đang đóng vai ảo thuật gia .
(src)="27"> MT : Buot ipasabot nga ang salamangka usa ka teatro ug ang kada lansis usa ka estorya .
(trg)="27"> MT : Điều đó nghĩa là ảo thuật cũng như sân khấu điện ảnh và mỗi một trò đùa là một câu chuyện .
(src)="28"> Karon , ang mga lansis sa salamangka magasubay sa ehemplo sa panulatong himu-himo ra .
(trg)="28"> Các trò mẹo trong ảo thuật dựa trên nguyên mẫu là truyện tường thuật hư cấu .
(src)="29"> Naay sugilanon sa pagkabuhat og pagkawagtang , pagkamatay ug pagkabanhaw , ug daghang magababag nga angayang supilon .
(trg)="29"> Có những chuyện kể về sinh và diệt , tử biệt và hồi sinh , và các chướng ngại vật cần phải vượt qua .
(src)="30"> Karon , kadaghanan ani grabe ka-drama .
(trg)="30"> Nào , rất nhiều trong số chúng vô cùng kịch tính .
(src)="31"> Makigdula ning salamangkero sa kalayo og asiro , musukol sa chainsaw , saluon ang bala o likayan ang kamatayon .
(trg)="31"> Ảo thuật gia chơi đùa với lửa và thép , bất chấp cơn thịnh nộ của lưỡi cưa , dám tay không bắt đạn , hoặc thử trốn thoát trong đường tơ kẽ tóc .
(src)="32"> Apan wala magbayad ang mutan-aw aron makit-an nga mamatay ang salamangkero , kon dili , aron makit-an sila nga buhi gihapon .
(trg)="32"> Nhưng khán giả không đến để xem ảo thuật gia lăn ra chết , họ đến để thấy anh ta còn sống nhăn .
(src)="33"> Kay ang mga maanindot nga estorya malipayon ang kahumanan .
(trg)="33"> Bởi vì những câu chuyện hay nhất luôn kết thúc có hậu .
(src)="34"> Ang mga lansis sa salamangka naay usa ka importanting elemento .
(trg)="34"> Các trò mẹo ảo thuật có một yếu tố đặc biệt .
(src)="35"> Mga sugilanon kini nga may kahingangha .
(trg)="35"> Chúng là những câu chuyện có một nút thắt .
(src)="36"> Ingon pa ni Edward de Bono ang utok magasubay sa usa ka modelo para sa lain-laing butang .
(trg)="36"> Edward de Bono tranh luận rằng não của chúng ta là những cỗ máy tuân theo kiểu mẫu .
(src)="37"> Ingon niya , ginapahimuslan sa salamangkero ang ginahuna-huna sa magalantaw .
(trg)="37"> Ông nói rằng ảo thuật gia cố tình khai thác cách khán giả hay nghĩ .
(src)="38"> Edward de Bono : Ang salamangka sa entablado magasalig sa momentum error .
(trg)="38"> Edward de Bono : Ảo thuật sân khấu phụ thuộc gần như hoàn toàn vào lỗi theo đà .
(src)="39"> Ang magalantaw gigiya aron makahimo og paghukom nga resonable , apan sa tinuod lahi ni sa maoy nag-atubang sa ila .
(trg)="39"> Khán giả được dẫn dắt tới việc đưa ra những giả thuyết hoặc phát triển hoàn toàn hợp lí , nhưng trên thực tế , không giống với những gì đang được diễn trước mặt họ .
(src)="40"> MT : Nianang butanga , ang mga lansis sa salamangka murag komedya .
(trg)="40"> MT : Về khía cạnh đó , trò ảo thuật cũng như truyện cười .
(src)="41"> Ang komedya magasubay kanato padulong sa tumong nga atong gidaman .
(trg)="41"> Truyện cười dẫn dắt ta đi tới một đích đến ta đoán trước .
(src)="42"> Apan kung kalit nga mabag-o ang senaryo nga atong gihuna-huna nga wala nato gidamha , mukatawa kita .
(trg)="42"> Nhưng khi viễn cảnh ta tưởng tượng nên đột ngột xoay 180 độ thành cái gì đó hoàn toàn bất ngờ , ta phá ra cười .
(src)="43"> Mao pod ang mahitabo sa tawo nga molantaw og salamangka .
(trg)="43"> Điều tương tự xảy ra khi người ta xem diễn ảo thuật .
(src)="44"> Ang kinatapusan magasupak sa lohika , magahatag og bag-ong panglantaw sa problema , ug ang mga motan-aw ani matingala o magkatawa na lang .
(trg)="44"> Cái kết không tuân theo logic thông thường , cho ta cái nhìn sâu sắc mới vào vấn đề , và khán giả thể hiện sự kinh ngạc của họ bằng tiếng cười .
(src)="45"> Lingaw man pod ang binuangan .
(trg)="45"> Bị lừa cũng thật thú vị .
(src)="46"> Pinaka-importanti sa usa ka sugilanon kay kanang ganahan ka nga ibahen pod sa uban .
(trg)="46"> Một trong những tính chất cốt yếu của tất cả các câu chuyện là chúng được tạo ra để được chia sẻ .
(src)="47"> Kanang ganahan tang ipakita sa uban .
(trg)="47"> Chúng ta thấy bắt buộc cần phải kể chúng .
(src)="48"> Kon magahimo ko og lansis sa usa ka panagtapok -- ( Naay mikatawa ) labnotun dayon niya ang iyang amigo ug pa-usbon na pod niya ang akong gihimo .
(trg)="48"> Khi tôi diễn một trò ở một buổi tiệc -- ( Tiếng cười ) người đó sẽ ngay lập tức kéo bạn họ tới và đề nghị tôi diễn lại .
(src)="49"> Ganahan sila nga masinati pod sa uban ang ilang pagkakuyaw .
(trg)="49"> Họ muốn chia sẻ trải nghiệm ấy .
(src)="50"> Nuon , mas komplikado na akong trabaho tungod ana , kay ganahan ko nga pakuratan sila , maghimo na pod ko og estorya nga pareho ra ang sinugdanan , apan lahi ang kahumanan -- madyik nga magdala og kakurat sa naunang pagkakurat .
(trg)="50"> Điều này khiến công việc của tôi khó khăn hơn nhiều , bởi vì , nếu tôi muốn làm họ ngạc nhiên , tôi cần kể một câu chuyện có cùng mở bài , nhưng kết thúc lại khác đi -- một trò mẹo có nút thắt trên một nút thắt khác .
(src)="51"> Maong aktibo ko pirminti .
(trg)="51"> Điều này khiến tôi luôn tất bật .
(src)="52"> Karon magatuo ang mga eksperto nga ang estorya dili lang alang sa atong kalingawan .
(trg)="52"> Các chuyên gia tin rằng các câu chuyện còn đi xa hơn khả năng tự giải trí của chúng ta .
(src)="53"> Atong huna-huna mora pod nga gihan-ay nga sugilanon .
(trg)="53"> Chúng ta nghĩ theo các cấu trúc kể chuyện .
(src)="54"> Atong ginakabit ang panghitabo sa mga emosyon og ginahimo nato sila nga han-ay nga dali ra masabtan .
(trg)="54"> Chúng ta liên kết sự việc và cảm xúc và vô thức chuyển hóa chúng thành một chuỗi mà ta dễ dàng hiểu được .
(src)="55"> Kini usa ka butang nga tawo lang ang makakab-ot .
(trg)="55"> Đây là một thành tựu riêng chỉ con người có .
(src)="56"> Tanan ta ganahan ibahen atong mga estorya , salamangka man na nga nakit-an nato sa usa ka panagtapok , o ang makalagot nga adlaw sa opisina o ang maanindot nga pagsalop sa adlaw sa atong pagbakasyon .
(trg)="56"> Chúng ta đều muốn chia sẻ các câu chuyện , dù đó là trò mẹo ta thấy ở bữa tiệc , hay một ngày tồi tệ ở cơ quan , hay cảnh mặt trời lặn mê li ta thấy khi đi nghỉ .
(src)="57"> Karon , salamat sa teknolohiya , makabahin ta sa atong mga sugilanon dili sama atong kaniadto , pina-agi sa email , Facebook , blogs , tweets , sa TED.com .
(trg)="57"> Ngày nay , nhờ vào công nghệ , ta có thể chia sẻ những câu chuyện ấy theo cách chưa từng được biết đến , bằng email , Facebook , blog , tweet , hay trên TED.com .
(src)="58"> Kaning mga gamit sa social networking , usama sa kalayo sa panag-camping kon asa magatapok ang mga magalantaw aron paminawon ang atong sugilanon .
(trg)="58"> Các công cụ của mạng xã hội , chúng là những lửa trại số mà khán giả tụ họp xung quanh , để nghe câu chuyện của ta .
(src)="59"> Magabutang ta og simile ug metaphor sa atong kamatuoran , og usahay dugangan og pantasya .
(trg)="59"> Ta biến sự thật thành các phép so sánh và ẩn dụ , và cả viễn cảnh tưởng tượng nữa .
(src)="60"> Ginapahamis nato ang garas nga bahin sa atong kinabuhi aron mahimo tang bug-os .
(trg)="60"> Ta đánh bóng các góc cạnh gồ ghề của cuộc đời chúng ta để chúng có vẻ nguyên vẹn hơn .
(src)="61"> Ang atong estorya maoy maga-ingon kon kinsa dyud ta , ug usahay , kon kinsay gusto nato mahimong kita .
(trg)="61"> Các câu chuyện của ta khiến ta trở thành chính con người chúng ta và , đôi khi , chúng biến thành con người ta muốn trở thành .
(src)="62"> Mao na ang atong timailhan og apil na pod ang atong pagka-kumunidad .
(trg)="62"> Chúng cho ta nhận dạng và cảm giác cộng đồng .
(src)="63"> Ug kon maayo pod ang pag-estorya , pwede pa kitang pahiyumon niini .
(trg)="63"> Và nếu câu chuyện đó hay , có lẽ nó còn khiến ta cười nữa .
(src)="64"> Salamat .
(trg)="64"> Xin cám ơn các bạn .
(src)="65"> ( Gipakpakan ) Salamat .
(trg)="65"> ( Vỗ tay ) Cám ơn .
(src)="66"> ( Gipakpakan )
(trg)="66"> ( Vỗ tay )
# ceb/ted2020-755.xml.gz
# vi/ted2020-755.xml.gz
(src)="1"> Kuntahay nga nagtindog ka sa usa ka dalan sa Amerika og niduol ang usa ka Japanese og nangutana , " Excuse me , unsay ngalan aning block ? "
(trg)="1"> Hãy hãy tưởng tượng bạn đang đứng trên bất kì con đường nào ở Mỹ và một người Nhật lại gần và hỏi , “ Xin lỗi , dãy nhà này tên gì ? ”
(src)="2.1"> Og nitubag ka , " Ay , pasayloa ko .
(src)="2.2"> Mao kini ang Oak Street , og kana ang Elm Street .
(trg)="2.1"> Và bạn trả lời , “ Tôi xin lỗi .
(trg)="2.2"> Thực ra đây là đường Oak , đó là đường Elm .
(src)="3"> Kani ang 26th , og kana ang 27th . "
(trg)="3"> Đây là đường số 26 , đây là số 27 ” .
(src)="4.1"> Ingon na pod siya , " Ah okay .
(src)="4.2"> Kanang block , unsay ngalan ana ? "
(trg)="4.1"> Anh ấy nói : “ À , ra vậy .
(trg)="4.2"> Nhưng dãy nhà ở đó tên gì ? ”
(src)="5"> Motubag pod ka , " Ay , walay ngalan ang mga blocks . "
(trg)="5"> Bạn trả lời , “ Dãy nhà thì không có tên .
(src)="6"> Naay ngalan ang mga dalan ; kanang blocks kay mga lote ra na sila nga naa sa tunga sa mga dalan . "
(trg)="6"> Những con đường thì mới có tên ; dãy nhà thì chỉ là những khoảng trống không tên nằm giữa những con đường . ”
(src)="7"> Nihawa dayon siya , morag wala nalipay og nalibug hinuon .
(trg)="7"> Anh ấy bỏ đi , một chút bối rối và thất vọng .
(src)="8"> Karon , kuntahay nga nagtindog ka sa usa ka dalan didto sa Japan , niduol ka sa usa ka tawo og nangutana , " Excuse me , unsay ngalan aning dalana ? "
(trg)="8.1"> Và giờ thì hãy nghĩ là bạn đang ở trên một con đường bất kì nào đó ở Nhật , bạn quay sang người bên cạnh và hỏi .
(trg)="8.2"> “ Xin lỗi , tên của con đường này là gì ? ”
(src)="9"> Muingon siya , " Ah , kana kay block 17 og kana kay block 16 . "
(trg)="9"> Họ trả lời , “ Đó là dãy nhà số 17 và đây là dãy nhà số 16 . "
(src)="10"> Moingon pod ka , " Okay , apan unsay ngalan anang dalana ? "
(trg)="10"> Và bạn nói , “ Vâng , nhưng tên của con đường này là gì ? ”
(src)="11"> Motobag pod siya , " Ah , walay ngalan ang mga dalan .
(trg)="11"> Và họ trả lời : “ À , đường thì không có tên .
(src)="12"> Naay ngalan ang mga blocks .
(trg)="12"> Dãy nhà mới có tên .
(src)="13.1"> Tan-awa ning Google Maps .
(src)="13.2"> Kana ang block 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 .
(trg)="13.1"> Hãy nhìn vào Bản đồ Google đây .
(trg)="13.2"> Đây là dãy nhà số 14,15,16,17,18,19 .
(src)="14.1"> Kaning tanan nga blocks naay ngalan .
(src)="14.2"> Kanang mga dalan kay mga bakanteng agi-anan sa tunga sa mga blocks .
(trg)="14.1"> Tất cả những dãy nhà đều có tên .
(trg)="14.2"> Những con đường thì chỉ là những khoảng trống không tên nằm giữa những dãy nhà .
(src)="15"> Og mangutana na pod ka , " Okay , unsaon man nimo pagkahibalo sa address sa balay ? "
(trg)="15"> Và rồi bạn hỏi , “ À , vậy thì làm sao bạn biết số nhà bạn ? ”
(src)="16"> Moingon siya , " Ah , dali ra , kani ang District Eight .
(trg)="16"> Anh ta trả lời , “ Dễ thôi , đây là Quận 8 .
(src)="17"> Kana ang block 17 , pinakaunang balay . "
(trg)="17"> Tại dãy nhà số 17 , nhà số Một . ”
(src)="18.1"> Moingon ka , " Okay .
(src)="18.2"> Nituyok-tuyok ko sa palibot diri , morag dili man sunod-sunod ang mga numbers sa balay . "
(trg)="18.1"> Bạn nói , “ Vâng .
(trg)="18.2"> Nhưng đi lòng vòng các vùng lân cận , tôi để ý là các số nhà không xếp theo thứ tự . "
(src)="19.1"> Ingon pod siya , " Sunod-sunod oy .
(src)="19.2"> Ginaapod-apod ang number sa kung kinsay naunang magtukod .
(trg)="19.1"> Anh ta nói , “ Tất nhiên là có .
(trg)="19.2"> Thứ tự của nó được tính từ ngày nó được xây dựng .
(src)="20"> Ang pinakaunang balay nga gitukod sa block kay ang number one .
(trg)="20"> Ngôi nhà đầu tiên được xây dựng trong dãy nhà này là nhà số một .
(src)="21"> Ang ikaduha nga balay nga gitukod kay ang number two .
(trg)="21"> Xây thứ hai thì gọi là nhà số hai .
(src)="22.1"> Ang ikatulo kay number three .
(src)="22.2"> Dali ra god .
(trg)="22.1"> Xây thứ ba thì gọi là nhà số ba .
(trg)="22.2"> Dễ mà , đó là chuyện hiển nhiên . "
(src)="23.1"> Obvious baya . "
(src)="23.2"> Busa , usahay didto pa nato mahibal-an sa pikas bahin sa kalibutan aron masayod ta sa mga butang nga abi natog wala ra , og maingon nga ang baligtad ana nila kay tinuod pod .
(trg)="23"> Vì vậy , tôi ưa thích việc mà đôi khi chúng ta cần phải đi đến nửa kia của thế giới giới để nhận ra các giả định mà chúng ta thậm chí không biết chúng ta có và nhận ra rằng sự đối ngược của chúng cũng có thể đúng .
(src)="24"> Naay mga doktor sa China nga mituo nga ang ilang trabaho kay himuon ka nilang baskog pirminti .
(trg)="24"> Ví dụ như ở Trung Quốc có những bác sĩ tin rằng nghề của họ là giữ cho bạn khỏe mạnh .
(src)="25.1"> Busa , magbayad ka sa ila sa mga bulan nga limsog imong pamati , apan kung naa kay sakit dili ka magabayad kay wala nila nahimo ang ilang trabaho .
(src)="25.2"> Modato sila kon himsog ka , dili kon naay kay sakit .
(trg)="25.1"> Vì vậy những tháng nào bạn khỏe mạnh thì bạn trả tiền cho họ , còn nếu bệnh thì bạn không cần phải trả tiền vì họ không hoàn thành trách nhiệm .
(trg)="25.2"> Họ làm giàu là khi bạn khỏe mạnh , không phải khi đau ốm .
(src)="26"> ( Gipalakpakan ) Sa kadaghanan nga music ang " usa " kay ang downbeat , ang maoy sugod sa musical phrase .
(trg)="26"> ( Tiếng vỗ tay ) Trong đa số âm nhạc , chúng ta nghĩ từ “ Một ” như là nhịp đầu , sự bắt đầu của một phân tiết .
(src)="27.1"> Usa , duha tulo upat .
(src)="27.2"> Pero sa West African music ang " usa " maoy tumoy sa phrase , nga morag period sa tumoy sa sentence .
(trg)="27.1"> Một , Hai Ba Bốn .
(trg)="27.2"> Nhưng trong âm nhạc Tây Phi “ một ” thì được cho là cuối cùng của một phân tiết , giống như là phần cuối cùng của một câu .
(src)="28.1"> Busa , madungog nimo dili lang kay phrasing , apil pod ang pag-ihap nila sa music .
(src)="28.2"> Duha , tulo , upat , isa .
(trg)="28.1"> Vì vậy , không chỉ bạn có thể nghe chúng trong các phân tiết mà kể cả cách họ bắt đầu vào nhạc .
(trg)="28.2"> Hai , Ba , Bốn , Một .
(src)="29"> Og kaning mapa kay sigo ra pod .
(trg)="29"> Và tấm bản đồ này cũng chính xác .
(src)="30"> ( Ningkatawa tanan ) Naay ginaingon nga sa India kung unsa man ang tinuod , ang baligtad kay tinuod pod .
(trg)="30"> ( Tiếng cười ) Có một câu nói rằng bất cứ điều gì bạn nói đúng về Ấn Độ thì điều ngược lại cũng đúng .
(src)="31"> Busa , dili unta nato kalimtan , sa TED o sa bisag asa pa , nga tanang kuyaw nga butang na atong makita o madungog , basin tinuod pod ang iyang baligtad .
(trg)="31"> Vì vậy , đừng bao giờ quên , dù là tại TED , hay ở bất cứ đâu , rằng bất cứ ý tưởng tuyệt vời nào bạn biết hay nghe thấy , thì điều ngược lại cũng có thể đúng .
(src)="32"> Daghang salamat sa inyo nga tanan .
(trg)="32"> Domo arigato gozaimashita .