# ca/ted2020-10.xml.gz
# vi/ted2020-10.xml.gz
(src)="1.1"> Amb tot el respecte per la SIDA i la grip aviar — que avui en parlarà el brillant Dr Brilliant — vull parlar d 'una altra pandèmia , les malalties cardiovasculars , la diabetis , la hipertensió ...
(src)="1.2"> Totes es poden evitar en el 95 % dels casos canviant la dieta i l 'estil de vida .
(trg)="1"> Với các mối lo ngại chính đáng về đại dịch AIDS và cúm gia cầm -- và chúng ta sẽ được nghe tiến sĩ Thông Thái lỗi lạc nói về vấn đề này trong ngày hôm nay -- Tôi muốn nói về một đại dịch khác , đó là bệnh tim mạch , tiểu đường , cao huyết áp -- các bệnh này hoàn toàn có thể phòng chống đối với 95 % dân số , chỉ bằng cách thay đổi khẩu phần ăn và lối sống .
(src)="2.1"> Existeix una ' globalització de malalties ' .
(src)="2.2"> La gent menja , viu i mor com nosaltres , els americans .
(src)="2.3"> En una generació , l 'Àsia ha pujat d 'entre les menors taxes de malalties del cor , obesitat i diabetis , a una de les majors taxes del món .
(src)="2.4"> A l 'Àfrica , les malalties cardiovasculars , igualen les morts per VIH i SIDA en molts països .
(trg)="2.1"> Và hiện nay đang có một căn bệnh toàn cầu khi mọi người đang bắt đầu ăn , sống và chết như chúng ta .
(trg)="2.2"> Trong vòng một thế hệ , ví dụ như , người châu Á đã đi từ tỷ lệ mắc bệnh béo phì , bệnh tim và tiểu đường thấp nhất đến tỷ lệ cao nhất .
(trg)="2.3"> Và ở châu Phi , bệnh tim mạch gây con số tử vong ngang với dịch HIV / AIDS ở hầu hết các nước .
(src)="3"> Tenim un marge crític d 'oportunitat per fer un canvi prou important , que afecti la vida de milions de gent i de practicar la medicina preventiva a escala mundial .
(trg)="3"> Thế nên chúng ta phải mở một cửa sổ cơ hội quan trọng để tạo sự khác biệt tác động đến cuộc sống của hàng triệu người , và áp dụng công tác phòng chống trên quy mô toàn cầu .
(src)="4"> Les malalties cardiovasculars encara maten més — tant als EUA com al món — que la resta combinades , i quasi sempre es poden prevenir .
(trg)="4"> Các bệnh về tim và mạch máu tiếp tục gây thêm nhiều tử vong -- không chỉ ở nước ta mà trên khắp thế giới hơn bất cứ thứ gì cộng lại , tuy nhiên hầu hết mọi người đều có thể phòng ngừa căn bệnh này .
(src)="5.1"> A més de prevenir , es poden invertir .
(src)="5.2"> Els últims 29 anys , ho hem demostrat només canviant la dieta i l 'estil de vida , amb aquestes mesures d 'última generació per demostrar el poder d 'aquestes accions simples i barates .
(src)="5.3"> Això és una arteriografia , abans i després d 'un any , i tomografies cardíaques .
(trg)="5.1"> Không chỉ có thể phòng ngừa , nó còn có thể chữa khỏi .
(trg)="5.2"> Trong 29 năm qua , chúng ta đã sử dụng các phương tiện công nghệ cao tối tân , hiện đai để chứng minh các biện pháp đơn giản , công nghệ thấp và giá rẻ như thay đổi khẩu phần ăn và lối sống hiệu quả đến mức nào .
(trg)="5.3"> Thủ thuật khâu động mạch định lượng trước và sau một năm , và quét chụp cắt lớp tim .
(src)="6.1"> Fa uns mesos vam publicar el primer estudi que demostra que es pot frenar o invertir l 'avenç del càncer de pròstata , canviant la dieta i l 'estil de vida .
(src)="6.2"> Amb un 70 % de regressió del creixement del tumor , o inhibició del creixement , comparat amb el 9 % del grup de control .
(trg)="6"> Cách đây vài tháng , chúng tôi đã công bố -- chúng tôi đã xuất bản nghiên cứu đầu tiên cho thấy chúng ta có thể ngăn chặn hoặc đảo ngược tiến trình bệnh ung thư tuyến tiền liệt bằng cách thay đổi khẩu phần ăn và lối sống , thì sẽ đẩy lui 70 % sự phát triển của khối u , hoặc kìm hãm khối u so với chỉ có 9 % trong nhóm kiểm soát .
(src)="7"> En les ressonàncies magnètiques , amb l 'activitat tumoral en vermell , es pot veure la disminució en un any .
(trg)="7"> Và trong phương pháp quang phổ chụp cộng hưởng từ ( MRI ) và chụp theo mô đun ( MI ) ở đây , hoạt động của khối u tuyến tiền liệt biểu diễn bằng màu đỏ -- bạn có thể thấy nó teo lại sau một năm .
(src)="8.1"> Hi ha una epidèmia d 'obesitat : 2 terços d 'adults i 15 % de nens .
(src)="8.2"> El que em preocupa és que la diabetis ha augmentat un 70 % en 10 anys i aquesta pot ser la primera generació en què els nostres fills visquin menys anys que nosaltres .
(src)="8.3"> Això és trist i es pot prevenir .
(trg)="8.1"> Giờ bệnh béo phì đang rất phổ biến .
(trg)="8.2"> 2 / 3 người trưởng thành và 15 % trẻ em bị béo phì .
(trg)="8.3"> Điều tôi lo ngại nhất là bệnh tiểu đường đã tăng 70 % trong 10 năm qua , và đây có lẽ là thế hệ đầu tiên , con em chúng ta sẽ giảm thọ hơn chúng ta .
(trg)="8.4"> Thật khủng khiếp nhưng nguy cơ đó có thể ngăn chặn được .
(src)="9.1"> Això no són resultats electorals , és el nombre de gent obesa als EUA .
(src)="9.2"> Comença el 1985 , 86 , 87 — són del web dels CDC — , 88 , 89 , 90 , 91 — apareix un nou color — , 92 , 93 , 94 , 95 , 96 , 97 , 98 , 99 , 2000 , 2001 i empitjora .
(src)="9.3"> Estem involucionant .
(src)="9.4"> ( Rialles ) Què hi podem fer ?
(src)="9.5"> La dieta que pot invertir les malalties del cor i el càncer és una dieta asiàtica .
(trg)="9.1"> Nào , đây không phải các bản thống kế bầu cử mà là số người mắc bệnh béo phì theo giai đoạn , bắt đầu ở ' 85 , ' 86 , ' 87 -- đây là số liệu lấy từ trang web của Trung tâm Kiểm Soát và Phòng Ngừa Bệnh Tật -- ' 88 , ' 89 , ' 90 , ' 91 -- ta có loại mới -- ' 92 , ' 93 , ... , ' 96 , ... , 2001 -- tình hình tồi tệ thêm .
(trg)="9.2"> Chúng ta đang thụt lùi .
(trg)="9.3"> Vậy chúng ta phải làm gì ?
(trg)="9.4"> Chúng ta đã phát hiện ra khẩu phần ăn có thể đảo ngược tiến trình bệnh tim và ung thư chính là khẩu phần ăn của người châu Á .
(src)="10"> Però si a l 'Àsia mengen com nosaltres , tindran les mateixes malalties .
(trg)="10"> Nhưng người châu Á đang bắt đầu ăn uống giống chúng ta , đó là lý do tại sao họ mắc các bệnh như chúng ta .
(src)="11.1"> He treballat amb empreses de menjar .
(src)="11.2"> I poden fer que sembli divertit , sexy , modern , cruixent i còmode menjar més sa .
(src)="11.3"> Assessoro comanyies com ara , McDonnald 's , PepsiCo , ConAgra o Safeway i aviat també Del Monte .
(src)="11.4"> I pensen que és un bon negoci .
(trg)="11.1"> Thế nên tôi đang làm việc với nhiều công ty thực phẩm lớn .
(trg)="11.2"> Họ có thể biến các thực phẩm có lợi cho sức khỏe trở nên hợp khẩu vị , tiện lợi và trông hấp dẫn hơn với thực khách -- hiện tôi đang tham gia vào ban cố vấn cho McDonald PepsiCo , ConAgra và Safeway và tới đây sẽ là Del Monte , các công ty này thấy rằng đó là việc làm ăn lợi cả đôi đường .
(src)="12.1"> Les amanides del McDonald 's inclouran una amanida asiàtica .
(src)="12.2"> A Pepsi , 2 terços de l 'augment de guanys surten d 'aquests menjars .
(trg)="12.1"> Các món salad bạn thấy ở các cửa hàng của McDonald là kết quả của công việc -- họ sắp đưa ra một món rau trộn kiểu châu Á .
(trg)="12.2"> Tại Pepsi , 2 / 3 lượng gia tăng doanh thu đến từ các thực phẩm có lợi .
(src)="13.1"> Si fem això , podem alliberar recursos per comprar els medicaments que necessitem per prevenir la SIDA , el VIH , la malària i la grip aviar .
(src)="13.2"> Gràcies
(trg)="13.1"> Vì thế nếu thành công , chúng ta có thể giải phóng các tài nguyên khác để dành cho việc mua thuốc cần thiết để chữa trị bênh HIV / AIDS , sốt rét và ngăn ngừa bệnh cúm gia cầm .
(trg)="13.2"> Xin cảm ơn .
# ca/ted2020-1001.xml.gz
# vi/ted2020-1001.xml.gz
(src)="1"> Bé , hi ha un munt de coses sobre les que parlar , Però penso que per començar tocaré una cançó .
(trg)="1"> Có quá nhiều điều cần bàn đến , nhưng trước hết , tôi sẽ cho chạy một bản nhạc thay cho lời mở đầu .
(src)="2"> ( Música ) ♫ Quan em llevo ♫ ♫ als matins ♫ ♫ Preparo el cafè ♫ ♫ Llegeixo el diari ♫ ♫ I lentament ♫ ♫ I amb calma ♫ ♫ rento els plats ♫ ♫ Dono de menjar els peixos ♫ ♫ Em cantes feliç aniversari ♫ ♫ com si fos ♫ ♫ el teu últim dia ♫ ♫ a la Terra ♫ ( Aplaudiments ) Bé .
(trg)="2"> ( Nhạc ) ♫ Khi tôi thức dậy ♫ ♫ vào lúc bình minh ♫ ♫ Tôi rót cà phê ♫ ♫ Đọc báo ♫ ♫ Và rồi chầm chậm ♫ ♫ rất chậm rãi ♫ ♫ tôi rửa bát ♫ ♫ Cho cá ăn ♫ ♫ Bạn hát chúc mừng sinh nhật tôi ♫ ♫ Như thể ♫ ♫ đây là ngày cuối cùng ♫ ♫ bạn ở trên thế giới này ♫ ( Vỗ tay ) Vâng .
(src)="3"> Vull fer quelcom especial avui .
(trg)="3"> Hôm nay , tôi muốn làm điều gì đó đặc biệt .
(src)="4"> M 'agradaria estrenar una cançó nova a la que he estat treballant els darrers cinc o sis mesos .
(trg)="4"> Tôi muốn ra mắt một bài hát của mình được sáng tác trong vòng năm hay sáu tháng gần đây .
(src)="5"> I hi ha poques coses més emocionants que tocar una cançó per primera vegada davant un públic , sobre tot quan encara no està terminada .
(trg)="5"> Và có một số thứ lý thú hơn nhiều so với việc chơi một bản nhạc lần đầu tiên trước đám đông , đặc biệt là khi nó còn đang dang dở .
(src)="6"> ( Rialles ) Espero que algunes converses aquí m 'ajudin a terminar-la .
(trg)="6"> ( Cười ) Tôi hi vọng những cuộc đối thoại ở đây sẽ giúp tôi hoàn thành bài hát của mình .
(src)="7"> Perquè toca tota mena de temes estranys .
(trg)="7"> Bởi vì nó là sự tổng hợp của nhiều sự thực điên rồ .
(src)="8"> Així que bàsicament aquesta es una cançó sobre bucles , però no la mena de bucles que faig aquí .
(trg)="8"> Về cơ bản , đây là một bài hát về những vòng lặp , nhưng không phải loại vòng lặp tôi vừa thể hiện ở đây .
(src)="9"> Sinó bucles de retroalimentació .
(trg)="9"> Chúng là những vòng lặp phản hồi .
(src)="10"> I al món de l 'àudio és quan el micròfon s 'apropa massa a la seva font de so , i entra en aquest bucle autodestructiu creant un so molt desagradable .
(trg)="10"> Trong thế giới âm thanh đó là khi chiếc micro ở quá gần nguồn âm thanh của nó , và rồi nó rơi vào vòng lặp tự phá huỷ này để tạo ra một âm thanh rất khó chịu .
(src)="11"> Us ho vaig a provar ara .
(trg)="11"> Để tôi minh hoạ điều đó cho bạn thấy .
(src)="12.1"> ( Rialles ) No us faré mal .
(src)="12.2"> No us preocupeu .
(trg)="12"> ( Cười ) Tôi không làm bạn đau đâu .
(src)="13.1"> ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un bucle , un bucle de retroalimentació ♫ ♫ Això és un -- ( retroalimentació ) Molt bé .
(src)="13.2"> No sé si calia demostrar -- ( Rialles ) -- però opino que aquest és el so de l 'autodestrucció .
(trg)="13.1"> Đừng lo lắng . ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một vòng lặp , một vòng lặp phản hồi ♫ ♫ Đây là một -- ( Vòng lặp ) Được rồi .
(trg)="13.2"> Tôi không biết liệu có cần thiết phải minh hoạ -- ( Cười ) -- nhưng ý tôi rằng đó là thứ âm thanh tự phá huỷ .
(src)="14"> I he estat pensant en com s 'aplica això a un espectre més ampli , com per exemple , l 'ecologia .
(trg)="14"> Và tôi nghĩ về làm cách nào nó vượt qua được tất cả các không gian , từ , vâng , từ không gian sinh thái .
(src)="15"> Sembla que hi ha una llei a la Natura que si algú s 'apropa massa a la seva font de procedència , ho arruïna .
(trg)="15"> Dường như có một quy luật tự nhiên rằng nếu bạn đến quá gần nơi mình đã từng tới , nó sẽ trở nên xấu xí .
(src)="16"> Com , no es pot donar de menjar a les vaques el seu propi cervell , perquè llavors tindríem la malaltia de la vaca boja , També l 'endogàmia i l 'incest i veiem , què més ?
(trg)="16"> Bạn không thể cho bò ăn chính não của chúng được , hay bạn mắc phải bệnh bò điên , giao phối cận huyết và loạn luân và rồi , hãy xem , điều kia là gì ?
(src)="17"> Biològiques ... hi ha malalties autoimmunes , on el cos s 'ataca a si mateix una mica amb molts d 'afanys i destrueix l 'hoste , o la persona .
(trg)="17"> Về mặt sinh học -- có loại bệnh tự miễn , khi cơ thể tự chống lại nó một cách hơi quá kinh khủng và phá huỷ vật chủ , hay cơ thể đó .
(src)="18"> I llavors -- molt bé , ara és quan passem a la cançó -- que d 'alguna manera lliga amb allò emocional .
(trg)="18"> Và rồi -- vâng , đây chính là nơi chúng ta nói đến trong bài hát -- nó nối kết khoảng cách của cảm xúc .
(src)="19"> Perquè encara que he usat termes científics a les cançons , de vegades és molt difícil fer-les poètiques .
(trg)="19"> Bởi cho dù tôi có dùng những thuật ngữ khoa học trong bài hát , thì tôi vẫn rất khó để có thể viết chúng thành lời bài hát .
(src)="20"> Hi ha algunes coses que no cal tenir a les cançons .
(trg)="20"> Và có một số điều bạn không cần phải có trong các ca khúc .
(src)="21"> Estic tractant de fer la connexió entre aquesta idea i la melodia .
(trg)="21"> Tôi đang cố gắng nối kết khoảng cách này lại giữa ý tưởng và giai điệu này .
(src)="22"> I no sé si això els ha passat mai però de vegades quan tanco els ulls i provo de dormir no puc deixar de pensar en els meus propis ulls .
(trg)="22"> Và rồi , tôi không biết bạn đã thực hiện điều đó , nhưng khi tôi nhắm mắt lại cố gắng chìm vào giấc ngủ , tôi không thể ngừng nghĩ về đôi mắt của mình .
(src)="23"> I és com si els ulls s 'esforcessin per veure 's a si mateixos .
(trg)="23"> Nó giống như việc mắt của bạn bắt đầu cố gắng nhìn chính chúng .
(src)="24"> Això és el que sento .
(trg)="24"> Và đó là điều tôi cảm nhận được .
(src)="25"> No és agradable .
(trg)="25"> Nó không hề dễ chịu .
(src)="26"> Si us vaig transmetre aquesta idea , ho sento .
(trg)="26"> Tôi xin lỗi nếu đã trót gieo ý tưởng này vào đầu bạn .
(src)="27"> ( Rialles ) És impossible , clar , que els ulls es puguin veure a si mateixos , però sembla que ho intenten .
(trg)="27"> ( Cười ) Dĩ nhiên , việc mắt bạn tự quan sát chính nó là điều không thể , nhưng chúng đang cố gắng làm như vậy .
(src)="28"> S 'està apropant a una experiència personal .
(trg)="28"> Câu chuyện đã gần hơn với một kinh nghiệm cá nhân rồi .
(src)="29"> O que les orelles es sentin a si mateixes ... simplement és impossible ;
(trg)="29"> Hay việc tai có khả năng tự nghe thấy chính âm thanh của chúng -- thật không thể ;
(src)="30"> aquesta és la qüestió .
(trg)="30"> đó là vấn đề .
(src)="31"> He estat treballant en aquesta cançó que parla d 'aquestes coses i després també imagina una persona a qui li va anar tan bé defenent-se d 'un desengany amorós que s 'autoenganyarà , si això és possible .
(trg)="31"> Tôi đã nghiên cứu ca khúc có liên quan tới những vấn đề này và rồi tưởng tượng cảnh một người quá thành công trong việc tự chống lại sự đau lòng đến nỗi họ bị bỏ lại để chống đỡ bản thân mình , nếu điều đó là có thật .
(src)="32"> I això és el que demana la cançó .
(trg)="32"> Và đó là câu hỏi mà bài hát này đặt ra .
(src)="33"> Molt bé .
(trg)="33"> Được rồi .
(src)="34"> Encara no té nom .
(trg)="34"> Nó chưa có tên .
(src)="35"> ( Música ) ♫ Endavant , felicita 't ♫ ♫ Dona 't una mà , la mà és la teva mà ♫ ♫ I els ulls , aquests ulls són els teus ulls ♫ ♫ I la oïda que se sent a si mateixa està a prop ♫ ♫ Perquè és la teva orella , oh , oh ♫ ♫ Ara has fet l 'impossible ♫ ♫ Separa 't de tu mateix ♫ ♫ T 'has fet invulnerable ♫ ♫ Ningú no pot trencar-te el cor ♫ ♫ Així que gasta-ho ♫ ♫ I espréme-ho ♫ ♫ I gasta-ho ♫ ♫ I trenca-ho tú mateix ♫ ♫ Fes-ho pel teu compte , trenca el teu cor ♫ ♫ Fes-ho pel teu compte , trenca el teu cor ♫ ♫ Fes-ho pel teu compte ♫ ( Aplaudiments ) Gràcies .
(trg)="35"> ( Nhạc ) ♫ Hãy tiến lên và tự chúc mừng bản thân ♫ ♫ Cho chính bạn một cánh tay , cánh tay ấy là của bạn ♫ ♫ Và mắt cũng là của bạn ♫ ♫ Và một tai nghe thấy tai kia rất gần ♫ ♫ Bởi đó là tai của bạn , oh oh ♫ ♫ Bạn giờ đã làm được điều bất khả thi ♫ ♫ Tự tách rời mình ra ♫ ♫ Bạn khiến bản thân trở nên cứng rắn ♫ ♫ Không ai có thể làm tan vỡ trái tim bạn ♫ ♫ Bạn lấy nó ra ♫ ♫ Và văn chặt nó ♫ ♫ Bạn lấy nó ra ♫ ♫ Và chính bạn tự phá vỡ nó ♫ ♫ Tự phá vỡ chính mình , tự phá vỡ nó ♫ ♫ Tự phá vỡ chính mình , tự phá vỡ nó ♫ ♫ Tự phá vỡ chính mình ♫ ( Vỗ tay ) Xin cảm ơn .
(src)="36"> ( Aplaudiments ) Molt bé .
(trg)="36"> ( Vỗ tay ) Thôi được .
(src)="37.1"> Està molt bé .
(src)="37.2"> Als compositors ens deixen fer qualsevol cosa .
(trg)="37.1"> Thật tuyệt vời .
(trg)="37.2"> Các nhạc sĩ có thể bị xử vì tội giết người .
(src)="38"> Es poden llençar teories boges i no cal donar-los suport amb dades ni gràfics , ni investigació .
(trg)="38"> Hãy vứt những mớ lý thuyết điên rồ ấy đi và không cần phải sao lưu nó hay đồ thị hay nghiên cứu .
(src)="39"> Però , sabeu , penso què avui el món necessita curiositat sense límits , només una miqueta .
(trg)="39"> Bạn biết đấy , tôi nghĩ sự tò mò một cách thiếu thận trọng là điều mà thế giới hiện đang cần , chỉ một chút thôi .
(src)="40"> ( Aplaudiments ) Terminaré amb una cançó meva que es diu " Sistemes meteorològics " .
(trg)="40"> ( Vỗ tay ) Tôi sắp hoàn thành ca khúc của mình có tên là " Hệ Thống Khí Hậu . "
(src)="41"> ( Música ) ♫ Tranquil ♫ ♫ Tranquil , va dir ella ♫ ♫ Parla al seu clatell ♫ ♫ A la vora del llit puc veure la sang que flueix ♫ ♫ Puc veure les teves ♫ ♫ cèl · lules com creixen ♫ ♫ Queda 't quiet una estona ♫ ♫ No vessis el vi ♫ ♫ Puc veure-ho tot des d 'aquí ♫ ♫ Puc veure ♫ ♫ Oh , jo ♫ ♫ Puc veure ♫ ♫ el clima ♫ ♫ del món ♫ ♫ El clima ♫ ♫ del món ♫ ♫ Algunes coses que dius ♫ ♫ No estan a la venda ♫ ♫ Jo ho mantindria on ♫ ♫ els nostres agents lliures d 'alguna substància estan ♫ ♫ espantats ♫ ♫ Queda 't quiet una estona ♫ ♫ No vessis el vi ♫ ♫ Puc veure-ho tot des d 'aquí ♫ ♫ Puc veure ♫ ♫ oh , jo ♫ ♫ Puc veure ♫ ♫ els climes del món ♫ ♫ Els climes ♫ ♫ del món ♫ Gràcies .
(trg)="41"> ( Nhạc ) ♫ Hãy yên lặng ♫ ♫ Yên lặng nào , cô nói ♫ ♫ Hãy thủ thỉ vào sau gáy anh ấy ♫ ♫ Trên cạnh giường , tôi có thể nhìn thấy máu bạn đang chảy ♫ ♫ Tôi có thể thấy ♫ ♫ các tế bào đang lớn lên ♫ ♫ Hãy dừng lại một lát ♫ ♫ Đừng làm tràn ly rượu ♫ ♫ Tôi có thể thấy tất cả từ đây ♫ ♫ Tôi thấy ♫ ♫ oh , tôi ♫ ♫ Tôi thấy ♫ ♫ hệ thống khí hậu ♫ ♫ của thế giới ♫ ♫ Hệ thống khí hậu ♫ ♫ của thế giới ♫ ♫ Những điều bạn nói ♫ ♫ không phải để trao đổi ♫ ♫ Tôi sẽ giữ nó ở nơi ♫ ♫ mà các chi nhánh vật chất miễn phí của chúng ta ♫ ♫ sợ hãi ♫ ♫ Dừng lại đã ♫ ♫ Đừng làm tràn rượu ♫ ♫ Tôi có thể thấy tất cả từ nơi này ♫ ♫ Tôi thấy ♫ ♫ oh , tôi ♫ ♫ Tôi thấy ♫ ♫ hệ thống khí hậu của thế giới ♫ ♫ Hệ thống khí hậu ♫ ♫ của thế giới ♫ Xin cảm ơn
(src)="42"> ( Aplaudiments )
(trg)="42"> ( Vỗ tay )
# ca/ted2020-1004.xml.gz
# vi/ted2020-1004.xml.gz
(src)="1"> Estic aquí avui per mostrar les meves fotografies dels lakota .
(trg)="1"> Hôm nay tôi có mặt tại đây để giới thiệu những bức hình của người Lakota mà tôi đã chụp .
(src)="2"> Alguns de vosaltres haureu sentit parlar dels lakota , o almenys del grup més gran de tribus anomenat Sioux .
(trg)="2"> Trong số các bạn ở đây chắc cũng biết đến người Lakota hoặc ít nhất thì cũng nghe đến nhóm dân tộc lớn hơn tên Sioux
(src)="3"> Els lakota són una de tantes tribus desplaçades de les seves terres a camps de presoners de guerra ara coneguts com reserves .
(trg)="3"> Người Lakota là một trong những dân tộc bị đuổi khỏi vùng đất của mình đến các trại nhốt tù nhân chiến tranh nay gọi là những khu bảo tồn .
(src)="4"> La reserva de Pine Ridge , el tema de la presentació d 'avui , es troba a uns 120 km al sud-est de la serralada Black Hills a Dakota del Sud .
(trg)="4"> Vùng đất người da đỏ Pine Ridge -- chủ đề của buổi nói chuyện hôm nay , nằm tại 75 dặm theo hướng tây nam của Black Hills , Nam Dakota
(src)="5"> A vegades es refereixen a ella com el Camp de Presoners de Guerra Número 334 , lloc on viuen ara els lakota .
(trg)="5"> Nơi đây đôi khi được biết đến như Trại Tù nhân Chiến tranh số 334 và đó là nơi mà người Lakota hiện đang sinh sống .
(src)="6"> Si algú de vosaltres ha sentit parlar sobre el MIA , el Moviment Indi Americà , o de Russel Means , o de Leonard Peltier , o de la disputa a Oglala , llavors sabeu que Pine Ridge és el centre de les qüestions indígenes a EUA .
(trg)="6"> Nếu trong số các bạn đây có nghe đến AIM , Tổ Chức Bình Quyền Cho Nhóm Người Thổ Dân Da Đỏ hoặc nghe đến Russell Means , hoặc Leonard Peltier , hoặc cuộc nổi dậy tại Oglala , vậy nên chúng ta hiểu rằng Pine Ridge là nơi bắt đầu về vấn đề người Thổ Dân tại Mỹ .
(src)="7.1"> M 'han demanat que avui parli una mica sobre la meva relació amb els lakota , i això és molt difícil per a mi .
(src)="7.2"> Perquè , per si no s 'han adonat del meu color de pell , sóc blanc , i això és una gran barrera en una reserva indígena .
(trg)="7.1"> Tôi đã được yêu cầu để dành một chút thời gian hôm nay để kể về mối quan hệ của tôi với người Lakota , và đây là một việc rất khó cho tôi .
(trg)="7.2"> Vì , nếu bạn để ý đến màu da của tôi , tôi là người da trắng , và đây là một cách biệt rất lớn giữa người thổ dân và tôi .
(src)="8"> Avui veuran moltes persones a les meves fotografies ,
(trg)="8"> Chúng ta có thể thấy được rất nhiều người trong các bức hình của tôi hôm nay ,
(src)="9"> he aconseguit una relació estreta amb ells ; sóc com de la familia .
(trg)="9"> rồi dần dần tôi gần gũi với họ hơn , và họ chào đón tôi như người trong nhà .
(src)="10.1"> M 'han anomenat germà i oncle i m 'han convidat una i altra vegada durant 5 anys .
(src)="10.2"> Però a Pine Ridge ,
(trg)="10.1"> Họ gọi tôi là anh em và chú và liên tục mời tôi đến đó trong hơn 5 năm qua .
(trg)="10.2"> Nhưng tại Pine Ridge ,
(src)="11"> sempre seré un wasichu .
(trg)="11"> tôi luôn bị gọi là wasichu ,
(src)="12"> Wasichu és la paraula lakota que significa " no-indígena " , però una altra accepció d 'aquesta paraula és " el que pren la millor carn per a si mateix " .
(trg)="12"> và washichu là một từ của tiếng Lakota có nghĩa là không phải gốc da đỏ nhưng cũng có một nghĩa khác của từ này là " người lấy phần thịt ngon nhất cho riêng mình " .
(src)="13"> I això és en el que vull centrar-me ... el que pren la millor part de la carn .
(trg)="13"> Và đó là điều mà tôi muốn nhấn mạnh ở đây -- người dành lấy phần thịt ngon nhất cho mình .
(src)="14"> Vol dir cobdiciós .
(trg)="14"> Có nghĩa là tham lam .
(src)="15"> Mirem al voltant d 'aquest auditori avui .
(trg)="15"> Vậy chúng ta hãy nhìn quanh khán phòng hôm nay xem .
(src)="16"> Estem a una universitat privada de l 'oest d 'EUA , asseguts en cadires de vellut vermell amb diners a la butxaca .
(trg)="16"> Chúng ta đang ở tại một trường tư tại Phía Tây của Mỹ , ngồi trên những ghế nệm đỏ với tiền trong túi .
(src)="17"> Si mirem les nostres vides , de fet , ens ha tocat la millor part de la carn .
(trg)="17"> Và nếu chúng ta nhìn lại cuộc sống của chúng ta , chúng ta thực đang lấy phần thịt ngon nhất .
(src)="18"> Vegem avui un conjunt de fotografies de persones que van perdre perquè nosaltres poguéssim guanyar , i sàpiguen , quan vegin la cara d 'aquestes persones , que no són només imatges dels lakota , que representen a tots els pobles indígenes .
(trg)="18"> Hãy nhìn lại bộ hình của một dân tộc chịu nhiều mất mát để chúng ta có thể thấu hiểu , và biết rằng khi chúng ta nhìn những khuôn mặt của những người này đây không phải là hình ảnh của chỉ riêng người Lakota , mà họ đại diện cho những nhóm người bản địa .
(src)="19"> En aquest paper , hi ha la història com l 'he après de la meva família i amics lakota .
(trg)="19"> Trên mảnh giấy này , là lịch sử mà tôi đã học từ những người bạn và gia đình Lakota .
(src)="20"> La següent és una cronologia de tractats acordats , tractats trencats i de massacres disfressades de batalles .
(trg)="20"> Tiếp theo là cột thời gian của các hiệp ước được lập , các hiệp ước bị phá vỡ và những cuộc tàn sát được ngụy trang như cuộc chiến .
(src)="21.1"> Començaré a 1824 .
(src)="21.2"> " El que es coneix com a Oficina d 'Afers Indígenes
(trg)="21.1"> Tôi sẽ bắt đầu từ năm 1824 .
(trg)="21.2"> " Điều gì được biết đến như là Phòng các vấn đề người Da Đỏ
(src)="22"> va ser creada en el Departament de Guerra , establint un primer to d 'agressió en el nostre tracte amb els aborígens dels EUA .
(trg)="22"> được thành lập trong Phòng Chiến Tranh , là nơi đầu tiên lên tiếng giận dữ về những vấn đề mà chúng ta giải quyết với người Da Đỏ .
(src)="23"> 1851 : El primer tractat de Fort Laramie marca clarament els límits de la Nació Lakota .
(trg)="23"> 1851 : Hiệp ước đầu tiên của Fort Laramie được lập , đánh dấu rạch ròi ranh giới của nước Lakota .
(src)="24"> D 'acord amb el tractat , aquestes terres són una nació sobirana .
(trg)="24"> Theo hiệp ước này , những vùng đất này là một quốc gia tự trị .
(src)="25"> Si els límits d 'aquest tractat s 'haguessin mantingut , i hi ha suport legal perquè així fora , així es veurien avui els EUA .
(trg)="25"> Nếu ranh giới của hiệp ước này được giữ -- và có những điều luật rằng họ nên làm theo -- thì đây là hình dạng nước Mỹ ngày nay .
(src)="26"> 10 anys més tard ,
(trg)="26"> 10 năm sau ,
(src)="27"> la Llei Homestead , signada pel president Lincoln , va desencadenar una onada de colons blancs a les terres indígenes .
(trg)="27"> Luật Nhà Đất , tổng thống Lincoln ký , đưa hàng loạt những người da trắng vào đất của người Da Đỏ .
(src)="28"> 1863 : Un aixecament dels sioux Santee a Minnesota acaba amb el penjament de 38 sioux , la major execució massiva en la història dels EUA .
(trg)="28"> 1863 : Một cuộc nổi dậy của người Santee Sioux tại Minnesota kết thúc cùng với 38 người đàn ông Simoux bị treo cổ , một cuộc hành quyết lớn nhất trong lịch sử nước Mỹ .
(src)="29"> L 'execució va ser ordenada pel president Lincoln només dos dies després de signar la Proclamació d 'Emancipació .
(trg)="29"> cuộc hành quyết do Tổng Thống Lincoln ra chỉ thị chỉ sau hai ngày ông ta ký vào Tuyên ngôn Giải phóng Nô lệ .
(src)="30.1"> 1866 : l 'inici del ferrocarril transcontinental ... una nova era .
(src)="30.2"> Ens apropiem de terres perquè camins i trens
(trg)="30.1"> 1866 , năm đầu của đường sắt liên lục địa -- một kỷ nguyên mới .
(trg)="30.2"> Chúng ta khai thác đất thành đường ray và tàu lửa
(src)="31"> prenguin dreceres pel cor de la Nació Lakota .
(trg)="31"> để rút ngắn đoạn đường qua trung tâm của Quốc Gia Lakota .
(src)="32"> Els tractats van quedar sense efecte .
(trg)="32"> Hiệp ước bị quẳng ra cửa sổ .
(src)="33.1"> En resposta , tres tribus encapçalades pel cap lakota Núvol Roja van atacar i derrotar a l 'exèrcit dels EUA moltes vegades .
(src)="33.2"> Vull repetir aquesta part .
(trg)="33.1"> Để lên tiếng , ba bộ tộc dẫn đầu bởi tộc trưởng của Lakota Red Cloud tấn công và đánh thắng quân đội Mỹ nhiều lần .
(trg)="33.2"> Tôi muốn nhắc lại điều này .
(src)="34"> Els lakota van derrotar a l 'exèrcit dels EUA .
(trg)="34"> Người Lakota đánh bại quân đội Mỹ .
(src)="35"> 1868 : el segon tractat de Fort Laramie garanteix clarament la sobirania de la Gran Nació Sioux i la propietat lakota de les sagrades Black Hills .
(trg)="35"> 1868 : Hiệp ước Fort Laramie thứ hai đảm bảo việc tự trị của Nước Lớn Sioux và chủ quyền của người Lakota tại Black Hills linh thiêng .
(src)="36.1"> El govern també promet drets de terra i caça en els estats circumdants .
(src)="36.2"> Prometem que el territori del riu Powder
(trg)="36.1"> Chính phủ cũng hứa những quyền về đất và quyền săn bắn trong các khu vực lân cận .
(trg)="36.2"> Chúng ta đã hứa rằng đất nước Power River
(src)="37"> d 'ara endavant estarà tancat als blancs .
(trg)="37"> sẽ mãi mãi đóng cửa với tất cả những người da trắng .
(src)="38"> El tractat semblava ser una victòria total per a Núvol Roja i els sioux .
(trg)="38"> Hiệp ước tưởng chừng như là một chiến thắng toàn vẹn cho người Red Clound và Sioux .
(src)="39"> De fet , és l 'única guerra en la història dels EUA en la qual el govern va negociar una pau concedint tot allò que exigeix l 'enemic .
(trg)="39"> Thực ra , đây là cuộc chiến duy nhất trong lịch sử Mỹ tại nơi mà chính quyền thương lượng một nền hòa bình bằng cách công nhận mọi đề mục được đề ra bởi kẻ thù .
(src)="40"> 1869 : Es va finalitzar el ferrocarril transcontinental .
(trg)="40"> 1869 : Đường sắt xuyên lục địa hoàn thành .
(src)="41"> Va començar a transportar , entre altres coses , gran quantitat de caçadors que van començar la caça indiscriminada de búfals , eliminant una font d 'aliments , vestimenta i abric dels sioux .
(trg)="41"> Nó bắt đầu chở theo , giữa những thứ khác , là một lượng lớn người đi săn những người bắt đầu giết bò hàng loạt , chiếm hết nguồn thức ăn , vải vóc và cả nơi trú ngụ của người Sioux .
(src)="42"> 1871 : La Llei d 'Apropiació Indígena posa als indígenes en tutela del govern federal .
(trg)="42"> 1871 : Luật Phân Bố Chủ Quyền Người Da Đỏ khiến cho tất cả người da đỏ bị cầm giữ bởi nhà nước .
(src)="43"> A més , els militars van impartir ordres prohibint als indígenes occidentals abandonar les reserves .
(trg)="43"> Thêm vào đó , quân đội ban lệnh cấm những người da đỏ phía tây đi khỏi các vùng bảo tồn .
(src)="44"> Tots els indígenes de l 'oest en aquell moment eren presoners de guerra .
(trg)="44"> Tất cả những người da đỏ phía tây tại thời điểm đó trở thành những tù nhân chiến tranh .
(src)="45"> També el 1871 , vam acabar amb els tractats .
(trg)="45"> Và cũng trong năm 1871 , chúng ta kết thúc thời gian hiệp ước .