# am/ted2020-1248.xml.gz
# vi/ted2020-1248.xml.gz
(src)="1"> ወደ ሌላ ዓለም ልወስዳቹ እፈልጋለው ።
(trg)="1"> Tôi muốn đưa bạn sang một thế giới khác .
(src)="2"> ማካፈል መፈለገው ነገርም አለ ። እሱም የ 45 ዓመት የ ፍቅር ታሪክነው ። ከድህነት ጋር ያለ ፍቅር በ ቀን ከ 1 ዶላር በታች መኖር ።
(trg)="2"> Và tôi muốn chia sẻ một chuyện tình 45 tuổi với người nghèo sống dưới 1 đôla 1 ngày .
(src)="3"> የተማርኩት ከዲታ ጋር ነው የህንድ ሀገር ሃብታም ትመሀርት ቤት ነገር ገን ያ ሊገለኝ ነበር ።
(trg)="3"> Tôi đã đến với nền giáo dục hợm hĩnh dành riêng cho người giàu , đắt đỏ ở Ấn Độ , và điều đó làm tôi khó chịu .
(src)="4"> ሁሉ ነገር ተዘጋጅቶልኝ ነበር ። ዲፕሎማት ፣ መምህር ፣ ሐኪም ለመሆን ። ሁሉ ነገር ተስተካክሎልኝ ነበር ።
(trg)="4"> Tôi đã được định sẵn để trở thành nhà ngoại giao , giáo viên , bác sĩ -- tất cả đều được bày sẵn .
(src)="5"> ከሱም ጭምር ፤ አይመስልም አንጂ የ ህንድ ሃገር ናሽናል ቻምፒዮን ነበርኩኝ ለ 3 ዓመት ።
(trg)="5"> Vậy mà tôi chẳng đoái hoài đến , tôi từng là nhà vô địch bóng quần quốc gia của Ấn Độ trong 3 năm .
(src)="6"> ( ሣቅታ ) ዓለም ባጠቃላይ ተሰታኝ ነብር ።
(trg)="6"> ( Cười ) Cả thế giới trải ra trước mắt tôi .
(src)="7"> ሁሉ ነገር በእጄ ውስጥ ነበር ።
(trg)="7"> Mọi thứ đều ở dưới chân của tôi .
(src)="8"> ምንምን ቢሆን ልበላሽ ኣልችልም ።
(trg)="8"> Có thể tôi không làm sai chuyện gì .
(src)="9"> ነገር ግን የሆነ ጉጉት ያዘኝ አስቲ ሄጄ ገጠር መስራት ልሞክር አዛ መኖር ምን አንደሚመስል እስቲ ሊየው ።
(trg)="9"> Và sau đó tôi đã rất tò mò , tôi muốn sống và làm việc và đơn giản là muốn chứng kiến cảnh làng quê là như thế nào .
(src)="10"> ስለዚህ በ 1965 ( አ / አ ) ህንድ ውስጥ የነበረው ሃይለኛው የቢሀርን ቸነፈር ለማይት ሄድኩኝ ። ረሀብና ሞትን አየው ። ለመጀመሪያ ግዜ ሰው በረሀብ ሲሞት አየው ።
(trg)="10"> Vì thế vào năm 1965 , tôi đã tiếp xúc với nạn đói Bihar nặng nhất ở miền Đông Bắc Ấn Độ , và tôi đã chứng kiến cái đói , cái chết , những người chết vì đói , lần đầu tiên .
(src)="11"> ሂወቴን ቀየረው ።
(trg)="11"> Nó đã thay đổi cuộc đời tôi .
(src)="12"> ቤት ተመልሼ አናቴን ገጠር ኖሬ መስራት ፈልጋለው ኣልኳት ።
(trg)="12"> Tôi trở về nhà , nói với mẹ tôi “ Con muốn sống và làm việc ở ngoài làng ” .
(src)="13"> አናቴ ኮማ ውስጥ ገባች ።
(trg)="13"> Mẹ tôi đã rơi vào trạng thái hôn mê .
(src)="14"> ( ሣቅታ ) ምን ማለት ነው ይሄ ?
(trg)="14"> ( Tiếng cười ) “ Gì đây ?
(src)="15"> ዓለም ሁሉ በእጅህ ነው ያለው ፣ የፈለከውን ስራ መስራት ትችላለህ ፣ ያ ሁሉ አያለህ ገጠር ልስራ ትላለህ አንዴ ?
(trg)="15"> Cả thế giới đã bày ra trước mắt con , những công việc tốt nhất đang trước mắt con , giờ con lại muốn ra đi và làm việc tại một ngôi làng à ?
(src)="16"> ትንሽ አሞሃል አንዴ ?
(trg)="16"> Ý mẹ là , có chuyện gì với con vậy ? "
(src)="17"> አንዲ ብዬ መለስኩላት ፥ " ኣይ ፦ ምርጥ ትመህርት አለኝ
(trg)="17"> Tôi nói “ Không , con đã được giáo dục tốt ,
(src)="18"> አሳሰበኝና
(trg)="18"> và nó khiến con băn khoăn .
(src)="19"> የደረሰኝን እድል መመለስ ፈልጋለው በራሴ መንገድ ። "
(trg)="19"> Và con muốn đáp lại theo cách của con . ”
(src)="20"> " ገጠር ምን ልታረግ ነው ?
(trg)="20"> “ Con muốn làm gì ở cái làng đó ?
(src)="21"> ስራ የለ ፣ ገንዘብ የለ ... ማረጋገጫ የለ ፣ ፍንኦት የለ ። "
(trg)="21"> Không công việc , không tiền bạc , không an toàn , không tương lai ” .
(src)="22"> አኔም አንዲህ አልኳት ፥ " መኖር ፈልጋለው ለ 5 ዓመት መቆፈር ፈልጋለው ። "
(trg)="22"> Tôi trả lời “ Con muốn sống và đào giếng trong 5 năm . "
(src)="23"> " ለ 5 ዓመት መቆፈር ፈልጋለው ? "
(trg)="23"> " Đào giếng trong 5 năm ư ?
(src)="24"> አለች : : " ህንድ ውስጥ ካሉት ውድ ትምሀርት ቤትና ኮሌጅ ተመረሀ ለ 5 ዓመት መቆፈር ፈልጋለው ትላለህ ? "
(trg)="24"> Con đi học ở trường đắt nhất Ấn Độ , và giờ con muốn đào giếng trong 5 năm ư ? ”
(src)="25"> ለ ብዙ ጊዜ ኣላናገረቺኝም : : ምክንያቱም ቤተሰቤን ቅር ያሰኘው ነው የመሰላት : :
(trg)="25"> Bà ấy không nói chuyện với tôi trong một thời gian dài , vì bà nghĩ rằng tôi đã hạ thấp gia đình .
(src)="26"> ነገር ገን ልዩ እውቀትና ሞያ ተማርኩኝ እጅግ በጣም ደሃ የሆኑ ሰዎች የሚያውቁት እድባዊ ትምህርት መቼም የማይሆን መቼም ያልተ ከበረ ፣ ስም ያለተሰጠው ውይም በትልቁ ያልታየ ።
(trg)="26"> Sau đó , tôi phát hiện những kiến thức và kĩ năng lạ thường mà những người nghèo có , những kiến thức và kĩ năng chưa từng được đưa vào trào lưu -- chưa bao giờ được đồng hóa , phản ánh , hay vận dụng trong quy mô lớn .
(src)="27"> ያኔ ነው ቤርፉት ( Barefoot ) ኮሌጅን ልጀምር ያልኩት የድሃ ብቻ ኮሌጅ ።
(trg)="27"> Vậy là tôi đã nghĩ đến chuyện xây dựng trường Barefoot -- trường dành riêng cho người nghèo .
(src)="28"> የ ድሃ ሐሳብ የሚከበርበት ኮሌጅ እንዲሆን ።
(trg)="28"> Những gì người nghèo nghĩ rất quan trọng cần được đưa vào trường học .
(src)="29"> ለመጀመሪያ ግዜ የ ገጠር መንደር ውስጥ ሄድኩ ።
(trg)="29"> Tôi đã đến ngôi làng này lần đầu tiên .
(src)="30"> አዛውንቶች ወደኔ መተው ፤ " ከ ፖሊስ እያመለጥክ ነው ? "
(trg)="30"> Những người lớn đã đến gặp tôi và hỏi “ Cậu trốn cảnh sát à ? ”
(src)="31"> አሉኝ ። " አይደለም " አልኩኝ
(trg)="31"> Tôi nói “ Không . ”
(src)="32"> ( ሣቅታ ) " ፈተና ወደክ ? " ብለው ጠየቁኝ
(trg)="32"> ( Tiếng cười ) “ Cậu thi rớt à ? ”
(src)="33"> " አይደለም " አልኩኝ
(trg)="33"> Tôi nói “ Không . ”
(src)="34"> " የመንግስት ስራ አጣህ ? " አሁንም ፥ አይደለም ፣ አልኩኝ
(trg)="34.1"> “ Cậu không kiếm được việc công chức à ? ”
(trg)="34.2"> Tôi nói “ Không ” .
(src)="35"> " እዚህ ምንታረጋለህ ታድያ
(trg)="35"> “ Vậy cậu làm gì ở đây ?
(src)="36"> ለምን መጣህ ?
(trg)="36"> Tại sao cậu lại ở đây ?
(src)="37"> የህንድ ሃገር ትምህርት ወደ ፓሪስ ፣ ኒው ዴሊህና ዙሪክ ነው ሊወስድህ የሚገባው እዚህ ባላገር ውስጥ ምን ትሰራለህ ?
(trg)="37"> Hệ thống giáo dục ở Ấn Độ hướng cậu tìm đến Pari , New Delhi và Zuritch mà ; cậu đang làm cái gì ở cái làng này ?
(src)="38"> የደበከን ነገር ኣለ አንዴ ? "
(trg)="38"> Có chuyện gì mà cậu chưa nói cho chúng tôi không ? ”
(src)="39"> " ኣይ ፤ ኮሌጅ መክፈት ነው ምፈልገው ለ ድሃ ብቻ የሚሆን ኮሌጅ ።
(trg)="39"> Tôi nói “ Không , tôi thật sự muốn xây trường chỉ dành cho những người nghèo .
(src)="40"> የድሃ ሐሳብ የሚከበርበትና የሚገለጽበት ። "
(trg)="40"> Tư duy của người nghèo rất quan trọng cần được phản ánh ở trường học . ”
(src)="41"> አዛውንቶቹም ይሄን ሰምተው ትልቅ መክር ሰጡኝ
(trg)="41"> Vậy là , những người này đã cho tôi vài lời khuyên sâu sắc và chí lý .
(src)="42"> አንዲህ ኣሉኝ ፥ " እባክህን ... ዲግሪና ዲፕሎማ ያለውን ሰው እንዳታመጣብን እዚህ ኮሌጅ ውስጥ ። "
(trg)="42"> Họ nói “ Làm ơn đừng đưa nhưng ai có bằng cấp và có trình độ vào trường của cậu . ”
(src)="43"> ስለዚህ ይሄ ኮሌጅ ብቻ ነው ህንድ ውስጥ ዶክቶሬት ወይም ማስትሬት ካላቹ ማይቀበላቹ ።
(trg)="43"> Vì vậy , nó là trường đại học duy nhất ở Ấn Độ , nơi mà nếu bạn có bằng tiến sĩ hay bằng giáo sư , bạn sẽ không có tư cách đến đây .
(src)="44"> ያልተሳካላቹ ፣ ያልተሟላላቹ ፣ ወይም ከትምህርት ቤት ያቇረጣቹ መሆን አለባቹህ ኮሌጅ ውስጥ ለመግባት ።
(trg)="44"> Bạn phải là người hay trốn tránh trách nhiệm , người làm gì cũng thất bại , hay người bỏ học nửa chừng nếu muốn đến trường này .
(src)="45"> የእጅ ስራ ማወቅ እለባቹ ።
(trg)="45"> Bạn phải làm việc bằng tay .
(src)="46"> የስራ ክብር እንዲኖራች ያስፈለጋል ።
(trg)="46"> Bạn phải có phẩm chất lao động tốt .
(src)="47"> ለማኅበረሰቡ ጥበብ እንዳላቹ ማሳየት አለባቹ አናም ለዚህ ማኅበረሰብ አገልግሎት ማሳየት ይገባቿል ።
(trg)="47"> Bạn phải thể hiện rằng bạn có những kĩ năng ra lệnh cho công chúng và cung cấp dịch vụ cho công chúng .
(src)="48"> ስለዚህ ቤርፉት ኮሌጅን ከፈትን ሞያን ኣዲስ ስም ሰጠነው ።
(trg)="48"> Do đó , chúng tôi đã xây dựng trường đại học Barefoot , và định nghĩa lại từ chuyên gia .
(src)="49"> ማነው ባለሞያ ?
(trg)="49"> Chuyên gia là ai ?
(src)="50"> ባለሞያ ሰው ማለት ችሎታ ያለውና በራሱ የሚተማን ነው ።
(trg)="50"> Một chuyên gia là người biết kết hợp năng lực , sự tự tin và niềm tin với nhau .
(src)="51"> ውሃ ኣስገኚ ( water diviner ) ባለሞያ ነው ።
(trg)="51"> Một thợ dò mạch nước là một chuyên gia .
(src)="52"> ባህላዊ አዋላጅ ፤ ባለሞያ ናት ።
(trg)="52"> Một bà đỡ truyền thống là một chuyên gia .
(src)="53"> ባህላዊ ወጌሻ ባለሞያ ነው ።
(trg)="53"> Một người thợ làm gốm là một chuyên gia .
(src)="54"> እነዚህ ዓለም ውስጥ ባጠቃላይ ባለሞያ ናቸው ።
(trg)="54"> Đây là những chuyên gia trên khắp thế giới .
(src)="55"> የትም ገጠር ውስጥ ልታገኟቸው ትችላላቹ ።
(trg)="55"> Bạn có thể thấy họ ở bất kỳ ngôi làng xa xôi nào khắp thế giới .
(src)="56"> ስለዚህ አነዚህ ሰዎች ወደ መደበኛ ሂወት መምጣት ይገባቿል ብለን አሰብን ያላቸው እውቀትና ሞያ አቀፋዊ ነው ።
(trg)="56"> Chúng tôi nghĩ những người này nên được đưa vào giáo dục bình thường và thể hiện cho người ta thấy những kiến thức và kĩ năng mà họ có được đều rất phổ thông .
(src)="57"> መጠቀም አለበት ፣ ተግባር ላይ መዋል አለበት ። ዓለም ሁሉ ማወቅ አለበት እነዚህ እውቀቶችና ሞያዎች አግባብ እንዳላቸው ዛሬ ።
(trg)="57"> Nó cần được sử dụng , cần được vận dụng , cần được thể hiện ra thế giới bên ngoài -- những kiến thức và kĩ năng này thậm chí còn phù hợp với thời nay .
(src)="58"> ስለዚህ ኮሌጁ የ ማሕትማ ጋንዲን አኗኗርና አሰራርን የሚከተል ነው ።
(trg)="58"> Do đó trường hoạt động theo phong cách làm việc và cách sống của Mahatma Gandhi .
(src)="59"> መሬት ላይ ትበላለህ ፣ መሬት ላይ ትተኛለህ ፣ መሬት ላይ ትሰራለህ ።
(trg)="59"> Bạn ăn trên sàn nhà , ngủ trên sàn , làm việc trên sàn .
(src)="60"> ውል ( contract ) ኣይጻፍም ።
(trg)="60"> Không có giao ước , không có hợp đồng .
(src)="61"> ለ 20 ዓመት መቅረት ትችላልለህ ውይም ነገ መሄድ ትችላልለህ ።
(trg)="61"> Bạn có thể ở lại với tôi 20 năm , ra đi ngày hôm sau .
(src)="62"> ደሞም ፣ ማንም ከ 100 ዶላር በላይ አያገኝም በውር ።
(trg)="62"> Nhưng không ai kiếm được hơn 100 đôla một tháng .
(src)="63"> ለገንዘብ ከመጣህ ቤርፉት ኮሌጅ ላንተ አይደለም ።
(trg)="63"> Nếu bạn đến vì tiền thì đừng đến trường Barefoot .
(src)="64"> ለስራና ለፍልምያ ነው ምትመጠው ያኔ ቤርፉት ኮሌጅ ላንት ነው ።
(trg)="64"> Nếu bạn đến để làm việc và để thử thách thì bạn sẽ đến trường Barefoot .
(src)="65"> ታድያ የፈለጋቹትን ሐሳብ ማቅረብ ትችላላቹ እዚህ ።
(trg)="65"> Đó là nơi chúng tôi muốn bạn thử thách và sáng tạo những ý tưởng của bạn .
(src)="66"> ማንኛውም ሐሳብ ሲኖራቹ መታቹ ሞክሩት ።
(trg)="66"> Bất kể là ý tưởng gì bạn có , hãy đến đây và trải nghiệm chúng .
(src)="67"> ባይሳካ ምንም ኣይደለም ።
(trg)="67"> Không có vấn đề gì nếu như bạn thất bại .
(src)="68"> ወድቃቹ ፣ ቆስላቹ ፣ ድጋሚ መሞከር ነው ።
(trg)="68"> Bạn tơi tả , bạn đau khổ , bạn có thể làm lại .
(src)="69"> አስተማሪ ተማሪ የሆነበትና ተማሪ አስተማሪ የሆነበት ኮሌጅ ይሄ ብቻ ነው ።
(trg)="69"> Đó là ngôi trường duy nhất giáo viên là học viên và học viên chính là giáo viên .
(src)="70"> ደሞም ፣ ይሄ ኮሌጅ ብቻ ነው ሰርቲፊኬት የማይሰጥበት ።
(trg)="70"> Đó còn là ngôi trường duy nhất không cấp giấy chứng nhận .
(src)="71"> ባገለገልከው መሐበር ውስጥ ነው ምስጋና የሚደርስህ ።
(trg)="71"> Bạn chỉ được công nhận bằng chính cộng đồng mà bạn đang phục vụ .
(src)="72"> መሃንዲስ መሆንህን የሚያሳውቅ ግድግዳ ላይ ወረቀት መስቀል አያስፈለግህም ።
(trg)="72"> Bạn không cần một tờ giấy để treo lên tường để nói lên rằng bạn là một kĩ sư .
(src)="73"> አንደዛ ስላቸው " እንደሱ ከሆነ አስቲ ኣሳየን እንደሚቻል ?
(trg)="73"> Vì vậy , khi tôi nói điều này , họ đã nói “ Vậy hãy thể hiện những gì có thể đi .
(src)="74"> በለው ጠየቁኝ ። ወሬ ብቻ ምን ያረጋል ተግባር ካልታየ ? "
(trg)="74.1"> Ông đang làm gì vậy ?
(trg)="74.2"> Nó sẽ rất khó hiểu nếu ông không thể cho chúng tôi thấy . "
(src)="75"> አሉኝ ። ስለዚህ የመጀመሪያውን ቤርፉት ኮሌጅን ገነባን ። በ 1986 ( አ / አ )
(trg)="75"> Vậy là chúng tôi đã xây dựng nên trường Barefoot đầu tiên vào năm 1986 .
(src)="76"> ሁለት ባዶ እግራቸው የሆኑ የህንፃ ነዳፊዎች ናቸው የገነቡት ማንበብና መጻፍ የማይችሉ በ ሜትር ካሬ 0.13 ሳንቲም ብቻ ( ዶላር )
(trg)="76"> Do 12 kiến trúc sư Barefoot , những người không biết đọc , biết viết xây dựng với 1,50 đôla trên một bộ vuông .
(src)="77"> 150 ሰዎች እዛ ይኖሩ ነበር ፤ ይሰሩ ነበር ።
(trg)="77"> 150 người đã sống và làm việc tại đó .
(src)="78"> በ 2002 ( አ / አ ) የ ህንፃ ነዳፊ ኣጋ ካን ( Aga Khan ) ሽልማትን ተሸለሙ ።
(trg)="78"> Họ đã đoạt giải Aga Khan về kiến trúc năm 2002 .
(src)="79"> ነገር ግን ሌላ የእውነተኛ የህንፃ ነዳፊ ነው የሰራው ብለው ጠረጠሩ ።
(trg)="79"> Nhưng sau đó , người trao giải nghi ngờ , họ nghĩ rằng đã có một kiến trúc sự khác đằng sau nữa .
(src)="80"> " አዎ ፕላኑን ሰርተዋል " ፤ አልኳቸው " ግን ፤ የቤርፉት ህንፃ ነዳፊዎች ናቸው ኮሌጁን የገነቡት ። "
(trg)="80"> Tôi nói “ Đúng , họ đã vẽ bản thiết kế nhưng những kiến trúc sư Barefoot mới thực sự là người xây nên ngôi trường đó . ”
(src)="81"> የ 50 000 ዶላር ሽልማቱን አስመለሱን ፣ ለመጀመሪያ ግዜ በአጋካን ታሪክ ስላላመኑን ይሄ ታድያ በ ቲሎኒያ የህንፃ ነዳፊዎች ጎጂ ትችት የደረሰባቸው መስሎን ነበር ።
(trg)="81"> Chúng tôi là những người duy nhất đã trả lại giải thưởng 50,000 đôla vì họ không tin tưởng chúng tôi , nên chúng tôi cho rằng họ thật sự đang bôi nhọ những kiến trúc sư trường Barefoot ở Tilonia .
(src)="82"> የ ጫቃ ኣዋቂ ጠየኩኝ ታዋቂ ዲፕሎማ ያለውና ባለሙያ የተባለው እንዲህ ኣልኩት ፥ " እዚህ መሬት ላይ መን መገንባት ትችላለህ ? "
(trg)="82"> Tôi đã hỏi một nhân viên kiểm lâm – một chuyên gia có uy thế và bằng cấp sao -- tôi hỏi “ Ngài có thể xây cái gì nơi này ? ”
(src)="83"> አየት አረገውና ፥ " ባክህ ተስፋ የለውም ፣ ምንም ኣይሰራም አዚህ ላይ
(trg)="83"> Ông ta nhìn khu đất một lúc rồi nói , “ Quên nó đi .
(src)="84"> መሞከርም አያስፈልግም " ብሎ መለሰልኝ ።
(trg)="84.1"> Vô phương .
(trg)="84.2"> Thậm chí còn không đáng .
(src)="85"> " ውሃ የለው ፤ መሬቱ ድንጋያማ "
(trg)="85"> Không nước , đất thì sỏi đá ” .
(src)="86"> እንዲህ ሲለኝ ገረመኝ ።
(trg)="86"> Tôi ở lại thêm một lúc
(src)="87"> እሺ ፣ እንግዲያውስ ገጠር ሄጄ አንዱን ሽማግሌ ልጠይቀው ፥ " እዚህ መሬት ላይ መን ምን ልዝራ ? " ፀጥ ብሎ ኣየኝና እንዲህ አለኝ ፥ " ይሄንን ፤ ያንን ፤ ይሄንን ፤ ስራና ሁሉም ይሳካል ። "
(trg)="87.1"> rồi nói “ Được rồi , tôi sẽ đi hỏi một ông lão trong làng rằng ' Tôi nên làm gì để phát triển ở vùng đất này ? ' "
(trg)="87.2"> Ông ta nhìn tôi im lặng rồi nói “ Cậu xây dựng cái này , xây dựng cái này , đặt cái này vào và nó sẽ hoạt động . ”
(src)="88"> ዛሬ ይሄንን ይመስላል ።
(trg)="88"> Đây là những gì được trông thấy hôm nay .
(src)="89"> ጣራ ላይ ስወጣ ሴቶቹ ፥ " ዞር በል ! "
(trg)="89"> Khi trèo lên mái nhà , tất cả những người phụ nữa nói “ Quét dọn đi .
(src)="90"> አሉኝ ። " ወንዶ ሁሉ ይሂዱልን ከዚህ ፣ ይሄን ሙያ ማሳየት አንፈልግም ።
(trg)="90"> Đàn ông nên quét dọn đi vì chúng tôi không muốn chia sẻ kỹ thuật này cho đàn ông .
(src)="91"> ይሄ ጣራዉ ውስጥ ውሃ እንዳይገ የሚደረግ ስልት ነው ።
(trg)="91"> Cái này sẽ chống thấm nước cho mái nhà . ”
(src)="92"> ( ሣቅታ ) የሆነ ስኳር መሳይ ማጣበቂያ ፤ የሆነ ዕንጨት ... ምናምን ሌላም ነገሮች ነበሪት ... ብቻ እኔጃ ።
(trg)="92"> ( Tiếng cười ) Nó gồm vật liệu thô , và một vài thứ gì đó mà tôi không biết .
(src)="93"> ግን ምንም ውሃ አያሳልፍም ።
(trg)="93"> Nhưng thực sự nó không làm dột nước .
(src)="94"> ከ 1986 ( አ / አ ) አስካሁን ድርስ አንድም ውሃ ጠብ አላለም ።
(trg)="94"> Từ năm 1986 , nó vẫn không dột .
(src)="95"> ይሄንን ሙያ ሴቶቹ ከወንዶቹ ጋር ማካፈል አልፈለጉም ።
(trg)="95"> Cái kỹ thuật đó , những người phụ nữa đã không chia sẻ cho đàn ông .
(src)="96"> ( ሣቅታ ) በዓለም ላይ ያኛ ኮሌጅ ብቻ ነው በ ፀሐይ ኀይል ኤሌክትሪኩ የሚሰራው ።
(trg)="96"> ( Cười ) Đó là ngôi trường duy nhất hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng mặt trời .
(src)="97"> ሁልም ሃይሉ ከ ፀሐይ ነው የሚመጣው ።
(trg)="97"> Tất cả năng lượng được lấy từ năng lượng mặt trời .
(src)="98"> 45 ኪሎዋት አለ ጣራው ላይ ።
(trg)="98"> Những tấm bảng 45KW nằm trên mái nhà .
(src)="99"> ሁሉ ነገር በደንብ ነው የሰራው ለ 25 ዓመት ።
(trg)="99"> Và mọi thứ sẽ hoạt động không cần có mặt trời trong 25 năm tới .
(src)="100"> ፀሐይ እስካለች ምንም የኤሌክትሪት ችግር ኣይኖረንም ።
(trg)="100"> Nếu mặt trời còn chiếu sáng , thì chúng tôi sẽ không có vấn đề gì với năng lượng cả .