# srp/1rsdLMI9crIV.xml.gz
# vi/1rsdLMI9crIV.xml.gz
(src)="1"> Dakle , pošto je ovo TEDGlobal ko mi može reći kako se ovo zove na francuskom ?
(trg)="1"> Bây giờ, vì đây là TED- Toàn- Cầu , vậy ai có thể cho tôi biết vật này trong tiếng Pháp gọi là gì ?
(src)="2"> Vidim svi ste upoznati sa istorijatom orguljica
(src)="3"> " vielle à roue . "
(src)="4"> A na španskom " zanfona . "
(trg)="2"> Tôi đoán các bạn đều đã biết về lịch sử của " đàn quay " trong tiếng Pháp là " vielle à roue " hay tiếng Tây Ban Nha là " zanfona " .
(src)="5"> A na italijanskom " ghironda , " u redu ?
(trg)="3"> Và trong tiếng Ý là " ghironda " , đúng không nào ?
(src)="6"> Orguljice ili vergl .
(trg)="4"> Đàn quay ( tiếng Anh là " hurdy- gurdy " , hoặc " wheel fiddle ) .
(src)="7"> Ovo su različite vrste i oblici orguljica
(trg)="5"> Đàn quay có nhiều loại và nhiều kiểu dáng
(src)="8"> Orguljice su jedini muzički instrument koji koristi polugu da se okrene točak zategne žica , kao gudalo violine da bi se dobila muzika .
(trg)="6"> Đó là loại nhạc cụ duy nhất sử dụng đến cần quay tay để điều khiển bánh xe cọ lên những sợi dây , giống như cái vĩ của đàn vi- ô- lông , để tạo ra tiếng nhac .
(src)="9"> Ima 3 različite vrste žica .
(trg)="7"> Có 3 loại dây đàn .
(src)="10"> Prva žica je žica zujalica , koja proizvodi stalni zvuk kao gajde
(trg)="8"> Thứ nhất là dây " drone " phát ra một chuỗi âm thanh liên tục như bộ khí ( kèn , sáo ) .
(src)="11"> Druga žica je melodična žica , koja se svira kao drvena klavijatura naštimovana kao klavir .
(trg)="9"> Loại thứ 2 là dây âm , được chơi bằng một loại bàn phím gỗ mài bóng như trong cây dương cầm .
(src)="12"> I treća žica je prilično inovativna .
(trg)="10"> Loại thứ 3 khá là sáng tạo .
(src)="13"> Ovo je ujedno jedini instrument koji koristi ovu tehniku .
(trg)="11"> Đây cũng là loại nhạc cụ duy nhất sử dụng đến kỹ thuật này .
(src)="14"> Ono aktivira takozvanu tehniku zujanja , iliti psa .
(trg)="12"> Nó tác động lên thứ được gọi là " cầu ngựa " ( buzzing bridge / dog ) .
(src)="15"> Kako obrćem polugu i primijenjujem pritisak , to proizvodi zvuk sličan lavežu psa .
(trg)="13"> Khi tôi quay cần và tạo áp lực , nó phát ra âm thanh giống tiếng chó sủa .
(src)="16"> Dakle sve ovo je prilično inovativno , s obzirom na to da se orguljica pojavila prilje nekih hiljadu godina i bilo je potrebno dvoje ljudi da bi se svirala ; jedan da okreće polugu , a drugi da svira melodiju fizički povlačeći veliki drveni klin .
(trg)="14"> Tất cả những đặc điểm này khá là đột phá , nếu bạn xét đến thực tế rằng đàn quay đã xuất hiện khoảng một ngàn năm về trước khi đó cần tới hai người để chơi nó một người quay cần và một người nữa - để tạo ra giai điệu bằng cách xoay xoay những cái núm gỗ lớn .
(src)="17"> Srećom , sve ovo se promijenilo par vjekova kasnije , pa je jedna osoba zapravo mogla sve da svira sama i zamalo , pošto je prilično teška , i da nosi orguljicu .
(trg)="15"> May mắn thay , sau một vài thế kỷ , nhạc cụ này đã được cải tiến để một người thôi cũng có thể chơi đàn và gần như - - cái đàn khá nặng -- tự ôm được đàn quay .
(src)="18"> Orguljuca se koristila , istorijski gledano , kroz vjekove uglavnom za plesove zbog jedinstvene melodije kombinovane sa akustičnom kutijom ovdje .
(trg)="16"> Về mặt lịch sử , đàn quay đã được sử dụng suốt nhiều thế kỷ hầu như làm nhạc nền để nhảy múa bởi tính độc đáo của giai điệu khi được phối hợp với chiếc trống nhịp ở đây .
(src)="19"> A danas se orguljica koristi u raznim vrstama muzike , u tradicionalnoj narodnoj muzici , dens muzici , savremenoj i svjetskoj muzici , u Britaniji , Francuskoj , Španiji i Italiji .
(trg)="17"> Hiện nay , đàn quay được sử dụng trong tất cả các thể loại -- từ nhạc dân gian , nhạc dance , nhạc tân thời cho đến nhạc đương đại thế giới ( world music ) ở các nước :
(trg)="18"> Anh , Pháp , Tây Ban Nha và Ý .
(src)="20"> Ova vrsta orguljice zahtijeva period od 3 do 5 godina da se napravi od strane specijalizovanih majstora takođe iz Evrope .
(trg)="19"> Loại đàn quay này , dù là ở đâu thì cũng mất 3 đến 5 năm để sản xuất .
(trg)="20"> Nó được chế tác bởi các thợ làm đàn chuyên nghiệp , kể cả ở châu Âu .
(src)="21"> I jako ju je teško naštimovati .
(trg)="21"> Đàn quay rất khó lên dây .
(src)="22"> Pa bez daljeg odugovlačenja , da li bi ste željeli da je čujete ?
(trg)="22"> Không chần chờ gì nữa , mọi người muốn nghe tiếng đàn quay chứ ?
(src)="23"> ( Publika :
(trg)="23"> ( Khán giả :
(src)="24"> Da . )
(trg)="24"> Muốn )
(src)="25"> Karolina Filips :
(trg)="25"> Caroline Phillips :
(src)="26"> Nijesam vas čula .
(trg)="26"> Tôi chưa nghe rõ .
(src)="27"> Želite li da je čujete ?
(trg)="27"> Mọi người muốn tôi chơi đàn chứ ?
(src)="28"> ( Publika :
(trg)="28"> ( Khán giả :
(src)="29"> Da ! )
(trg)="29"> Muốn ! )
(src)="30"> K . F . :
(trg)="30"> CP :
(src)="31"> U redu .
(trg)="31"> Vâng .
(src)="32"> Počinjem .
(trg)="32"> Bắt đầu thôi .
(src)="33"> Htjela bih pjevati na baskijskom , govornom jeziku pokrajine Baskije u kojoj živim regiji između Francuske i Španije .
(trg)="33"> Tôi sẽ hát bằng tiếng Basque
(trg)="34"> - ngôn ngữ của vùng Basque , nơi tôi đang sống .
(trg)="35"> Basque nằm giữa Pháp và Tây Ban Nha .
(src)="34"> ( Muzika )
(trg)="36"> ( Nhạc nổi lên )
(src)="35"> ( baskijski )
(trg)="37"> ( Tiếng Basque )
(src)="36"> ( Muzika )
(trg)="38"> ( Nhạc )
(src)="37"> Hvala vam .
(trg)="39"> Xin cảm ơn .
(src)="38"> ( Aplauz )
(trg)="40"> ( Vỗ tay )
(src)="39"> Ovo je pjesma koju sam ja napisala zasnovana na tradicionalnom baskijskom ritmu .
(trg)="41"> Bài hát này do tôi sáng tác dựa trên giai điệu truyền thống của người Basque .
(src)="40"> A ovo je pjesma koja ima keltskog u sebi .
(trg)="42"> Bài này cũng mang âm hưởng của tộc người Celts .
(src)="41"> ( Muzika )
(trg)="43"> ( nhạc )
(src)="42"> Hvala vam .
(trg)="44"> Cảm ơn .
(src)="43"> Hvala .
(trg)="45"> Cảm ơn .
(src)="44"> ( Aplauz )
(trg)="46"> ( Vỗ tay )
# srp/4ESxWTFJhfRA.xml.gz
# vi/4ESxWTFJhfRA.xml.gz
(src)="1"> [ Domaćin :
(src)="2"> Anderson Kuper ( Anderson Cooper ) ]
(src)="3"> [ Aplauzi i klicanje ]
(trg)="1"> dẫn chương trình Anderson Cooper vỗ tay cảm ơn xin chào xin chào mọi người
(src)="7"> Hvala vam puno .
(trg)="2"> cảm ơn
(src)="8"> Dakle , da li se ovo dešava u UN svakog petka veče ?
(src)="9"> Jer ...
(src)="10"> Moram da kažem
(trg)="3"> vậy , điều gì xảy ra tại Trụ sở Liên Hiệp Quốc mỗi tối thứ 6 tôi sẽ nói với các bạn tôi vẫn ở đây vào mỗi tối thứ 6 , và , mọi chuyện luôn diễn ra như thế này tôi đã ngồi ở đây từ sớm và xem Beyonce biểu diễn và hát và tất cả các bạn ở đây cũng được đối xử như vậy .. chúng ta thực sự luôn hướng về phía trước và chúng ta đã có nhiều cuộc nói chuyện thú vị trước đấy buồn thay , tôi sẽ không nhảy bài " Single Ladies " tối nay cười nếu may mắn ngồi ở đây vào thứ sáu tuần sau , bạn có thể yêu cầu tôi một lần nữa tôi ở đây - ngày Nhân Đạo Thế Giới 19/ 8
# srp/5rpFImxKn17K.xml.gz
# vi/5rpFImxKn17K.xml.gz
(src)="1"> Možda je to zato što je snimanje filmova tako masivno skupo
(trg)="1"> Có lẽ bởi chỉ để làm một bộ phim thôi cũng phải đổ vào cả núi tiền .
(src)="2"> Možda zato što su grafičke novele , TV emisije , video igrice , knjige isl . tako bogati izvori materijala , ili jednostavno zato što publika više voli poznato .
(trg)="2"> Hay đơn giản là vì các tiểu thuyết hoạ hình , chương trình truyền hình , trò chơi điện tử hay sách báo là những kho tàng tư liệu khổng lồ .
(trg)="3"> Cũng có thể khán thính giả như chúng ta có xu hướng thích những điều thân thuộc .
(src)="3"> Šta god da je razlog većina filmskih hitova žestoko zavisi od postojećeg materijala
(trg)="4"> Dù lý do là gì , đa số các bộ phim cháy vé lệ thuộc rất nhiều vào những tư liệu có sẵn ấy .
(src)="4"> Od 10 najuspješnijih filmova godišnje u posljednjih 10 godina
(trg)="5"> Khảo sát 10 bộ phim có doanh thu cao nhất mỗi năm trong suốt thập kỉ qua
(src)="5"> 74 od 100 su ili serijali ili obrade ranijih filmova , ili adaptacije stripova , video igrica , knjiga i tako dalje .
(trg)="6"> cho thấy 74 % số đó hoặc là phần tiếp theo hoặc là làm lại , không thì cũng là phỏng theo . của những bộ truyện tranh , trò chơi , phim ảnh ra đời trước đó .
(src)="6"> Transformiranje starog u novo je Hollywood- ov najveći talent
(trg)="7"> Với trò xào lại món cũ , tài nghệ của Hollywood dường như là điều không phải bàn cãi .
(src)="7"> Sve je remix .
(trg)="8"> Mọi thứ chỉ là một bản Remix
(src)="8"> Drugi dio :
(trg)="9"> Phần Hai :
(src)="9"> Remix Inc .
(trg)="10"> Tập đoàn Remix
(src)="10"> U ovom momentu imamo 3 serijala filma adapriranog na osnovu atrakcije zabavnog parka .
(trg)="11"> Đến thời điểm này , chúng ta đã có ba phần của một bộ phim ăn theo sức hút của các công viên giải trí .
(src)="11"> Imamo mjuzikl koji je baziran na mjuziklu , koji je baziran na ranijem filmu .
(trg)="12"> Một bộ phim ca nhạc lấy ý tưởng từ một vở nhạc kịch , và vở này lại được dựng dựa trên một bộ phim khác .
(src)="12"> Imamo 2 serijala filma koji je adaptiran na osnovu animirane TV emisije bazirane na liniji igračaka .
(trg)="13"> Chưa kể hai phần phim nối tiếp sau loạt phim hoạt hình phỏng theo một dòng đồ chơi trẻ em .
(src)="13"> Imamo film baziran na dvijema knjigama , jedna od kojih je bazirana na blogu , koji je bio inspirisan drugom knjigom , koja je takođe adaptirana u film .
(trg)="14"> Lại cả một kịch bản phim chịu ảnh hưởng từ hai cuốn sách , cuốn thứ nhất dựa theo một trang blog mà nội dung của nó lấy cảm hứng từ cuốn truyện thứ hai , chính cuốn được đưa vào phim .
(src)="14"> Pratite li me ?
(trg)="15"> Bạn còn theo kịp chứ ?
(src)="15"> Imamo 11 Star Trek filmova , 12 Petak 13 , i 23 James Bond- a
(trg)="16"> Chúng ta còn có 11 phim Star Trek , 12 phim Thứ Sáu Ngày 13 , và 23 phim James Bonds .
(src)="16"> Imamo priče koje su ispričane , transformisane , i oblikovane od rađanja filma
(trg)="17"> Cứ thế những câu chuyện được đưa vào phim hết lần này lần khác , ngay từ thời kì đầu của nền công nghiệp điện ảnh .
(src)="17"> Vidjeli smo vampire koji se iz ogavnih čudovišta pretvaraju u obijače spavaćih soba u pretjerane šale , u seksi dase i još više seksi dase
(trg)="18"> Ta chứng kiến ma cà rồng từ một con quái vật gớm ghiếc biến thành kẻ đột nhập phòng ngủ hay một trò đùa hóm hỉnh , một cục thịt sexy , rồi sexy hơn .
(src)="18"> Od par box office hitova koji nisu serijali , obrade ili adaptacije riječ " originalan " ne bi pala napamet da ih opišemo .
(trg)="19"> Với số ít phim thành công khác mà không phải phần tiếp theo , làm lại hay phỏng theo hai chữ " nguyên bản " dùng để lột tả chúng có lẽ là không đủ .
(src)="19"> Radi se o filmskim žanrovima koji se prilično drže standardnih formata
(trg)="20"> Có nhiều dòng phim , và chúng thường mang một khuôn mẫu tiêu chuẩn nhất định .
(src)="20"> Žanrovi se grupišu u podžanrove uz njihove sopstvene , još specifičnije konvencije .
(trg)="21"> Mỗi dòng phim lại bao gồm nhiều phân dòng với những đặc trưng riêng .
(src)="21"> Tako unutar kategorija horor filmova imamo podžanrove kao
(src)="22"> Slasher , zombi , čudovišta i naravno mučenje
(trg)="22"> Giả như trong dòng phim kinh dị có những phân dòng như xôi thịt , zombie , sinh vật lạ và dĩ nhiên , bạo dâm .
(src)="23"> Svi imaju standardne elemente koji bivaju prihvaćeni , transformisani i oblikovani .
(trg)="23"> Những loại hình này đều có cấu trúc được biến đổi hoặc tái tạo lại để phù hợp hơn với chủ đề .
(src)="24"> Hajde da uzmemo najveći film decenije kao primjer .
(trg)="24"> Thử lấy ví dụ bằng bộ phim khủng nhất thập kỷ này đây .
(src)="25"> Nije u pitanju serijal , remake ili adaptacija ali radi se o žanrovskom filmu , sci- fi i tačnije o članu malenog podžanra gdje se saosjećajni bijelci loše osjećaju u vezi sa svim ubistvima i uništavanjem koje se vrši u njihovo ime .
(trg)="25"> Avatar không phải là phần tiếp theo , phỏng theo , cũng chẳng nhờ làm lại .
(trg)="26"> Nó thuộc dòng phim khoa học viễn tưởng , chính xác hơn , thì chỉ thuộc một phân dòng nhỏ nhoi , trong đó kể về một đám người da trắng với niềm đồng cảm sau những tội ác diệt chủng , cướp bóc , tàn phá thế giới khác loài để phục vụ lợi ích của mình .
(src)="26"> Ja ovaj žanr nazivam " Žao im zbog kolonijalizma "
(trg)="27"> Tôi gọi nhánh phim này là " Xin Lỗi Vì Chủ Nghĩa Thực Dân " .
(src)="27"> Govorim o filmovima kao što su Ples sa vukovima , Posljednji samuraj , Posljednji Mohikanac ,
(trg)="28"> Tiêu biểu như Dances with Wolves , The Last Samurai , The Last of the Mohicans ,
(src)="28"> Dune , Lorens of Arabije , Čovjek zvani konj pa čak i Pokahontas
(trg)="29"> Dune , Lawrence of Arabia , A Man Called Horse hay như Ferngully và Pocahontas .
(src)="29"> Filmovi su napravljeni na osnovu drugih filmova , ali i knjiga , TV emisija , stvarnih događaja , predstava i šta sve ne .
(trg)="30"> Phim có thể được dựng nên từ phim khác , từ sách truyện , show truyền hình , sự kiện có thực , kịch hay bất cứ thứ gì .
(src)="30"> Ovo se može primijeniti na sve od najnižih žanrova sve do obožavanih indie filmova .
(trg)="31"> Điều này đúng với mọi dòng phim , từ loại tầm thường nhất đến loại độc lập được đề cao .
(src)="31"> Primjenjivo je čak i na masovno uticajne blockbustere , na one filmove koji nanovo oblikuju pop kulturu .
(trg)="32"> Đúng cả với những phim bom tấn có sức ảnh hưởng mạnh mẽ tới mức có khả năng định hình lại cả nền văn hóa đại chúng .
(src)="32"> Što nas dovodi do ...
(trg)="33"> Mà trong đó không thể không kể tới ...
(src)="33"> Čak i danas , Zvjezdani ratovi važe za djelo impresivne mašte , ali mnogi od njegovih individualnih komponenti su prepoznatljivi kao semplovi u remiksu .
(trg)="34"> Kể cả đến giờ , Star Wars vẫn tồn tại như một biểu tượng của trí tưởng tượng phi thường , nhưng ít ai nhận ra rằng rất nhiều tình tiết trong bộ phim được remix từ những nguyên tác khác .
(src)="34"> Osnova za Zvjezdane ratove dolazi od Joseph- a Campbell- a .
(src)="35"> On je popularizovao strukture mita u svojoj knjizi , Heroj sa hiljadu lica .
(trg)="35"> Nền móng của Star Wars có được là từ Joseph Campbell - người đã phổ biến kết cấu thần thoại trong cuốn The Hero With a Thousand Faces của ông .
(src)="36"> Zvjezdani ratovi slijedi konture monomita koji se sastoji od faza kao što su Poziv na avanturu , Natprirodna pomoć , Kitov stomak ,
(trg)="36"> Star Wars cũng đi theo cốt truyện " hành trình anh hùng " , bao gồm những giai đoạn như Tiếng Gọi Phiêu Lưu , Siêu Nhiên Trợ Giúp , Trong Bụng Cá Voi ,
(src)="37"> Put iskušenja , Susret sa boginjom i mnoštvo drugih .
(trg)="37"> Gian Nan Thử Thách , Diện Kiến Nữ Thần và nhiều nữa .
(src)="38"> Ogromni uticaji bili su im i Flash Gordon serijali iz tridesetih i japanski reditelj Akira Kurosawa
(trg)="38"> Chịu ảnh hưởng lớn từ seri Flash Gordon thập niên 30 và phong cách của đạo diễn người Nhật Akira Kurosawa ,
(src)="39"> Zvjezdane staze djeluju kao apdejtovana verzija Flash Gordon- a , sve do detalja i dizajna početnih titlova
(trg)="39"> Star Wars gần như là một Flash Gordon phiên bản mới , giống đến cả đoạn quét chuyển cảnh và thiết kế đoạn mở đề .
(src)="40"> Od Kurosave dobijamo vladare spiritualnih plemenitih vještinja , ..
(trg)="40"> Sự trùng lặp với phim của Kurosowa lại nằm ở các bậc thầy võ thuật thần giáo , những kẻ tiểu nhân tay đôi , có khi lại vẫn là kỹ thuật quét cảnh , hay cảnh đám người nấp dưới sàn nhà , cho tới một gã khoác lác bị chặt đứt cánh tay .
(src)="41"> Ratni filmovi i Westerni su takođe bili ogromni izvori za Zvjezdane staze
(trg)="41"> Phim đề tài chiến tranh hay miền Tây nước Mỹ cũng là nguồn cảm hứng lớn cho Star Wars .
(src)="42"> Scena u kojoj Luke otkriva svoju ubijenu porodicu liči na scenu iz The Searchers
(trg)="42"> Cảnh Luke chứng kiến gia đình bị tàn sát cũng tương tự những gì xảy ra trong The Searchers .
(src)="43"> A scena u kojoj Han Solo upuca Greedo- a liči na ovu scenu iz Dobar , loš , zao
(trg)="43"> Cảnh Han Solo bắn Greedo chẳng khác nào từ The Good The Bad And The Ugly mà ra .
(src)="44"> Klimatski vazdušni napadi u The Damnbusters , 633 Squadron i Bridges at Toko- Ri veoma su slični Death Star- u i u mnogo slučajeva postojeći snimci su korišteni kao osnova za specijalne efekte Zvjezdanih staza
(trg)="44"> Diến biến những cuộc không chiến trong The Damnbusters , 633 Squadron và The Bridges at Toko- Ri ra sao thì trong Death Star cũng gần như thế .
(trg)="45"> Và rất nhiều cảnh bắn phá khác được chọn vào bộ sưu tập các hiệu ứng đặc biệt cho Star Wars .
(src)="45"> Postoji i mnogo drugih elemenata očigledno uzetih iz različitih filmova
(trg)="46"> Rõ ràng là còn nhiều ý tưởng khác khác nhái lại từ nhiều bộ phim khác nhau .
(src)="46"> Imamo čovjeka poput žene iz Metropolisa
(trg)="47"> Như việc một cậu người sắt giống một cô người sắt trong Metropolis .
(src)="47"> Par snimaka inspirisanih 2001
(trg)="48"> Vài cảnh quay lấy cảm hứng từ 2001 :
(trg)="49"> A Space of Odyssey .
(src)="48"> Otmica djevojke i scena sa ljuljanjem poput ove iz 7 . putovanja Sinbada
(trg)="50"> Một cảnh ôm lấy mỹ nhân cùng đu dây như kiểu này trong The 7th Voyage Of Sinbad .