# nn/7opHWpu2fYcG.xml.gz
# vi/7opHWpu2fYcG.xml.gz
(src)="1"> Viss President Obama inviterte meg til å verte den neste matematikk- tsaren , ville eg hatt eit framlegg til han som eg trur ville ha betra matematikkutdanninga i landet stort .
(src)="2"> Og det ville ha vore både lett og billeg å gjennomføre .
(trg)="1"> Bây giờ , nếu Tổng thống Obama mời tôi trở thành Cố vấn Toán học nhiệm kỳ tới , thì tôi sẽ có một đề nghị cho ông ta mà tôi nghĩ nó sẽ cải thiện một cách đáng kể việc dạy môn toán ở đất nước này và nó sẽ được thực hiện một cách dễ dàng và không tốn kém .
(src)="3"> Matematikkpensumet me har er basert på grunnleggjande aritmetikk og algebra .
(src)="4"> Og alt me lærer etter det byggjer oppover mot eitt fag .
(trg)="2"> Chương trình Toán mà chúng ta đang có được dựa trên nền tảng của số học và đại số . và tất cả những gì chúng ta học được đều nhằm chuẩn bị cho một môn học .
(src)="5"> Og på toppen av denne pyramiden står funksjonsanalysen .
(trg)="3"> Và trên đỉnh tháp này là môn giải tích .
(src)="6"> Og eg er her for å seie at eg meiner dette er feil topp på pyramiden ... at den rette toppen -- som alle studentane våre , alle som går ut frå high school burde kunne -- skulle ha vore statistikk : sannsynsrekning og statistikk .
(trg)="4"> Và tôi có mặt ở đây để nói lên suy nghĩ của mình rằng môn giải tích không nên nằm ở đỉnh tháp mà đúng ra tại vị trí đỉnh này - môn mà mọi sinh viên , mọi người tốt nghiệp phổ thông trung học nên biết
(trg)="5"> là môn thống kê hay xác suất và thống kê .
(src)="7"> ( Applaus )
(trg)="6"> ( Vỗ tay )
(src)="8"> Eg meiner , misforstå meg rett -- funksjonsanalyse er eit viktig emne .
(trg)="7"> Ý tôi là , xin đừng hiểu sai ý tôi .
(trg)="8"> Môn Giải tích rất quan trọng .
(src)="9"> Det er ei av mennesket sine største intellektuelle bedrifter .
(trg)="9"> Đó là một trong những sản phẩm vĩ đại của trí tuệ con người .
(src)="10"> Naturlovene er skrivne i dette språket .
(trg)="10"> Các qui luật của tự nhiên đều được viết bằng ngôn ngữ giải tích .
(src)="11"> Og alle som studerer matematikk , naturvitskap , tekniske fag , økonomi , bør absolutt lære seg funksjonsanalyse i løpet av det første studieåret .
(trg)="11"> Và mọi sinh viên học môn toán , khoa học , kĩ thuật , kinh tế , họ chắc chắn phải học giải tích vào cuối năm thứ nhất đại học ,
(src)="12"> Men eg er her for å seie , som matematikkprofessor , at svært få menneske faktisk nyttar funksjonsanalyse på ein medviten , meiningsfull måte i kvardagsliva sine .
(trg)="12"> Nhưng trên cương vị của một giáo sư toàn học , tôi muốn nói rằng rất ít người thực sự sử dụng giải tích một cách có ý thức và ý nghĩa trong cuộc sống hàng ngày của họ .
(src)="13"> Statistikk derimot -- det er eit fag som du kan , og bør , nytta til dagleg .
(trg)="13"> Mặt khác , thống kê là một môn học mà bạn có thể , và nên sử dụng hàng ngày .
(src)="14"> Ikkje sant ?
(trg)="14"> Có phải vậy không ?
(src)="15"> Det er risiko .
(trg)="15"> Đó là rủi ro .
(src)="16"> Det er vinst .
(src)="17"> Det er vilkårlegheit .
(trg)="16"> Đó là phần thưởng Đó là sự ngẫu nhiên .
(src)="18"> Det er å forstå data .
(trg)="17"> Đó là sự thấu hiểu các dữ liệu .
(src)="19"> Eg trur at viss studentane våre , viss elevane våre på high school -- viss alle amerikanarar -- kunne sannsynsrekning og statistikk , ville vi ikkje ha hamna i det økonomiske uføret som me er i i dag .
(trg)="18"> Tôi nghĩ rằng nếu học sinh phổ thông và sinh viên của chúng ta , nếu tất cả các công dân Mĩ biết về xác suất và thống kê , chúng ta đã không ở trong tình trang kinh tế hỗn loạn như hiện nay .
(src)="20"> Ikkje berre -- takk skal de ha -- ikkje berre det ... viss det vert undervist på rett måte , kan det vere verkeleg moro .
(trg)="19"> Không chỉ ... xin cảm ơn các bạn ..... không chỉ như vậy ... nếu giảng dạy một cách thích hợp , nó sẽ đem lại nhiều sự thú vị .
(src)="21"> Eg meiner , sannsynsrekning og statistikk , er matematikken for spel og gambling .
(trg)="20"> Ý tôi là , xác suất và thống kê , nó là toán học của các trò chơi và sự cờ bạc .
(src)="22"> Det er å analysere trendar .
(trg)="21"> Nó phân tích các xu hướng .
(src)="23"> Det er å spå om framtida .
(trg)="22"> Nó dự đoán tương lai .
(src)="24"> Høyr her , verda har endra seg frå analog til digital .
(trg)="23"> Nhìn xem , thế giới đã thay đổi từ tỷ biến sang số hóa .
(src)="25"> Og det er på tide at matematikkpensumet vårt endrar seg frå det analoge til det digitale .
(trg)="24"> Và đã đến lúc chương trình giảng dạy môn toán của chúng ta thay đổi từ tỷ biến sang số hóa như vậy .
(src)="26"> Frå den meir klassiske , kontinuerlege matematikken , til den meir moderne , diskrete matematikken .
(trg)="25"> Từ toán học cổ điển , toán học liên tục , đến cái hiện đại hơn , toán học rời rạc .
(src)="27"> Til matematikk om uvisse , om vilkårlegheit , om data -- og dette er sannsynsrekning og statistikk .
(trg)="26"> Toán học của sự không chắc chắn , đối với sự ngẫu nhiên , đối với các dữ liệu ... và đó chính là xác suất và thống kê .
(src)="28"> For å oppsummere , i staden for at studentane våre skal lære teknikkar for funksjonsanalyse , meiner eg det hadde hatt mykje meir å seie at alle saman visste kva to standardavvik frå gjennomsnittet tyder .
(trg)="27"> Tóm lại , thay vì để các sinh viên của chúng ta học các kĩ thuật của giải tích .
(trg)="28"> Tôi nghĩ rằng sẽ có ý nghĩa hơn rất nhiều nếu tất cá sinh viên đều biết được định nghĩa hai độ lệch chuẩn từ giá trị trung bình có nghĩa là gì .
(src)="29"> Og det meiner eg .
(trg)="29"> Ý tôi là vậy .
(src)="30"> Tusen takk skal de ha .
(trg)="30"> Cám ơn các bạn rất nhiều .
(src)="31"> ( Applaus )
(trg)="31"> ( Vỗ tay )
# nn/8ooGCZKhHaHQ.xml.gz
# vi/8ooGCZKhHaHQ.xml.gz
(src)="1"> kom fram du vert sjokkert når eg spyttar og startar statisk eg stel din stil og legg han til i mi lange liste med patentar medan du var oppteken med å greve grøftar og å brenne bruar , pumpa eg ut oppfinningar stabla rikdommar så gjeng tilbake til dovane dine du er ein nerd med OCD ( obsessiv kompulsiv forstyrring ) fekk aldri pult , men du vert verkeleg skrudd ( knulla ) av meg eg knusar deg , Tesla eg kan ikkje seie det hugsamt eg alternerar ikkje flyten min , eg dissar deg direkte
(trg)="1"> bước lên đây mày sẽ sốc khi tao xiên và chích điện tao sẽ " xé " phong cách của mày và cho vào " danh sách bệnh nhân " của tao khi mày còn đang bận đào mương và đốt cầu tao đã cho ra thêm phát minh
(trg)="2"> làm giàu thế nên về với chim bồ câu của mày đi mày là 1 thằng mọt bị bệnh rối loạn ( OCD ) mày chưa bao giờ quan hệ nhưng chắc rằng mày đã bị tao " thông " tao sẽ dập mày , Tesla không nhẹ nhàng đâu tao không thay đổi nhịp rap tao chửi thằng mày luôn tao thấy 1 vũ trụ với năng lượng vô biên nhưng không có sự đe dọa từ kẻ địch này nên mày có thể gọi tao là Tesla
(src)="3"> Nikola fantastisk bekleidd gjev leksjonar i elektrisk nemesis dette kjem på prøva så innrøm dine tjuveri og la heile verda vite kva Serbaren gjorde for the Wizard of Menlo historia vert omskreve og eg her lese det , di beste oppfinning var ein måte å stele ære sannheita gjer vondt ( hertz = eining for elektrisitet ) du er øydelagd og vaska opp bryr meg ikkje det grann on dine syn viss dei ikkje kan tene eitt øre eg driv business skjønde ting du aldri kunne så kul at eg til og med fekk New Jersey til å sjå bra ut eg er på plata eg fann opp du vert eigd der , eg sa det og eg vedjar 50 tusen dollar på at du aldri glemmar det utan meg her er ein smak av kva denne feida ville vøre ikkje lys ikkje kamera ikkje lyd forstått di tåpe du trur du kan nærme deg meg med dette ? du kunne ikkje takle mine gåvar med ditt griske vetle sinn det som er i mitt var forut si eiga tid du stal ikkje frå meg du stal meg frå menneskjeheita det er ein trådlaus overgang av sanning og det er ei sjokkerande ekte forteljing om ein bankarbeidar og deg og om folkjet kjende sanninga at du stoppa meg frå å gjere kraft kostlaus ville dei forbanne
(trg)="3"> Nikola đập zai giảng dạy trong lĩnh vực điện cái này sẽ có trong bài kiểm tra nên thành thật với những kẻ cắp và cho cả thế giới biết những gì người Serbi làm cho " thầy phù thủy Menlo Park "
(trg)="4"> lịch sử đang được viết lại và tao đã chứng nhận ( reddit là tên mạng XH Mỹ ) phát minh khá nhất của mày
(trg)="5"> là cách để ăn cắp sự thật mất lòng mày vừa nghèo vừa hết thời đừng để í đến những tầm nhìn của mày nếu nó không sinh lời tao quản lý kinh doanh hiểu chưa những thứ mày không thể làm quá chất đến nỗi tao làm New Jersey nổi tiếng tao đang rap trên bản thu do tao sáng chế mày bị lừa rồi tao nói thật và cá với mày 50 nghìn đô- la rằng mày sẽ không thể quên không có tao thì đây là những gì trận đấu này diễn ra không đèn không máy quay không tiếng thấy chưa ? thằng đần mày nghĩ mày có thể xúc phạm tao như thế sao ? mày không thể thừa kế thành quả của tao với đầu óc tham lam nhỏ bé của mày những gì trong tao đã vượt xa thời đại mày không ăn cắp của tao mày ăn cắp tao khỏi nhân loại ( Thomas đẩy Nikola vào chỗ chết ) đây là sự chuyển tải của sự thật và nó là 1 sự thật phũ phàng giữa nhà băng và mày và nếu mọi người biết mày cản tao cung cấp năng lượng miễn phí họ sẽ nguyền rủa công ty Con- Edison vì mọi lợi ích ai thắng ? ai tiếp ?
(src)="5"> DU bestemmar !
(trg)="6"> Fix by Reizouko
# nn/BhT0XnBD94o6.xml.gz
# vi/BhT0XnBD94o6.xml.gz
(src)="1"> Mine damer og herrer .
(src)="2"> Her på TED snakkar me mykje om leiarskap og røyrsler
(trg)="1"> Kính thưa quý vị khán giả , tại TED chúng ta nói nhiều về sự lãnh đạo và làm thế nào để tạo nên xu hướng .
(src)="3"> Lat oss sjå ei røyrsle bli laga , under 3 minutt og gjere oss nokre konklusjonar .
(trg)="2"> Hãy xem xu hướng được tạo nên thế nào , từ lúc bắt đầu và kết thúc , trong 3 phút và tìm ra những bài học từ chúng .
(src)="4"> Som dykk veit , så treng ein leiar motet til å stå fram og bli gjort narr av
(trg)="3"> Đầu tiên , bạn biết đấy , người lãnh đạo cần phải dám đứng ra và bị chế nhạo .
(src)="5"> Men det han gjer er så enkelt å fylgje .
(trg)="4"> Nhưng những gì anh ta làm thì dễ để làm theo .
(src)="6"> Her er fyrste fylgjesveinen med ei viktig rolle
(trg)="5"> Và đây là người làm theo đầu tiên đóng vai trò thiết yếu .
(src)="7"> Han viser andre korleis ein blir med
(trg)="6"> Anh ta sẽ cho mọi người thấy làm theo là thế nào .
(src)="8"> Legg merkje til at leiaren tek imot han som ein likemann .
(trg)="7"> Bây giờ , chú ý rằng người đi đầu đã khiến anh ta làm như mình .
(src)="9"> No handlar det ikkje berre om leiaren lengre det handlar om dei i fleirtal .
(trg)="8"> Nên bay giờ không phải là về người đi đầu nữa .
(trg)="9"> Là về họ , về số đông .
(src)="10"> Og der ropar han på venene sine .
(trg)="10"> Giờ thì anh ta gọi bạn của anh ấy .
(src)="11"> Kanskje dykk ser at den fyrste fylgesveinen er faktisk ei undervurdert form for leiarskap i seg sjølv .
(trg)="11"> Nếu bạn chú ý thì người làm theo đầu tiên bản thân thực sự là 1 phiên bạn đi đầu được đánh giá thấp .
(src)="12"> Det krev mot å stikka seg ut slik
(trg)="12"> Và nó cũng cần sự cam đảm để làm điều đó .
(src)="13"> Den fyrste fylgesveinen forvandlar den einsame galningen til ein leiar .
(trg)="13"> Những người làm theo đã thay đổi từ 1 kẻ gàn dở thành 1 người đi đầu .
(src)="14"> ( Latter ) ( Applaus )
(src)="15"> Og her kjem ein fylgjesvein til .
(trg)="14"> ( cười ) ( vỗ tay ) và giờ là người thứ 2 làm theo .
(src)="16"> No er det verken ein eller to galningar
(trg)="15"> Và nó không phải là 1 kẻ gàn dở cô đơn , cũng ko phải 2 người .
(src)="17"> Tre er ein gjeng , og gjengen er kul .
(trg)="16"> 3 là đám đông rồi , và đám đông thật gây chú ý .
(src)="18"> Så , ei røyrsle må vere offentleg .
(trg)="17"> Vậy nên xu hướng cần phải công khai .
(src)="19"> Det er viktig at fylgjesveinane kjem fram , og ikkje kun leiaren fordi ein ser at nye fylgjesveinar tek etter fylgjesveinane , og ikkje leiaren
(trg)="18"> Nó quan trọng , không phải là người đi đầu , mà là những người làm theo vì bạn sẽ thấy rằng những người làm theo mới cạnh tranh với nhau , không phải với người đi đầu .
(src)="20"> No kjem det to til .
(src)="21"> Og rett etterpå tre personar til .
(trg)="19"> Và giờ thì nhiều người hơn , và ngay sau đó , 3 người nữa .
(src)="22"> No har me framdrift .
(trg)="20"> Giờ thì ta đã có đà rồi .
(src)="23"> Dette er tippepunktet
(trg)="21"> Đây là điểm mấu chốt .
(src)="24"> No har me ei røyrsle
(trg)="22"> Chúng ta đã tạo nên xu hướng .
(src)="25"> Legg merkje til at med fleire folk mindre risiko .
(trg)="23"> Và hãy nhìn xem , càng nhiều người tham gia , càng ít rủi ro .
(src)="26"> Dei som sat på gjerde tidlegare har no inga grunn til å ikkje vere med .
(trg)="24"> Vậy nên những ai đang ngồi trước đây , không có lý do gì để không tham gia .
(src)="27"> Dei vil ikkje skilje seg ut
(trg)="25"> Họ sẽ không nổi bật .
(src)="28"> Dei vil ikkje bli gjort narr av
(trg)="26"> Họ không bị chế nhạo .
(src)="29"> Men dei vil vere " dei kule " om dei skundar seg .
(trg)="27"> Nhưng họ sẽ thành 1 phần của đám đông nếu họ nhanh chân .
(src)="30"> ( Latter )
(src)="31"> Over det neste minuttet kjem resten til , dei som plar å fyljge straumen .
(src)="32"> Dei risikerar snart å bli gjort narr av for å ikkje bli med
(trg)="28"> ( cười ) vậy chỉ trong vòng 1 phút , bạn sẽ thấy rằng mọi người sẽ làm theo đám đông bởi vì họ sẽ bị chế nhạo nếu không tham gia , đó là cách bạn tạo nên một xu hướng .
(src)="34"> Men lat oss resymere lærdomen .
(trg)="29"> Hãy nói lại một số bài học từ điều này .
(src)="35"> Om du er typen som dansar skjortelaus og åleine .
(src)="36"> Hugs at det er å viktig å pleie dine fyrste , få fylgjesveinar som likemenn .
(src)="37"> Dermed få fokus på røyrsla og ikkje deg
(trg)="30"> Đầu tiên , nếu bạn là loại người đó , như anh chàng không áo đứng nhảy một mình , nhớ rằng sự quan trọng là sự ủng hộ những người làm theo đầu tiên giống như bạn rõ ràng nó là về xu hướng , không phải bạn .
(src)="38"> Men me kan ha missa det viktigaste .
(trg)="31"> Có thể bạn đã bỏ qua bài học thực sự ở đây .
(src)="39"> Det viktigaste er at leiarskap er overvurdert .
(src)="40"> Ja , den skjortelause fyren var fyrst og han vil få all æra .
(src)="41"> Men det var eigentleg den fyrste fylgjesveinen som forvandla den einsame galningen til ein leiar .
(trg)="32"> Bài học lớn nhất , nếu bạn chú ý -- bạn có biết không -- rằng sự lãnh đạo cần được tuyên dương , và đó là anh chàng không mặc áo đã đi đầu , anh ta sẽ có được sự tin cậy nhưng thực sự là người làm theo đầu tiên đã biết một kẻ gàn dở thành môt nhà lãnh đạo .
(src)="42"> Me blir fortald at alle burde vere leiarar , men det ville ikkje vært effektivt .
(trg)="33"> Vì vậy , chúng ta được dạy là hãy là người đi đầu , điều này thực sự rất không hiệu quả .
(src)="43"> Om du verkeleg bryr deg om å starta ei røyrsle ha motet til å fylgje og visa andre korleis dei skal fylgje
(trg)="34"> Nếu bạn thực sự quan tâm về xu hướng , có sự cam đảm để làm theo và cho mọi người thấy làm theo thế nào .
(src)="44"> Finn du ein særing som gjer noko stort ha motet til å vere den fyrste som står fram og blir med .
(trg)="35"> Và khi bạn tìm thấy một kẻ gàn dở đang làm điều gì đó tuyệt vời , hãy có dũng khí để làm người đầu tiên đứng lên là tham gia .
(src)="45"> Og for perfekt plass å gjere det , her på TED .
(trg)="36"> Và nơi tốt nhất để làm việc đó , TED .
(src)="46"> Takk .
(trg)="37"> Xin cám ơn .
(src)="47"> ( Applaus )
(trg)="38"> ( Vỗ tay )
# nn/EI6oOi2zaHkz.xml.gz
# vi/EI6oOi2zaHkz.xml.gz
(src)="1"> Sist år viste eg desse to lysbileta for å visa at isen på Nordpolen som for mesteparten av dei siste tre millionar åra har vore på storleiken av nær heile USA utanom Alaska har minka med 40 prosent
(trg)="1"> Năm ngoái tôi đã trình chiếu 2 slides để minh họa cho chỏm băng Bắc Cực ,
(trg)="2"> là chỏm băng mà suốt 3 triệu năm qua từ kích cỡ bằng 48 bang nay nó đã giảm đi 40 % .
(src)="2"> Dette underkommuniserer alvoret av dette problemet fordi det viser ikkje tjukkleiken på isen
(trg)="3"> Nhưng điều này đã nói giảm đi sự nghiêm trọng của vấn đề vì nó không cho biết độ dày của lớp băng .
(src)="3"> Isen på Nordpolen er på mange måtar det bankande hjartet i det globale klimasystemet .
(trg)="4"> Một mặt , chỏm băng Bắc Cực
(trg)="5"> là quả tim đập không ngừng của hệ thống khí hậu toàn cầu .
(src)="4"> Det utvidar seg om vinteren og trekkjer seg saman om sommaren
(trg)="6"> Nó mở rộng vào mùa đông và giảm đi vào mùa hè .
(src)="5"> Det neste lysbiletet eg viser dykk spolar raskt fram kva som har skjedd dei siste 25 åra .
(trg)="7"> Slide tiếp theo mà tôi chiếu sẽ là những biến đổi cực nhanh của những điều đã xảy ra trong vòng 25 năm qua .
(src)="6"> Den permanente isen er markert i raudt .
(trg)="8"> Vùng băng vĩnh cửu được đánh dấu bằng màu đỏ .
(src)="7"> Som du ser utvidar han seg til mørkeblått .
(trg)="9"> Như bạn thấy , nó mở rộng ra vùng màu xanh đậm .
(src)="8"> Dette er den årlege vinterisen .
(trg)="10"> Đó là băng hàng năm vào mùa đông .
(src)="9"> Og denne minkar om sommaren .
(trg)="11"> Và nó giảm đi vào mùa hè .
(src)="10"> Den såkalla permanente isen , som er fem år eller eldre , kan du nesten sjå er som blod som strøymer ut av kroppen her .
(trg)="12"> Cái gọi là băng vĩnh cửu , có tuổi từ 5 năm trở lên , bạn có thể thấy chủ yếu như màu máu , tràn khắp vùng này .
(src)="11"> På 25 år har han gått frå slik , til slik .
(trg)="13"> Trong vòng 25 năm , nó đã từ như thế này trở thành như vậy .
(src)="12"> Dette er eit problem fordi oppvarminga varmar opp tundraen kring det arktiske hav der det er massive mengder frosen karbon som , når han smeltar , blir omdanna til metan av mikrobar .
(trg)="14"> Đây là vấn đề bởi sự nóng lên đã nung lớp đất nền đóng băng xung quanh Bắc Băng Dương nơi có một lượng carbon đóng băng khổng lồ mà khi tan ra , nó sẽ bị vi khuẩn biến thành metan .
(src)="13"> Den totale mengden av globale klimagassar i atmosfæren kan doblast viss ein vippar over .
(trg)="15"> So với tổng lượng ô nhiễm trong không khí gây nên hiện tượng nóng lên toàn cầu ,
(trg)="16"> lượng này có thể tăng gấp đôi nếu chúng ta vượt qua ngưỡng bùng phát .
(src)="14"> Allereie i grunne innsjøar i Alaska boblar det med metan ut av det smeltande vatnet .
(trg)="17"> Ở một số hồ nông ở Alaska metan nổi thành các bóng khí trên mặt hồ .
(src)="15"> Professor Katey Walter frå University of Alaska drog ut med eit team til ein annan grunn innsjø sist vinter .
(trg)="18"> Mùa đông năm ngoái , giáo sư Katey Walter từ Đại học Alaska đã cùng với một nhóm tới khảo sát ở hồ nông này .
(src)="16"> Whoa !
(trg)="19"> Video :
(src)="17"> ( latter )
(trg)="20"> Whoa !
(trg)="21"> ( Cười )
(src)="18"> Det gjekk greitt med ho .
(trg)="22"> Al Gore :
(trg)="23"> Cô ta không bị gì cả .
(src)="19"> Spørsmålet er om det vil gå bra med oss .
(trg)="24"> Câu hỏi đặt ra là liệu chúng ta có như thế không .
(src)="20"> Ein grunn til dette , er denne enorme kjøleribba som varmar opp Grønland frå nord .
(trg)="25"> Và một lý do là , lượng nhiệt khổng lồ này chìm xuống
(trg)="26"> làm nóng đảo Greenland từ phía Bắc .
(src)="21"> Dette er den årlege vårflaumen .
(trg)="27"> Đây là một con sông tạo nên do băng tan hàng năm .
(src)="22"> Men mengden med vatn er større enn nokon gong .
(trg)="28"> Nhưng hiện nay lượng băng tan đã nhiều hơn bao giờ hết .
(src)="23"> Dette er Kangerlussuaq- elva sørvest på Grønland .
(trg)="29"> Đây là sông Kangerlussuaq ở Tây Nam Greenland .
(src)="24"> Viss du lurer på korleis havet stig frå landbasert issmelting , her ser du kvar elva når havet .
(trg)="30"> Nếu bạn muốn biết mực nước biển dâng ra sao từ băng trên nền đất tan chảy thì đây là nơi nó chảy ra biển .
(src)="25"> Desse flaumane aukar kvart år veldig raskt .
(trg)="31"> Những dòng chảy này đang ngày càng tăng nhanh hơn .
(src)="26"> På den andre sida av jorda , i Antarktis , finn me den største samlinga av is på jorda .
(trg)="32"> Ở cực khác của địa cầu , Nam Cực
(trg)="33"> là nơi có lượng băng lớn nhất hành tinh .
(src)="27"> Sist månad rapporterte vitskapsfolk at heile kontinentet har ein negativ isbalanse .
(trg)="34"> Tháng trước , các nhà khoa học đã báo cáo rằng trên toàn lục địa này mức cân bằng của lượng băng hiện đang ở mức đáng lo ngại .
(src)="28"> I den vestre delen av Antarktis , som blir delt opp av nokre undersjøiske øyar , smeltar isen særleg raskt .
(trg)="35"> Và phía Tây Nam Cực với những hòn đảo ngầm hiện đang tan với tốc độ cực nhanh .
(src)="29"> Dette er det same som 20 fot høgare havnivå , som Grønland .
(trg)="36"> Bằng khoảng 20 feet so với mực nước biển , giống như Greenland .