# mlg/Ct0tEeT9PWiY.xml.gz
# vi/Ct0tEeT9PWiY.xml.gz


(src)="1"> Ny tiako ho resahina androany dia ny lanjan´ ireo ezaka ataon 'ny mpikaroka nahatongavana amin 'ireo lohatenin- dahatsoratra hitanareo amin 'ny gazety .
(trg)="1"> Tôi muốn cho các bạn biết về sự to lớn của những nỗ lực khoa học đã góp phần làm nên các dòng tít bạn thường thấy trên báo .

(src)="2"> Toy izato ireo lohateny rehefa ny fiovan 'ny toetrandro no resahina , ary toy izatsy kosa rehefa momba ny hatsaran 'ny rivotra iainana na momba ny " smog " ( zavona arahin- tsetroka ) .
(trg)="2"> Có những dòng trông như thế này khi bàn về biến đổi khí hậu , và như thế này khi nói về chất lượng không khí hay khói bụi .

(src)="3"> Samy sampana avy amin 'ny taranja siansan 'ny atmôsfera izy roa ireo .
(trg)="3"> Cả hai đều là một nhánh của cùng một lĩnh vực trong ngành khoa học khí quyển .

(src)="4"> Vao vetivety izay no nahitana lohateny toy izao raha nanao tatitra momba ny fahazoana ny firafitra sy fiasan 'ny atmosfera ny IPCC , vondrona mpikaroka iraisam- pirenena manaraka ny fiovan 'ny toetrandro .
(trg)="4"> Các tiêu đề gần đây trông như thế này khi Ban Điều hành
(trg)="5"> Biến đổi khí hậu Liên chính phủ , gọi tắt là IPCC đưa ra bài nghiên cứu của họ về hệ thống khí quyển .

(src)="5"> Mpahay siansa 620 avy amin 'ny firenena 40 no nanoratra ity tatitra ity .
(trg)="6"> Nghiên cứu được viết bởi 620 nhà khoa học từ 40 quốc gia khác nhau .

(src)="6"> Mahatratra arivo pejy eo ho eo ity tatitra ity .
(trg)="7"> Họ viết gần 1000 trang về chủ đề này .

(src)="7"> Ary mpanitsy sy mpahay siansa maherin 'ny 400 , avy amin 'ny firenena 113 no nanitsy an' ireo takelaka ireo .
(trg)="8"> Và tất cả các trang đều được xem xét bởi 400 khoa học gia và nhà phê bình khác từ 113 quốc gia .

(src)="8"> Fivondronambe izany .
(src)="9"> Lehibe tokoa , hany ka rehefa misy ny fivoriana fanaonay isan- taona , dia io no fivondronan 'ny mpahay siansa lehibe indrindra eto an- tany .
(trg)="9"> Đó là cả một cộng đồng lớn , lớn đến nỗi trên thực tế cuộc tụ hội hằng năm của chúng tôi là hội nghị khoa học [ tự nhiên ] lớn nhất thế giới .

(src)="10"> Mpahay siansa 15 . 000 mahery no mankany San Francisco isan- taona hamonjy azy io .
(trg)="10"> Mỗi năm , hơn 15, 000 nhà khoa học đến San Francisco để tham dự hội nghị này .

(src)="11"> Ary ny tsirairay amin 'ireo mpahay siansa ireo dia ao anatin 'ny vondrom- pikaroka , ary ny vondrom- pikaroka tsirairay avy dia mikaroka lohahevitra samihafa .
(trg)="11"> Mỗi một khoa học gia đều thuộc một nhóm nghiên cứu , và mỗi nhóm đều nghiên cứu rất nhiều đề tài đa dạng .

(src)="12"> Ho anay ao Cambridge , dia toy ny fiovaovan 'ny El Niño izany lohahevitra izany , mahakasika ny toetrandro , ny famotopotorana ireo vokatra azo avy amin 'ny zana- bolana , hatramin 'ireo entona avy amin 'ny fambolena izao azo anaovana solika voajanahary , izay efa nanaovako fikarohana .
(trg)="12"> Với chúng tôi , tại Cambridge , các đề tài thay đổi từ sự dao động của El Niño , vốn có tác động đến thời tiết và khí hậu , sự đồng hoá thông tin từ vệ tinh , khí thải từ những cánh đồng nhiên liệu sinh học , tình cờ lại là đề tài tôi nghiên cứu .

(src)="13"> Ary ao amin 'ireo seha- pikarohana tsirairay avy ireo , dia misy ireo mpianatra ho PhD ( dokotera ) , toa ahy , izay mandinika lohahevitra farak 'izay bitika , bitika toy ny sela vitsivitsy .
(trg)="13"> Mỗi lĩnh vực nghiên cứu lại chia ra những lĩnh vực nhỏ hơn , và những nghiên cứu sinh có bằng tiến sĩ , như tôi , phải nghiên cứu những đề tài vô cùng cụ thể , cụ thể như chỉ vài quy trình hay vài phân tử .

(src)="14"> Ary isan 'ireo sela anaovako fikarohana ny " isoprène " , izay hitantsika eto . sela organika kely izy ity .
(trg)="14"> Một trong số những phân tử tôi nghiên cứu tên là isoprene .
(trg)="15"> Đây .
(trg)="16"> Nó là một phân tử hữu cơ nhỏ .

(src)="15"> Mety mbola tsy henonareo akory ny momba azy .
(trg)="17"> Có thể các bạn cũng chưa từng nghe tên .

(src)="16"> Ny lanjan 'ny " trombone " iray dia mitovy lanja amin 'ny sela " isoprène " 900 zeta- illion -- faha- 10hatramin´ny faha- 21 eo ho eo .
(trg)="18"> Trọng lượng của một chiếc kẹp giấy vào khoảng 900 zeta- illion -- 10 mũ 21 -- phân tử isoprene .

(src)="17"> Saingy na maivan- danja ary izy io , dia betsaka ihany ny votsotra mankany amin 'ny atmosfera isan- taona ka mitovy amin 'ny lanjan´ny olona rehetra eto an- tany .
(trg)="19"> Dù trọng lượng phân tử rất nhỏ , thế nhưng lượng isoprene được thải vào khí quyển hàng năm ngang ngửa với tổng trọng lượng của dân số toàn cầu .

(src)="18"> Betsaka ihany izany .
(src)="19"> Mitovy lanja lanja amin 'ny " méthane " .
(trg)="20"> Đó là một lượng khí thải khổng lồ , bằng tổng trọng lượng của mêtan .

(src)="20"> Ary noho izy betsaka izay , dia tena misy vokany tokoa amin 'ny firafitry ny atmosfera .
(trg)="21"> Chính vì lượng khí thải rất lớn , nó có ý nghĩa quan trọng với hệ thống khí quyển .

(src)="21"> Noho izy misy vokany eo amin 'ny atmosfera izay , no nandihanay manokana ity zavatra ity .
(trg)="22"> Chính vì nó có ý nghĩa quan trọng với hệ thống khí quyển , giá nào chúng tôi cũng theo đuổi nghiên cứu này đến cùng .

(src)="22"> Nozahana akaiky izy io ary nojerena ireo singa rehetra ao aminy .
(trg)="23"> Chúng tôi cho nó nổ và xem xét từng mảnh nhỏ .

(src)="23"> Ito ny EUPHORE Smog Chamber any Espana .
(trg)="24"> Đây là Phòng nghiên cứu khói bụi EUPHORE ở Tây Ban Nha .

(src)="24"> Ny fipoahan 'ny atmosfera , na ny firehetana feno , dia mitaky fotoana lava 15 . 000 heny noho ny mitranga ao amin 'ny fiaranareo .
(trg)="25"> Nổ trong không khí hay cháy hoàn toàn diễn ra chậm hơn 15, 000 lần so với những phản ứng trong động cơ xe .

(src)="25"> Na izany aza , mizaha ireo singa izahay .
(trg)="26"> Dù vậy , chúng tôi vẫn xem xét từng mảnh nhỏ .

(src)="26"> Mampiasa solosaina goavana izahay hijerena ny fiasan 'ny modely goavana ihany koa .
(trg)="27"> Chúng tôi chạy những mô hình khổng lồ trên siêu máy tính ; đây là công việc của tôi .

(src)="27"> Ny modely ampiasanay dia misy " mailles de grilles " aman' hetsiny izay natao hikajikajiana " variables " aman- jatony , isa- minitra .
(trg)="28"> Mô hình của chúng tôi gồm hàng trăm ngàn thùng xếp chồng tính toán với hàng trăm biến số trong thời gian cực ngắn .

(src)="28"> Herinandro maro vao vita ny fampidirana ny vokatra . ary fampirana vokatra am- polony no atao vao azo tsara ny zava- mitranga .
(trg)="29"> Mà vẫn cần hàng tuần mới thực hiện xong các phép tích phân .
(trg)="30"> Chúng tôi cần làm hàng tá phép tính như thế để hiểu được những gì đang xảy ra .

(src)="29"> Manao sidina ihany koa izahay eran 'izao tontolo izao , mitady azy io ihany .
(trg)="31"> Chúng tôi còn bay khắp thế giới để tìm phân tử này .

(src)="30"> Vao vetivety aho izay no nirotsaka an- tsehatra tany Malaysie .
(trg)="32"> Gần đây tôi tham gia một cuộc khảo sát thực địa ở Malaysia .

(src)="31"> Ary misy hafa ihany koa .
(trg)="33"> Còn nhiều chuyến khác nữa .

(src)="32"> Nahita tilikambo fiambenana ahafahana mizaha ny atmosfera eran- tany izahay tany , tany afovoan 'ny ala mando tany , ary fitaovana ara- tsiansa manokana mitentina an- jatony dôlara any ho any no nahantona tamin 'io tilikambo be io hitadiavana ny " isoprène " , ary , mazava ho azy , hitadiavana zavatra hafa ihany koa , rehefa teo ihany .
(trg)="34"> Chúng tôi tìm thấy một tháp canh khí hậu toàn cầu ở đó , ngay giữa rừng sâu , và chúng tôi treo các thiết bị nghiên cứu trị giá hàng trăm ngàn đô la xa khỏi cái tháp để tìm isoprene , và tất nhiên là những thứ khác nữa trong suốt thời gian ở đó .

(src)="33"> Ito ilay tilikambo be raha jerena avy ambony .
(trg)="35"> Đây chính là cái tháp giữa rừng sâu , nhìn từ trên cao .

(src)="34"> Ary ito kosa raha avy ambany .
(trg)="36"> Và từ dưới đất .

(src)="35"> Ary nampiasa fiaramanidina mihitsy ary izahay nadritry ny ampahany tamin 'io firotsahana an- tsehatra io .
(trg)="37"> Có giai đoạn chúng tôi còn mang cả máy bay theo .

(src)="36"> Fiaramanidina , BA146 , izay FAAM no nanamory azy , ary mahazaka olona 120 hatramin 'ny 130 .
(trg)="38"> Chiếc phi cơ này , mẫu BA146 do FAAM sở hữu thông thường có thể chở từ 120- 130 người .

(src)="37"> Mety fiaramanidina toy io ihany koa no ho raisinareo raha mankany ianareo ankehitriny .
(trg)="39"> Rất có thể bạn đã ở trên một chiếc tương tự khi đến đây hôm nay .

(src)="38"> Saingy tsy hoe nitaingina fotsiny izahay , fa nanidina 100 metatra ambonin 'ny tendron´ny hazo tao an' ala handrefesana io môlekiola io -- mampidi- doza ihany ilay izy .
(trg)="40"> Chúng tôi không chỉ bay .
(trg)="41"> Chúng tôi bay cách tầng vòm của rừng 100 mét để đo đạc phân tử này -- chuyện vô cùng nguy hiểm .

(src)="39"> Misy fitongilanana tsy maintsy notazomina mba ahafahana manao ny fandrefesana .
(trg)="42"> Chúng tôi phải bay với độ nghiêng đặc biệt để thực hiện các phép đo .

(src)="40"> Mpanamory miaramila sy " pilotes d' essai " no niara- niasa taminay .
(trg)="43"> Phải thuê quân đội và sát hạch phi cơ để điều khiển máy bay .

(src)="41"> Tsy maintsy tandremana ihany koa ny elanelana aroloza .
(trg)="44"> Phải xin lệnh đặc biệt cho phép bay .

(src)="42"> Rehefa manodidina ireo lohasaha izahay dia mahatratra 2G ny hery misintona .
(trg)="45"> Khi bay quanh những bờ sông ở thung lũng , các lực tác động có thể lên tới 2G .

(src)="43"> Ary tsy maintsy nampiasa " harnais de sécurité " ireo mpikaroka ahafahany manao ny fandrefesana avy ao amin 'ilay fiaramanidina .
(trg)="46"> Các nhà khoa học phải được thắt chặt hoàn toàn vào ghế để có thể thực hiện đo đạc trên máy bay .

(src)="44"> Azonareo an- tsaina angamba , fa tsy mitovy amin 'ny firamanidina fitsangatsanganana mahazatra ny ao anatin 'ilay fiaramanidina nampiasanay . toy ny labôratoara manidina mihitsy no nampiasaina ahafahana mandrefy an' ilay môlekiola any amin 'ny faritra misy azy .
(trg)="47"> Vì vậy , bạn có thể hình dung , bên trong đó hoàn toàn không giống với bất kỳ chiếc máy bay du lịch nào khác .
(trg)="48"> Đó là cả một phòng thí nghiệm di động để giúp chúng tôi thực hiện các phép đo .

(src)="45"> Izany rehetra izany no natao mba ahazoana tsara ny fiasan 'io môlekiola io .
(trg)="49"> Chúng tôi làm tất cả chỉ để tìm hiểu tính chất hoá học của một phân tử .

(src)="46"> Ary rehefa misy mpianatra mpikaroka iray , toa ahy , mahita sombim- pahalalàna momba io môlekiola io , dia mamoaka lahatsotra siantifika momba izany .
(trg)="50"> Khi nghiên cứu sinh như tôi có sở thích hay hiểu biết về phân tử đó , đại loại như thế , họ sẽ viết cả một bài nghiên cứu khoa học về đề tài đó .

(src)="47"> Ary tamin 'io firotsahana an- tsehatra io , dia lahatsotra siantifika am- polony eo ho eo , mahakasika ny endrika fiasa am- polony momba io môlekiola io no azo .
(trg)="51"> Và ngoài cuộc khảo sát đó chúng tôi sẽ còn hàng tá bài nghiên cứu về hàng tá các quy trình hay phân tử .

(src)="48"> Ary rehefa mitambatra ireo fahalalàna ireo , dia manome zana- pizaràna iray , na zana- pizaràna iray ao amin 'ny fanombanana toy ny IPCC , na dia misy hafa koa aza .
(trg)="52"> Khi một phần kiến thức dần định hình , nó sẽ tạo thành một tiểu mục , hay một tiểu- tiểu mục trong một bản kiểm định như ở IPCC , mặc dù còn có nhiều bài khác .

(src)="49"> Ary ny tsirairay amin 'ireo toko 11 ao amin 'ny IPCC dia mizara zana- pizaràna 6 .
(trg)="53"> Mỗi một chương trong 11 chương của IPCC có từ 6 đến 10 tiểu mục như thế .

(src)="50"> Hitanareo amin' izany ny haben 'ny ezaka sy asa ao ambadika .
(trg)="54"> Nói như thế để bạn hình dung được quy mô của những nỗ lực này .

(src)="51"> Ao amin 'ny tsirairay amin 'ireo fanombanana soratanay , dia asianay marika foana ny famintinana , ary natokana ho an 'ny mpamaky tsotra io famintinana io .
(trg)="55"> Trong mỗi bản đánh giá chúng tôi viết , chúng tôi luôn đính kèm một bản tóm lược , được viết cho những độc giả không chuyên về khoa học .

(src)="52"> Ary atolotray mpanao gazety sy mpamoron- dalàna io famintinana io , ahafahana mamoaka lohatenin- dahatsoratra toa itony .
(trg)="56"> Chúng tôi đưa bản tóm lược cho các nhà báo và nhà chính sách để có được những dòng tít như thế này .

(src)="53"> Misaotra betsaka .
(trg)="57"> Cám ơn rất nhiều .

(src)="54"> ( Tehaka Mirefodreafotra )
(trg)="58"> ( Vỗ tay )

# mlg/FPxx70S6Q1Gz.xml.gz
# vi/FPxx70S6Q1Gz.xml.gz


(src)="1"> Ny zavatra tena tsy azon- tsika amin 'ny siansa ary lasa fifan- dirana mitsy aza izany izao mety tsy amin 'ny siansa irery iany fa amin 'ny fiainana an- davan 'andro koa e ! ilay hevitra hoe " evolution "
(trg)="1"> Tôi nghĩ khái niệm mà có thể hay bị hiểu sai nhất trong tất cả các ngành khoa học , như chúng ta biết , ngày nay đã trở thành một trong những khái niệm gây tranh cãi nhất , có thể không phải trong khoa học , mà là trong văn hóa của chúng ta , ý tưởng về ự tiến hóa .

(src)="2"> Evolution ary isaka isika maheno an 'io teny io ; na dia tsy amin 'ny biolgy irery iany aza dia ny zavatra tonga ao anatin 'ny sain- tsika dia misy zavatra miova ao , misy fivoarana ao . ka izany fivoarana izany ny fahazahoan 'olona an´i teny " évolution" amin 'ny fiainana an- davan 'andro eny ary e ! ao asehoko zavatra kely ianareo itanao tsara angamba ity sarina gidro ity ,, an- tsika rehetra dia samy efa nahita an' izany gidro izany tany amin' ireny " musée " na tany " Antsibazaza ! ary mivokona izy rehefa mandeha ,, ny lohany mibiloka manao izay vitako zah amin 'ny sary ity .. io izany gidro zany ,, mety manao satroka koa izy de etsy akaiky etsy indray dia misy sary anakiray maneho anazy miova tsikelikly ary miha mahitsy ka farany lasa nivadika bandy kely bogosy , ravoravo fa andeha am- piasana ka zao izy lasa mandeha mahitsy tsara ,, ary tsy aleo ve moa mandeha mahitsy tsara toa izay miondrika ,, ary tsisy rambo intsony ledala . ao esorintsika izany fa ity bandy ray ity mbola misy rambo ao amboariko tsara izany . miala tsiny amin 'ilay sary somary mapme kely efa nahita gidro daholo isika na amin 'ny fahitalavitra izany na tany Antsimbazaza . raha miha- mahitsy tsikelikely ny gidro dia lasa mivadika ho olom- belona . izany hoe afaka lazaina koa fa ny gidro dia lasa nivadika olom- belona . ary efa naheno an' izany zah t@ ny resa- dresaka mandalo ,, na amin 'ny " biology " , na anatin 'ireny fikambana siantifika ireny koa aza
(trg)="2"> Sự tiến hóa
(trg)="3"> Bất cứ khi nào chúng ta nghe thấy từ này , ý tôi là , mặc dù chúng ta không nghe thấy no trong những bối cảnh sinh học , chúng ta đều tưởng tượng đến một thứ gì đó đang thay đổi , nó đang tiến hóa , và thế là khi người ta sử dụng từ " tiến hóa " trong những tình huống hàng ngày , họ nghĩ về dấu hiệu của một sự thay đổi của nó
(trg)="4"> Như bạn thấy , tôi sẽ kiểm tra khả năng vẽ của mình

(src)="3"> lazain 'izy ireo : " eh ! nivadika ho olom- belona lay gidro , na koa hoe pre- humain " efa manakaiky ny fitsan- gan' olona ny fitsangany . somary mivokona kely ilay bandy ,, mbola gidro izy fa kely sisa ny tsy hitovizany amin- tsika ; ,,,,
(trg)="18"> Và đó là ý tưởng khỉ bằng cách nào đó đã thay đổi thành một con người . và tôi đã thấy điều này trong nhiều trường hợp và thậm chí bên trong các lớp sinh học và ngay cả trong cộng đồng khoa học họ sẽ nói : ồ khỉ phát triển thành con người hoặc là khỉ phát triển thành tiền nhân
(trg)="19"> Anh ta gần như đứng thẳng ,
(trg)="20"> Bạn đã biết , anh ta có lưng hơi cong , nhìn một chút gì đó giống như một con khỉ một chút giống như một con người vv . và vv ..

(src)="4"> Tiko hazava tsara eto fa : na dia nitranga aza izany ,, ka nahita ianareo zavatra boary nisedra fihovana , satria angamba ireo razam- ben 'izy ireo mitovy bebekoa amin 'iray ito , ary izy ireo indray dia mitovy aminy ray ito . tsy misy an' izany zavatra miovaova hoazy izany ,, antsoina hoe" evolution "
(trg)="21"> Và tôi muốn ở đây rất rõ ràng :
(trg)="22"> Ngay cả khi quá trình này đã xảy ra , rằng bạn đã sinh vật mà theo thời gian tích lũy thay đổi , rằng có thể là tổ tiên của họ có thể có trông giống như điều này và cuối cùng là họ trông giống như thế này .
(trg)="23"> Không có quá trình gọi là tiến hóa tiếp tục xảy ra .

(src)="5"> Tsy hoe milaza ilay gidro hoe : " mba tiko ho lasa mitovitovy amin 'ny Rakoto na Rabe ny zanako " dia miova tokoa . tiko mba misy fiovana amin 'ny " ADN " ko mba hitovizako amin 'ity
(trg)="24"> Không phải như một con khỉ nói :
(trg)="25"> Gee , tôi muốn con của tôi trông giống như anh chàng này .
(trg)="26"> Vì vậy , bằng cách nào đó , tôi sẽ lấy DNA của tôi để có được đủ thay đổi để trông giống như thế này .

(src)="6"> Ilay " ADN " tsy mahay an' izany tsy nilaza mihitsy ilay " ADN " hoe : " Aleo ange mandeha mahitsy tsara toa izay mandeha mivokona na mandady otran 'ny gidro " . andeha hiezaka aho mba hiova mitovy an 'i Rakoto na i Rabe . ny " évolution " izany dia tsy takak 'izany . tsy hoe koa hoe : ohatra hoe misy hazo izay eto misy azo ito , ary izany manana voankazo tsara ilay hazo misy voankazo tsara sy mamy , ary matsiro be ilay hazo mety ho paoma izy io . ka misy karazana zava- boary otran 'ny aomby na afaka ataon- tsika koa hoe soavaly izy io . dia avy eo izy milaza hoe : " hmm ,, tia haka an' iretsy paoma iretsy aho " ary araka ny fantanao . satria izy ireo tia haka an' ireo paoma ireo , ary ny taranaka ao afara ... mieza ny manakatra an' ilay paoma ,, ka ny taranaka mifandimbin- dimby
(trg)="27"> Nó không giống như DNA cho ta thấy .
(trg)="28"> DNA không nói :
(trg)="29"> Này , đi bộ tốt hơn là còng lưng như một khỉ và bạn biết vì vậy tôi sẽ cố gắng để bằng cách nào đó một cách tự nhiên thay đổi thành con người này .

(src)="7"> lasa miha- lava miha - lava ny tenda n' izy ireo ka niafarany nivadika ho " Giraffe " . tsy izany mihitsy ny antsoina hoe" évolution " ary tsy misy idiran 'ny évolution mihitsy izany , amiin 'ny faiainana an- davan 'andro dia hafa mihintsy ny dikany ka mahaton- ga antsika manana fiheverana hafa .
(trg)="38"> Và rằng - bạn biết - chỉ vì họ muốn để có được những quả táo , có thể các thế hệ tiếp theo ... họ tiếp tục cố gắng để nâng cao cổ của họ , và sau đó sau khi thế hệ tiếp nối thế hệ , cổ của họ dài hơn , dài hơn và cuối cùng họ biến thành hươu cao cổ .
(trg)="39"> Đó không phải là tiến hóa và không phải là những gì tiến hóa ngụ ý mặc dù đôi khi khái niệm hàng ngày từ dường như làm cho chúng ta nghĩ như vậy .

(src)="8"> Ny tena marina ny " évolution " ,, ny teny " séléction naturel " moa ny tena ankifiziko kokoa ah
(trg)="40"> Tiến hóa là gì , và thực sự đó là từ mà tôi thích ử dụng hơn , chọn lọc tự nhiên .

(src)="9"> " séléction naturelle " ao soratako izany séléction naturelle ny dikany ara- bakiteny dia isakin 'ny zava- manan 'aina rehetra " organismes vivants " dia tsy maintsy hisedra fiova ka manan- danja be io teny io eto .. ny fiova " variation " dia : jereo ange ,, fa misy fiovana kely raha mijery an' ireo zaza iray kilasy aminao ao ampianarana ianao ,, misy fiovana ao . misy ny sasany lava, sasany fohy, sasany manana lokom- bolo fotsy, sasany mainty sns, tsy voatanisa . misy fiovana foana ao ary ny " séléction naturelle dia ,, io fizotra io , izany hoe indraindray ireo zavatra manodidina no misafidy ny fiovana ny fiovana sasany dia mety tsy dia ampaninona loatra ,, fa ny sasany kosa dia misy vokany ohatra anakiray izay hita anatin 'ireo boky biolojika rehetra ,
(trg)="41"> Chọn lọc tự nhiên , hãy để tôi ghi từ đó .
(trg)="42"> Chọn lọc tự nhiên .
(trg)="43"> Một cách văn vẻ , nó có nghĩa là trong rất nhiều tổ chức sống bạn sẽ có một vài biến thể .

(src)="10"> " la phalène de bouleau " anarana lolo io ka talohan 'ny " révolution industrielle " tany Angletera dia ireto lolo ,, ny sasany tamin 'ireo lolo dia ,,,, ao amboariko eto ny sarin 'ny ilay lolo mba ahafan- taranareo azy ireo ,, ao ampiako vitsivitsy izy ireo ao ampiako kely ny isany misy antokona lolo zao etsy ,, ao ampiako anakiray indray . ka ny ankamaroan 'ny lolo tany tamin 'izany dia ity karazany ity ,
(trg)="51"> Tôi tin rằng chúng được gọi là bướm đêm , và đây là tiền cách mạng công nghiệp Anh , những con bướm đêm này , rằng một số con bướm đêm - Hãy để tôi xem nếu tôi có thể vẽ một con bướm đêm để cung cấp cho bạn những ý tưởng , bạn đã biết , hãy để tôi vẽ một vài con ,
(trg)="52"> Hãy để tôi vẽ một vài con bướm đêm
(trg)="53"> Một vài con bướm đêm .