# li/HO3xOSk2kVpc.xml.gz
# vi/HO3xOSk2kVpc.xml.gz
(src)="1"> Guck mal her .
(trg)="1"> Nhìn vào đây , vào camera
(src)="3"> Finger weg !
(trg)="2"> Cái tay !
(src)="4"> Alex , halt dich fest !
(trg)="4"> - Bố ơi , cứu con !
(src)="6"> Langsam , behutsam , geradezu sanft ... wird der riesige Koloss ... auf den Startplatz gestellt .
(trg)="5"> Từ từ , cẩn thận nhẹ nhàng thôi ...
(trg)="6"> Tên lửa khổng lồ .. đang được đặt vào bệ phóng ...
(src)="7"> Hier nun auf dem Startplatz erweist sich das Resultat ... der großen Gemeinschaftsarbeit .
(src)="8"> Um das bekannte Wort zu verdeutlichen , jeder liefert jedem Qualität ...
(src)="9"> - Da ist er !
(trg)="7"> Trên bệ phóng là thành quả tuyệt vời .. của xã hội để nhấn mạnh cụm từ :
(src)="10"> Jeder liefert jedem Qualität ...
(src)="11"> - Da ist er !
(trg)="8"> Mỗi người mang đến sự vĩ đại .. - Chính là nó đó !
(src)="12"> Hier ist es in Vollendung zu sehen .
(trg)="9"> Mỗi người mang đến sự vĩ đại ...
(trg)="10"> - chính là nó đó !
(src)="13"> Ich melde :
(trg)="11"> Đây là thành quả thấy rõ được .
(src)="14"> Ich bin zum Flug mit dem Raumschiff SOJUS 31 ... als Mitglied der internationalen Besatzung bereit .
(src)="15"> Am 26 .
(src)="16"> August 1978 waren wir auf Weltniveau .
(trg)="12"> Tôi thông báo : tôi đã sẵn sàng cho chuyến bay với tàu SOJUS 31 ... với tư cách là thành viên của nhóm phi hành quốc tế . vào ngày 26 tháng 8 năm 1978 chúng ta đã vươn tới được một kỷ lục mới .
(src)="17"> Sigmund Jähn , Bürger der DDR , flog als erster Deutscher ins All .
(src)="18"> Mit unserer Familie aber ging es an diesem Tag so richtig den Bach runter .
(trg)="13"> Sigmund Jähn , Công dân của Đông Đức , là người đầu tiên bay vào không gian .
(src)="19"> Das ist der dritte Aufenthalt lhres Mannes im kapitalistischen Ausland .
(src)="20"> Das ist der dritte Aufenthalt lhres Mannes im kapitalistischen Ausland .
(trg)="14"> Nhưng với gia đình tôi thì ngày đó cũng chẳng quan trọng lắm .
(src)="21"> Er vertritt seinen Chef , Prof .
(src)="22"> Klinger .
(trg)="15"> Đây là lần thứ ba chồng bà trốn sang nước Tư bản .
(src)="23"> Sind Ihnen Westkontakte lhres Mannes bekannt ?
(trg)="16"> Ông ta đi để đại diện cho Sếp thôi , giáo sư Klinger .
(src)="24"> - Nein .
(src)="25"> Frau Kerner , wie würden Sie den Zustand lhrer Ehe beschreiben ?
(trg)="17"> Bà có thông tin gì về ông ta không ?
(src)="26"> Hat lhr Mann mit Ihnen über eine Republikflucht gesprochen ?
(trg)="19"> Bà Kerner , bà sẽ miêu tả tình trạng hôn nhân của bà thế nào đây ?
(src)="27"> Frau Kerner ...
(src)="28"> Hat er das mit Ihnen abgesprochen ?
(trg)="20"> Chồng bà có bao giờ nói với bà về việc chạy trốn chưa ?
(src)="29"> Gestatten Sie mir , dem Zentralkomitee der kommunistischen Partei ...
(trg)="21"> Bà Kerner .... ông ta từng nói chứ ?
(src)="30"> Haut ab !
(src)="31"> Lasst mich in Ruhe !
(trg)="22"> Cho phép tôi giới thiệu Ủy ban trung tâm của Đảng cộng sản ...
(src)="32"> Während Sigmund Jähn in den Tiefen des Kosmos tapfer die DDR vertrat ,
(trg)="23"> Biến đi !
(trg)="24"> Để tôi được yên !
(src)="33"> ließ sich mein Vater im kapitalistischen Ausland von einer Klassenfeindin ... das Hirn wegvögeln .
(src)="34"> Er kam nie mehr zurück .
(src)="35"> Das Hirn wegvögeln .
(trg)="25"> Trong khi Sigmund Jähn đang tự hào giới thiệu Đông Đức trong tàu vũ trụ , thì bố tôi lại đang ở một căn phòng tại đất nước Tư bản kẻ thù
(src)="37"> Meine Mutter wurde so traurig , dass sie aufhörte zu reden .
(trg)="26"> Suy thoái tư tưởng .
(trg)="27"> Ông ấy chẳng bao giờ quay lại .
(src)="38"> Sie sprach einfach nicht mehr .
(src)="39"> Nicht mit uns , nicht mit anderen .
(trg)="28"> Mẹ tôi rất buồn , chẳng nói một lời .
(src)="42"> Mama , ich hab dich lieb .
(trg)="31"> Mẹ ơi , chúng ta về thôi .
(src)="44"> Aber die größte Überraschung war die , dass er sich mit Mascha ... sehr gut bekannt gemacht hat .
(trg)="34"> Sadman đã thích ứng tuyệt vời với điều kiện không trọng lực .
(src)="45"> Wir haben sogar an Bord eine kosmische Hochzeit gefeiert .
(src)="46"> Wir haben sogar an Bord eine kosmische Hochzeit gefeiert .
(trg)="35"> Nhưng điều ngạc nhiên nhất đó là anh đã làm quen được với Mascha .
(src)="47"> In wenigen Minuten fliegt der Sandmann gemeinsam mit Mascha zurück zur Erde .
(trg)="36"> Chúng tôi thậm chí còn tổ chức một đám cưới trên tàu .
(src)="48"> Ich hoffe , es wurde delegiert , so dass Sie das deutlich gesehen haben .
(trg)="37"> Chúng tôi thậm chí còn tổ chức một đám cưới trên tàu .
(src)="49"> Nach 8 Wochen kam Mutter nach Hause .
(trg)="38"> Vài phút nữa thôi Sandman và Mascha sẽ bay trở lại trái đất .
(src)="50"> Sie war wie verwandelt .
(src)="51"> Überraschung !
(src)="52"> - Meine Süßen !
(trg)="39"> Tôi hi vọng sóng tốt , để quý vị có thể thấy rõ .
(src)="53"> Mein Alex .
(trg)="40"> Mẹ trở về sau 8 tuần , cứ như bà đã thay đổi vậy .
(src)="54"> Mein kleiner Kosmonaut .
(trg)="41"> Ngạc nhiên chưa !
(trg)="42"> - Ôi , con tôi !
(src)="58"> Uns 're Heimat ... das sind nicht nur die Städte und Dörfer ...
(trg)="45"> Từ đấy chúng tôi không còn nói về bố nữa .
(trg)="46"> Mẹ tôi đã gắn chặt với lý tưởng xã hội chủ nghĩa này rồi .
(src)="59"> Da diese Beziehung keine sexuelle war , blieb viel Elan und Tatkraft ... für uns Kinder und den sozialistischen Alltag übrig . ... ist das Gras auf der Wiese , das Korn auf dem Feld und die Vögel ... in der Luft und die Tiere der Erde ... in der Luft und die Tiere der Erde ...
(trg)="47"> Quê hương chúng tôi .... không chỉ là những thành phố hay làng quê ...
(src)="60"> Meine Mutter wurde Förderin des gesellschaftlichen Fortschritts .
(src)="61"> Eine leidenschaftliche Aktivistin für die einfachen Bedürfnisse der Bevölkerung und gegen die kleinen Ungerechtigkeiten des Lebens .
(trg)="48"> Mối quan hệ này chẳng có gì hấp dẫn , chỉ có sức mạnh và cơ bắp ... đối với những đứa trẻ trong cuộc sống xã hội chủ nghĩa hàng ngày . .... Những đồng cỏ xanh , cánh đồng ngô và những cánh chim ... trên trời và muôn loài vật trên trái đất ...
(src)="65"> Und gegen die kleinen Ungerechtigkeiten des Lebens .
(src)="66"> - Eingabe .
(src)="67"> Betrifft :
(trg)="49"> Mẹ tôi làm nhiệm vụ người bảo trợ xã hội .
(src)="68"> Schreiend bunte ...
(src)="69"> Um- stands- klei- dung .
(src)="70"> Punkt .
(trg)="50"> Hoạt động cho những nhu câu đơn giản của con người và chống lại những điều bất luật pháp . - Đánh vào .
(src)="71"> Nun ein Bericht über die feierliche Auszeichnung ... - Jetzt kommt 's !
(src)="72"> Arbeiter und Angestellte , Wissenschaftler und Genossenschaftsbauern ,
(trg)="51"> Thứ liên quan : lòe loẹt ... người mẹ mặc .
(src)="73"> Arbeiter und Angestellte , Wissenschaftler und Genossenschaftsbauern ,
(trg)="52"> Chấm .
(src)="74"> Künstler und Veteranen der Arbeit kamen heute nach Berlin , um hier die höchsten Auszeichnungen unseres Landes entgegenzunehmen .
(trg)="53"> Và bây giờ là bản tin về nghi lễ trọng thể .. - Đến rồi !
(src)="75"> Um hier die höchsten Auszeichnungen unseres Landes entgegenzunehmen .
(trg)="54"> Những công nhân và Nhân viên văn phòng , nhà khoa học , nông dân ,
(src)="76"> Da bist du , Mama ! ... und Würdigung außerordentlicher Verdienste beim Aufbau ... und bei der Entwicklung der sozialistischen Gesellschaftsordnung .
(trg)="55"> Nghệ sĩ và các cựu chiến binh đã tới Berlin ngày hôm nay , để nhận giải thưởng vinh danh của đất nước .
(src)="77"> Traditionell am Vorabend des Nationalfeiertages ... zeichnet das ZK der SED verdienstvolle Persönlichkeiten aus .
(src)="78"> Nach langem , unermüdlichem Training war es so weit .
(src)="79"> Ich , Alex Kerner , flog als zweiter Deutscher ins All .
(trg)="56"> Mẹ kìa , mẹ ơi ! ... và công nhận những công lao to lớn trong quá trình xây dựng .... và phát triển của chủ nghĩa xã hội . vào trước ngày nghỉ của quốc gia ...
(src)="81"> Rakete gezündet !
(trg)="57"> Nhà nước đã trao tặng huân chương cho những cá nhân có công lao .
(src)="82"> Ich stellte mir vor , wie ich zum Wohle der Menschheit den Kosmos erforsche , auf unseren Planeten herunterblicke und stolz meiner Mutter zuwinke .
(trg)="58"> Sau một thời gian được huấn luyên không mệt mỏi .
(trg)="59"> Tôi , Alex Kerner ,
(trg)="60"> là người Đức thứ hai bay vào không gian .
(src)="83"> Auf unseren Planeten herunterblicke und stolz meiner Mutter zuwinke .
(trg)="61"> Xa hơn bất cứ ai trước đó .
(src)="84"> Rakete gezündet !
(trg)="62"> Tên lửa đã phóng !
(src)="89"> Links , zwo , drei !
(src)="90"> Die Zeit roch nach Veränderung , während vor unserem Haus ... ein überdimensionierter Schützenverein seine letzte Vorstellung gab .
(trg)="68"> Hôm nay tôi được nghỉ làm tại xưởng TV PGH " Adolf Hennecke " ... và cảm thấy như mình đang ở cực điểm chịu đựng của bản thân .
(src)="91"> Alex !
(trg)="71"> Trước của nhà tôi
(src)="92"> Was ?
(trg)="72"> là những đoàn diễu binh , lần cuối cùng của chế độ .
(src)="100"> Hast du schon wieder in Klamotten gepennt ?
(trg)="73"> Alex !
(trg)="74"> Gì thế ?
(src)="101"> Wo ist der Besuch ?
(src)="102"> Der Besuch heißt Paula ... und ist ein Rendezvous , wie verabredet .
(trg)="75"> Có một cô gái ở bên ngoài , chị bảo cô ta đi nhé ?
(src)="103"> Oh , nein !
(trg)="76"> Như thế nào ?
(src)="104"> - Doch , Brüderchen .
(trg)="77"> - Không rõ nữa .
(src)="105"> Kann sich dein Ex nicht kümmern ?
(trg)="78"> Nhưng mà trông khá là ấn tượng .
(src)="107"> Wir waren :
(src)="108"> Denn eine Frau von einem bestimmten Alter ...
(trg)="83"> Nhưng em không thể trông được ? - con bé hôm nay ngoan lắm đấy .