# ko/016kyyGceHbM.xml.gz
# vi/016kyyGceHbM.xml.gz


(src)="1"> 이 코드는 12와 3+4+5를 출력해야 합니다 . 이건 여러분이 예상한
(trg)="1"> Nó sẽ in ra 12 , và 3 + 4 + 5 với tất cả các khoảng trắng .
(trg)="2"> Điều này có lẽ khác với những gì bạn mong đợi .

(src)="2"> 결과와 다를 수도 있습니다 . 여기에는 우리가 따옴표를 사용하지 않았습니다 .
(trg)="3"> Chúng ta không sử dụng dấu ngoặc kép ở đây .

(src)="3"> 따움표는 문자 그대로의 텍스트를 표시합니다 . 우리가 만약 따옴표를 사용한다면 ,
(trg)="4"> Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu văn bản .
(trg)="5"> Nếu ta sử dụng ngoặc kép , điều đó có nghĩa là chúng ta muốn viết ra nguyên văn 3 + 4 + 5 .

(src)="4"> 우리는 3+4+5 그대로를 출력하고 싶다는 의미입니다 . 하지만 따옴표를 사용하지 않는다면 ,
(trg)="6"> Ngược lại , nếu chúng ta không dùng dấu ngoặc , máy tính xem 3 + 4 + 5 như những con số .

(src)="5"> 컴퓨터는 3+4+5를 숫자로 봅니다 . 컴퓨터는 어떻게 숫자를 더하는지 알기에 ,
(src)="6"> 숫자들을 모두 더하고 여기에 결과 값을 출력했습니다 . 여러분은
(trg)="7"> Nó biết cách để thực hiện phép cộng , vì vậy nó cộng các con số lại với nhau sau đó in ra kết quả .

(src)="7"> System . out . println을 이용하여 숫자와 텍스트를 출력할 수 있습니다 .
(trg)="9"> System . out . println để in số và văn bản

# ko/01UYb3f763Ul.xml.gz
# vi/01UYb3f763Ul.xml.gz


(src)="1"> 여러분은 미국 원주민에 대해
(src)="2"> 유명한 영화나
(src)="3"> 책이나 ,
(trg)="1"> Bạn có thể nghĩ rằng mình biết rất nhiều về người Mỹ bản địa qua các bộ phim phổ biến , sách , và lớp học ở trường , nhưng điều đó chỉ ra rằng rất nhiều thứ chúng ta nghĩ rằng mình biết về nhân vật nổi tiếng người Mỹ bản xứ không hẳn đã đúng .

(src)="8"> 사카주웨아의 예를 들어보죠 .
(trg)="2"> Lấy Sacajawea làm ví dụ .

(src)="9"> 여러분은 아마 그녀를
(src)="10"> 이색적인 인생을 산 어여쁜 원주민으로 기억할 겁니다 .
(src)="11"> 또 여러분은 그녀를 루이스와 클락의 텀험을 안내해 준
(trg)="3"> Bạn có thể nhớ cô ấy như một người phụ nữ da đỏ xinh đẹp , người đã sống một cuộc sống kỳ lạ như một người dẫn đường thông thái cho Lewis và Clark trong chuyến đi nổi tiếng của họ , đúng không ?

(src)="13"> 하지만 , 꼭 그렇지만은 않아요 .
(trg)="4"> Vâng , đó là không chính xác về những gì đã thực sự xảy ra

(src)="14"> 사카주웨아의 어린 시절은 많이 알려져 있지 않지만
(src)="15"> 그녀가 1788년에 지금의 아이다호주인 레미 쇼소니에서
(src)="16"> 아파이디카 부족으로
(trg)="5"> Không có nhiều thông tin về thời thơ ấu của Sacajawea , nhưng chúng ta biết rằng cô ấy được sinh ra vào năm 1788 trong bộ lạc Agaidika của Lemhi Shoshone ở Idaho .

(src)="18"> 그녀가 12살 즈음이었던 1800년에는
(trg)="6"> Năm 1800 , khi cô khoảng 12 tuổi ,

(src)="19"> 사카주웨아와 몇몇의 여자 아이들이
(src)="20"> 하이다챠 인디언들에게 납치되었어요 .
(trg)="7"> Sacajawea và một số các cô gái khác đã bị bắt cóc bởi một nhóm người da đỏ Hidatsa .

(src)="21"> 그녀는 지금의 북다코다 지역인 하이다챠 마을에
(src)="22"> 인질로 잡혀갔습니다 .
(trg)="8"> Cô đã bị bắt làm tù binh đến làng Hidatsa mà ngày nay là Bắc Dakota .

(src)="23"> 그녀는 프랑스계 캐나다인 모피사냥꾼인
(src)="24"> 투상 샤르보누에게 팔렸어요 .
(trg)="9"> Sau đó , cô bị bán cho một người buôn lông thú người Pháp - Canada được đặt tên theo Toussaint Charbonneau .

(src)="25"> 약 1년이 채 되기 전 ,
(src)="26"> 그녀는 첫 번째 아이를 임신했습니다 .
(trg)="10"> Trong vòng một năm hoặc lâu hơn thế , cô đã có thai đứa con đầu lòng .

(src)="27"> 그녀가 임신하고 얼마 안되어
(src)="28"> 신대륙 탐험대가 하이다챠 마을 근처에 도착했죠 .
(trg)="11"> Ngay sau khi cô mang thai , quân đoàn Corps of Discovery tiến quân đến gần làng Hidatsa .

(src)="29"> 메리웨더 루이스 선장과 윌리암 클락은
(src)="30"> 그곳에 만단 요새를 짓고
(src)="31"> 자신들의 위험한 탐험을 안내해 줄 사람을
(trg)="12"> Đội trưởng Meriwether Lewis và William Clark xây dựng thành Mandan tại đó , và sau đó bắt đầu hỏi han người dân xin được trợ giúp và hướng dẫn trên chuyến thám hiểm nguy hiểm của mình .

(src)="33"> 그들은 사카주웨아의 남편을 고용했고 ,
(src)="34"> 그의 사랑스런 아내 사카주웨아 역시
(src)="35"> 통역사로 동행하기로 했어요 .
(trg)="13"> Họ đã đồng ý thuê chồng của Sacajawea , Charbonneau , khi biết rằng người vợ đáng yêu của ông cũng sẽ đi theo như một thông dịch viên .

(src)="36"> 루이스와 클락은 그녀의 존재가
(src)="37"> 원주민을 상대할 때 도움이 될 것이라고 생각한 것이지요 .
(trg)="14"> Họ đã phát hiện ra rằng sự hiện diện của cô giúp ích rất nhiều cho bất kỳ cuộc gặp gỡ nào với các bộ lạc thổ dân trên đường đi .

(src)="38"> 클락이 그의 일기에 기록했듯이 ,
(trg)="15"> Như Clark đã ghi lại trong Nhật ký của mình ,

(src)="39"> " 남자의 무리 속의 여자는
(trg)="16"> " Một người phụ nữ với một đám đàn ông

(src)="40"> 평화 유지의 역할을 한다 " 라고 생각한 겁니다 .
(trg)="17"> là một tín hiệu của hòa bình . "

(src)="41"> 얼마 안돼 , 사카주웨아는 작은 남자아이
(src)="42"> 장 밥티스트 샤르보누를 낳았어요 .
(trg)="18"> Ngay sau đó , Sacajawea đã hạ sinh một cậu bé , được đặt tên là Jean Baptiste Charbonneau .

(src)="43"> 클락은 그를 폼피라고 불렀죠 .
(trg)="19"> Clark gọi em là Pompy .

(src)="44"> 사카주웨아는 폼피를 등에 업은채
(src)="45"> 신대륙 탐험대와 전진했습니다 .
(trg)="20"> Cô mang theo Pompy lên đường gùi phía sau lưng mình khi quân đoàn tiếp tục chuyến hành trình .

(src)="46"> 단순한 번역을 넘어서
(trg)="21"> Bên cạnh việc thông dịch ngôn ngữ

(src)="47"> 루이스와 클락이 원주민들을 만날 때면
(trg)="22"> Khi Lewis và Clark gặp phải người da đỏ ,

(src)="48"> 탐험대의 일원으로서 사카주웨아의 역할은
(src)="49"> 뿌리를 캐거나
(src)="50"> 먹을 수 있는 식물을 수집하거나
(trg)="23"> Các hoạt động của Sacajawea như là một thành viên của quân đoàn bao gồm việc đào tìm rễ cây , thu lượm các loài thực vật ăn được , và hái quả rừng .

(src)="52"> 1805년에 탐험대의 배가 뒤집혔습니다 .
(trg)="24"> Năm 1805 , con thuyền của họ bị lật úp .

(src)="53"> 그녀는 물 속에 뛰어들어
(trg)="25"> Cô đã liều mình nhảy xuống biển ,

(src)="54"> 중요한 문서와 물품들을 건져왔어요 .
(src)="55"> 그녀가 아니었더라면 루이스와 클락의
(src)="56"> 모든 일기와 기록이 사라졌을 거예요 .
(trg)="26"> lượm lại tất cả các giấy tờ quan trọng và lương thực mà nếu không có cô , tất cả đều sẽ bị mất , bao gồm các tạp chí và các hồ sơ của Lewis và Clark .

(src)="57"> 그 해에 , 루이스 선장과 세명의 사람들은
(src)="58"> ' 대륙 분수령 '를 지나 탐험대보다
(src)="59"> 75마일을 앞서나가 정찰을 했습니다 .
(trg)="27"> Cuối năm đó , thuyền trưởng Lewis và ba người đàn ông tiến lên 75 dặm trước phần đông còn lại của đoàn thám hiểm , băng qua đường phân chia lục địa .

(src)="60"> 그 다음날 그들은 시쇼네 인디언들을 만났어요 .
(trg)="28"> Ngày hôm sau họ gặp phải một nhóm Shishones .

(src)="61"> 인디언들은 사카주웨아의 일족이었을 뿐만 아니라 ,
(src)="62"> 원주민의 추장인 카메아웨이트가
(src)="63"> 그녀의 친오빠로 밝혀졌어요 .
(trg)="29"> Không chỉ những người này đã chứng minh rằng mình là người cùng tộc với Sacajawea , mà lãnh đạo của họ , tộc trưởng Cameahwait , hoá ra còn là anh trai của cô ấy .

(src)="64"> 어렸을때의 그녀의 납치된 후
(src)="65"> 5년이 지나
(trg)="30"> Sau năm năm chia ly kể từ vụ bắt cóc khi cô còn là một cô gái trẻ ,

(src)="66"> 사카주웨아와 그녀의 오빠는 감격적인 재회를 가졌지요 .
(trg)="31"> Sacajawea và Cameahwait đã có một cuộc hội ngộ đầy tình cảm .

(src)="67"> 불행하게도 ,
(src)="68"> 그녀는 탐험을 계속해야만 했기에
(src)="69"> 사랑하는 오빠와의 만남은 길지 못했습니다 .
(trg)="32"> Thật không may , cô nhanh chóng phải chia tay người anh trai yêu quý của mình và tiếp tục với cuộc hành trình .

(src)="70"> 어떤 때는 탐험이 매우 힘들고 추워서
(trg)="33"> Tại một thời điểm , cuộc thám hiểm đã trở nên rất khó khăn và lạnh cóng ,

(src)="71"> 대원들은 생존을 위해 양초를 먹기도 했어요 .
(trg)="34"> Nhóm người này phải cắt giảm lương thực đến mức phải ăn nến để tồn tại .

(src)="72"> 온도가 다시 쾌적해 졌을때
(trg)="35"> Khi nhiệt độ cuối cùng đã trở nên dễ chịu hơn ,

(src)="73"> 사카주웨아는 대원들의 기력을 되찾아주기 위해
(src)="74"> 땅을 파서 뿌리를 요리하기도 했죠 .
(trg)="36"> Sacajawea tìm thấy , đào , và nấu chín rễ cây để giúp nhóm lấy lại sức mạnh .

(src)="75"> 돌아오는 길에 ,
(src)="76"> 대원들은 멋진 털 코트를 입고 있는 원주민을 만나게 됐어요 .
(trg)="37"> Trên chuyến đi trở về , họ gặp phải một người da đỏ mặc một chiếc áo choàng lông rất đẹp .

(src)="77"> 루이스와 클락은 토마스 제퍼슨에게 줄 선물로
(src)="78"> 털 코트를 갖고 가고 싶었지만
(src)="79"> 맞 바꿀 것이 없었습니다 .
(trg)="38"> Lewis và Clark muốn mang cái áo đến tặng cho Thomas Jefferson như là một món quà nhưng không có gì để trao đổi với nó .

(src)="80"> 그래서 사카주웨아는 그녀가 가장 아끼는
(src)="81"> 구슬 벨트를 코트와 바꾸기로
(src)="82"> 동의했어요 .
(trg)="39"> Vì vậy , Sacajawea đã đồng ý trao đổi vật quý giá nhất mà cô sở hữu , sợi dây nịt đính hạt của mình , để đổi lấy bộ lông .

(src)="83"> 그들의 탐험은 시작한지 2년이 지나고 나서야
(src)="84"> 세인트루이스에서
(trg)="40"> Hơn hai năm kể từ khi cuộc thám hiểm bắt đầu cuối cùng nó cũng đã kết thúc , tại St .

(src)="85"> 막을 내렸습니다 .
(trg)="41"> Louis .

(src)="86"> 오늘날 우리는 학교에서 사카주웨아를
(src)="87"> 영웅적인 안내자로 배워요 .
(src)="88"> 하지만 다른 사람들의 삶처럼 그녀의 삶도
(trg)="42"> Hôm nay , chúng ta tìm hiểu về Sacajawea trong trường học như là một người dẫn đường anh hùng , nhưng cuộc sống của cô ấy , giống như hầu hết của tất cả mọi người , thì phức tạp hơn nhiều so với những gì đôi lúc được ghi trong sách lịch sử

# ko/03x3cvKrWYPc.xml.gz
# vi/03x3cvKrWYPc.xml.gz


(src)="1"> 기업은 조정 능력을 상실하고 있습니다 .
(trg)="1"> Các công ty đang mất quyền kiểm soát

(src)="2"> 월가( 街) 에서 일어나는 일은
(src)="3"> 더 이상 월가에만 머물지 않습니다 .
(trg)="2"> Những chuyện xảy ra ở Wall Street đã không còn nằm trong quyền kiểm soát của Wall Street nữa .

(src)="4"> 라스베가스에서 일어나는 일은 유뷰브에서 끝나죠 .
(trg)="3"> Chuyện xảy ra ở Vegas rốt cuộc sẽ kết thúc trên YouTube .

(src)="5"> ( 웃음 )
(trg)="4"> ( Cười rộ )

(src)="6"> 명성은 급변합니다 . 충성도도 변덕을 부리죠 .
(trg)="5"> Dang tiếng và uy tín của các công ty dễ bay mất .
(trg)="6"> Lòng trung thành thì không kiên định .

(src)="7"> 경영진들은 점점 더
(src)="8"> 사원들과 멀어지는 것 같습니다 .
(src)="9"> ( 웃음 )
(trg)="7"> Đội ngũ quản lý dường như ngày càng mất liên kết với nhân viên của của mình .

(src)="10"> 최근 설문에 의하면 사장들 가운데 27% 는
(src)="11"> 사원들이 회사에 혼신을 다하고 있다고 믿고 있지만
(trg)="9"> Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 27 phần trăm các ông chủ cho rằng nhân viên của họ được truyền cảm hứng làm việc từ công ty của mình .

(src)="12"> 그 보고서에서 , 겨우 4% 의 사원들만 그 점에
(src)="13"> 동의하고 있습니다 .
(trg)="10"> Tuy nhiên , cũng cuộc khảo sát ấy , chỉ 4 phần trăm nhân viên của họ đồng ý với quan điểm trên .

(src)="14"> 기업은 그들의 고객과 종업원들을
(src)="15"> 제대로 제어하지 못하고 있습니다 .
(trg)="11"> Các công ty đang đánh mất quyền kiểm soát đối với khách hàng và đội ngũ nhân viên của họ .

(src)="16"> 정말 그럴까요 ?
(trg)="12"> Nhưng thực sự có phải như vậy không ?

(src)="17"> 저는 마케팅 전문가입니다 . 마케팅 전문가이기에
(src)="18"> 제가 조정하는 위치에 있어본 적이 전혀 없다는 건 압니다 .
(trg)="13"> Tôi là một người nghiên cứu thị trường và với tư cách là một nhà nghiên cứu thị trường , tôi biết rằng thực sự tôi chưa bao giờ nắm quyền kiểm soát .

(src)="19"> 옛 말에 이르기를 , 당사자가 방안에 없을 때
(src)="20"> 다른 사람들은 여러분을 여러분의 브랜드로 평가한다고 합니다 .
(trg)="15"> " Thương hiệu của bạn là những gì người khác nói về bạn khi bạn không ở trong phòng " .

(src)="21"> 극도의 연결성과 투명성으로 말미암아 기업들은
(src)="22"> 그 방 안에 있습니다 . 하루 24시간 내내 있죠 .
(trg)="16"> Tính siêu kết nối và sự minh bạch cho phép các công ty có mặt trong căn phòng đó 24/ 7 .

(src)="23"> 그들은 대화를 듣고 , 참여할 수 있습니다 .
(trg)="17"> Họ có thể nghe và tham gia các cuộc hội thoại .

(src)="24"> 사실 , 그들은 예전에 그 어느 때보다 조정 능력을 잃는 것에 대해
(src)="25"> 훨씬 더 잘 제어할 수 있어요 .
(trg)="18"> Trên thực tế , hơn bao giờ hết , họ kiểm soát được nhiều hơn so với việc đánh mất quyền kiểm soát .

(src)="26"> 그런 걸 만들어 낼 수도 있지요 . 그런데 , 어떻게 만들까요 ?
(trg)="19"> Họ có thể làm được việc này .
(trg)="20"> Nhưng làm ra sao ?

(src)="27"> 첫째로 , 그들은 사원들과 고객들에게 더 많은 조정 능력을 줄 수 있습니다 .
(trg)="21"> Trước hết , họ có thể trao quyền kiểm soát nhiều hơn cho nhân viên và khách hàng của mình .

(src)="28"> 그리고는 그들과 함께 아이디어 , 지식 ,
(src)="29"> 컨텐츠 , 디자인과 제품을 만들어내는 작업을 합니다 .
(trg)="22"> Họ có thể hợp tác với nhân viên và khách hàng trong việc sáng tạo các ý tưởng , kiến thức , nội dung , hình thức và sản phẩm .

(src)="30"> 심지어 , 그들에게 가격에 대한 조정권도 줄 수 있습니다 .
(src)="31"> 이건 " 라디오헤드" 라는 밴드가
(src)="32"> " In Rainbows" 라는 앨범을 ' 내고싶은 만큼 내세요 '라는 방식으로
(trg)="23"> Họ có thể trao quyền kiểm soát cho nhân viên và khách hàng bằng việc định giá nữa , đấy là điều mà ban nhạc Radiohead đã làm khi phát hành trực tuyến album " In Rainbows " với chức năng mua- với- giá- bạn- thích .

(src)="33"> 출시한 것과 같습니다 . 구매자가 가격을 결정하는거죠 .
(src)="34"> 물론 , 그런 제안은 일부에게만 주어졌고 한정된 기간 동안만 가능하게 했습니다 .
(trg)="24"> Người mua có thể tự định giá , nhưng chỉ áp dụng riêng biệt , và chỉ tồn tại trong một thời gian hạn chế .

(src)="35"> 그 밴드는 이 앨범을 이전 앨범보다 더 많이 팔았습니다 .
(trg)="25"> Album đó bán được nhiều hơn những album trước đó .

(src)="36"> 덴마크의 쵸코렛 회사인 안톤 베르크는
(src)="37"> 코펜하겐에 소위 말하는 " 마음씨 좋은 상점" 을 열었습니다 .
(trg)="26"> Anthon Berg - một công ty sô- cô- la Đan Mạch đã khai trương một ( tạm gọi là ) " cửa hàng hào phóng " ở Copenhagen .

(src)="38"> 가게에서는 고객에게 고객이 사랑하는 사람들에게
(src)="39"> 선행을 하겠다는 약속만으로 물건을 내줍니다 .
(trg)="27"> Cửa hàng này đề nghị khách hàng mua sô- cô- la hãy hứa sẽ làm những việc tốt đối với những người thân yêu .

(src)="40"> 거래를 상호 작용으로 , 그리고
(src)="41"> 호의를 화폐로 바꾼거죠 .
(trg)="28"> Cửa hàng này biến các giao dịch thành các tương tác , và sự hào phóng thành tiền .

(src)="42"> 기업은 심지어 해커들에게도 조정권을 부여합니다 .
(trg)="29"> Các công ty thậm chí có thể trao quyền kiểm soát cho các tin tặc .

(src)="43"> 엑스박스 게임기의 모션 센서인
(src)="44"> 마이크로소프트의 키넥트가 출시됐 때 ,
(src)="45"> 곧바로 해커들의 관심을 끌었습니다 .
(trg)="30"> Khi Microsoft Kinect ra đời , kiểm- soát- cảm- ứng- chuyển- động được thêm vào bộ điều khiển máy chơi game Xbox của họ ngay lập tức thu hút sự chú ý của các tin tặc .

(src)="46"> 처음에 마이크로소프트는 해커들과 맞섰지만
(src)="47"> 활발하게 게임 커뮤니티를 지원하는 것이 이득이 될 수 있다는
(src)="48"> 것을 깨닫고는 곧 방향을 바꾸게 됩니다 .
(trg)="31"> Microsoft ban đầu đã đẩy lui sự xâm nhập , nhưng sau đó thì chuyển hướng ... khi họ nhận ra rằng việc tích cực hỗ trợ cộng đồng sẽ đi kèm với các lợi ích .

(src)="49"> 공동 소유의 느낌과 자유로운 공공성 ,
(src)="50"> 부가 가치 , 이런 모든 것이 메출에 도움이 됩니다 .
(trg)="32"> Cảm giác đồng sở hữu , sự quảng cáo miễn phí , hay giá trị giá tăng , tất cả đều thúc đẩy tăng doanh thu .

(src)="51"> 고객에 대한 궁극의 임파워먼트 ( 권한 위임) 는
(trg)="33"> Cách trao quyền cao cấp nhất cho khách hàng

(src)="52"> 고객에게 구매하지 말아 달라고 요청하는 것입니다 .
(trg)="34"> là bảo họ đừng mua .

(src)="53"> 아웃도어 의류를 판매하는 팬타고니아는 잠재 고객에게
(src)="54"> 신제품을 구입하기 전에 이베에서 중고품을 사서
(src)="55"> 신발 밑창을 갈아 사용해 보라고 권장했습니다 .
(trg)="35"> Cửa hàng quần áo ngoài trời Patagonia khuyến khích khách hàng tiềm năng kiểm tra trên eBay tìm những sản phẩm đã qua sử dụng và hãy thay đế giày mới trước khi quyết định mua một đôi mới .

(src)="56"> 심지어는 소비자 제일주의에 훨씬 더 급진적인 자세를 취하여
(src)="57"> 그 회사는 " 이 외투를 사지마세요" 라는 광고를
(src)="58"> 최고의 쇼핑 기간 중에 내걸었습니다 .
(trg)="36"> Thậm chí với lập trường quyết liệt hơn trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng , công ty dùng quảng cáo " Đừng mua áo khoác này " trong suốt mùa cao điểm mua sắm .

(src)="59"> 그건 단기간 매출에 상당한 위험을 주었을지도 모르지만
(src)="60"> 공유된 가치를 통해 지속적이고 장기적인
(src)="61"> 충성심을 쌓았습니다 .
(trg)="37"> Điều này gây nguy hại cho doanh thu trong ngắn hạn , nhưng nó xây dựng được sự trung thành lâu dài bền vững dựa trên những giá trị được chia sẻ .

(src)="62"> 연구에 의하면 , 사원들에게 자신의 업무에 대해 더 많은
(src)="63"> 조정권을 주면 사원들이 더 행복해하고 생산성도 올라간다고 합니다 .
(trg)="38"> Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn .

(src)="64"> 브라질 회사인 셈코 그룹은 종업원들이
(src)="65"> 자신의 업무와 일정 , 심지어 급여까지 정할 수 있게한 것으로
(src)="66"> 유명합니다 .
(trg)="39"> Tập đoàn Semco của Bra- xin nổi tiếng với việc để nhân viên tự quyết định lịch làm việc của họ và thậm chí là lương thưởng của họ .

(src)="67"> 여러 회사중에 , 훌루와 넷플릭스는
(trg)="40"> Công ty Hulu và Netflix , cùng với những công ty khác ,

(src)="68"> 휴가 정책이 아예 없습니다 .
(trg)="41"> luôn có chính sách cho những kỳ nghỉ cởi mở .

(src)="69"> 기업들은 사람들에게 더 많은 조정권을 줄 수 있지만
(src)="70"> 또 동시에 적게 줄 수도 있습니다 .
(trg)="42"> Các công ty có thể trao thêm quyền kiểm soát , nhưng cùng lúc họ cũng hạn chế kiểm soát của nhân viên .

(src)="71"> 전통적인 사업적 지혜에 따르면 , 신용은
(trg)="43"> Quan niệm kinh doanh truyền thống cho thấy rằng