# eu/0BhMynRdRIk6.xml.gz
# vi/0BhMynRdRIk6.xml.gz


(src)="1"> İşte başardın beni kendine aşık ettin Senden soğumaya çalıştım ama sıcaklığın beni eritti
(trg)="1"> Bana ne yaptıysan emin ol hissettim .
(trg)="2"> Uzak durmaya çalıştım ama karşında eridim .

(src)="2"> Unutulmustum ama simdi geri dönmeye çalışıyorum yapabileceğim en iyisini yapacaım ve beni ilahi bir güç dışında hiçbirşey durduramaz
(trg)="3"> Unutulmuştum ama geri döndüm .
(trg)="4"> Bu uzaklık bitince elimden geleni yapacağım ve tanrıdan başka hiçbir şey beni durduramayacak

(src)="3"> Kazanma ve öğrenme sırası artık benim .
(trg)="5"> Bunu birşeyler öğrenmek veya kazanma için sıranın bana geldiği gözüyle bakıyorum .
(trg)="6"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(trg)="7"> Bu bekleyemez .

# eu/0IipDVlgwp7u.xml.gz
# vi/0IipDVlgwp7u.xml.gz


(src)="1"> ( Txaloak )
(trg)="1"> ( Vỗ tay )

(src)="2"> ( Musika ) ( Txaloak )
(trg)="2"> ( Nhạc ) ( Vỗ tay )

# eu/0aBDJi4HhbV7.xml.gz
# vi/0aBDJi4HhbV7.xml.gz


(src)="1"> Txaloak
(trg)="1"> ( Vỗ tay )

(src)="2"> Kaixo .
(trg)="2"> Chào .
(trg)="3"> Tôi là Cameron Russel .
(trg)="4"> Và trong thời gian gần đây , tôi là người mẫu

# eu/0abriNVSWs0H.xml.gz
# vi/0abriNVSWs0H.xml.gz


(src)="1"> Hasteko , umeak zineteneko garaiaz gogoratzeko eskatu nahi dizuet , blokeekin jolasten zenuten garaiaz .
(trg)="1"> Tôi muốn mở đầu với việc yêu cầu bạn thử nghĩ lại khi bạn còn là một đứa trẻ , đùa nghịch với hình khối .

(src)="2"> Eskua luzatu eta blokeak hartu , jaso eta inguruan nola mugitu behar ziren ulertzea lortzen ari zinetenean , egiatan espazio harremanak ulertuz eta manipulatuz nola pentsatu eta arazoak konpondu ikasten ari zineten .
(trg)="2"> Bạn biết cách chạm và cầm , đưa nó lên và di chuyển nó , thực sự bạn đã học cách nghĩ và giải quyết vấn đề thông qua việc hiểu và điều khiển mối liên hệ trong không gian .

(src)="3"> Arrazoibide espaziala eta gure inguruko munduaren zati handi bat ulertzeko daukagun modua sakonki lotuta daude .
(trg)="3"> Suy luận không gian được gắn kết sâu xa với cách chúng ta hiểu về thế giới rộng lớn xung quanh .

(src)="4"> Hartara , objektu fisikoekiko dugun interakzioaren baliagarritasun honek bultzatutako informatikaria naizen neurrian -- nire aholkulari Pattie eta nire laguntzaile Jeevan Kalanithi- rekin batera --
(trg)="4"> Bởi thế , một nhà khoa học máy tính được truyền cảm hứng bởi việc tương tác với vật thể -- cùng với người hướng dẫn Pattie , và bạn cùng làm là Jeevan Kalanithi --

(src)="5"> Nire buruari galdetu nion -- zer gertatuko litzateke ordenagailu bat erabiltzeko garaian , mahaigain lau batean mugitzen den hatz punta digitala bezala den sagu- kurtsorea erabili ordez , zer gertatuko litzateke bi eskuak luzatzeko eta fisikoki informazioa hartzeko aukera bagenu , guk nahi bezala antolatuz ?
(trg)="5"> Tôi bắt đầu tự hỏi -- điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta sử dụng máy tính , thay vì có con trỏ chuột chạy vòng quanh màn hình phẳng , điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta có thể cầm bẳng cả 2 tay và nắm lấy thông tin hữu hình , sắp xếp chúng theo cách chúng ta muốn ?

(src)="6"> Horren kilikagarria zen galdera hori ezen erantzuna bilatzea erabaki genuen ,
(src)="7"> Siftables sortuz .
(trg)="6"> Câu hỏi này rất hấp dẫn và chúng tôi quyết định tìm kiếm câu trả lời , bằng việc làm nên Siftables .

(src)="8"> Hitz bitan , Siftable gaileta baten tamainako ordenagailu interaktiboa da .
(trg)="7"> Nói ngắn gọn , Siftables là một máy tính tác động lẫn nhau có kích thước bằng cái bánh quy .

(src)="9"> Eskuaz alde batetik bestera mugi daitezke , elkarren presentzia suma dezateke , besteen mugimenduak nabari ditzateke , eta pantaila eta hari gabeko irratia dauzkate .
(trg)="8"> Chúng có thể được di chuyển bằng tay , chúng có thể cảm nhận lẫn nhau , cảm nhận sự chuyển động , và chúng có màn hình cùng với sóng wireless .

(src)="10"> Are garrantzitsuago , fisikoak dira , eta beraz blokeak bezala , alde batetik bestera mugitzeko nahikoa da eskua luzatu eta hauek eustea .
(trg)="9"> Quan trọng nhất , chúng là hữu hình , như là viên gạch , bạn có thể di chuyển chúng bằng cách nắm lấy chúng .

(src)="11"> Eta Siftables- ak informazio digitala manipulatzeko tresna ekosistema berri baten adibide bat ere badira .
(trg)="10"> Và Siftables là một ví dụ cho hệ sinh thái mới gồm những dụng cụ để điều khiển thông tin số .

(src)="12"> Eta tresna hauek fisikoagoak bilakatzen diren neurrian , bere mugimenduez gehiago jabetzen diren neurrian , elkarren presentziaz , guk nola mugitzen ditugunen ñabardurez , orduan , interakzio mota berri eta dibertigarriak aztertzen hasi gaitezke .
(trg)="11"> Và những công cụ đó hữu hình , nhận biết sự chuyển động , và nhận biết lẫn nhau , và biết được cách mà ta di chuyển chúng , chúng ta có thể bắt đầu khám phá một vài cách tương tác mới .

(src)="13"> Adibide soil batzuekin hasiko naiz .
(trg)="12"> Vậy , tôi sẽ bắt đầu với một ví dụ đơn giản .

(src)="14"> Siftable hau bideoa erakusteko konfiguratuta dago , eta alde batera okertzen badut , bideoa alde honetara biratuko du , beste aldera okertzen badut , atzeraka biratuko du .
(trg)="13"> Siftable được cấu hình để hiển thị video , và nếu tôi nghiêng nó theo một hướng , nó sẽ xoay video như thế này , nếu tôi nghiêng theo hướng khác , nó xoay ngược lại .

(src)="15"> Erretratu interaktibo hauek elkarren presentzia ere suma dezateke
(trg)="14"> Và những khối tương tác này nhận biết lẫn nhau .

(src)="16"> Hartara , bata bestearen ondoan ipintzen baditut , interesa pizten zaie .
(trg)="15"> Vậy nên nếu tôi đặt chúng cạnh nhau , chúng giao nhau .

(src)="17"> Inguratuta badaude ere ohartzen dira , pittin bat urduritu daitezke .
(trg)="16"> Nếu chúng được đặt vòng quanh , chúng nhận biết điều đó , có thể có một chút bối rối .

(src)="18"> Bere mugimenduaz eta makurduraz ere jabetu daitezke .
(trg)="17"> Và chúng cảm nhận được chuyển động và độ nghiêng .

(src)="19"> Interakzioari dagokionez ondorio interesgarrietako bat , konturatzen hasiak ginen , datuekin eguneroko keinuak erabili genitzakeela zen , kolore bat likido bat isuriko genukeen bezala isuri genezakeela , adibidez .
(trg)="18"> Một trong những hệ quả thú vị của tương tác này , chúng tôi nhận thấy
(trg)="19"> là chúng tôi có thể dùng những cử chỉ hằng ngày trên dữ liệu , như là đổ màu giống như cách chúng ta đổ nước .

(src)="20"> Hala , kasu honetan hiru Siftable ditugu pintura ontzi bezala konfiguratuta eta erdiko horretan kolorea isurtzeko erabili ditzaket , non nahastuko diren .
(trg)="20"> Trong trường hợp này , chúng tôi lấy 3 Siftables được cấu hình như là những hũ màu và tôi có thể dùng chúng để đổ màu vào miếng chính giữa , nơi mà màu sắc hòa trộn .

(src)="21"> Pasatzen bagara , pittin bat atzera isuri dezakegu .
(trg)="21"> Nếu ta quá tay , ta có thể đổ màu ngược lại .

(src)="22"> Hezkuntzan ere aukera ederrak daude , jendeari gauzak azkar probatu eta berehala emaitzak ikusteko aukera eman nahi diogun hizkuntza , matematika eta logika jokoetan adibidez .
(trg)="22"> Cũng có vài khả năng là Siftables sẽ được dùng trong việc giáo dục , như là ngôn ngữ , toán học và trò chơi logic khi mà chúng ta muốn cho mọi người khả năng thử mọi thứ thật nhanh , và có kết quả ngay lập tức .

(src)="23"> Hona hemen -- ( Txaloak )
(trg)="23"> Vậy nên tôi -- ( Vỗ tay )

(src)="24"> Honako hau Fibonacci sekuentzia bat da , ekuazio programa soil batekin sortzen ari naizena .
(trg)="24"> Đây là chuỗi Fibonacci mà tôi tạo ra với phép tính đơn giản .

(src)="25"> Hona hemen hitz joku bat , Scrabble eta Boggle- en nahasketa antzeko bat dena .
(trg)="25"> Và ở đây tôi có trò chơi xếp chữ , hỗn hợp giữa Scrabble và Boggle .

(src)="26"> Funtsean , Siftable bakoitzean ausaz hautatutako letra bat egokitzen zaizu txanda bakoitzean , eta hitzak osatzen saiatzen zoazen bitartean hiztegi batean egiaztatzen ditu .
(trg)="26"> Cơ bản là , trong mỗi vòng bạn có một ký tự ngẫu nhiên trên mỗi miếng Siftable , và khi bạn tạo thành từ , nó kiểm tra từ đó trong từ điển .

(src)="27"> Orduan , 30 segundu eta gero , berriz nahasten dira eta honela letra multzo berri bat eta saiatzeko aukera berri gehiago dauzkazu .
(trg)="27"> Sau khoảng 30 giây , ký tự trên mỗi khối vuông thay đổi , và bạn có một tập ký tự mới và cố gắng sắp thành những từ khác .

(src)="28"> ( Txaloak )
(trg)="28"> ( Vỗ tay )

(src)="29"> Eskerrik asko .
(trg)="29"> Cám ơn .

(src)="30"> ( Txaloak )
(trg)="30"> ( Vỗ tay )

(src)="31"> Haur hauek Media Lab- era etorri ziren bisitaldi batean , eta bideoan grabatzen genituen bitartean haiek jokoa probatzea lortu nuen .
(trg)="31"> Có một vài trẻ em đến tham quan Media Lab , và tôi thử để cho lũ trẻ chơi với Siftable , và quay video .

(src)="32"> Biziki gogoko izan zuten .
(trg)="32"> Bọn trẻ thật sự thích nó .

(src)="33"> Eta aplikazio mota honen gauzarik interesgarrienetakoa da ez dela beharrezkoa jendeari gehiegizko azalpenik ematea .
(trg)="33"> Và , một trong những thú vị của ứng dụng này
(trg)="34"> là bạn không cần phải đưa hướng dẫn cho người chơi .

(src)="34"> Esan behar duzun bakarra da , " Hitzak osatu " , eta beraiek hortik aurrera egin beharrekoa zehatz- mehatz dakite .
(trg)="35"> Mọi thứ bạn cần nói là " Ghétp từ , " và người chơi biết phải làm gì .

(src)="35"> Hona hemen jende gehiago jokoa probatzen .
(trg)="36"> Đây là những người khác đang chơi thử .

(src)="36"> Horko hura gure beta probatzaile gazteena da , behean eskubitara .
(trg)="37"> Đó là đứa nhỏ nhất , ở phía dưới góc phải .

(src)="37"> Kontua da , berak nahi zuen bakarra Siftables- ak metatzea zela .
(trg)="38"> Rõ ràng , tất cả những gì bé đó muốn là xếp Siftables thành chồng .

(src)="38"> Berarentzako , blokeak besterik ez ziren .
(trg)="39"> Với bé đó , thì Siftables chỉ là những viên gạch .

(src)="39"> Honoko hau marrazki bizidun interaktiboen aplikazio bat da .
(trg)="40"> Bây giờ , đây là ứng dụng tương tác hoạt hình .

(src)="40"> Hizkuntza ikasleentzako tresna bat sortu nahi genuen
(trg)="41"> Và chúng tôi muốn xây dựng công cụ học ngôn ngữ .

(src)="41"> Eta hemengo hau Felix da .
(trg)="42"> Và đây là Felix .

(src)="42"> Pertsonaia berriak sartu ditzake eszenan , pertsonaia hori erakusten duen Siftable- a mahaitik altxatuz , besterik gabe .
(trg)="43"> Nó có thể đem những ký tự mới vào cảnh , bằng cách chỉ cần nhấc các khối Siftables có hình nhân vật trên đó khỏi bàn .

(src)="43"> Hemen , eguzkia ateratzen ari da .
(trg)="44"> Ở đây , nó đang làm mặt trời ló dạng .

(src)="44"> Bideoa :
(trg)="45"> Video :

(src)="45"> Eguzkia ateratzen ari da .
(trg)="46"> Mặt trời đang mọc .

(src)="46"> David Merrill :
(trg)="47"> David Merrill :

(src)="47"> Orain traktore bat sartu du eszenan .
(trg)="48"> Bây giờ nó bỏ một cái máy kéo vào cảnh nền .

(src)="48"> Bideoa :
(trg)="49"> Video :

(src)="49"> Laranja- koloreko traktorea .
(trg)="50"> Máy kéo màu cam .

(src)="50"> Lan bikaina !
(trg)="51"> Làm tốt lắm !

(src)="51"> Bai horixe !
(trg)="52"> Yeah !

(src)="52"> Eta Siftable- ak astinduz eta bata bestearen ondoan ipiniz pertsonaiek elkarrekin hitz egitea lortu dezake --
(trg)="53"> Và bằng cách lắc miếng Siftables và đặt chúng cạnh nhau nó có thể làm các nhân vật tương tác --

(src)="53"> Bideoa :
(trg)="54"> Video :

(src)="54"> Au !
(trg)="55"> Woof !

(src)="55"> DM :
(src)="56"> Bere narratiba pertsonala asmatuz .
(trg)="56"> DM : sáng tạo ra câu chuyện .

(src)="57"> Bideoa :
(trg)="57"> Video :

(src)="58"> Kaixo !
(trg)="58"> Xin chào !