# el/03x3cvKrWYPc.xml.gz
# vi/03x3cvKrWYPc.xml.gz
(src)="1"> Οι εταιρείες χάνουν τον έλεγχο .
(trg)="1"> Các công ty đang mất quyền kiểm soát
(src)="2"> Ό, τι συμβαίνει στη Γουόλ Στριτ διαδίδεται στον κόσμο .
(trg)="2"> Những chuyện xảy ra ở Wall Street đã không còn nằm trong quyền kiểm soát của Wall Street nữa .
(src)="3"> Ό, τι γίνεται στο Λας Βέγκας , καταλήγει στο YouTube .
(trg)="3"> Chuyện xảy ra ở Vegas rốt cuộc sẽ kết thúc trên YouTube .
(src)="4"> ( Γέλια )
(trg)="4"> ( Cười rộ )
(src)="5"> Η υπόληψη είναι ασταθής .
(trg)="5"> Dang tiếng và uy tín của các công ty dễ bay mất .
(src)="6"> Η πίστη είναι ευμετάβλητη .
(trg)="6"> Lòng trung thành thì không kiên định .
(src)="7"> Φαίνεται ότι οι ομάδες διαχείρισης είναι συνεχώς αποκομμένες από το προσωπικό τους .
(trg)="7"> Đội ngũ quản lý dường như ngày càng mất liên kết với nhân viên của của mình .
(trg)="8"> ( Cười rộ )
(src)="9"> Μια πρόσφατη έρευνα έδειξε ότι 27 τoις εκατό των εργοδοτών πιστεύουν ότι οι υπάλληλοί τους εμπνέονται από την εταιρεία τους .
(trg)="9"> Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 27 phần trăm các ông chủ cho rằng nhân viên của họ được truyền cảm hứng làm việc từ công ty của mình .
(src)="10"> Όμως , η ίδια έρευνα έδειξε ότι μόνο τέσσερα τοις εκατό των υπαλλήλων συμφώνησε .
(trg)="10"> Tuy nhiên , cũng cuộc khảo sát ấy , chỉ 4 phần trăm nhân viên của họ đồng ý với quan điểm trên .
(src)="11"> Οι εταιρείες χάνουν τον έλεγχο των πελατών και των υπαλλήλων τους .
(trg)="11"> Các công ty đang đánh mất quyền kiểm soát đối với khách hàng và đội ngũ nhân viên của họ .
(src)="12"> Είναι όμως αλήθεια ;
(trg)="12"> Nhưng thực sự có phải như vậy không ?
(src)="13"> Είμαι έμπορος και σαν έμπορος , γνωρίζω ότι ποτέ δεν είχα πραγματικά τον έλεγχο .
(trg)="13"> Tôi là một người nghiên cứu thị trường và với tư cách là một nhà nghiên cứu thị trường , tôi biết rằng thực sự tôi chưa bao giờ nắm quyền kiểm soát .
(src)="14"> Η επωνυμία σας είναι ό, τι λένε οι άλλοι για σας όταν δεν είστε στο δωμάτιο .
(trg)="15"> " Thương hiệu của bạn là những gì người khác nói về bạn khi bạn không ở trong phòng " .
(src)="15"> Η υπερσυνεκτικότητα και η διαφάνεια επιτρέπουν στις εταιρείες να είναι σε αυτό το δωμάτιο τώρα , καθημερινά όλο το 24ωρο .
(trg)="16"> Tính siêu kết nối và sự minh bạch cho phép các công ty có mặt trong căn phòng đó 24/ 7 .
(src)="16"> Μπορούν να παρακολουθούν και να συμμετέχουν στη συνομιλία .
(trg)="17"> Họ có thể nghe và tham gia các cuộc hội thoại .
(src)="17"> Στην πραγματικότητα , έχουν περισσότερο έλεγχο στην απώλεια ελέγχου περισσότερο από ποτέ στο παρελθόν .
(trg)="18"> Trên thực tế , hơn bao giờ hết , họ kiểm soát được nhiều hơn so với việc đánh mất quyền kiểm soát .
(src)="18"> Μπορούν να σχεδιάσουν τον έλεγχο για αυτή την περίπτωση .
(trg)="19"> Họ có thể làm được việc này .
(trg)="20"> Nhưng làm ra sao ?
(src)="20"> Πρώτα απ´ όλα , μπορούν να δίνουν σε υπαλλήλους και πελάτες περισσότερο έλεγχο .
(trg)="21"> Trước hết , họ có thể trao quyền kiểm soát nhiều hơn cho nhân viên và khách hàng của mình .
(src)="21"> Μπορούν να συνεργάζονται μαζί τους για τη δημιουργία ιδεών , γνώσης , περιεχομένου , σχεδίων και προϊόντων .
(trg)="22"> Họ có thể hợp tác với nhân viên và khách hàng trong việc sáng tạo các ý tưởng , kiến thức , nội dung , hình thức và sản phẩm .
(src)="22"> Μπορούν να δώσουν περισσότερο έλεγχο στην τιμολόγηση , όπως έκανε το συγκρότημα των Radiohead με πληρωμή , κατά την κρίση του αγοραστή , στην ηλεκτρονική δημοσίευση του δίσκου τους
(trg)="23"> Họ có thể trao quyền kiểm soát cho nhân viên và khách hàng bằng việc định giá nữa , đấy là điều mà ban nhạc Radiohead đã làm khi phát hành trực tuyến album " In Rainbows " với chức năng mua- với- giá- bạn- thích .
(src)="24"> Οι αγοραστές μπορούσαν να καθορίσουν την τιμή , αλλά η προσφορά ήταν αποκλειστική , μόνο για περιορισμένο χρονικό διάστημα .
(trg)="24"> Người mua có thể tự định giá , nhưng chỉ áp dụng riêng biệt , và chỉ tồn tại trong một thời gian hạn chế .
(src)="25"> Ο δίσκος πούλησε περισσότερα αντίγραφα από προηγούμενες δημοσιεύσεις του συγκροτήματος .
(trg)="25"> Album đó bán được nhiều hơn những album trước đó .
(src)="26"> Η δανέζικη σοκολατοποιία Anthon Berg άνοιξε ένα κατ´ ευφημισμό " γενναιόδωρο κατάστημα " στην Κοπεγχάγη .
(trg)="26"> Anthon Berg - một công ty sô- cô- la Đan Mạch đã khai trương một ( tạm gọi là ) " cửa hàng hào phóng " ở Copenhagen .
(src)="27"> Ζητούσε από τους πελάτες να αγοράσουν σοκολάτα με την υπόσχεση καλών πράξεων προς τους αγαπημένους τους .
(trg)="27"> Cửa hàng này đề nghị khách hàng mua sô- cô- la hãy hứa sẽ làm những việc tốt đối với những người thân yêu .
(src)="28"> Μετέτρεψε τις συναλλαγές σε διαδράσεις , αλληλεπιδράσεις και τη γενναιοδωρία σε μορφή συναλλάγματος .
(trg)="28"> Cửa hàng này biến các giao dịch thành các tương tác , và sự hào phóng thành tiền .
(src)="29"> Οι εταιρείες μπορούν ακόμα να δώσουν τον έλεγχο στους χάκερ .
(trg)="29"> Các công ty thậm chí có thể trao quyền kiểm soát cho các tin tặc .
(src)="30"> Όταν το Microsoft Kinect βγήκε στην κυκλοφορία , η πρόσθετη λειτουργία αναγνώρισης της κίνησης στην κονσόλα παιχνιδιού Xbox , προκάλεσε αμέσως το ενδιαφέρον των χάκερ .
(trg)="30"> Khi Microsoft Kinect ra đời , kiểm- soát- cảm- ứng- chuyển- động được thêm vào bộ điều khiển máy chơi game Xbox của họ ngay lập tức thu hút sự chú ý của các tin tặc .
(src)="31"> Η Microsoft αρχικά πολέμησε τους χάκερ αλλά μετά άλλαξε στρατηγική όταν κατάλαβε ότι υποστηρίζοντας ενεργά την κοινότητα μπορούσε να επωφεληθεί .
(trg)="31"> Microsoft ban đầu đã đẩy lui sự xâm nhập , nhưng sau đó thì chuyển hướng ... khi họ nhận ra rằng việc tích cực hỗ trợ cộng đồng sẽ đi kèm với các lợi ích .
(src)="32"> Η αίσθηση της συνιδιοκτησίας , η δωρεάν δημοσιότητα , η προστιθέμενη αξία , όλα βοήθησαν τις πωλήσεις .
(trg)="32"> Cảm giác đồng sở hữu , sự quảng cáo miễn phí , hay giá trị giá tăng , tất cả đều thúc đẩy tăng doanh thu .
(src)="33"> Η απόλυτη ενδυνάμωση των αγοραστών είναι να τους ζητήσεις να μην αγοράσουν .
(trg)="33"> Cách trao quyền cao cấp nhất cho khách hàng
(trg)="34"> là bảo họ đừng mua .
(src)="34"> Η κατασκευάστρια εταιρεία ρούχων για την εξοχή , Patagonia , ενθάρρυνε τους υποψήφιους αγοραστές της να ψάξουν στο eBay για χρησιμοποιημένα προϊόντα τους και να αντικαταστήσουν τις σόλες των παπουτσιών τους πριν αγοράσουν καινούργια .
(trg)="35"> Cửa hàng quần áo ngoài trời Patagonia khuyến khích khách hàng tiềm năng kiểm tra trên eBay tìm những sản phẩm đã qua sử dụng và hãy thay đế giày mới trước khi quyết định mua một đôi mới .
(src)="35"> Σε μια πιο ακραία εκδήλωση ενάντια στον καταναλωτισμό , η εταιρεία δημοσιοποίησε διαφήμιση " Μην αγοράσεις αυτό το μπουφάν " κατά τη διάρκεια της περιόδου που οι πωλήσεις αυξάνονταν .
(trg)="36"> Thậm chí với lập trường quyết liệt hơn trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng , công ty dùng quảng cáo " Đừng mua áo khoác này " trong suốt mùa cao điểm mua sắm .
(src)="36"> Μπορεί να διακινδύνευαν προσωρινά τις πωλήσεις τους , αλλά έχτισαν μια σχέση διαρκής πίστης στην εταιρεία βασιζόμενοι σε κοινές αξίες .
(trg)="37"> Điều này gây nguy hại cho doanh thu trong ngắn hạn , nhưng nó xây dựng được sự trung thành lâu dài bền vững dựa trên những giá trị được chia sẻ .
(src)="37"> Έρευνες έχουν δείξει ότι δίνοντας στους υπαλλήλους περισσότερο έλεγχο στη δουλειά τους , γίνονται περισσότερο χαρούμενοι και πιο παραγωγικοί .
(trg)="38"> Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn .
(src)="38"> Η βραζιλιάνικη εταιρεία Semco Group είναι διάσημη γιατί επιτρέπει στους υπαλλήλους της να ορίζουν οι ίδιοι το πρόγραμμά τους , ακόμα και τους μισθούς τους .
(trg)="39"> Tập đoàn Semco của Bra- xin nổi tiếng với việc để nhân viên tự quyết định lịch làm việc của họ và thậm chí là lương thưởng của họ .
(src)="39"> Οι Hulu και Netflix συγκαταλέγονται ανάμεσα στις εταιρείες που έχουν ελεύθερες πολιτικές σχετικά με τις διακοπές .
(trg)="40"> Công ty Hulu và Netflix , cùng với những công ty khác ,
(trg)="41"> luôn có chính sách cho những kỳ nghỉ cởi mở .
(src)="40"> Οι εταιρείες μπορούν να δίνουν περισσότερο έλεγχο αλλά μπορούν επίσης να παρέχουν λιγότερο έλεγχο .
(trg)="42"> Các công ty có thể trao thêm quyền kiểm soát , nhưng cùng lúc họ cũng hạn chế kiểm soát của nhân viên .
(src)="41"> Σύμφωνα με την παραδοσιακή επιχειρηματική σοφία , η εμπιστοσύνη κερδίζεται μέσω της προβλεπόμενης συμπεριφοράς αλλά όταν επικρατεί η συνέπεια και όλα είναι τυποποιημένα , πώς δημιουργείς ουσιαστικές εμπειρίες ;
(trg)="43"> Quan niệm kinh doanh truyền thống cho thấy rằng
(trg)="44"> lòng tin có thể thu được qua dự đoán thái độ mỗi người , nhưng khi mọi thứ nhất quán và được tiêu chuẩn hóa , thì làm sao bạn có được những trải nghiệm rất ý nghĩa này ?
(src)="42"> Δίνοντας στους ανθρώπους λιγότερο έλεγχο μπορεί να είναι ένας υπέροχος τρόπος να αντιμετωπίσεις την πληθώρα επιλογών και να τους κάνεις περισσότερο χαρούμενους .
(trg)="45"> Hạn chế sự kiểm soát của khách hàng có thể là một cách tuyệt vời để chống lại những lựa chọn dư thừa và khiến khách hàng vui vẻ hơn .
(src)="43"> Πάρτε για παράδειγμα την υπηρεσία ταξιδιωτικών παροχών Nextpedition .
(trg)="46"> Lấy công ty lữ hành Nextpedition làm ví dụ .
(src)="44"> Η εταιρεία Nextpedition μετατρέπει το ταξίδι σε παιχνίδι , με απρόσμενες ανατροπές κατά τη διάρκεια του ταξιδιού .
(trg)="47"> Nextpedition biến mỗi chuyến du lịch thành một trò chơi , với những ngóc ngách thú vị đầy ngạc nhiên suốt dọc đường .
(src)="45"> Δεν ανακοινώνει στον ταξιδιώτη τον προορισμό μέχρι την τελευταία στιγμή οπότε και παρέχονται πληροφορίες έγκαιρα .
(trg)="48"> Công ty không hề báo trước với hành khách những địa điểm họ sẽ đi , cho tới những phút cuối cùng , thông tin được cung cấp chỉ vừa kịp lúc .
(src)="46"> Παρόμοια και οι ολλανδικές αερογραμμές KLM ακολούθησαν μια στρατηγική , φαινομενικά καθοδηγούμενη από το τυχαίο , όπου μοίραζαν μικρά δώρα στους ταξιδιώτες τους , στη διαδρομή για τον προορισμό τους .
(trg)="49"> Tương tự đối với Hãng hàng không Hà Lan KLM tung ra một chiến dịch đầy bất ngờ , tưởng chừng như một cách ngẫu nhiên họ trao những món quà nhỏ tặng khách du lịch đang trên đường tới các địa điểm của họ .
(src)="47"> Η εταιρεία Interflora , με τα κεντρικά της στην Αγγλία , έλεγχε το Twitter για χρήστες που είχαν δύσκολες μέρες και μετά τους έστελνε δωρεάν μπουκέτα λουλουδιών .
(trg)="50"> Còn cửa hàng hoa trực tuyến Interflora , trụ sở ở Anh , quan sát Twitter và lọc ra những người có một ngày tồi tệ để gửi họ những bó hoa miễn phí .
(src)="48"> Υπάρχει κάτι που μπορούν να κάνουν οι εταιρείες ώστε οι υπάλληλοί τους να νιώθουν λιγότερη πίεση σχετικά με το χρόνο ; Ναι .
(trg)="51"> Công ty còn làm được gì nữa để làm nhân viên của họ giảm áp lực thời gian ?
(trg)="52"> Có .
(src)="49"> Να τους υποχρεώσει να βοηθάνε άλλους .
(trg)="53"> Buộc họ phải giúp đỡ người khác .
(src)="50"> Μια πρόσφατη έρευνα υποδεικνύει ότι οι υπάλληλοι που έχουν μια ολοκληρωμένη αλτρουιστική εργασία κατά τη διάρκεια της ημέρας έχουν αυξημένη την αίσθηση της συνολικής παραγωγικότητας .
(trg)="54"> Một nghiên cứu gần đây cho thấy để nhân viên đôi khi hoàn thành một số nhiệm vụ dùm người khác trong ngày sẽ làm tăng ý thức của họ về năng suất tổng thể .
(src)="51"> Στη Φρογκ , την εταιρεία που εργάζομαι , έχουμε σύντομες συναντήσεις μεταξύ παλιών και νέων εργαζομένων για να τους βοηθήσουμε να γνωριστούν μεταξύ τους γρήγορα .
(trg)="55"> Tại Frog , công ty mà tôi đang làm việc , chúng tôi tổ chức các cuộc gặp gỡ nhanh trong công ty để kết nối nhân viên mới và nhân viên lâu năm , giúp họ hiểu về nhau nhanh chóng hơn .
(src)="52"> Εφαρμόζοντας αυστηρό έλεγχο , τους δίνουμε λιγότερο έλεγχο , λιγότερες επιλογές αλλά τους παρέχουμε περισσότερες και πιο πλούσιες ανθρώπινες επαφές .
(trg)="56"> Bằng việc thực hiện một quá trình nghiêm ngặt , chúng tôi trao ít quyền kiểm soát và ít lựa chọn hơn cho họ , nhưng chúng tôi lại tạo ra cho họ nhiều tương tác xã hội hơn .
(src)="53"> Οι εταιρείες είναι οι δημιουργοί της τύχης τους και όπως όλοι μας , είναι εντελώς εκτεθειμένοι στην τυχαία εύνοια .
(trg)="57"> Các công ty viết nên vận mệnh cho chính họ , và cũng giống như tất cả chúng ta , họ hoàn toàn tự đặt số phận họ cho vận may .
(src)="54"> Αυτό θα έπρεπε να τις κάνει περισσότερο ταπεινές , περισσότερο ευάλωτες και πιο ανθρώπινες .
(trg)="58"> Điều này khiến họ trở nên khiêm tốn hơn , nhạy cảm hơn và nhân bản hơn .
(src)="55"> Στο τέλος της ημέρας , καθώς η επικοινωνία στους δικτυωμένους οργανισμούς και η διαφάνεια εκθέτουν τη συμπεριφορά των εταιρειών στη δημοσιότητα , το να μένουν πιστές στις αξίες τους είναι η μόνη βιώσιμη αξία που μπορεί να προταθεί .
(trg)="59"> Cuối cùng thì , khi tính chất siêu kết nối và sự minh bạch phơi bày thái độ của mỗi công ty dưới ánh mặt trời , thì việc trung thực với chính họ
(trg)="60"> là một tuyên bố giá trị bền vững duy nhất .
(src)="56"> Ή όπως ο χορευτής μπαλέτου Αλόνζο Κίνγκ έχει πει ,
(trg)="61"> Hay như diễn viên múa ba lê Alonzo King từng nói :
(src)="57"> " Αυτό που είναι ενδιαφέρον πάνω σου , είναι ο εαυτός σου " .
(trg)="62"> " Điều thú vị ở bạn là chính bạn " .
(src)="58"> Προκειμένου ο πραγματικός εαυτός των εταιρειών να περάσει στον κόσμο , η ειλικρίνεια είναι κυρίαρχη αλλά η ειλικρίνεια δεν είναι η λύση , γιατί όταν τα πάντα είναι ανοιχτά , τίποτα δεν είναι προσβάσιμο .
(trg)="63"> Để đạt được những gì mà thực sự bản thân các công ty mong đợi , sự công khai là tối quan trọng , nhưng công khai triệt để cũng không phải là một giải pháp vì khi mọi thứ công khai thì cũng không có gì không khai cả .
(src)="59"> " Ένα χαμόγελο είναι μια πόρτα που είναι μισάνοιχτη και μισόκλειστη " , όπως έγραψε η συγγραφέας Τζένιφερ Ίγκαν .
(trg)="64"> " Một nụ cười giống như cánh cửa nửa khép nửa mở " , tác giả Jennifer Egan đã viết như thế .
(src)="60"> Οι εταιρείες μπορούν να δώσουν στους υπαλλήλους και στους πελάτες τους περισσότερο ή λιγότερο έλεγχο .
(trg)="65"> Các công ty có thể trao quyền kiểm soát hoặc hạn chế nó đối với nhân viên và khách hàng của mình .
(src)="61"> Μπορούν να ανησυχούν για το πόση προσβασιμότητα είναι καλή για αυτούς και δεν πρέπει να δημοσιοποιείται .
(trg)="66"> Họ có thể lo lắng về việc công khai bao nhiêu là tốt đối với họ , và những chuyện gì cần được giữ kín .
(src)="62"> Ή μπορούν απλά να χαμογελούν και να παραμένουν ανοιχτοί σε όλα τα ενδεχόμενα .
(trg)="67"> Hay đơn giản hơn , họ có thể mỉm cười , và tiếp tục công khai nhiều nhất mà họ có thể .
(src)="63"> Σας ευχαριστώ .
(src)="64"> ( Χειροκρότημα ) ( Χειροκρότημα )
(trg)="68"> Xin cảm ơn .
# el/06HYpGK1jhTJ.xml.gz
# vi/06HYpGK1jhTJ.xml.gz
(src)="1"> Αυτό το κίνημα δεν γίνεται ώστε το 99 % να νικήσει το 1 % .
(trg)="1"> Phong trào này không phải là về nhóm 99 % đánh bại nhóm 1 % .
(src)="2"> Γιατί το επόμενο κεφάλαιο της ιστορίας απλά θα είναι το 99 % να δημιουργήσει ένα νέο 1 % .
(trg)="2"> Bạn biết chương tiếp theo của câu truyện đó , nhóm 99 % sẽ biến thành nhóm 1 % mới .
(src)="3"> Δεν πρόκειται γι " αυτό .
(trg)="3"> Đây không phải là như vậy .
(src)="4"> Θέλουμε να δημιουργήσουμε τον όμορφο κόσμο που η καρδιά μας επιθυμεί .
(trg)="4"> Điều chúng ta muốn tạo ra là một thế giới tốt đẹp hơn mà trái tim của chúng ta bảo rằng có thể .
(src)="5"> Έναν ιερό κόσμο .
(trg)="5"> Một thế giới thiêng liêng .
(src)="6"> Έναν κόσμο που θα κάνει σε όλους .
(trg)="6"> Một thế giới phù hợp với tất cả .
(src)="7"> Έναν κόσμο που θεραπεύει .
(trg)="7"> Một thế giới chữa lành .
(src)="8"> Έναν κόσμο ειρήνης .
(trg)="8"> Một thế giới hòa bình .
(src)="9"> Δεν μπορείς απλά να λες :
(src)="10"> " Απαιτούμε έναν ειρηνικό κόσμο " .
(src)="11"> Οι απαιτήσεις πρέπει να είναι ακριβείς .
(trg)="9"> Bạn không thể chỉ nói : " chúng tôi đòi hỏi một thế giới hòa bình . " Đòi hỏi phải rõ ràng .
(src)="12"> Οτιδήποτε αρθρώνουμε μπορούμε μόνο να το αρθρώνουμε μέσα στη γλώσσα του τρέχοντος πολιτικού διαλόγου .
(trg)="10"> Những gì mà người ta có thể diễn tả chỉ có thể diễn tả được trong phạm vi ngôn ngữ của chế độ chính trị hiện thời .
(src)="13"> Ολόκληρος αυτός ο πολιτικός διάλογος είναι ήδη πολύ μικρός .
(trg)="11"> Toàn bộ chế độ chính trị đó quá nhỏ bé .
(src)="14"> Γι " αυτό το να έχουμε περιορισμένες απαιτήσεις μειώνει το κίνημα , και αφαιρεί την δύναμή του .
(trg)="12"> Đó là tại sao những yêu cầu rõ ràng làm suy giảm đi phong trào , và nêu ra được những cốt lõi của nó .
(src)="15"> Είναι αλήθεια παράδοξο , και νομίζω πως το κίνημα το κατανοεί αυτό .
(trg)="13"> Nên , nó là một nghịch lý thực sự , và tôi nghĩ rằng phong trào này thật sử hiểu điều đó .
(src)="16"> Όμως το σύστημα δεν δουλεύει ούτε για το 1 % .
(trg)="14"> Chế độ này cũng không thích hợp với nhóm 1 % .
(src)="17"> Αν εσύ ήσουν Διευθύνων Σύμβουλος , τις ίδιες αποφάσεις θα έπαιρνες .
(trg)="15"> Bạn biết đó , nếu bạn là một CEO , bạn cũng sẽ làm như vậy giống họ .
(src)="18"> Τα οικονομικά ιδρύματα έχουν τη δική τους λογική .
(trg)="16"> Các cơ quan có logic của họ .
(src)="19"> H ζωή είναι κάπως ζοφερή ακόμα και στην κορυφή .
(trg)="17"> Cuộc sống ở trên cao cũng ảm đạm lắm - tất cả những thứ lòe loẹt của những người giàu
(src)="20"> Και όλα τα μπιχλιμπίδια των πλούσιων ... είναι ένας τρόπος αποζημίωσης για την απώλεια αυτού που είναι αληθινά σημαντικό : την απώλεια της κοινότητας , την απώλεια της επαφής , την απώλεια της οικειότητας .
(trg)="18"> Họ cũng có những đánh đổi phù phiếm để rồi mất đi những gì thật sự quan trọng . đánh mất cộng đồng , đánh mất những quan hệ , đánh mất sự thân thiết .
(trg)="19"> Đánh mất ý nghĩa .
(src)="21"> Όλοι θέλουν να ζήσουν μια ζωή με νόημα .
(trg)="20"> Mọi người đều muốn sống một cuộc đời có ý nghĩa .
(src)="22"> Και σήμερα ζούμε σε μια χρηματική οικονομία στην οποία δεν μπορούμε αληθινά να βασιστούμε σε δώρα από κανέναν .
(trg)="21"> Và ngày nay , chúng ta sống trong một nền kinh tế khiến ta không thật sự phải dựa vào ai .
(src)="23"> Αγοράζουμε τα πάντα .
(trg)="22"> Thay vào đó , chúng ta mua tất cả mọi thứ .
(src)="24"> Κι έτσι δεν χρειαζόμαστε στ " αλήθεια κανέναν , επειδή όποιος κι αν καλλιέργησε το φαγητό μου , έφτιαξε τα ρούχα μου ή έχτισε το σπίτι μου ... αν - ας πούμε - έχει πεθάνει , αν δεν τον γνωρίζω ή αν δε με συμπαθεί , δεν υπάρχει πρόβλημα .
(trg)="23"> Vì thế , chúng ta không thật sự cần ai , bởi vì những ai tạo ra thức ăn cho tôi , hay tạo ra quần áo cho tôi , hay xây nhà cho tôi . vâng , nếu họ chết , hay nếu tôi cách ly họ , hay nếu họ không thích tôi .
(trg)="24"> Cũng không sao .
(src)="25"> Μπορώ απλά να πληρώσω κάποιον άλλον να το κάνει .
(trg)="25"> Tôi chỉ cần trả tiền cho người khác là xong .
(src)="26"> Και είναι δύσκολο να δημιουργήσεις κοινότητα , επαφή , αν η βαθύτερη πεποίθηση είναι : " δεν χρειαζόμαστε ο ένας τον άλλον . " Κι έτσι οι άνθρωποι με έναν τρόπο συγκεντρώνονται και φέρονται καλά .
(trg)="26"> Và , rất khỏ để tạo ra một cộng đồng nếu ai cũng nghĩ rằng : " chúng ta không cần nhau . " Vậy là người ta đến với nhau và giả bộ tử tế .
(src)="27"> Ή ίσως καταναλώνουν μαζί .
(trg)="27"> Hay , có thể họ tiêu thụ lẫn .
(src)="28"> Αλλά η ενωμένη κατανάλωση δεν φέρνει οικειότητα .
(trg)="28"> Nhưng tiêu thụ cùng nhau không tạo ra được tình thân thiết .
(src)="29"> Μόνο η ενωμένη δημιουργικότητα και τα δώρα δημιουργούν οικειότητα και σύνδεση .
(trg)="29"> Chỉ có sáng tạo cùng nhau và những món quà mới tạo được tình thân và gắn kết .
(src)="30"> Έχετε τόσα δώρα που είναι σημαντικά .
(trg)="30"> Bạn có những món quà đó và chúng rất quan trọng .
(src)="31"> Όπως ακριβώς κάθε είδος έχει ένα σημαντικό δώρο να δώσει στο οικοσύστημα , και η εξάλειψη οποιουδήποτε είδους βλάπτει όλους .
(trg)="31"> Cũng như mọi loài vật có một món quà quan trọng để tặng cho hệ sinh thái . và bất kì loài nào bị tuyệt chủng cũng làm tổn hại đến tất cả .
(src)="32"> Το ίδιο ισχύει και για το άτομο - έχεις ένα αναγκαίο και σημαντικό δώρο να δώσεις .
(trg)="32"> Điều này đúng với mỗi người chúng ta . rằng bạn có một món quà cần thiết và quan trọng để trao tặng .
(src)="33"> Και για πολύ καιρό το μυαλό μας , μας έλεγε πως ίσως φανταζόμαστε πράγματα .
(trg)="33"> Và , từ lâu trí óc chúng ta nghĩ rằng có lẽ chúng ta chỉ đang mơ tưởng .
(src)="34"> Πως είναι τρελό να ζεις σύμφωνα με αυτά που θέλεις να δώσεις .
(trg)="34"> Rằng thật điên khùng để sống theo những gì bạn muốn cho đi .
(src)="35"> Όμως νομίζω τώρα , όλο και περισσότεροι άνθρωποι " ξυπνούν " με την αλήθεια και την επιθυμία πως είμαστε εδώ για να δώσουμε .
(trg)="35"> Nhưng tôi nghĩ càng ngày càng có nhiều người đã giác ngộ được chân lý , rằng chúng ta ở đây là để cho đi , và giác ngộ được khao khát đó .
(src)="36"> Και " ξυπνούν " συνειδητοποιώντας πως ο άλλος τρόπος δεν δουλεύει πια - και όλο και περισσότερη ενίσχυση παίρνουμε από γύρω μας πως όλο αυτό δεν είναι τρελό .
(trg)="36"> Và giác ngộ được sự thật là lối mòn xưa nay không còn đúng nữa .
(trg)="37"> Niềm tin của chúng ta được củng cố từ những người xung quanh khi họ cũng biết rằng chuyện này không hề điên khùng .
(src)="37"> Αυτό βγάζει νόημα .
(trg)="38"> Rằng chuyện này có lý .