# da/03x3cvKrWYPc.xml.gz
# vi/03x3cvKrWYPc.xml.gz
(src)="1"> Virksomheder mister kontrollen .
(trg)="1"> Các công ty đang mất quyền kiểm soát
(src)="2"> Det der sker på Wall Street forbliver ikke længere på Wall Street .
(trg)="2"> Những chuyện xảy ra ở Wall Street đã không còn nằm trong quyền kiểm soát của Wall Street nữa .
(src)="3"> Det der sker i Vegas , ender på YouTube .
(trg)="3"> Chuyện xảy ra ở Vegas rốt cuộc sẽ kết thúc trên YouTube .
(src)="4"> ( Latter )
(trg)="4"> ( Cười rộ )
(src)="5"> Omdømme er skrøbelige .
(trg)="5"> Dang tiếng và uy tín của các công ty dễ bay mất .
(src)="6"> Loyalitet er upålideligt .
(trg)="6"> Lòng trung thành thì không kiên định .
(src)="7"> Management teams virker til i højere grad at være fjernet fra deres personale .
(trg)="7"> Đội ngũ quản lý dường như ngày càng mất liên kết với nhân viên của của mình .
(trg)="8"> ( Cười rộ )
(src)="9"> En nylig meningsmåling viste at 27 procent af chefer tror på at deres personale bliver inspireret af deres virksomhed .
(trg)="9"> Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 27 phần trăm các ông chủ cho rằng nhân viên của họ được truyền cảm hứng làm việc từ công ty của mình .
(src)="10"> Men , i den samme meningsmåling , var kun fire procent af personalet enige .
(trg)="10"> Tuy nhiên , cũng cuộc khảo sát ấy , chỉ 4 phần trăm nhân viên của họ đồng ý với quan điểm trên .
(src)="11"> Virksomheder mister kontrollen med deres kunder og deres ansatte .
(trg)="11"> Các công ty đang đánh mất quyền kiểm soát đối với khách hàng và đội ngũ nhân viên của họ .
(src)="12"> Men gør de virkelig det ?
(trg)="12"> Nhưng thực sự có phải như vậy không ?
(src)="13"> Jeg er markedsføringsmand , og som en markedsføringsmand , ved jeg at jeg aldrig i virkeligheden har haft kontrol .
(trg)="13"> Tôi là một người nghiên cứu thị trường và với tư cách là một nhà nghiên cứu thị trường , tôi biết rằng thực sự tôi chưa bao giờ nắm quyền kiểm soát .
(src)="14"> Ens brand er hvad andre mennesker siger om en mens man ikke er til stede i rummet , ifølge talemåden .
(trg)="15"> " Thương hiệu của bạn là những gì người khác nói về bạn khi bạn không ở trong phòng " .
(src)="15"> Hyperforbindelse og gennemskuelighed tillader virksomheder til nu at være i det rum , 24/ 7 .
(trg)="16"> Tính siêu kết nối và sự minh bạch cho phép các công ty có mặt trong căn phòng đó 24/ 7 .
(src)="16"> De kan lytte og deltage i samtalen .
(trg)="17"> Họ có thể nghe và tham gia các cuộc hội thoại .
(src)="17"> Faktisk , har de mere kontrol over deres tab af kontrol end nogensinde før .
(trg)="18"> Trên thực tế , hơn bao giờ hết , họ kiểm soát được nhiều hơn so với việc đánh mất quyền kiểm soát .
(src)="18"> De kan designe efter det .
(trg)="19"> Họ có thể làm được việc này .
(src)="19"> Men hvordan ?
(trg)="20"> Nhưng làm ra sao ?
(src)="20"> For det første , kan de give ansatte og kunder mere kontrol .
(trg)="21"> Trước hết , họ có thể trao quyền kiểm soát nhiều hơn cho nhân viên và khách hàng của mình .
(src)="21"> De kan samarbejde med dem i skabelsen af ideer , viden , indhold , designs og produkter .
(trg)="22"> Họ có thể hợp tác với nhân viên và khách hàng trong việc sáng tạo các ý tưởng , kiến thức , nội dung , hình thức và sản phẩm .
(src)="22"> De kan give dem mere kontrol over prisfastsættelse , som er det bandet Radiohead gjorde med deres betal- hvad- du- vil online release af deres album
(trg)="23"> Họ có thể trao quyền kiểm soát cho nhân viên và khách hàng bằng việc định giá nữa , đấy là điều mà ban nhạc Radiohead đã làm khi phát hành trực tuyến album " In Rainbows " với chức năng mua- với- giá- bạn- thích .
(src)="23"> " In Rainbows . " Købere kunne bestemme prisen , men tilbuddet var eksklusivt , og var kun gyldigt i en begrænset periode .
(trg)="24"> Người mua có thể tự định giá , nhưng chỉ áp dụng riêng biệt , và chỉ tồn tại trong một thời gian hạn chế .
(src)="24"> Albummet solgte flere kopier end tidligere udgivelser fra bandet .
(trg)="25"> Album đó bán được nhiều hơn những album trước đó .
(src)="25"> Den danske chokolade virksomhed Anthon Berg åbnede en såkaldt " gavmild butik " i København .
(trg)="26"> Anthon Berg - một công ty sô- cô- la Đan Mạch đã khai trương một ( tạm gọi là ) " cửa hàng hào phóng " ở Copenhagen .
(src)="26"> Den bad kunder om at købe chokolade med løftet om gode gerninger mod deres kære .
(trg)="27"> Cửa hàng này đề nghị khách hàng mua sô- cô- la hãy hứa sẽ làm những việc tốt đối với những người thân yêu .
(src)="27"> Det vendte transaktioner til interaktioner , og generøsitet til en valuta .
(trg)="28"> Cửa hàng này biến các giao dịch thành các tương tác , và sự hào phóng thành tiền .
(src)="28"> Virksomheder kan endda give kontrol til hackere .
(trg)="29"> Các công ty thậm chí có thể trao quyền kiểm soát cho các tin tặc .
(src)="29"> Da Microsoft Kinect udkom , den bevægelses styrede udvidelse til deres Xbox spillekonsol , tiltrak det med det samme hackernes opmærksomhed .
(trg)="30"> Khi Microsoft Kinect ra đời , kiểm- soát- cảm- ứng- chuyển- động được thêm vào bộ điều khiển máy chơi game Xbox của họ ngay lập tức thu hút sự chú ý của các tin tặc .
(src)="30"> Microsoft bekæmpede først hackerne , men skiftede så kurs da de blev klar over at der var goder ved aktivt at støtte fællesskabet .
(trg)="31"> Microsoft ban đầu đã đẩy lui sự xâm nhập , nhưng sau đó thì chuyển hướng ... khi họ nhận ra rằng việc tích cực hỗ trợ cộng đồng sẽ đi kèm với các lợi ích .
(src)="31"> Den følelse af medejerskab , den gratis omtale , den tilføjede værdi , hjalp med at drive salget .
(trg)="32"> Cảm giác đồng sở hữu , sự quảng cáo miễn phí , hay giá trị giá tăng , tất cả đều thúc đẩy tăng doanh thu .
(src)="32"> Den ultimative bemyndigelse af kunder er at bede dem om ikke at købe .
(trg)="33"> Cách trao quyền cao cấp nhất cho khách hàng
(trg)="34"> là bảo họ đừng mua .
(src)="33"> Udendørs klædehandleren Patagonia , opfordrede sine potentielle kunder til at kigge på eBay efter deres brugte produkter og til at sætte en ny sål i deres sko inden de købte nye .
(trg)="35"> Cửa hàng quần áo ngoài trời Patagonia khuyến khích khách hàng tiềm năng kiểm tra trên eBay tìm những sản phẩm đã qua sử dụng và hãy thay đế giày mới trước khi quyết định mua một đôi mới .
(src)="34"> I en endnu mere radikal holdning imod forbrugerisme , indsatte virksomheden en " Køb Ikke Denne Jakke " annonce i shopping sæsonens højdepunkt .
(trg)="36"> Thậm chí với lập trường quyết liệt hơn trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng , công ty dùng quảng cáo " Đừng mua áo khoác này " trong suốt mùa cao điểm mua sắm .
(src)="35"> Det satte måske korttidssalget på spil , men det bygger varende , langtidsloyalitet baseret på fælles værdier .
(trg)="37"> Điều này gây nguy hại cho doanh thu trong ngắn hạn , nhưng nó xây dựng được sự trung thành lâu dài bền vững dựa trên những giá trị được chia sẻ .
(src)="36"> Undersøgelser har vist , at at give de ansatte mere kontrol over deres arbejde gør dem lykkeligere og mere produktive .
(trg)="38"> Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn .
(src)="37"> Den brasilianske virksomhed Semco Group
(src)="38"> lader deres ansatte sammensætte deres eget arbejdsskema og selv deres løn .
(trg)="39"> Tập đoàn Semco của Bra- xin nổi tiếng với việc để nhân viên tự quyết định lịch làm việc của họ và thậm chí là lương thưởng của họ .
(src)="39"> Hulu og Netflix , blandt andre virksomheder , har en åben feriepolitik .
(trg)="40"> Công ty Hulu và Netflix , cùng với những công ty khác ,
(trg)="41"> luôn có chính sách cho những kỳ nghỉ cởi mở .
(src)="40"> Virksomheder kan give mennesker mere kontrol , men de kan også give dem mindre kontrol .
(trg)="42"> Các công ty có thể trao thêm quyền kiểm soát , nhưng cùng lúc họ cũng hạn chế kiểm soát của nhân viên .
(src)="41"> Den traditionelle virksomheds visdom fortæller at tillid oprettes ved forudsigelig adfærd , men når alt er jævnt og standardiseret , hvordan skaber man så meningsfulde oplevelser ?
(trg)="43"> Quan niệm kinh doanh truyền thống cho thấy rằng
(trg)="44"> lòng tin có thể thu được qua dự đoán thái độ mỗi người , nhưng khi mọi thứ nhất quán và được tiêu chuẩn hóa , thì làm sao bạn có được những trải nghiệm rất ý nghĩa này ?
(src)="42"> At give mennesker mindre kontrol er måske en vidunderlig måde at modvirke overfloden af valgmuligheder og gøre dem lykkeligere .
(trg)="45"> Hạn chế sự kiểm soát của khách hàng có thể là một cách tuyệt vời để chống lại những lựa chọn dư thừa và khiến khách hàng vui vẻ hơn .
(src)="43"> Se på rejse servicen Nextpedition .
(trg)="46"> Lấy công ty lữ hành Nextpedition làm ví dụ .
(src)="44"> Nextpedition gør rejsen til et spil , med overraskende twists og drejninger hen ad vejen .
(trg)="47"> Nextpedition biến mỗi chuyến du lịch thành một trò chơi , với những ngóc ngách thú vị đầy ngạc nhiên suốt dọc đường .
(src)="45"> Det fortæller ikke den rejsende hvor hun skal hen før det sidste minut , og information bliver leveret
(trg)="48"> Công ty không hề báo trước với hành khách những địa điểm họ sẽ đi , cho tới những phút cuối cùng , thông tin được cung cấp chỉ vừa kịp lúc .
(src)="47"> På samme måde , lancerede det hollandske flyselskab KLM en surprise kampagne , der tilsyneladende vilkårlig delte små gaver ud til rejsende på vej til deres destination .
(trg)="49"> Tương tự đối với Hãng hàng không Hà Lan KLM tung ra một chiến dịch đầy bất ngờ , tưởng chừng như một cách ngẫu nhiên họ trao những món quà nhỏ tặng khách du lịch đang trên đường tới các địa điểm của họ .
(src)="48"> Det engelsk baserede Interflora overvågede Twitter for brugere der havde en dårlig dag , og sendte dem så en gratis blomsterbuket .
(trg)="50"> Còn cửa hàng hoa trực tuyến Interflora , trụ sở ở Anh , quan sát Twitter và lọc ra những người có một ngày tồi tệ để gửi họ những bó hoa miễn phí .
(src)="49"> Er der noget virksomheder kan gøre for at få deres ansatte til at føle sig mindre tidspresset ?
(trg)="51"> Công ty còn làm được gì nữa để làm nhân viên của họ giảm áp lực thời gian ?
(src)="50"> Ja .
(trg)="52"> Có .
(src)="51"> Tvinge dem til at hjælpe andre .
(trg)="53"> Buộc họ phải giúp đỡ người khác .
(src)="52"> En nylig undersøgelse foreslog at hvis man sørgede for at de ansatte af og til udførte en altruistisk opgave i løbet af dagen , stiger deres samlede produktivitets følelse .
(trg)="54"> Một nghiên cứu gần đây cho thấy để nhân viên đôi khi hoàn thành một số nhiệm vụ dùm người khác trong ngày sẽ làm tăng ý thức của họ về năng suất tổng thể .
(src)="53"> Hos Frog , firmaet jeg arbejder for , afholder vi interne korte møder der forbinder gamle og nye ansatte , der hjælper dem med hurtigt at lære hinanden at kende .
(trg)="55"> Tại Frog , công ty mà tôi đang làm việc , chúng tôi tổ chức các cuộc gặp gỡ nhanh trong công ty để kết nối nhân viên mới và nhân viên lâu năm , giúp họ hiểu về nhau nhanh chóng hơn .
(src)="54"> Ved at bruge en striks process , giver vi dem mindre kontrol , færre valg , men vi sørger for flere og rigere sociale interaktioner .
(trg)="56"> Bằng việc thực hiện một quá trình nghiêm ngặt , chúng tôi trao ít quyền kiểm soát và ít lựa chọn hơn cho họ , nhưng chúng tôi lại tạo ra cho họ nhiều tương tác xã hội hơn .
(src)="55"> Virksomheder er skaberne af deres formuer , og ligesom os alle , er de total udsat for lykketræf .
(trg)="57"> Các công ty viết nên vận mệnh cho chính họ , và cũng giống như tất cả chúng ta , họ hoàn toàn tự đặt số phận họ cho vận may .
(src)="56"> Det burde gøre dem mere ydmyge , mere sårbare og mere menneskelige .
(trg)="58"> Điều này khiến họ trở nên khiêm tốn hơn , nhạy cảm hơn và nhân bản hơn .
(src)="57"> I sidste ende , som hyperforbindelse og gennemskuelighed afslører virksomheders opførsel i fuldt dagslys , er det at vre sande overfor deres sande selv den eneste levedygtige værdiholdning .
(trg)="59"> Cuối cùng thì , khi tính chất siêu kết nối và sự minh bạch phơi bày thái độ của mỗi công ty dưới ánh mặt trời , thì việc trung thực với chính họ
(trg)="60"> là một tuyên bố giá trị bền vững duy nhất .
(src)="58"> Eller som ballet danseren Alonzo King sagde ,
(trg)="61"> Hay như diễn viên múa ba lê Alonzo King từng nói :
(src)="59"> " Det der er interessant ved dig er dig . "
(trg)="62"> " Điều thú vị ở bạn là chính bạn " .
(src)="60"> For at virksomheders ægte selv kan skinne igennem , er åbenhed altafgørende , men radikal åbenhed er ikke en løsning , fordi når alt er åbent , er intet åbent .
(trg)="63"> Để đạt được những gì mà thực sự bản thân các công ty mong đợi , sự công khai là tối quan trọng , nhưng công khai triệt để cũng không phải là một giải pháp vì khi mọi thứ công khai thì cũng không có gì không khai cả .
(src)="61"> " Et smil er en dør der er halvt åben og halvt lukket , " skrev forfatteren , Jennifer Egan .
(trg)="64"> " Một nụ cười giống như cánh cửa nửa khép nửa mở " , tác giả Jennifer Egan đã viết như thế .
(src)="62"> Virksomheder kan give deres ansatte og kunder mere eller mindre kontrol .
(trg)="65"> Các công ty có thể trao quyền kiểm soát hoặc hạn chế nó đối với nhân viên và khách hàng của mình .
(src)="63"> De kan bekymre sig om hvor meget åbenhed er godt for dem , og hvad der skal forblive lukket .
(trg)="66"> Họ có thể lo lắng về việc công khai bao nhiêu là tốt đối với họ , và những chuyện gì cần được giữ kín .
(src)="64"> Eller de kan bare smile , og forblive åbne for alle muligheder .
(trg)="67"> Hay đơn giản hơn , họ có thể mỉm cười , và tiếp tục công khai nhiều nhất mà họ có thể .
(src)="65"> Tak .
(src)="66"> ( Bifald ) ( Bifald )
(trg)="68"> Xin cảm ơn .
# da/06HYpGK1jhTJ.xml.gz
# vi/06HYpGK1jhTJ.xml.gz
(src)="1"> Den her bevægelse handler ikke om de 99 % der vinder over eller vælter den 1 %
(trg)="1"> Phong trào này không phải là về nhóm 99 % đánh bại nhóm 1 % .
(src)="2"> Du kender det næste kapitel i den historie , som er at de 99 % skaber en ny 1 %
(trg)="2"> Bạn biết chương tiếp theo của câu truyện đó , nhóm 99 % sẽ biến thành nhóm 1 % mới .
(src)="3"> Det er ikke hvad det handler om
(trg)="3"> Đây không phải là như vậy .
(src)="4"> Hvad vi ønsker at skabe er den smukkere verden vores hjerter fortæller os er mulig .
(trg)="4"> Điều chúng ta muốn tạo ra là một thế giới tốt đẹp hơn mà trái tim của chúng ta bảo rằng có thể .
(src)="5"> En hellig verden .
(trg)="5"> Một thế giới thiêng liêng .
(src)="6"> En verden der fungerer for alle .
(trg)="6"> Một thế giới phù hợp với tất cả .
(src)="7"> En verden der er helbredende , en verden af fred .
(trg)="7"> Một thế giới chữa lành .
(trg)="8"> Một thế giới hòa bình .
(src)="8"> Du kan ikke bare sige ; " vi kræver en verden af fred ! "
(src)="9"> Krav skal være specifikke .
(trg)="9"> Bạn không thể chỉ nói : " chúng tôi đòi hỏi một thế giới hòa bình . " Đòi hỏi phải rõ ràng .
(src)="10"> Alt hvad vi kan artikulere , kan kun artikuleres indenfor sproglige ramme af den nuværende politiske diskurs
(trg)="10"> Những gì mà người ta có thể diễn tả chỉ có thể diễn tả được trong phạm vi ngôn ngữ của chế độ chính trị hiện thời .
(src)="11"> Og hele den politiske diskurs er allerede for lille og det er hvorfor det at stille eksplicitte krav på en måde reducerer bevægelsen og tager hjertet ud af den ...
(trg)="11"> Toàn bộ chế độ chính trị đó quá nhỏ bé .
(trg)="12"> Đó là tại sao những yêu cầu rõ ràng làm suy giảm đi phong trào , và nêu ra được những cốt lõi của nó .
(src)="12"> Så det er et rigtigt paradoks , og jeg tænker at bevægelsen rent faktisk forstår dette
(trg)="13"> Nên , nó là một nghịch lý thực sự , và tôi nghĩ rằng phong trào này thật sử hiểu điều đó .
(src)="13"> Systemet fungerer heller ikke for den 1 % Hvis du var administerende direktør , ville du træffe de samme beslutninger de gør
(trg)="14"> Chế độ này cũng không thích hợp với nhóm 1 % .
(trg)="15"> Bạn biết đó , nếu bạn là một CEO , bạn cũng sẽ làm như vậy giống họ .
(src)="14"> Institutionerne har deres egen logik , livet er også ret dystert på toppen - og alle de riges nipsting ... de er ligesom en slags falsk kompensation , for tabet af hvad der virkelig har betydning følelsen af mistet fællesskab , samhørighed , mistet intimitet og mening alle vil gerne leve et meningsfuldt liv og i dag lever vi i en penge økonomy hvor vi virkelig ikke afhænger af gaver fra nogen som helst , men hvor vi køber alting .
(trg)="16"> Các cơ quan có logic của họ .
(trg)="17"> Cuộc sống ở trên cao cũng ảm đạm lắm - tất cả những thứ lòe loẹt của những người giàu
(trg)="18"> Họ cũng có những đánh đổi phù phiếm để rồi mất đi những gì thật sự quan trọng . đánh mất cộng đồng , đánh mất những quan hệ , đánh mất sự thân thiết .
(src)="15"> Derfor har vi ikke rigtig brug for nogen , fordi uanset hvem der har dyrket min mad eller lavet mit tøj eller bygget mit hus ... så , hvis de døde eller hvis jeg fremmedgjorde dem eller hvis de ikke kan lide mig , så det OK .
(trg)="23"> Vì thế , chúng ta không thật sự cần ai , bởi vì những ai tạo ra thức ăn cho tôi , hay tạo ra quần áo cho tôi , hay xây nhà cho tôi . vâng , nếu họ chết , hay nếu tôi cách ly họ , hay nếu họ không thích tôi .
(trg)="24"> Cũng không sao .
(src)="16"> Jeg kan bare betale nogle andre for at gøre det .
(trg)="25"> Tôi chỉ cần trả tiền cho người khác là xong .
(src)="17"> Og det er virkelig svært at skabe samfund hvis den uderliggende viden er ;
(src)="18"> " vi ikke har brug for hinanden " ...
(src)="19"> Så folk finder på en måde sammen og fraterniserer eller måske forbruger de sammen .
(trg)="26"> Và , rất khỏ để tạo ra một cộng đồng nếu ai cũng nghĩ rằng : " chúng ta không cần nhau . " Vậy là người ta đến với nhau và giả bộ tử tế .
(src)="20"> Men fælles forbrug skaber ikke intimitet .
(trg)="27"> Hay , có thể họ tiêu thụ lẫn .
(trg)="28"> Nhưng tiêu thụ cùng nhau không tạo ra được tình thân thiết .
(src)="21"> Kun fælles kreativitet og gaver skaber intimitet og samhørighed
(trg)="29"> Chỉ có sáng tạo cùng nhau và những món quà mới tạo được tình thân và gắn kết .
(src)="22"> Du har sådan nogle gaver , som er vigtige .
(trg)="30"> Bạn có những món quà đó và chúng rất quan trọng .
(src)="23"> Præcis som enhver art har en vigtig gave at give til hele øko- systemet skader udryddelsen af hvilken som helst art alle andre .
(trg)="31"> Cũng như mọi loài vật có một món quà quan trọng để tặng cho hệ sinh thái . và bất kì loài nào bị tuyệt chủng cũng làm tổn hại đến tất cả .
(src)="24"> Det samme gør sig gældende med hvert et menneske
(trg)="32"> Điều này đúng với mỗi người chúng ta . rằng bạn có một món quà cần thiết và quan trọng để trao tặng .
(src)="25"> Du har en nødvendig og vigtig gave at give og i lang tid har vores sind fortalt os at vi måske forestiller os ting at det er skørt at leve efter hvad du har lyst til at give men jeg tror at nu som flere og flere mennesker vågner op til sandheden om at vi er her for at give og vågner op til den lyst og vågner op til det faktum at den anden måde alligevel ikke fungerer des mere forstærkning har vi fra de mennesker rundt om os , at det ikke er skørt at det giver mening .
(trg)="33"> Và , từ lâu trí óc chúng ta nghĩ rằng có lẽ chúng ta chỉ đang mơ tưởng .
(trg)="34"> Rằng thật điên khùng để sống theo những gì bạn muốn cho đi .
(trg)="35"> Nhưng tôi nghĩ càng ngày càng có nhiều người đã giác ngộ được chân lý , rằng chúng ta ở đây là để cho đi , và giác ngộ được khao khát đó .
(src)="26"> At det er måden at leve og som vi oplever den forstærkning , så vil vores sind og vores logik ikke længere skulle kæmpe mod hjertets logik , som vil have os til at tjene hinanden
(trg)="39"> Đây đây chính là cách để sống .
(trg)="40"> Và khi chúng ta có được sự củng cố ấy , trí óc và logic của chúng ta không còn phải đánh nhau với logic của trái tim nữa , trái tim muốn chúng ta phục vụ mọi người .
(src)="27"> Dette skift i bevidsthed der inspirerer sådanne ting er universelt i alle , de 99 % og den 1 % og det vækkes i forskellige mennesker på forskellige måder
(trg)="41"> Biến đổi về nhận thức này đang lan rộng khắp toàn cầu , mọi nơi , mọi người .
(trg)="42"> Nhóm 99 % và nhóm 1 % .
(trg)="43"> Nhiều người khác nhau nhận ra được nó theo những cách khác nhau .
(src)="28"> Jeg tænker at kærlighed er den følte oplevelse af samhørighed med et andet væsen
(trg)="44"> Tôi nghĩ tình yêu là một trải nghiệm cảm thấy gắn kết với một con người khác .
(src)="29"> En økonom vil sige at essentielt set er " mere til dig , mindre til mig " men elskeren ved at mere til dig også er mere til mig hvis du elsker nogen , er deres lykke din lykke ... deres smerte er din smerte ... din opfattelse af " selv " udvider sig til at omfatte andre væsener
(trg)="45"> Một doanh nhân sẽ nói , đại khái là , " nhiều hơn cho bạn thì ít hơn cho tôi . "
(trg)="46"> Nhưng một người yêu thương biết rằng nhiều hơn cho bạn cũng là nhiều hơn cho tôi .
(trg)="47"> Nếu bạn yêu một người thì hạnh phúc của họ cũng là hạnh phúc của bạn .