# bo/0BhMynRdRIk6.xml.gz
# vi/0BhMynRdRIk6.xml.gz
(src)="1"> Bana ne yaptıysan emin ol hissettim .
(trg)="1"> Bana ne yaptıysan emin ol hissettim .
(src)="2"> Uzak durmaya çalıştım ama karşında eridim .
(trg)="2"> Uzak durmaya çalıştım ama karşında eridim .
(src)="3"> Unutulmuştum ama geri döndüm .
(trg)="3"> Unutulmuştum ama geri döndüm .
(src)="4"> Bu uzaklık bitince elimden geleni yapacağım ve tanrıdan başka hiçbir şey beni durduramayacak
(trg)="4"> Bu uzaklık bitince elimden geleni yapacağım ve tanrıdan başka hiçbir şey beni durduramayacak
(src)="5"> Bunu birşeyler öğrenmek veya kazanma için sıranın bana geldiği gözüyle bakıyorum .
(trg)="5"> Bunu birşeyler öğrenmek veya kazanma için sıranın bana geldiği gözüyle bakıyorum .
(src)="6"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(trg)="6"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(src)="7"> Bu bekleyemez .
(trg)="7"> Bu bekleyemez .
(src)="8"> Ben seninim
(trg)="8"> Ben seninim
(src)="9"> Ruhunu aç ve benim gibi gör . düzenini bırak ve işte özgürsün . kalbine bakınca göreceğin aşk , aşk , aşk , aşk .
(trg)="9"> Ruhunu aç ve benim gibi gör . düzenini bırak ve işte özgürsün . kalbine bakınca göreceğin aşk , aşk , aşk , aşk .
(src)="10"> İnsanlar şarkı söyleyip dans ettiği anın müziğini dinle .
(trg)="10"> İnsanlar şarkı söyleyip dans ettiği anın müziğini dinle .
(src)="11"> Biz büyük bir aileyiz . ve bu bizim hakkımız , sevilmek , sevilmek ...
(trg)="11"> Biz büyük bir aileyiz . ve bu bizim hakkımız , sevilmek , sevilmek ...
(src)="12"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(trg)="12"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(src)="13"> Bu bekleyemez .
(trg)="13"> Bu bekleyemez .
(src)="14"> Eminim
(trg)="14"> Eminim
(src)="15"> Zorlaştırmaya gerek yok , vaktimiz kısa .
(trg)="15"> Zorlaştırmaya gerek yok , vaktimiz kısa .
(src)="16"> Bu bizim kaderimiz .
(trg)="16"> Bu bizim kaderimiz .
(src)="17"> Ben seninim .
(trg)="17"> Ben seninim .
(src)="18"> Aynada kendime çok baktım
(trg)="18"> Aynada kendime çok baktım
(src)="19"> Net görmek için çok uğraştım .
(trg)="19"> Net görmek için çok uğraştım .
(src)="20"> Ama nefesim camı buğulandırdı bende yüz çizdim ve güldüm . sanırım demek istediğim , bu iyi bir sebep ... ... gururundan kurtulup olgunlaşmak için .
(trg)="20"> Ama nefesim camı buğulandırdı bende yüz çizdim ve güldüm . sanırım demek istediğim , bu iyi bir sebep ... ... gururundan kurtulup olgunlaşmak için .
(src)="21"> Bu bizim yapmayı amaçladığımız İsmimiz kuvvetimiz .
(trg)="21"> Bu bizim yapmayı amaçladığımız İsmimiz kuvvetimiz .
(src)="22"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(trg)="22"> Artık tereddüt etmeyeceğim .
(src)="23"> Bu bekleyemez .
(trg)="23"> Bu bekleyemez .
(src)="24"> Ben seninim
(trg)="24"> Ben seninim
(src)="25"> Ruhunu aç ve benim gibi gör .
(trg)="25"> Ruhunu aç ve benim gibi gör .
(src)="26"> Düzenini bırak ve işte özgürsün .
(trg)="26"> Düzenini bırak ve işte özgürsün .
(src)="27"> Kalbine baktım gökyüzünün senin olduğunu göreceksin .
(trg)="27"> Kalbine baktım gökyüzünün senin olduğunu göreceksin .
(src)="28"> Lütfen lütfen yapma .
(trg)="28"> Lütfen lütfen yapma .
(src)="29"> Zamanımız kısa
(trg)="29"> Zamanımız kısa
(src)="30"> Bu bizim kaderimiz .
(trg)="30"> Bu bizim kaderimiz .
(src)="31"> Ben seninim .
(trg)="31"> Ben seninim .
# bo/26WoG8tT97tg.xml.gz
# vi/26WoG8tT97tg.xml.gz
(src)="1"> እዚ ቃል ብቋንቋ ቻይና " Xiang " እንትኮን ትርጉሙ ካኣ ጥዑም ይጨኑ ማለት እዩ ንፊዮሪ ፣ ምግቢ ፣ ንዝኮነ ነገር ክገልጽ ይክእል ኮይኑ ግና ኩል ጊዜ ንነገራት ኣዎንታዊ ገለጻ ጥራይ እዩ ካብ ማንዳሪን ወጻኢ ናብ ካልእ ነገር ንምትርጓም ኣጸጋሚ እዩ ነዚ ቃል ብቋንቋ ፊጂ- ሒንዲ " Talanoa " ብዝብል ኣሎና እቲ ዓርቢ ዓርቢ ለይቲ ምስኮነ ዝስማዓኻ ዓይነት ስምኢት እዩ ፣ ኣብ ሞንጎ የእሩኽቲ ኮይንኻ ሉስሉስ ኣየር እንዳተንፈስኻ ፣ ኮይኑ ግና ንሱ ኣይኮነን ፣ ዝበለጽ ውዕውዕ ዘለዎን ሕውነታዊ ስርሒት እዩ ንእሽቶ ዘረባ ብዛዕባ ዝኮነ ክትሓስቦ ትክእል ነገር ኩሉ ኣብ ልዕሊ ርዕስኻ ንዘሎ ብቋንቋ ግሪክ እዚ ቃል " meraki " ብዝብል ዘለና እንትኮን ትርጉሙ ካኣ ንነፍስኻ ፣ ንሙሉዕ ኣካልኻ ናብ ትገብሮ ዘለኻ ዝኮነ ይኩን ዋላ ናይ ጊዜ መሕለፊ ዋኒንካ ኮነ ስራሕኻ ብፍቕሪ ኢኻ ትገብሮ ኮይኑ ግና ካብቶም ባሕላዊ ነገራት ሓደ እዩ ፣ እዚ ካኣ ምስቲ ዝበለጸ ዝጸበቐ ትርጉም ከቕርብ ኣይካኣልኩን
(trg)="1"> Trong tiếng Trung , có từ " Xiang " nghĩa là mùi thơm Từ này có thể mô tả hoa , thức ăn , thực sự là mọi thứ
(trg)="2"> Nhưng từ này luôn được dùng để mô tả tích cực về vật
(trg)="3"> Thật khó để có thể dịch sang từ khác ngoài tiếng quan thoại
(src)="2"> " meraki " ምስ ድልየት ፣ ምስ ፍቕሪ ፣
(trg)="9"> " Meraki " , với niềm đam mê , với tình yêu
# bo/BGsrPOmEBWqZ.xml.gz
# vi/BGsrPOmEBWqZ.xml.gz
(src)="1"> Sıcak bir yaz günü daha on altı yaşındayken ...
(trg)="1"> Người đàn ông ở quầy thu ngân
(src)="2"> ... insanların herşeyi boşverip , derelerde yüzdüğü ... ... ilk arabalarını satın almayı düşünürken ... ... çok uzağa gitmeyi düşünmesem bile .
(src)="3"> Para kazanmak için kahve satıyordum .
(trg)="2"> Quãng thời gian nắng nóng của một muà hè khi tôi lên 16 khi mà mọi người nằm thư giãn và vui đùa bên những con sông khi mà điều bạn nghĩ đến trước nhất là mua chiếc xe đầu tiên , ngay cả khi bạn không hề có ý định đi đâu đó thật xa
(src)="4"> Kendimi şanslı hissettiğim bir gün ... ... yaşlı bir adam dükkana gelerek büyük boy latte istedi ... ... kibarca bekledi , gülümsedi ve parasını verdi .
(trg)="3"> Tôi đã từng làm phục vụ trong một quán cafe để kiếm tiền
(trg)="4"> Và một ngày khi tôi nhận ra tôi có một chút may mắn một ông già bước vào quán cafe và gọi một cốc cà phê cỡ lớn
(src)="5"> Bahşiş bile braktı .
(trg)="5"> Ông bình tĩnh chờ đợi và nở một nụ cười khi thanh toán rồi cồn để lại tiền boa
(src)="6"> Neden dikkatimi çekti bilmiyorum ... ... ama kapıya yaklaşınca cebine bir kaç şeker paketi attı .
(src)="7"> Sonra bir kaç tane daha aldı .
(trg)="6"> Tôi không chắc sao tôi lại chú ý đến ông ta nhưng nếu bạn để ý khi ông ý ra gần đến cửa ông ý lấy đi rất nhiều túi đường
(src)="8"> Çok fazla önemsemedim ama ertesi gün olduğunda ... ... sipariş verdi , bekledi , bahşiş bıraktı ve tekrar aynı şeyi yaptı .
(trg)="7"> Tôi đã không nghĩ nhiều về việc đấy nhưng đến ngày hôm sau người đàn ông ấy đến
(trg)="8"> Ông ấy lại mua đồ , để lại tiền boa và lại lấy đi những túi đường
(src)="9"> Üçüncü gün yine geldi .
(src)="10"> Bilmeme rağmen sordum .
(src)="11"> " Kahvenize biraz şeker alırmıydınız efendim ? "
(trg)="9"> Ngày thứ ba , ông ý bước vào tôi hỏi ông ý một câu hỏi vô nghĩa
(src)="12"> " Sade olsun . " dedi .
(trg)="10"> Ngài có muốn thêm đường vào cà phê của mình không , thưa ngài ?
(trg)="11"> Ông ấy nói : " Tôi đã lên kế hoạch rồi "
(src)="13"> Gülümsedi , bahşiş bıraktı ve göz kırptı .
(src)="14"> Sonra arkasından bakarken ... ... üç şeker paketini kolunun içine soktu .
(trg)="12"> Ông ấy mỉm cười , bỏ lại tiền boa và quay đi bỏ lại tiền boa và quay đi khi tôi nhìn ông ấy bỏ đi ông ta lấy đi ba túi đường và cất vào ống tay áo của mình .
(src)="15"> Şeker paketlerini niye aldığını anlayamıyordum .
(trg)="13"> Tôi không thể hiểu nổi tại sao người đàn ông này lại lấy đi những túi đường
(src)="16"> Belki de onları ceplerinde taşımaktan hoşlanıyordu .
(src)="17"> Yoksa kek mi yapmak istemişti ?
(trg)="14"> Có khi ông ý chỉ muốn giữ chúng
(src)="18"> Ya da bir parça crème brûlée .
(src)="19"> Yoksa diş çürümesi deneyi için onları ... ... farelere mi veriyordu ?
(src)="20"> Uzun süre bu adamı düşündüm ... ... ta ki yorulana kadar .
(trg)="15"> Hoặc ông ý muốn nướng môt cái bánh ? hay làm chút kem nướng hoặc ông ý muốn thử trên những con chuột để thí nghiệm về việc sâu răng
(src)="21"> Sonunda bu şeker hırsızıyla yüzleşmeye karar verdim .
(trg)="16"> Tôi không ngừng suy nghĩ về người đàn ông này cho đến khi tôi có thể hiểu được
(trg)="17"> Cuối cùng , tôi quyết định đối mặt với vấn đề về việc ăn trộm đường này
(src)="22"> Sonra ki gün , adam içeri girdiğinde ... ... gözleri biraz kızarmıştı .
(src)="23"> Konuşmasını beklemeden hemen öne çıktım . " Sade kahve değil mi ?
(trg)="18"> Ngày tiếp theo , khi người đàn ông bước vào , ... ông ý đội một chiếc mũ nhỏ màu đỏ tôi không chờ để ông ý lên tiếng .
(src)="24"> Sütsüz , kremasız ? " dedim .
(src)="25"> Başını salladı .
(trg)="19"> Tôi đã hỏi luôn ông ta : " một cà phê không sữa không kem , phải không ngài "
(src)="26"> Gözleri hala şişti .
(trg)="20"> Ông ấy gật đầu và đồi mắt dường như bị sưng lên
(src)="27"> Neden şekerleri çaldığınızı sorabilir miyim ?
(trg)="21"> Và tôi có thể hỏi ông về những túi đường mà ông đã ăn trộm không ?
(src)="28"> " Elli yıllık eşim çok hasta ve yemek yiyemiyor ... ... hergün benden tatlı bir seyler getirmemi istiyor . "
(src)="29"> Suçluluk duygusuyla gözlerim doldu .
(trg)="22"> Bà vợ 50 tuổi của đang ốm nặng và không thể ăn nhưng mỗi ngày cô ý đều muốn ăn đồ ngọt
(src)="30"> Utancımdam zorla yutkundum .
(trg)="23"> Ánh mắt tôi ánh lên sự tội lỗi
(trg)="24"> Tôi khó khăn nuốt lấy sự xấu hổ
(src)="31"> Titreyen sesimle güç bela yaşlı adama ismini sordum . " Grimes " dedi .
(trg)="25"> Tôi lí nhí hỏi tên của ông
(trg)="26"> " Grimes " - ông ấy nói
(src)="32"> Sonra yorgun gözünü kırptı ve bahşiş bıraktı .
(trg)="27"> Sau đó nháy mắt và đưa tiền boa
(src)="33"> Çantasının içinde birkaç şeker paketiyle mağazadan ayrıldı
(trg)="28"> Ông ấy rời quán với trên tay là những túi đường .
(src)="34"> Ertesi gün sade kahvesini içmeye gelmeyince ... ... iyi olduğunu anladım ama o göz kırpmasını özledim
(trg)="29"> Ngày tới , ông ấy không đến để gọi đồ uống .
(trg)="30"> Tôi tường rằng ông ấy vẫn ổn .
(src)="35"> Sonraki gün ... ... ve bir sonraki gün ortalarda gözükmeyince ... ... içimde bir boşluk hissetmeye başladım .
(trg)="31"> Ngày tiếp đến , ông ấy cũng không hề đến và cả những ngày sau đó .
(src)="36"> On dört gün sonra onu gazetede gördüm ... ... ölüm ilanları sayfasında .
(trg)="33"> Mười bốn ngày đã trôi qua trước khi tôi nhìn thấy trên tin tức .
(trg)="34"> Đó là một thông báo tang lễ
(src)="37"> Robert Grimes yazıyordu .
(trg)="35"> Robert Grimes
(src)="38"> 50 yıllık marangoz , üç çocuğun babası ... ... sevgili eşi Marie´ den sadece iki hafta sonra ölmüştü .
(trg)="36"> làm nghề thợ mộc trong hơn 50 năm
(src)="39"> Bugun bu hikayeyi anlatmamın saçma olduğunu biliyorum ama ... ... sanırım bu olanları daha iyi anlatmamı sağlıyor .
(trg)="37"> là người cha của ba đứa con đã qua đời chỉ hai tuần sau khi người vợ yêu quý của ông , Marie qua đời .
(trg)="38"> Tôi biết nó nghe có vẻ kì lạ khi kể câu chuyện này vào ngày như thế này .
# bo/EHO68nzcWoww.xml.gz
# vi/EHO68nzcWoww.xml.gz
(src)="1"> དེང་ སང་ གལ་ འགངས་ ཤིན་ དུ་ ཆེ་ བའི་ ས་ ཁམས་ ཀྱི་ འགྱུར་ བ་ ཞིག་ འབྱུང་ བཞིན་ པའི་ སྒང་ ཡིན་ ཏེ ། གྲོང་ ཁྱེར་ གྱི་ གནས་ སྡོད་ མི་ འབོར་ སྤྱི་ ཡོངས་ ཀྱི་ ཕྱེད་ ཙམ་ ཟིན་ ཡོད ། འདི་ ཡང་ དཔལ་ འབྱོར་ གྱི་ འགྱུར་ མཚམས་ ཤིག་ ཀྱང་ ཡིན ། དེང་ དུས་ ཀྱི་ འཛམ་ གླིང་ ནི་ མཉམ་ དུ་ འབྲེལ་ བ་ ཞིག་ ཏུ་ ཆགས ། སྔོན་ མ་ ཡིན་ ན་ ཕརིསི་ དང་ ལོནྟོན་ དང་ ནེའུཡོག་ སོགས་ ནི་ འཛམ་ གླིང་ གི་ གྲོང་ ཁྱེར་ ཆེས་ ཤོས་ ཚོ་ ཡིན་ མོད ། འོན་ ཀྱང ་ ། ད་ ལྟའི་ ནུབ་ ཕྱོགས་ ཀྱི་ འཕེལ་ ཤུགས་ ཟད་ མཐར་ སླེབས་ ཟིན ། གྲོང་ ཁྱེར་ སྤྱི་ ཡོངས་ ཀྱི་ མི་ འབོར་ ནི་ བསམ་ ཡུལ་ ལས་ འདས་ པ་ ཞིག་ རེད ། ཡང་ སྙིང་ གནས་ ཚུལ་ ག་ རེ་ བྱུང་ བ་ རེད ། གཟིགས་ དང ་ ། འཛམ་ གླིང་ ཡུལ་ གྲུ་ ཀུན་ གྱི་ གྲོང་ ཚོའི་ ནང་ མི་ གཅིག་ ཀྱང་ མཐོང་ ས་ མེད་ འདུག
(trg)="1"> Nhìn chung có một hiện tượng về nhân khẩu đang diễn ra .
(trg)="2"> Và nước nào có tỉ lệ vượt ngưỡng 50 % là dân đô thị nghĩa là nền kinh tế đã chạm mức đỉnh .
(trg)="3"> Hiện nay thế giới là bản đồ kết nối .
(src)="2"> ང་ ཚོའི་ རེ་ བར་ གནས་ ཚུལ་ འདི་ འདྲ་ བྱུང་ བའི་ རྒྱུ་ མཚན་ དེ་ རྟོགས་ འདོད ། དོན་ དངོས་ ཐོག་ གྲོང་ ཁྱེར་ གྱིས་ མི་ རྣམས་ ལ་ རང་ དབང་ ཇེ་ མང་ ཞིག་ སྤྲོད་ ཐུབ ། འདི་ ནི་ རིག་ རྩལ་ སྐྱར་ དར་ དུས་ རབས་ སྐབས་ ཀྱི་ ཇར་ མན་ མིའི་ ལྟ་ བ་ ལྟར་ རོ ། ། ད་ ལྟ་ མི་ རྣམས་ ཧྲང་ ཧའི་ ལྟ་ བུའི་ གྲོང་ ཁྱེར་ གྱི་ ཕྱོགས་ སུ་ ཤར་ འགྲོ་ གི་ ཡོད་ ཀྱང་ མང་ ཆེ་ བ་ ནི་ དབུལ་ ཁུལ་ ལ་ བསྡད་ དགོས་ བྱུང ་ ། ཁོང་ ཚོ་ ས་ དེར་ སྡོད་ དགོས་ པ་ དབུལ་ ཕོངས་ ཀྱི་ རྐྱེན་ གྱིས་ མ་ རེད ། ཁོང་ ཚོས་ མྱུར་ ཚད་ གང་ ཡོད་ ཀྱིས་ དབུལ་ ཕོངས་ ལས་ ཐར་ ཐབས་ བྱེད་ ཀྱིན་ ཡོད ། ཁོང་ ཚོ་ ནི་ གྲོང་ ཁྱེར་ གྱི་ འཛུགས་ སྐྲུན་ པ་ གཙོ་ བོ་ ཡིན་ པ་ མ་ ཟད ། གྲོང་ ཁྱེར་ གྱི་ ཇུས་ འགོད་ པ་ གཙོ་ གྲས་ ཀྱང་ ལགས ། ཁོང་ ཚོས་ བེད་ སྤྱད་ པའི་ རྨང་ གཞིའི་ སྒྲིག་ ཆས་ ནི་ རང་ ཉིད་ ཀྱིས་ བཟོས་ པ་ ཤ་ སྟག་ དང་ རོལ་ བའི་ གྲོང་ ཁུལ་ འཚོ་ བ་ ནི་ ཕུན་ སུམ་ ཚོཊ་ པ་ ཞིག་ གོ རྒྱ་ གར་ གྱི་ རྒྱལ་ ནང་ ཐོན་ སྐྱེད་ སྤྱི་ འབོར་ གྱི་ དྲུག་ ཆ་ གཅིག་ ནི་ མུམཔཱེ་ ནས་ གྲུབ་ ཤིང ་ ། དབུལ་ ཁུལ་ གྱི་ སྡོད་ མིས་ དུས་ མཚམས་ མེད་ པར་ རང་ ཉིད་ ཀྱི་ འཚོ་ བའི་ ཆ་ རྐྱེན་ ཡར་ རྒྱས་ གཏོང་ ཤིང ་ ། སྲིད་ གཞུང་ གིས་ གནས་ ཚུལ་ ཉུང་ ཤས་ ཤིག་ མ་ གཏོགས་ ནང་ བཞུགས་ བྱེད་ ཀྱི་ མེད ། གྲོང་ ཁྱེར་ ནང་ སློབ་ གསོའི་ གོ་ སྐབས་ རག་ ཐུབ་ ཀྱང ་ ། འོ་ ན་ མུམཔཱེ་ ཡི་ ཁྲོམ་ ལམ་ ཁྲོད་ ཅི་ ཞིག་ བྱུང་ སྲིད་ དམ ། ཨལྒོར་ གྱིས་ ཕལ་ ཆེན་ ཤེས་ ཐབས་ ཁ་ པོ་ རེད ། ས་ དེར་ གནས་ ཚུལ་ གང་ ཡང་ ལྷག་ སྲིད ། དབུལ་ ཁུལ་ དུ་ ལས་ ཤོར་ མེད་ ལ་ མི་ ཚང་ མར་ ལས་ ཀ་ ཡོད་ རེད །
(trg)="9"> đang trong cảnh vườn không nhà trống .
(trg)="10"> Tại sao vậy ?
(trg)="11"> Sự thật không hề lãng mạn tí nào là -- và không khí đô thị khiến bạn cảm thấy tự do ( như trong bài hát Downtown ) ở Đức thời kỳ Phục Hưng mọi người vẫn nói thế .
(src)="3"> འཛམ་ གླིང་ མི་ འབོར་ སྤྱི་ གྲངས་ ཀྱི་ དྲུག་ ཆ་ གཅིག་ ནི་ ས་ དེ་ འདྲར་ འཚོ་ བ་ སྐྱེལ་ བཞིན་ གྲངས་ ཀ་ འདི་ མ་ འོངས་ ལ་ ཡང་ ནས་ འཕར་ སྲིད ། ངས་ བཤད་ འདོད་ པའི་ གནད་ འགག་ དང་ པོ་ སྟེ ། གྲོང་ ཁྱེར་ གྱིས་ མི་ འབོར་ འབར་ གས་ ཀྱི་ ཉེན་ ཁ་ ཇེ་ ཆུང་ དུ་ བཏང་ ཡོད ། དེ་ ནས་ གནད་ འགག་ གཉིས་ པ་ ནི ། འདི་ ནི་ གྲོང་ ཁྱེར་ ནས་ བྱུང་ བའི་ བརྡ་ ཞིག་ ཡིན ། པར་ རིས་ འདི་ ནི་ ཕྱི་ ཁམས་ ནས་ མཐོང་ བ་ ཞིག་ རེད །
(trg)="24"> 1/ 6 nhân loại ở đó .
(trg)="25"> Và con số đó sẽ sớm tăng lên .
(trg)="26"> Đây là điểm nút thứ nhất trong câu chuyện .
(src)="4"> ལོ་ གྲངས་ ཐེར་ འབུམ་ རིང་ ལ་ སྐར་ མདངས་ ས་ གཞིར་ བཀྲག ད་ ང་ ཚོས་ འོད་ མདངས་ ཕར་ ནམ་ མཁར་ འཕྲོ་ བར་ བྱ་ བ་ ལ་ རན་ ནོ ། །
(trg)="30"> Các vì sao đã tỏa sáng xuống sự sống trên trái đất hàng tỷ năm qua .
(trg)="31"> Và giờ chúng ta đang tỏa sáng rọi lên đó .
(src)="5"> ལྷན་ རྒྱས་ ཐུགས་ རྗེ་ ཆེའོ ། །
(trg)="32"> Xin cảm ơn .
# bo/EZjO9IluMz5h.xml.gz
# vi/EZjO9IluMz5h.xml.gz
(src)="1"> ངས་ འཆི་ བའི་ སྐོར་ བཤད་ དགོས་ བསམས་ བྱུང ་ ། དེ་ ནི་ དེང་ གི་ དབྱིངས་ ཡིན་ པ་ ལྟ་ བུ་ འདུག དངོས་ ཡོད་ ཐོག་ འདི་ ནི་ འཆི་ བའི་ སྐོར་ མ་ རེད ། འཆི་ བ་ ནི་ འགོག་ ཐབས་ མེད་ པའི་ ཞེད་ སྣང་ ཆེན་ པོ་ ཞིག་ ཡིན་ ཀྱང ་ ། ངས་ དངོས་ ཡོད་ ཐོག་ བཤད་ འདོད་ པ་ ནི ། མི་ ཞིག་ འཇིག་ རྟེན་ དང་ བྲལ་ རྗེས་ སུ་ ཤུལ་ དུ་ བཞག་ པའི་ ཤུལ་ རྗས་ ཀྱི་ ང་ རང་ ཧང་ སངས་ བཅུག་ སོང་ བས ། ངས་ བཤད་ འདོད་ པའང་ དེའི་ སྐོར་ ཡིན ། དེར་ བརྟེན( Art Buchwald ) ་ ཡིས་ ཤུལ་ དུ་ རང་ གི་ དགོད་ བྲོ་ བའི་ བརྙན་ ཐུང་ ཞིག་ བཞག་ པ་ རེད ། དེ་ ནི་ ཁོང་ འཇིག་ རྟེན་ དང་ ཁ་ བྲལ་ བའི་ རྗེས་ སུ་ ཐོན་ པ་ རེད །
(trg)="1"> Tôi đã nghĩ :
(trg)="2"> " Mình sẽ nói về cái chết . "
(trg)="3"> Có vẻ là niềm đam mê của ngày hôm nay .
(src)="2"> " ཧཡེ ་ ང་ ནི་ Art Buchwaldཡིན། ང་ ད་ ལྟ་ རང་ ཤི་ སོང ་ ། "
(trg)="8"> " Xin chào !
(trg)="9"> Tôi là Art Buchwald , và tôi vừa chết . "
(src)="3"> TEDཡིས་ གོ་ སྐབས་ བསྐྲུན་ པའི་ འགྲུལ་ ཐུང་ ཞིག་ གི་ ནང་ དུ་ ང ་ ( Mike ) ལ ་ ( Galapagos ) རུ་ ཐུག་ བྱུང ་ ། ཁོང་ གིས་ དྲ་ རྒྱའི་ ཀློང་ ཡངས་ སུ ་ རང་ ཉིད་ སྐྲན་ ནད་ ཀྱིས་ མནར་ བར་ གདོང་ ལེན་ གང་ འདྲ་ བྱེད་ ཀྱི་ ཡོད་ མེད་ བྲིས་ བཞག་ གི་ འདུག ། ངའི་ ཕ་ དམ་ པས་ ང་ ལ་ བཞག་ པའི་ ཤུལ་ རྫས་ ནི ་ འཕྲིན་ ཡིག་ དང་ ཟིན་ བྲིས་ དག་ གི་ ནང་ དུ་ ཡོད་ པའི་ ཁོང་ གི་ ཡིག་ གཟུགས་ རེད ། ཁོང་ སྐུ་ སྙུང་ བའི་ མི་ ཚེའི་ ཆེས་ མཐའ་ མཇུག་ གི་ ལོ་ གཉིས་ ཀྱི་ རིང ་ ང་ ལ་ བཟུང་ བའི་ བསམ་ ཚུལ་ ཁག་ འབྲི་ དེབ་ གང་ བྲིས་ འདུག ། ཁོང་ གིས་ ངའི་ ནུས་ པ་ དང ་ ། ཞན་ ཆ ། ཡར་ རྒྱས་ གཏོང་ བའི་ བསམ་ ཚུལ ། ངའི་ མི་ ཚེ་ གསལ་ བའི་ མེ་ ལོང་ ལྟ་ བུའི་ དོན་ རྐྱེན་ དམིགས་ བསལ་ བ་ ཁག་ ཅིག་ ལུང་ དྲངས་ འདུག ། ཁོང་ གྲོངས་ རྗེས་ སུ ། ངས་ ད་ ཆ་ ང་ ལ་ མི་ གཅིག་ གིས་ ཀྱང་ འཕྲིན་ ཡིག་ གཏོང་ གི་ མིན་ པ་ དེ་ རྟོགས་ བྱུང ་ ། ལག་ བྲིས་ ཡིག་ གཟུགས་ ནི་ ཡལ་ བཞིན་ པའི་ སྒྱུ་ རྩལ་ ཞིག་ རེད ། ངས་ གློག་ འཕྲིན་ དང ་ ༼ གློག་ ཀླད་ ཐོག ་ ༽ ཡི་ གེ་ འབྲི་ སྐབས་ བསམ་ བློ་ གཏོང་ རྒྱུར་ མོས་ མཐུན་ ཡོད ། འོན་ ཀྱང ་ ། ཅིའི་ ཕྱིར་ གོམས་ གཤིས་ གསར་ བ་ ཞིག་ གི་ ཆེད་ དུ་ རྙིང་ པ་ དེ་ དོར་ དགོས་ སམ ། ང་ ཚོའི་ མི་ ཚེའི་ ནང་ དུ་ ཅིའི ་་ ཕྱིར་ འཕྲིན་ ཡིག་ དང་ གློག་ འཕྲིན ་ ༼ གཉིས་ ཀ ་ ༽ བྱེད་ མ་ ཐུབ་ པ་ ཡིན་ ནམ ། མཚམས་ རེ་ ངས་ ལོ་ ངོ་ དུ་ མའི་ རིང་ ལ ། བྲེལ་ བའི་ དབང་ གིས་ ཨ་ ཕ་ དང་ མཉམ་ དུ་ བསྡད་ ནས་ ཁ་ བརྡ་ གློད་ རྒྱུ་ མ་ བྱུང་ བ་ དེ ་ དང་ ལུས་ ལ་ ཐེངས་ གཅིག་ འཐམས་ ཁོམ་ བྱེད་ རྒྱུ་ གཉིས་ བརྗེ་ སྒྱུར་ བྱེད་ རྒྱུ་ ཡོད་ ན་ བསམ ། འོན་ ཀྱང ་ ། ད་ འཕྱི་ དྲགས་ པ་ རེད ། ཡིན་ ཡང ་ ། ངས་ འཕྲིན་ ཡིག་ འདི་ ཚོ་ ཕྱི་ ལ་ བཏོན་ ནས་ ཀློག་ སྐབས ། ་ ཁོང་ གི་ ལག་ པར་ ཐུག་ པའི་ ཤོག་ བུ་ འདི་ ངའི་ ཡིན་ པ་ ཚོར་ དུས ་ ང་ ལ་ ཁོང་ དང་ མཉམ་ དུ་ སྤྲེལ་ བའི་ ཚོར་ བ་ བསྐྱེད ། ཕལ་ ཆེར་ ང་ ཚོས་ བུ་ ཕྲུག་ ཚོར ་ རིན་ ཐང་ གི་ ཤུལ་ རྫས་ ཤིག་ འཇོག་ པ་ ལས ། རྒྱུ་ ནོར་ འཇོག་ དགོས་ རྒྱུ་ མ་ རེད ། མི་ དང་ མིར་ སྦྲེལ་ བའི་ རིན་ ཐང་ སྟེ ། སུག་ བྲིས་ འབྲི་ དེབ་ ཅིག་ དང ་ ། རྣམ་ ཤེས་ འཚོལ་ བའི་ འཕྲིན་ ཡིག་ ཅིག ། གལ་ ཏེ་ འདིར་ འདུས་ ཀྱི་ འཇོན་ ནུས་ ལྡན་ པའི ་ ( TED) ཉན་ མཁན་ ཚོས་ ཆ་ ཤས་ ཤིག་ གིས ་ ཡིད་ དུ་ འོང་ བའི་ ཤོག་ བུ་ ཞིག་ ཉོ་ བར་ སྐུལ་ འདེགས་ དང ་ ། ༼ Johnདེ་ ནི་ བསྐྱར་ བཟོ་ བྱས་ པ་ ཞིག་ རེད ། ༽ དེང་ སྟེང ་ རང་ ཉིད་ དུང་ སའི་ མི་ ཞིག་ ལ་ ཡིད་ དུ་ འོང་ བའི་ འཕྲིན་ ཡིག་ ཅིག་ བྲི་ ན ། ང་ ཚོས་ དངོས་ ནས་ གསར་ བརྗེ་ ཞིག་ འགོ་ བཙུགས་ ཡོང ་ ། དེ་ འདྲའི་ འོག་ ང་ ཚོའི་ ཕྲུག་ གུ་ ཚོས་ ཡིག་ གཟུགས་ འབྲི་ རྩལ་ གྱི་ འཛིན་ གྲྭར་ ཞུགས་ སྲིད་ ཀྱི་ རེད ། འོ་ ན ། ངས་ རང་ གི་ བུ་ ལ་ ཤུལ་ རྫས་ འཇོག་ འདོད་ པ་ ག་ རེ་ ཡིན་ ཟེར་ ན ། ངས་ འདིར་ འདུས་ ཀྱི་ རྩོམ་ པ་ པོ་ དག་ གི་ ལག་ ནས་ སུག་ བྲིས་ དཔེ་ དེབ་ མཁོ་ སྒྲུབ་ བྱེད་ ཀྱི་ ཡོད ། ངས་ ཁྱེད་ ཚོས་ རྗེས་ འདེད་ མང་ པོ་ བཏང་ བ་ འདིར་ ཡོད་ ཀྱི་ རྩོམ་ པ་ པོ་ ཚོས་ ཤེས་ ཀྱི་ རེད །
(trg)="10"> Và Mike , một người tôi gặp ở Galapagos , trong một chuyến đi trúng giải ở TED đang để lại ghi chú trên thế giới ảo , nơi ông ghi chép lại cuộc hành trình của mình với ung thư .
(trg)="11"> Bố tôi để lại cho tôi một di sản với chữ viết của ông qua những lá thư và cuốn vở .
(trg)="12"> Trong 2 năm cuối đời , khi ông lâm bệnh , ông lấp đầy cả một quyển vở với những suy nghĩ về tôi .