# ar/01UYb3f763Ul.xml.gz
# vi/01UYb3f763Ul.xml.gz
(src)="1"> قد تعتقد أنك تعرف
(src)="2"> الكثير عن الأمريكيين الأصليين من الأفلام المشهورة
(src)="3"> والكتب
(trg)="1"> Bạn có thể nghĩ rằng mình biết rất nhiều về người Mỹ bản địa qua các bộ phim phổ biến , sách , và lớp học ở trường , nhưng điều đó chỉ ra rằng rất nhiều thứ chúng ta nghĩ rằng mình biết về nhân vật nổi tiếng người Mỹ bản xứ không hẳn đã đúng .
(src)="8"> خذ ساكاجوي على سبيل المثال .
(trg)="2"> Lấy Sacajawea làm ví dụ .
(src)="9"> ربما يمكنك تذكرها
(src)="10"> كامرأة هندية جميلة عاشت حياة غريبة
(src)="11"> تعمل كدليل يعرف الكثير
(trg)="3"> Bạn có thể nhớ cô ấy như một người phụ nữ da đỏ xinh đẹp , người đã sống một cuộc sống kỳ lạ như một người dẫn đường thông thái cho Lewis và Clark trong chuyến đi nổi tiếng của họ , đúng không ?
(src)="13"> حسنًا ، هذا ليس بالضبط ما حدث .
(trg)="4"> Vâng , đó là không chính xác về những gì đã thực sự xảy ra
(src)="14"> لا نعرف الكثير عن طفولة سكاجوي المبكرة ،
(src)="15"> ولكن نحن نعرف أنها ولدت عام 1788
(src)="16"> في قبيلة أجايديكا
(trg)="5"> Không có nhiều thông tin về thời thơ ấu của Sacajawea , nhưng chúng ta biết rằng cô ấy được sinh ra vào năm 1788 trong bộ lạc Agaidika của Lemhi Shoshone ở Idaho .
(src)="18"> في عام 1800 ، عندما كانت حوالي 12 عامًا ،
(trg)="6"> Năm 1800 , khi cô khoảng 12 tuổi ,
(src)="19"> تم اختطاف سكاجوي وعدة فتيات أخريات
(src)="20"> من قبل مجموعة من هنود هيداتسا .
(trg)="7"> Sacajawea và một số các cô gái khác đã bị bắt cóc bởi một nhóm người da đỏ Hidatsa .
(src)="21"> تم أخذها كأسيرة لقرية هيداتسا
(src)="22"> في داكوتا الشمالية في الوقت الحاضر .
(trg)="8"> Cô đã bị bắt làm tù binh đến làng Hidatsa mà ngày nay là Bắc Dakota .
(src)="23"> ثم تم بيعها إلى صياد فراء فرنسي
(src)="24"> يدعى توسان شاربونو .
(trg)="9"> Sau đó , cô bị bán cho một người buôn lông thú người Pháp - Canada được đặt tên theo Toussaint Charbonneau .
(src)="25"> في غضون عام أو نحو ذلك ،
(src)="26"> أصبحت حاملاً في طفلها الأول .
(trg)="10"> Trong vòng một năm hoặc lâu hơn thế , cô đã có thai đứa con đầu lòng .
(src)="27"> بعد فترة وجيزة من حملها ،
(src)="28"> وصل الفيلق الاستكشافي بالقرب من قرى هيداتسا .
(trg)="11"> Ngay sau khi cô mang thai , quân đoàn Corps of Discovery tiến quân đến gần làng Hidatsa .
(src)="29"> قام القائدين ميريويذر لويس وكلارك وليام
(src)="30"> ببناء حصن ماندان هناك ،
(src)="31"> ثم البدء بمقابلة الناس
(trg)="12"> Đội trưởng Meriwether Lewis và William Clark xây dựng thành Mandan tại đó , và sau đó bắt đầu hỏi han người dân xin được trợ giúp và hướng dẫn trên chuyến thám hiểm nguy hiểm của mình .
(src)="33"> واتفقا على توظيف زوج سكاجوي ، شاربونو ،
(src)="34"> مع الاتفاق على أن زوجته الجميلة
(src)="35"> ستأتي معهم كمترجمة .
(trg)="13"> Họ đã đồng ý thuê chồng của Sacajawea , Charbonneau , khi biết rằng người vợ đáng yêu của ông cũng sẽ đi theo như một thông dịch viên .
(src)="36"> فقد عرفا أن حضورها سيساعد
(src)="37"> في أي لقاءات مع القبائل على طول طريق .
(trg)="14"> Họ đã phát hiện ra rằng sự hiện diện của cô giúp ích rất nhiều cho bất kỳ cuộc gặp gỡ nào với các bộ lạc thổ dân trên đường đi .
(src)="38"> كما أشار كلارك في مذكراته ،
(trg)="15"> Như Clark đã ghi lại trong Nhật ký của mình ,
(src)="39"> " وجود امرأة مع مجموعة من الرجال
(trg)="16"> " Một người phụ nữ với một đám đàn ông
(src)="40"> هو رمز السلام . "
(trg)="17"> là một tín hiệu của hòa bình . "
(src)="41"> بعد وقت قصير ولدت سكاجوي
(src)="42"> صبيًا صغيرًا يدعى جون بابتيست شاربونو .
(trg)="18"> Ngay sau đó , Sacajawea đã hạ sinh một cậu bé , được đặt tên là Jean Baptiste Charbonneau .
(src)="43"> أطلق عليه كلارك " بومبي " .
(trg)="19"> Clark gọi em là Pompy .
(src)="44"> كانت تحمل بومبي على لوح مربوط على ظهرها
(src)="45"> أثناء تقدم فيلق الاستكشاف .
(trg)="20"> Cô mang theo Pompy lên đường gùi phía sau lưng mình khi quân đoàn tiếp tục chuyến hành trình .
(src)="46"> بالإضافة إلى ترجمة اللغة ،
(trg)="21"> Bên cạnh việc thông dịch ngôn ngữ
(src)="47"> عندما كان لويس وكلارك يقابلا الهنود
(trg)="22"> Khi Lewis và Clark gặp phải người da đỏ ,
(src)="48"> كانت أنشطة سكاجوي كعضو في الفيلق
(src)="49"> تتضمن الحفر بحثًا عن الجذور
(src)="50"> وجمع النباتات الصالحة للأكل
(trg)="23"> Các hoạt động của Sacajawea như là một thành viên của quân đoàn bao gồm việc đào tìm rễ cây , thu lượm các loài thực vật ăn được , và hái quả rừng .
(src)="52"> في عام 1805 ، انقلب القارب الذين يركبونه .
(trg)="24"> Năm 1805 , con thuyền của họ bị lật úp .
(src)="53"> غطست في الماء
(trg)="25"> Cô đã liều mình nhảy xuống biển ,
(src)="54"> لتستعيد جميع الأوراق والمؤن المهمة
(src)="55"> التي كانت لولاها قد فقدت ،
(src)="56"> والتي شملت مذكرات لويس وكلارك وسجلاتهما .
(trg)="26"> lượm lại tất cả các giấy tờ quan trọng và lương thực mà nếu không có cô , tất cả đều sẽ bị mất , bao gồm các tạp chí và các hồ sơ của Lewis và Clark .
(src)="57"> في وقت لاحق من ذلك العام ، قام كابتن لويس وثلاثة رجال
(src)="58"> بالاستكشاف سابقين مجموعة الحملة الأساسية بـ 75 ميلاً ،
(src)="59"> عابرين الفاصل القاري .
(trg)="27"> Cuối năm đó , thuyền trưởng Lewis và ba người đàn ông tiến lên 75 dặm trước phần đông còn lại của đoàn thám hiểm , băng qua đường phân chia lục địa .
(src)="60"> في اليوم التالي واجهوا مجموعة من قبائل شوشان .
(trg)="28"> Ngày hôm sau họ gặp phải một nhóm Shishones .
(src)="61"> ولم يثبتوا أنهم أهل سكاجوي فقط ،
(src)="62"> بل تبين أن زعيمهم ، الرئيس كاميهاوايت ،
(src)="63"> هو أيضًا شقيقها .
(trg)="29"> Không chỉ những người này đã chứng minh rằng mình là người cùng tộc với Sacajawea , mà lãnh đạo của họ , tộc trưởng Cameahwait , hoá ra còn là anh trai của cô ấy .
(src)="64"> بعد خمس سنوات من الانفصال
(src)="65"> منذ اختطافها كفتاة صغيرة ،
(trg)="30"> Sau năm năm chia ly kể từ vụ bắt cóc khi cô còn là một cô gái trẻ ,
(src)="66"> تم لم الشمل بين ساكاجوي وكاميهاوايت .
(trg)="31"> Sacajawea và Cameahwait đã có một cuộc hội ngộ đầy tình cảm .
(src)="67"> للأسف ، كان عليها توديع
(src)="68"> شقيقها الحبيب بسرعة
(src)="69"> والاستمرار في الرحلة .
(trg)="32"> Thật không may , cô nhanh chóng phải chia tay người anh trai yêu quý của mình và tiếp tục với cuộc hành trình .
(src)="70"> وفي أحد الأوقات ، أصبحت الحملة صعبة للغاية وغاية في البرودة ،
(trg)="33"> Tại một thời điểm , cuộc thám hiểm đã trở nên rất khó khăn và lạnh cóng ,
(src)="71"> وكان على المجموعة أكل الشموع للبقاء .
(trg)="34"> Nhóm người này phải cắt giảm lương thực đến mức phải ăn nến để tồn tại .
(src)="72"> وعندما أصبحت درجات الحرارة أكثر تحملاً أخيرًا ،
(trg)="35"> Khi nhiệt độ cuối cùng đã trở nên dễ chịu hơn ,
(src)="73"> قامت سكاجوي بالحفر بحثًا عن الجذور والعثور عليها وطهيها
(src)="74"> لمساعدة المجموعة على استعادة قواهم .
(trg)="36"> Sacajawea tìm thấy , đào , và nấu chín rễ cây để giúp nhóm lấy lại sức mạnh .
(src)="75"> وفي رحلة العودة ،
(src)="76"> قابلوا أحد الهنود يرتدي رداءً جميلاً من الفرو .
(trg)="37"> Trên chuyến đi trở về , họ gặp phải một người da đỏ mặc một chiếc áo choàng lông rất đẹp .
(src)="77"> وأراد لويس وكلارك أن يجلبا الرداء
(src)="78"> كهدية لتوماس جيفرسون ،
(src)="79"> ولكن لم يكن لديهما ما يبادلاه به .
(trg)="38"> Lewis và Clark muốn mang cái áo đến tặng cho Thomas Jefferson như là một món quà nhưng không có gì để trao đổi với nó .
(src)="80"> لذلك ، وافقت ساكاجوي على مبادلة
(src)="81"> أغلى ممتلكاتها ، حزامها المطرز ،
(src)="82"> في مقابل الفراء .
(trg)="39"> Vì vậy , Sacajawea đã đồng ý trao đổi vật quý giá nhất mà cô sở hữu , sợi dây nịt đính hạt của mình , để đổi lấy bộ lông .
(src)="83"> بعد ما يزيد قليلاً عن عامين من بدء الحملة ،
(src)="84"> انتهت أخيرًا
(trg)="40"> Hơn hai năm kể từ khi cuộc thám hiểm bắt đầu cuối cùng nó cũng đã kết thúc , tại St .
(src)="85"> في سانت لويس .
(trg)="41"> Louis .
(src)="86"> اليوم ، ندرس عن سكاجوي في المدارس
(src)="87"> كدليل وبطلة ،
(src)="88"> ولكن حياتها ، مثل معظم حياة الجميع ،
(trg)="42"> Hôm nay , chúng ta tìm hiểu về Sacajawea trong trường học như là một người dẫn đường anh hùng , nhưng cuộc sống của cô ấy , giống như hầu hết của tất cả mọi người , thì phức tạp hơn nhiều so với những gì đôi lúc được ghi trong sách lịch sử
# ar/03x3cvKrWYPc.xml.gz
# vi/03x3cvKrWYPc.xml.gz
(src)="1"> الشركات تفـقـد السيطرة
(trg)="1"> Các công ty đang mất quyền kiểm soát
(src)="2"> ماذا يحدث في وول ستريت
(src)="3"> لم يعد في وول ستريت .
(trg)="2"> Những chuyện xảy ra ở Wall Street đã không còn nằm trong quyền kiểm soát của Wall Street nữa .
(src)="4"> ما يحدث في فيغاس ينتهي به الحال على موقع يوتيوب .
(trg)="3"> Chuyện xảy ra ở Vegas rốt cuộc sẽ kết thúc trên YouTube .
(src)="5"> ( ضحك )
(trg)="4"> ( Cười rộ )
(src)="6"> سـُمعتهم متقلبة . الولاءات متغيرة
(trg)="5"> Dang tiếng và uy tín của các công ty dễ bay mất .
(trg)="6"> Lòng trung thành thì không kiên định .
(src)="7"> فرق الإدارة تبدو منقطعة
(src)="8"> من التواصل مع موظفيها بازدياد .
(src)="9"> ( ضحك )
(trg)="7"> Đội ngũ quản lý dường như ngày càng mất liên kết với nhân viên của của mình .
(src)="10"> قالت دراسة حديثة أن نسبة 27 في المائة من أرباب العمل يؤمنون
(src)="11"> أن الشركة تلهم الموظفين .
(trg)="9"> Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 27 phần trăm các ông chủ cho rằng nhân viên của họ được truyền cảm hứng làm việc từ công ty của mình .
(src)="12"> ومع ذلك ، في نفس الدراسة ، أربعة في المائة فقط
(src)="13"> من الموظفين يتفقون مع ذلك .
(trg)="10"> Tuy nhiên , cũng cuộc khảo sát ấy , chỉ 4 phần trăm nhân viên của họ đồng ý với quan điểm trên .
(src)="14"> الشركات تفقد السيطرة
(src)="15"> على عملائها وموظفيها .
(trg)="11"> Các công ty đang đánh mất quyền kiểm soát đối với khách hàng và đội ngũ nhân viên của họ .
(src)="16"> ولكن هل هذا صحيح ؟
(trg)="12"> Nhưng thực sự có phải như vậy không ?
(src)="17"> أنا مسوق ، و كمسوق ، أعلم
(src)="18"> أني ابدا لم أكن تحت السيطرة .
(trg)="13"> Tôi là một người nghiên cứu thị trường và với tư cách là một nhà nghiên cứu thị trường , tôi biết rằng thực sự tôi chưa bao giờ nắm quyền kiểm soát .
(src)="19"> علامتك التجارية هي ما يتحدث الناس به عنك
(src)="20"> عندما كنت لا تكون في الغرفة ، يقول المثل .
(trg)="15"> " Thương hiệu của bạn là những gì người khác nói về bạn khi bạn không ở trong phòng " .
(src)="21"> إمكانية الاتصال والشفافية تسمح للشركات
(src)="22"> أن تكون في تلك الغرفة ، 24/ 7 .
(trg)="16"> Tính siêu kết nối và sự minh bạch cho phép các công ty có mặt trong căn phòng đó 24/ 7 .
(src)="23"> يمكنهم الاستماع و الانضمام إلى الحوار .
(trg)="17"> Họ có thể nghe và tham gia các cuộc hội thoại .
(src)="24"> في الواقع ، لديهم المزيد من السيطرة و ليس فقدان السيطرة
(src)="25"> أكثر من ذي قبل .
(trg)="18"> Trên thực tế , hơn bao giờ hết , họ kiểm soát được nhiều hơn so với việc đánh mất quyền kiểm soát .
(src)="26"> يمكنهم تصميم ذلك . لكن كيف ؟
(trg)="19"> Họ có thể làm được việc này .
(trg)="20"> Nhưng làm ra sao ?
(src)="27"> أولاً وقبل كل شيء ، يمكن أن تعطي الموظفين والعملاء تحكمًا أكثر .
(trg)="21"> Trước hết , họ có thể trao quyền kiểm soát nhiều hơn cho nhân viên và khách hàng của mình .
(src)="28"> يمكن أن يتعاونوا معهم في خلق الأفكار ،
(src)="29"> المعرفة ، والمحتوى ، والتصاميم والإنتاج .
(trg)="22"> Họ có thể hợp tác với nhân viên và khách hàng trong việc sáng tạo các ý tưởng , kiến thức , nội dung , hình thức và sản phẩm .
(src)="30"> ويمكن أن تعطيهم تحكمًا أكثر في الأسعار ،
(src)="31"> وهو ما تقوم به فرقة راديوهيد
(src)="32"> مع صدور - إدفع كما تريد - على البوم الإنترنت
(trg)="23"> Họ có thể trao quyền kiểm soát cho nhân viên và khách hàng bằng việc định giá nữa , đấy là điều mà ban nhạc Radiohead đã làm khi phát hành trực tuyến album " In Rainbows " với chức năng mua- với- giá- bạn- thích .
(src)="33"> " في قوس قزح " . بإمكان المشترين تحديد الأسعار ،
(src)="34"> لكن العرض كان محدودًا ، و استمر لمدة محدودة من الزمن
(trg)="24"> Người mua có thể tự định giá , nhưng chỉ áp dụng riêng biệt , và chỉ tồn tại trong một thời gian hạn chế .
(src)="35"> بيع من الألبوم نسخ اكثر من نسخ الإصدارات السابقة للفرقة
(trg)="25"> Album đó bán được nhiều hơn những album trước đó .
(src)="36"> شركة الشوكولاتة الدانماركية " أنتون بيرغ "
(src)="37"> فتحت ما يسمى " مخزن سخي " في كوبنهاغن .
(trg)="26"> Anthon Berg - một công ty sô- cô- la Đan Mạch đã khai trương một ( tạm gọi là ) " cửa hàng hào phóng " ở Copenhagen .
(src)="38"> وطلبت من الزبائن شراء الشوكولاته
(src)="39"> مع الوعد بعمل الخير نحو أحبائهم .
(trg)="27"> Cửa hàng này đề nghị khách hàng mua sô- cô- la hãy hứa sẽ làm những việc tốt đối với những người thân yêu .
(src)="40"> فتحولت المعاملات إلى التفاعلات ،
(src)="41"> والكرم إلى عملة .
(trg)="28"> Cửa hàng này biến các giao dịch thành các tương tác , và sự hào phóng thành tiền .
(src)="42"> يمكن للشركات أن تمنح السيطرة للمتسللين ، القراصنة .
(trg)="29"> Các công ty thậm chí có thể trao quyền kiểm soát cho các tin tặc .
(src)="43"> عندما أصدرت مايكروسوفت " كينيت " ،
(src)="44"> الوظيفة الإضافية " السيطرة على الحركة " في ألعاب Xbox
(src)="45"> و فورا أثارت انتباه القراصنة
(trg)="30"> Khi Microsoft Kinect ra đời , kiểm- soát- cảm- ứng- chuyển- động được thêm vào bộ điều khiển máy chơi game Xbox của họ ngay lập tức thu hút sự chú ý của các tin tặc .
(src)="46"> في البداية واجهت مايكروسوفت القراصنة ، لكن بعدها حولت المسار
(src)="47"> عندما أدركَت أن هذه الأنشطة يدعمها المجتمع
(src)="48"> و تأتي بفوائد
(trg)="31"> Microsoft ban đầu đã đẩy lui sự xâm nhập , nhưng sau đó thì chuyển hướng ... khi họ nhận ra rằng việc tích cực hỗ trợ cộng đồng sẽ đi kèm với các lợi ích .
(src)="49"> الشعور بالملكية المشتركة ، الدعاية المجانية ،
(src)="50"> القيمة المضافة ، جميعها ساعدت على انتشار المبيعات .
(trg)="32"> Cảm giác đồng sở hữu , sự quảng cáo miễn phí , hay giá trị giá tăng , tất cả đều thúc đẩy tăng doanh thu .
(src)="51"> التمكين الأكبر للعملاء
(trg)="33"> Cách trao quyền cao cấp nhất cho khách hàng
(src)="52"> هو أن نطلب منهم عدم الشراء .
(trg)="34"> là bảo họ đừng mua .
(src)="53"> شجعت " كلوثيير باتاغونيا " المشترين المحتملين
(src)="54"> التأكد من المنتجات المستعملة في موقع إيباي
(src)="55"> و التحقق من احذيتهم قبل شراء أخرى جديدة .
(trg)="35"> Cửa hàng quần áo ngoài trời Patagonia khuyến khích khách hàng tiềm năng kiểm tra trên eBay tìm những sản phẩm đã qua sử dụng và hãy thay đế giày mới trước khi quyết định mua một đôi mới .
(src)="56"> في موقف أكثر تطرفاً ضد النزعة الاستهلاكية ،
(src)="57"> وضعت الشركة اعلان " لا تشتري هذه السترة "
(src)="58"> خلال الذروة موسم التسوق .
(trg)="36"> Thậm chí với lập trường quyết liệt hơn trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng , công ty dùng quảng cáo " Đừng mua áo khoác này " trong suốt mùa cao điểm mua sắm .
(src)="59"> قد يكون يؤثر على المبيعات في المدى القصير ،
(src)="60"> لكنه يبني ولاء دائم وطويل الأجل
(src)="61"> استناداً على القيم المشتركة .
(trg)="37"> Điều này gây nguy hại cho doanh thu trong ngắn hạn , nhưng nó xây dựng được sự trung thành lâu dài bền vững dựa trên những giá trị được chia sẻ .
(src)="62"> وقد أظهرت الأبحاث أن إعطاء الموظفين المزيد من السيطرة
(src)="63"> خلال عملهم يجعلهم أكثر سعادة وأكثر إنتاجية .
(trg)="38"> Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn .
(src)="64"> الشركة البرازيلية مجموعة سيمكو
(src)="65"> تتيح لموظفيها تعيين جداول العمل الخاصة بهم
(src)="66"> وحتى رواتبهم .
(trg)="39"> Tập đoàn Semco của Bra- xin nổi tiếng với việc để nhân viên tự quyết định lịch làm việc của họ và thậm chí là lương thưởng của họ .
(src)="67"> هولو و Netflix ، من بين شركات أخرى ،
(trg)="40"> Công ty Hulu và Netflix , cùng với những công ty khác ,
(src)="68"> لديها سياسات إجازة مفتوحة .
(trg)="41"> luôn có chính sách cho những kỳ nghỉ cởi mở .
(src)="69"> الشركات يمكن أن تعطي الناس مزيد من التحكم ،
(src)="70"> ولكن يمكن أيضا يعطونهم تحكم أقل .
(trg)="42"> Các công ty có thể trao thêm quyền kiểm soát , nhưng cùng lúc họ cũng hạn chế kiểm soát của nhân viên .
(src)="71"> الحكمة التجارية التقليدية يحمل تلك الثقة
(trg)="43"> Quan niệm kinh doanh truyền thống cho thấy rằng
(src)="72"> إذا اكتسب بسلوك يمكن التنبؤ بها ،
(src)="73"> ولكن عندما يكون كل شيء متسقة وموحدة ،
(src)="74"> كيف يمكنك إنشاء خبرات ذات معنى ؟
(trg)="44"> lòng tin có thể thu được qua dự đoán thái độ mỗi người , nhưng khi mọi thứ nhất quán và được tiêu chuẩn hóa , thì làm sao bạn có được những trải nghiệm rất ý nghĩa này ?
(src)="75"> إعطاء الناس أقل السيطرة قد تكون طريقة رائعة
(src)="76"> لمواجهة خيارات وفيرة
(src)="77"> وجعلهم أكثر سعادة .
(trg)="45"> Hạn chế sự kiểm soát của khách hàng có thể là một cách tuyệt vời để chống lại những lựa chọn dư thừa và khiến khách hàng vui vẻ hơn .
(src)="78"> خدمة السفر نيكستبيديشن .
(trg)="46"> Lấy công ty lữ hành Nextpedition làm ví dụ .
(src)="79"> نيكستبيديشن تحول الرحلة إلى لعبة ،
(src)="80"> بتغيرات مفاجئة وتحولات على طول الطريق .
(trg)="47"> Nextpedition biến mỗi chuyến du lịch thành một trò chơi , với những ngóc ngách thú vị đầy ngạc nhiên suốt dọc đường .
(src)="81"> لا تخبر المسافر عن وجهتها
(src)="82"> حتى اللحظة الأخيرة ، ويتم توفير المعلومات
(trg)="48"> Công ty không hề báo trước với hành khách những địa điểm họ sẽ đi , cho tới những phút cuối cùng , thông tin được cung cấp chỉ vừa kịp lúc .
(src)="83"> فقط في الوقت المناسب . وبالمثل ، شركة طيران كيه ال أم الهولندية
(src)="84"> اطلقت حملة مفاجئة ، على ما يبدو عشوائياً
(src)="85"> يوزعون هدايا صغيرة للمسافرين
(trg)="49"> Tương tự đối với Hãng hàng không Hà Lan KLM tung ra một chiến dịch đầy bất ngờ , tưởng chừng như một cách ngẫu nhiên họ trao những món quà nhỏ tặng khách du lịch đang trên đường tới các địa điểm của họ .