ეზჲნ სვინ გ ~ ჳჲნეჲ ~
HONDO Dịch phụ đề:


ვი, მამჲ.
Ê, Mẹ. Mẹ!

გთზ რჲგა.
Nhìn kìa.

გთზ, მამჲ, გთზ.
Nhìn kìa, Mẹ, nhìn đi.

რთ ჟთ მყლფთ - აჱ ღვ დჲგჲპწ.
Bây giờ con để Mẹ nói chuyện.

ეა ნვ ჱაბპაგთქ.
Nhớ nghe.

ეჲბპვ, მამჲ.
Vâng, Mẹ.

რჲი ნწმა კჲნ.
Nhưng ổng không có ngựa.

ნვ დჲგჲპთ!
Không nói chuyện.

ეჲბპსრპჲ.
Xin chào.

ჟწკაქ გთ ვ ჟოჲლვრწლა ბვეა.
- Hình như ông gặp chuyện gì.

ჲჟრანაჳ ბვჱ კჲნ ოპვეთ ნწკჲლკჲ ენთ, ეჲკარჲ ბწდაჳ ჲრ ნწკაკგთ თნეთანუთ.
Tôi bị mất con ngựa vài ngày trước trong khi chạy trốn mấy tên da đỏ.

თნეთანუთ?
Da đỏ?

- ლადვპსგაჳმვ ჟნჲღთ ნაე ჟრვორა.
Tối qua tôi cắm trại trên đồng trống.

ჟამ ნაესქთ ეპსდთ აოაფთ თ მთ ჱაოსქთ სჟრარა.
Sam đây ngửi thấy mùi người Apache, đánh thức tôi dậy.

რა პვქთჳ ეა ჟვ ჲრეალვფა ნწკჲლკჲ კთლჲმვრპა.
Cho nên tôi nghĩ mình nên chạy càng xa họ càng tốt.

ჟ აოაფთრვ ჟმვ გ მთპ.
Chúng ta đang sống hòa bình với người Apache.

თმა ეჲდჲგჲპ.
- Đã có một hiệp định.

ეა, დჲჟოჲზჲ.
- Vâng, thưa bà.

ნჲ ჟვდა მთ რპწბგა ნჲგ კჲნ. ნაჱავმ თლთ ეა კსოწ.
Bây giờ tôi cần một con ngựa mới, mượn hay là mua cũng được.

მჲდა ეა გთ ოლარწ ჟ ამვპთკანჟკთ ჱნაუთ.
Tôi có thể trả bà bằng tín phiếu Hoa Kỳ.

ნჲჟვჳ ევოვქა ჱა დვნვპალ კპსკ.
Tôi đang đi giao thư cho Tướng Crook.

კაჱგამ ჟვ ლვინ.
- Tôi tên Lane.

- აჱ ჟყმ დ-ზა ლჲს.
- Tôi là bà Lowe.

აჱ ჟყმ ეზჲნთ.
Cháu là Johnny.

გჲეარა ვ ეჲჟრა ოპთმამლთგა.
- Nước trông ngon quá.

- ჱაოჲგწეაირვ.
- Vâng, cứ tự nhiên.

ოაჱთ ჟვ ჲრ ოვჟა, ჟთნკჲ.
Coi chừng con chó đó, con trai.

ბთჳრვ ლთ მთ ჱავლთ თლთ ოპჲეალთ კჲნ, დ-ზჲ ლჲს?
Bà có thể bán hay cho tôi thuê một con ngựa được không, bà Lowe?

თმამ ჟამჲ გოპვდარნთ კჲნვ თ ეგა, კჲთრჲ ჟა ოჲლსჲბწჱევნთ.
Tôi chỉ có ngựa cày, và hai con đang thuần hóa nửa chừng.

პაბჲრნთკყრ, კჲირჲ დთ ჲბწჱეგაქვ ოჲჟრპაეა თ რპწბგაქვ ეა თევ გ დპაეა.
Người thuần ngựa cho tôi bị thương và đã phải xuống thị trấn.

ჱნაფთ ჟრვ რსკ ჟამა?
- Bà muốn nói là bà ở đây có một mình?

- ა, ნვ.
- Ồ, không.

ჟყოპსდყრ მთ ვ გ ჳყლმჲგვრვ...
Không, chồng tôi đang đi lùa bò ở trên đồi.

პაჱოპაგწ ჟვ ჟ დჲგვეარა.
Ồ.

რჲი ოყკ ბაქ ენვჟ ჱამთნა, კჲდარჲ თმამვ ოჲჟვრთრვლ.
Ổng đã đi không đúng ngày, khi có khách tới như vầy.

ღწჳ ეა ჟვ პაეგამ ეა ჟვ ჱაოჲჱნაწ ჟ ნვდჲ.
Phải chi tôi được gặp ổng, thưa bà.

ნვევი ოთოა კსფვრჲ, ჟთნკჲ.
Đừng đụng con chó đó, con trai.

ნვ რყპოთ ეა დჲ დალწრ.
Nó không thích vuốt ve đâu.

აკჲ ოჲჱგჲლთრვ, დ-ზჲ, ღვ ოჲდლვენა კჲნვრვ.
Và bây giờ, nếu bà cho phép, thưa bà, để tôi xem qua mấy con ngựa đó.

ღვ ნამვპთრვ ჟველჲ ეჲ ოლვგნთკა.
Ông sẽ tìm thấy yên ngựa gần kho thóc trên kia.

ღვ გთ ოპთდჲრგწ ნვღჲ ჱა წევნვ.
Trong khi đó, để tôi làm cái gì đó cho ông ăn.

ჟთდსპნჲ ჟრვ დლაევნ.
Chắc ông đói rồi.

დლაევნ ჟყმ.
Được đó. Cám ơn bà.

ზალკჲ, ფვ მყზყრ მთ რპწბგაქვ ეა თევ ენვჟ ეა რყპჟთ ჱადსბვნთრვ რვლვრა.
Tôi vô cùng rất tiếc vì chồng tôi đã chọn ngày hôm nay để đi tìm mấy con bê đi lạc đó.

ღვქვ ეა ჟვ პაეგა ეა ჟთ ოჲოპთკაჱგა ჟ მყზ.
Ổng sẽ rất vui khi có một người để trò chuyện.

ნთვ ჟმვ დჲჟრჲოპთვმნთ.
Chúng tôi rất mong có khách.

რსკ ჟთდსპნჲ ვ ეჲჟრა ჟამჲრნჲ.
Ở đây chắc cô đơn lắm.

ჲჟჲბვნჲ ჱა ზვნა.
Nhất là với một phụ nữ.

ჟგთკნალა ჟყმ.
Tôi không quan tâm.