ቴብስ፣ የሕያዋን ከተማ፣ የፈርዖን
Thebes, thành phố của sự sống.
ሰቲ ቀዳማዊ አክሊል ጌጣጌጥ።
Vương miện ngọc của Pharaoh Seti Đệ Nhất.
የኢምሆቴፕ ቤት፣ የፈርዖን ሊቀ ካህናት፣
Ngôi nhà của Imhotep, vị tư tế cao cấp của Pharaoh.
የሙታን ጠባቂ.
Kẻ canh giữ cái chết.
የፈርዖን እመቤት አንክ
Nơi sinh của Anck -Su
-ሱ -ናሙን የትውልድ ቦታ።
-Namun, vợ của Pharaoh.
ሌላ ወንድ እንዲነካት አልተፈቀደለትም።
Không người đàn ông nào khác được phép chạm vào nàng.
ነገር ግን ለፍቅራቸው, እራሳቸውን ህይወትን ለአደጋ ለማጋለጥ ፈቃደኞች ነበሩ.
Nhưng vì tình yêu, họ sẵn sàng đánh liều tính mạng.
አንክ -ሱ
Để tái sinh Anck
-ናሙንን ለማስነሳት፣
-Su -Namun,
ኢምሆቴፕ እና ካህናቱ ምስጢሯን ሰብረው በመግባት ገላዋን ሰረቁ።
Imhotep và các tư tế của ông ta đã đột nhập vào hầm mộ và đánh cắp xác nàng.
ወደ ምድረ በዳ ሮጡ ፣ የአንክ -ሱ
Họ tiến sâu vào sa mạc, đưa xác của Anck
-ናሙን አስከሬን መውሰድ
-Namun tới Hapmunaptra, thành phố của cái chết... nghĩa địa cổ xưa của các con trai Pharaoh, và cũng là nơi chôn giấu của cải toàn cõi Ai Cập. -Su
ኢምሆቴፕ ስለ ፍቅሩ ወደ ከተማዋ ዘልቆ በመግባት የአማልክትን ቁጣ ደፈረ። የሙታንን ጥቁር መጽሐፍ ከተቀደሰ ቦታው ወሰደ.
Vì tình yêu, Imhotep đã thách thức sự giận dữ của thần linh bằng việc đi sâu vào thành phố, lấy quyển sách đen của người chết ra khỏi chốn gìn giữ linh thiêng của nó.
የአንክ
-Namun đã được gửi xuống bóng đêm âm phủ... nội tạng bị moi ra và đặt vào 5 chiếc lọ thiêng. Linh hồn Anck
-ናሙን ነፍስ ወደ ጨለማው የታችኛው ዓለም ተልኳል።
-Su
የአንክ -ሱ
Linh hồn của Anck
-ናሙን ነፍስ ከሞት ተመልሳ ነበር፣
-Su -Namun đã quay về từ cõi chết.
ነገር ግን የፈርዖን ጠባቂዎች ኢምሆቴፕን ተከትለው ሥርዓቱ ሳይጠናቀቅ አስቆሙት።
Nhưng cận vệ của Pharaoh đã bám theo Imhotep và ngăn chặn ông ta... trước khi nghi lễ hoàn tất.
የኢምሆቴፕ ቄሶች በህይወት እንዲሞቱ ተፈረደባቸው።
Các thầy tế của Imhotep bị xử tử bằng cách ướp xác sống.
ኢምሆቴፕን በተመለከተ፣ ሆም -ዳይን እንዲታገስ ተፈርዶበታል፣
Còn Imhotep, ông ta đã bị xử bằng hình phạt Hom
ከጥንት እርግማኖች ሁሉ በጣም የከፋው. አንድ በጣም አሰቃቂ፣ ከዚህ በፊት ተሰጥቶ አያውቅም።
-Dai, khủng khiếp nhất trong số những lời nguyền cổ đại, kinh khủng tới mức, nó chưa từng được ban cho ai.
በሳርኮፋጉስ ውስጥ ተዘግቶ መቆየት ነበረበት። ለዘለአለም ያልሞተ ሁን።
Ông ta bị giam kín trong một quan tài, vĩnh viễn không siêu thoát.
ሰብአ ሰገል እንዲፈታ በፍጹም አይፈቅዱለትም፤ ምክንያቱም የሚራመድ በሽታ፣ በሰው ልጆች ላይ መቅሠፍት ይነሳልና፣ የዘመናት ጥንካሬ ያለው ርኩስ ሥጋ በላ።
Người Magi không bao giờ để ông ta được thả... vì ông ta sẽ trở thành một căn bệnh lây lan, một tai họa cho loài người... một kẻ ăn thịt khủng khiếp với sức mạnh của nhiều thời đại,
በአሸዋ ላይ ስልጣን እና የማይሸነፍ ክብር.
sức mạnh điều khiển cát, và ánh hào quang bất khả chiến bại.
ለ 3,000 ዓመታት ሰዎች እና ወታደሮች በዚህች ምድር ላይ ተዋግተዋል. ከሱ በታች ያለውን ክፋት ፈጽሞ አያውቅም።
Hơn 3.000 năm qua, đã có nhiều đạo quân giao tranh trên vùng đất này, mà không hề biết quỷ dữ đang nằm bên dưới.
ለ3,000 ዓመታትም እኛ ሰብአ ሰገል፣ የፈርዖን ቅዱሳን ጠባቂዎች ዘሮች ነቅተናል።
Và trong 3.000 năm qua, người Magi chúng tôi, hậu duệ của những người bảo vệ Pharaoh, vẫn luôn dõi theo.
አሁን እድገት አግኝተሃል።
Anh vừa được thăng chức.
የተረጋጋ!
Giữ nguyên vị trí!
በዚህ ላይ ከእኔ ጋር ነህ አይደል?
Lần này anh ở bên tôi, đúng không?
ጥንካሬህ ብርታትን ይሰጠኛል።
Sức mạnh của anh mang cho tôi sức mạnh.
የተረጋጋ!
Giữ nguyên!
ጠብቅ! ጠብቀኝ!
Chờ tôi với!
የተረጋጋ!
Giữ vị trí!
እሳት!
Bắn!
ሩጡ ቤኒ!
Chạy đi, Beni!
ሩጡ!
Chạy đi!
ወደ ውስጥ ግባ!
Vào trong!
ወደ ውስጥ ግባ!
Vào bên trong!
ሄይ!
Này!
ያንን በር አትዘጋው!
Đừng đóng cửa!
ያንን በር አትዘጋው!
Đừng có đóng cửa chứ!
ትሞታለህ። ትሞታለህ።
Ngươi sẽ chết. Ngươi sẽ chết.
የተቀደሱ ድንጋዮች,
Những hòn đá thiêng.
ቅርፃቅርፅ እና ውበት ፣
Điêu khắc và Mỹ học.
ሶቅራጥስ፣ ሴት፣ ጥራዝ አንድ፣ ጥራዝ ሁለት፣ እና ጥራዝ ሶስት.
Socrates, Seth, quyển 1, quyển 2... và quyển 3.
እና...
Và...
ቱትሞሲስ?
Tuthmosis?
እዚህ ምን እየሰራህ ነው?
Ông làm gì ở đây?
ቲ፣ ቲ፣ ቲ...
T. T, t, t...