# OpenSubtitles2011/vi/2003/2180/4015225_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/zh/2003/2180/4018571_1of1.xml.gz


(src)="1"> Subs by TLHP|http : // www . updatesofts . com/ forums

(src)="2"> Khi tôi chán ngán với tình hình thế giới ...
(trg)="1"> 每 ? 当 我 ? 为 世局 倍感 ? 忧 心 ? 时

(src)="3"> Tôi lại nghĩ đến cổng đón khách ở Sân bay Heathrow ,
(trg)="2"> 就 ? 会 想到 希 思 ? 罗 机 ? 场 的 入境 大 ? 厅

(src)="4"> Ý kiến chung cho rằng thế giới này đầy thù hận và tham lam
(trg)="3"> 世人 ?? 为 世界 充 ? 满 仇恨 与 ? 贪 婪

(src)="5"> Nhưng tôi không thấy thế .
(trg)="4"> 但 我 ? 却 不苟 同

(src)="6"> Với tôi , dường như tình yêu ở khắp nơi .
(trg)="5"> 在 我 看 ?? 爱 似乎 ?? 处 不在

(src)="7"> Thường thì nó không trang trọng lắm hay đáng lên mục tin tức , nhưng vẫn có nó ...
(trg)="6"> ? 时 常 并 不 特 ? 别 高 ? 贵 、 不值得 - 提 但是 ? 爱 永 ? 远 存在

(src)="8"> Bố và con trai , mẹ và con gái ... bạn trai , bạn gái , bạn bè cũ ...
(trg)="7"> 父子 、 母女 、 夫妻
(trg)="8"> 男朋友 、 女朋友 、 老朋友

(src)="9"> Khi máy bay đâm vào Tháp đôi ...
(trg)="9"> ?? 飞 机 撞上 世 ? 贸 大 ?? 时

(src)="10"> Những cuộc gọi từ khách trên máy bay không hề là những thông điệp hận thù ... chỉ là những lời nhắn yêu thương ...
(trg)="10"> 乘客 所 打出 的 ?? 话 都 不是 仇恨 或 ? 报 复
(trg)="11"> 而 是 ? 爱 的 信息

(src)="11"> Nếu chú ý ... tôi có cảm giác bạn sẽ thấy rằng tình yêu thật sự ... đang ở quanh ta .
(trg)="12"> 如果 你 仔 ? 细 找找 你 ???? 爱 其 ??? 处 不在

(src)="12"> TÌNH YÊU QUANH TA

(src)="13"> Tôi cảm thấy tận đầu ngón tay ... tận đầu ngón chân mình
(trg)="13"> 我 ?? 头 到 ? 脚
(trg)="14"> 全身 都 充 ?? 爱

(src)="14"> Tình yêu đang ở quanh ta và ...
(trg)="15"> ??? 处 不在
(trg)="16"> 因此 ? 

(src)="15"> Lại hát sai rồi Bill à .
(trg)="17"> 你 又 唱 ? 错 了 , 比 利

(src)="16"> Chỉ tại tôi thuộc lời cũ của bài hát đến thế ...
(trg)="18"> 我 只 是 ? 对 原版 太熟 啦

(src)="17"> Chúng ta ai cũng thế mà .
(trg)="19"> 大家 都 -? 样

(src)="18"> Vì vậy nên mới sửa lại lời mới !
(trg)="20"> 所以 我 ? 们 才 要 翻唱老 歌 呀

(src)="19"> Rồi , bắt đầu , làm lại .
(trg)="21"> 好吧 , 再 ?- - 次

(src)="20"> Tôi cảm thấy tận đầu ngón tay ...
(trg)="22"> 我 ?? 头 到 ? 脚

(src)="21"> Tận đầu ngón chân mình
(trg)="23"> 全身 都 充 ?? 爱

(src)="22"> Tình yêu đang ở qua ......
(trg)="24"> ??? 处 不在 ? 

(src)="23"> Ôi mẹ kiếp , chán ơi là chán , lại quên mẹ nó nữa rồi !!!
(trg)="25"> 去 他的 ?? 担 面 枝 仔 冰

(src)="24"> Bắt đầu lại !
(trg)="26"> 再 ?- - 次

(src)="25"> Tôi cảm thấy tận đầu ngón tay ... tận đầu ngón chân mình ...
(trg)="27"> 我 ?? 头 到 ? 脚
(trg)="28"> 全身 都 充 ?? 爱

(src)="26"> Giáng sinh đang ở quanh tôi ... và cảm giác dần tăng ...
(trg)="29"> 圣 ???? 处 不在
(trg)="30"> 幸福 洋溢 在 心 ? 头

(src)="27"> Gió cũng mang tin ...
(trg)="31"> ?? 乐 气 氛 四 ?? 飘

(src)="28"> Ở khắp nơi tôi đến ...
(trg)="32"> 我 去 哪 里 都能 看到

(src)="29"> Nên nếu bạn thật sự yêu Giáng sinh hãy ra đây nhìn tuyết rơi ...
(trg)="33"> 如果 你 ? 爱 圣 ?? 节
(trg)="34"> 祈 ? 祷 天公 下 大雪

(src)="30"> Ra đây và để ......
(src)="31"> Nghe dở quá , đúng không ?
(trg)="35"> ? 这 歌 ?? 烂 透了 , 是不是 ?

(src)="32"> Dở nhưng đáng đồng tiền đấy , thưa nhạc trưởng .
(trg)="36"> 是 啊 , - 定 ?? 卖 翻天

(src)="33"> 5 TUẦN TRƯỚC GlÁNG SlNH
(trg)="37"> 圣 ?? 节 前 五 周

(src)="34"> - Chúa ơi , anh trễ giờ mất !
(src)="35"> - Chỉ ở góc đường thôi mà .
(src)="36"> Không trễ đâu .
(trg)="38"> - 天啊 , 我 ? 迟 到了 - 就 在 街角

(src)="37"> Anh đi 1 mình như vậy không sao chứ ?
(trg)="39"> 你 真的 不介意 我 -? 个 人 去 ? 吗 ?

(src)="38"> Không , thật mà .
(src)="39"> Em mệt mỏi quá !
(trg)="40"> 不 ? 会 啦 , 我 全身 病 奄奄 的

(src)="40"> - Anh yêu em .
(src)="41"> - Em biết rồi .
(trg)="41"> - 我 ? 爱 你 - 我 知道

(src)="42"> Em có bệnh và xấu xí , anh cũng yêu như thường .
(trg)="42"> 你 病 到 丑不 啦 ? 叽 我 也 ? 爱 你

(src)="43"> Em biết , anh đi đi kẻo muộn .
(trg)="43"> 我 知道 啦 , 快 去 吧 千 万 ??? 过 了

(src)="44"> Ừ .
(trg)="44"> 好

(src)="45"> - Anh có bảo là anh yêu em chưa ?
(src)="46"> - Có , anh nói rồi Đi đi , quỷ !
(trg)="45"> - 我 ?? 过 我 ? 爱 你 ? 吗 ? - 有 啦 , 你 真 ? 没 用

(src)="47"> Karen , lại anh nữa .
(trg)="46"> ?? 伦 , 又 是 我

(src)="48"> Anh xin lỗi .
(src)="49"> Anh thật không biết phải nói chuyện với ai .
(trg)="47"> 抱歉 , 我 找 不到 另外 -? 个 能 ?? 话 的 人

(src)="50"> Em hiểu .
(src)="51"> Nhưng lúc này không tiện .
(src)="52"> Em gọi lại sau nhé ?
(trg)="48"> ??? 题 , 只 是 我 不方便 我 再 ? 给 你 打 回去 吧 ?

(src)="53"> Được thôi .
(trg)="49"> 好

(src)="54"> Không phải là em không quan tâm vì vơ anh mới mất đâu nhé .
(trg)="50"> 我 并 不是 不 体 ? 谅 你 ? 刚 死了 老婆

(src)="55"> Anh hiểu mà .
(trg)="51"> 我 明白

(src)="56"> Cúp đi , rảnh hãy gọi lại .
(trg)="52"> 去 忙 吧 , 待 ? 会 再 聊

(src)="57"> Sao , tin gì quan trọng thế ?
(trg)="53"> 有 什 么 大新 ? 闻 ?

(src)="58"> Bọn con vừa được phân vai trong kịch Giáng sinh , và con đóng vai Tôm càng .
(trg)="54"> 我 ? 们 分到 圣 ?? 剧 角色 了
(trg)="55"> 我 要 演 ?? 虾 耶

(src)="59"> - Tôm càng ?
(src)="60"> - Vâng .
(trg)="56"> -?? 虾 ? -? 对 呀

(src)="61"> - Trong kịch về Sự tích Chúa Giáng sinh ?
(src)="62"> - Vâng , Tôm càng thứ Nhất .
(trg)="57"> - 圣 ?? 剧 ? -? 对 , 第 - 支 ?? 虾

(src)="63"> Lúc Chúa ra đời có nhiều hơn 1 tôm càng à ?
(src)="64"> Chứ sao ! ?
(trg)="58"> 耶 ?? 诞 生 ? 时 有 不少 ?? 虾 在 ? 场 ?

(src)="65"> Bánh mì ngon nhất nước Anh .
(trg)="59"> 英 ? 国 最 可口 的 三明治

(src)="66"> Đậu phộng chiên giòn ?
(trg)="60"> ?? 尝 我的 ? 坚 果

(src)="67"> Bánh ngọt tuyệt đẹp xin mời người đẹp !
(trg)="61"> 美女 要吃 美式 松 糕

(src)="68"> Xin chào người vợ tương lai của tôi .
(trg)="62"> 早安 , 我 未 ? 来 的 老婆

(src)="69"> Thôi được rồi .
(trg)="63"> 你 ? 们 可以 停了 , ?? 谢

(src)="70"> Ngừng đi .
(src)="71"> Cảm ơn .
(src)="72"> Màn màu cam đâu ?
(trg)="64"> 再 ? 给 我 一 ? 点 橙色 的 ? 滤 光板

(src)="73"> Anh ấy gọi tôi là John , nhưng tên thật tôi là Jack .
(trg)="65"> ? 对 了 , ? 刚 才 他 ? 说 我 叫 ? 约 翰 , 但 大家 都 叫 我 杰克

(src)="74"> À .
(src)="75"> Hay quá .
(src)="76"> Rất vui được biết anh , Jack .
(trg)="66"> 好的 , 很高 ??? 识 你 , 杰克

(src)="77"> Tên tôi thí đúng ... tôi là Judy .
(src)="78"> Hay quá .
(trg)="67"> - 他 ? 没 把 我 介 ?? 错 , 我 什 么 ? 时 候 都 叫 茱 蒂 - 茱 蒂 很好 啊 !

(src)="79"> Judy .

(src)="80"> - Đừng gây sự nhé ?
(src)="81"> - Không gây đâu .
(trg)="68"> -? 这 次 不 搞鬼 ? - 不 搞鬼

(src)="82"> - Không được như đêm đính hôn nhé ?
(src)="83"> - Ừ , không đâu .
(trg)="69"> -? 别 像 ? 单 身 派 ? 对 那 ? 样 ? - 保 ? 证 不 ? 会

(src)="84"> - Có công nhận chơi gái là sai lầm không ?
(src)="85"> - Có .
(trg)="70"> - 你 承 ? 认 找 妓女 是 ??? 误 - 是的

(src)="86"> Và cũng còn may là đó không phải đó là đàn ông giả gái nữa .
(trg)="71"> 如果 他 ? 们 不是 人妖 就 好了

(src)="87"> Đúng vậy .
(trg)="72"> 那 倒是

(src)="88"> Chúc may mắn nhé .
(trg)="73"> 祝 好 ? 运

(src)="89"> Thủ tướng , đằng này !

(src)="90"> Cảm ơn .
(trg)="74"> ?? 谢

(src)="91"> - Xin chào Thủ tướng .
(trg)="75"> ? 欢 迎 , 首相 大人

(src)="92"> - Phải để tôi bình tĩnh lại đã .
(trg)="76"> 我 要 ??? 挥 手

(src)="93"> Ngài đã khoẻ chưa ?
(trg)="77"> 你 好

(src)="94"> Ngài thấy thế nào ?
(trg)="78"> 你 感 ? 觉 如何 ?

(src)="95"> Tuyệt vời .
(src)="96"> Rất khoẻ .
(trg)="79"> 酷 ? 毙 了 , 好 有 ? 权 力

(src)="97"> Ngài đi gặp nhân viên nhé ?
(trg)="80"> 你 想 ?? 见 首相 府 ? 员 工 ? 吗 ?

(src)="98"> Cảm ơn .
(src)="99"> Thế thì tốt quá .
(trg)="81"> 好的 , 我 很 ? 乐 意

(src)="100"> Bất cứ việc gì để hoãn việc quản lý đất nước lại sau .
(trg)="82"> 只 要 不 ? 马 上 治理 ? 国 家 就 行

(src)="101"> - Đây là Terence , phụ trách chung .
(src)="102"> - Chào Ngài .
(trg)="83"> -? 这 位 是 泰 ? 伦 , 他 是 ? 总 管 - 早安 , 先生

(src)="103"> Xin chào .
(src)="104"> Tôi từng có 1 ông chú tên Terence .
(trg)="84"> 早 , 我 有 ? 个 叔叔 也 叫 泰 ? 伦

(trg)="85"> 我 超 ?? 厌 他 , ?? 态 佬 -? 个 不 ? 过 我喜 ? 欢 你

(src)="105"> - Còn đây là Pat .
(src)="106"> - Xin chào , Pat .
(trg)="86"> -? 这 是 派 蒂 - 你 好 , 派 蒂

(src)="107"> Xin chào Ngài , tôi là quản gia .
(trg)="87"> 早安 , 我 是 管家

(src)="108"> Làm việc với tôi sẽ nhẹ nhàng hơn với người tiền nhiệm ...
(trg)="88"> 好 , 我 ? 会 比 上 - 任 好 很多

(src)="109"> Không có tã lót , không có ranh con , cũng không có bà vợ chằn nào .
(trg)="89"> ? 没 有 吵 ? 闹 的 小孩 和 ? 吓 人 的 老婆

(src)="110"> Và đây là Natalie .
(src)="111"> Mới tinh , như Ngài .
(trg)="90"> ? 这 是 娜 塔 莉 她 跟 你 -? 样 是 新 ? 来 的

(src)="112"> - Xin chào , Natalie .
(src)="113"> - Chào David .
(src)="114"> Thưa Ngài .
(trg)="91"> - 你 好 , 娜 塔 莉 - 你 好 , 大 ? 卫 , 我 是 ? 说 首相 大人

(src)="115"> Mẹ kiếp , sao tôi lại nói thế ?
(trg)="92"> 靠 , 我 竟然 叫 你的 名字

(src)="116"> Lại còn mẹ kiếp nữa .
(src)="117"> 2 lần !
(src)="118"> Xin lỗi thưa Ngài .
(trg)="93"> 我 ? 说 靠 , , 了 , ? 两 次 真是 ? 对 不起 , 先生

(src)="119"> Cô còn có thể văng tục và khi ấy thì mới là rắc rối tệ .
(src)="120"> Cảm ơn Ngài .
(trg)="94"> ?? 关 系 ! 如果 你 ? 说 干 , , , 那 就 麻 ? 烦 了

(src)="121"> Tôi đã biết là sẽ làm tầm bậy điều gì đó vào ngày đầu rồi .
(trg)="95"> 我 有 ? 预 感 第 - 天 就 ? 会 干 , , ? 错 事

(src)="122"> Ôi , chán quá !
(trg)="96"> ??! !

(src)="123"> Rồi .
(src)="124"> Để tôi vào chuẩn bị .... rồi ... ta sẽ bắt tay vào việc nhé ?
(trg)="97"> 好 , 我 ? 这 就去 拿 我的 ? 东 西 好 ?? 着 手 治理 ? 国 事

(src)="125"> Cũng được thôi .
(trg)="98"> 是 啊 , ?? 样 最好

(src)="126"> - Không sao đâu .
(src)="127"> - Bà có nghe tôi nói không ?
(trg)="99"> -?? 关 系 - 我 ? 简 直是 ??? 伦 次

(src)="128"> - Có , có nghe .

(src)="129"> - Đúng là nói bậy quá .

(src)="130"> - Xin chào .
(src)="131"> - Tôi ở ngay đằng này .
(trg)="100"> - 喂 - 我 在 ? 这 儿

(src)="132"> Tôi vào đây .
(trg)="101"> 我 在 ? 这 儿 , ?? 谢

(src)="133"> Vâng , cảm ơn .