# OpenSubtitles2011/sv/2002/46/3482297_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2002/46/3818528_1of1.xml.gz


(src)="1"> I början av 2000- talet ... ... bröt ett tredje världskrig ut .
(trg)="1"> Trong những năm đầu của thế kỷ 21 . . . Thế chiến thứ 3 đã bùng nổ

(src)="2"> De av oss som överlevde visste ... ... att mänskligheten aldrig skulle överleva ... ... ett fjärde .
(trg)="2"> Những kẻ may mắn sống sót đã biết rằng con người không thể nào tồn tại một phần tư

(src)="3"> Att vår flyktiga natur ... ... helt enkelt inte längre kunde riskeras .
(trg)="3"> Tính chất nhu nhược của con người không còn cần tới . . . để mà phải liều nữa .

(src)="4"> Så vi har skapat en ny gren inom lagsystemet .
(src)="5"> Grammatonprelaterna .
(trg)="4"> Nên con người ta đã tạo ra một vũ khí mới để bảo vệ luật pháp . . . Đặc nhiệm Grammaton Cleric

(src)="6"> Vars enda uppgift är att uppsöka och utrota ... ... ursprunget till människors omänskliga behandling av varandra .
(src)="7"> Vår förmåga ... ... att känna .
(trg)="5"> là đội đặc nhiệm truy tìm và xoá sạch nguồn gốc thật sự của sự bất nhân giữa người và người khả năng của họ . . .

(trg)="6"> là cảm thấy được .

(src)="8"> Polisen !
(trg)="7"> cảnh sát !

(src)="9"> Ni vet vad ni ska göra .
(trg)="8"> Anh em biết phải làm gì rồi chứ ?

(src)="10"> Ta skydd !
(trg)="9"> nằm xuống

(src)="11"> Vi har ett okänt antal barrikaderade i sydöstra delen av den avspärrade zonen .
(src)="12"> Uppfattat , ett tetragrammaton- team är på väg .
(trg)="10"> Chưa xác định được con số chính xác chướng ngại vật nằm ở phía đông nam cuối cùng của bãi đất rào rõ . đội Tetragrammaton .

(src)="13"> Prelat , ljuset är avstängt .
(trg)="11"> Cleric , cho tắt ánh sáng .

(src)="14"> Det kan finnas mer än ett dussin där inne .
(trg)="12"> Có thể có hơn 12 người bên trong

(src)="15"> När dörren öppnas , skjuter ni sönder glödlamporna .
(src)="16"> Uppfattat , sir .
(trg)="13"> Vừa đạp cửa x ong là bắn bể bóng đèn vâng , thưa xếp .

(src)="17"> Sätt igång .
(trg)="14"> lên !

(src)="18"> - Var är han ?
(src)="19"> - Håll tyst !
(trg)="15"> Hắn đâu ? im đi .

(src)="20"> Har någon fått honom ?
(src)="21"> Har någon fått in en träff ?
(src)="22"> Håll tyst nu !
(trg)="16"> có ai thấy hắn không ? có ai hạ hắn chưa ? im đi ! nghe kìa .

(src)="23"> Lyssna !

(src)="24"> - Här är det .
(trg)="17"> cái này là . đâu ?

(src)="25"> - Var då ?

(src)="26"> Där .
(trg)="18"> ở đó .

(src)="27"> Den är äkta .
(trg)="19"> Tranh thật .

(src)="28"> Bränn den .
(trg)="20"> đốt đi

(src)="29"> Varför lät du inte bevisteamet ta in den för förvaring och registrering ?
(trg)="21"> Sao anh không để việc đó cho tổ thu thập tang chứng giải quyết ?

(src)="30"> De missar saker ibland .
(trg)="22"> chỉ sơ ho bỏ sót thôi .

(src)="31"> Jag tänkte ta ner den dit själv .
(trg)="23"> theo tôi tư mình làm

(src)="32"> Få det ordentligt gjort .
(trg)="24"> là hợp lệ hơn

(src)="33"> Hur lång tid tar det , Preston , innan vi har fått bort allt ?
(src)="34"> Tills vi brännt allt som finns kvar .
(trg)="25"> Cho đến bao giờ . . thì vụ này mới hết hả Preston bộ ta phải đốt hết tới những mảnh cuối cùng sao ?

(src)="35"> Resurserna är ganska knappa .
(trg)="26"> Nó đã được khép kín .

(src)="36"> Men vi kommer få tag i allt till slut .
(trg)="27"> chúng ta sẽ sớm giải quyết hết .

(src)="37"> Libria ...
(src)="38"> Jag lyckönskar er .
(src)="39"> Slutligen ... ... är det freden som härskar i människors hjärtan .
(trg)="28"> Hỡi toàn dân Libria . . . ta chúc mừng các ngươi . cuối cùng . . hoà bình cũng ngự trị trong tim của nhân loại nhạt nhoà trong hiểu biết và ký ức của ta

(src)="40"> Äntligen är krig bara ett ord vars innebörd bleknar bort ur vårt minne .

(src)="41"> Äntligen ... ... är vi hela !
(trg)="29"> Cuối cùng . . . chúng ta được hoàn thiện

(src)="42"> Librianer !
(src)="43"> Det finns en sjukdom i människornas hjärtan .
(trg)="30"> toàn dân Librian . . . có một căn bệnh trong tim mỗi người .

(src)="44"> Dess symptom är hat .
(trg)="31"> Triệu chứng của nó là " thù hận " .

(src)="45"> Dess symptom , är ilska .
(trg)="32"> Triệu chứng của nó là " nổi giận "

(src)="46"> Dess symptom , är raseri .
(trg)="33"> Triệu chứng của nó là " cuồng nộ "

(src)="47"> Dess symptom , är krig .
(trg)="34"> Triệu chứng của nó là . . . chiến tranh

(src)="48"> Sjukdomen , är de mänskliga känslorna .
(src)="49"> Men Libria ...
(src)="50"> Jag lyckönskar er !
(trg)="35"> Căn bệnh là xúc cảm con người . nhưng hỡi toàn dân Libria . . . ta xin chúc mừng các người .

(src)="51"> För det finns ett botemedel mot den här sjukdomen .
(src)="52"> Till priset av känslornas svindlande höjder har vi kuvat dess avgrundsdjupa dalar .
(trg)="36"> Bởi đã có cách chế ngự cho căn bệnh này . bằng một cái giá cao chóng mặt của cảm xúc con người , chúng ta phải diệt tận gốc những hậu quả khó lường của chúng .

(src)="53"> Och alla ni i samhället har välkomnat botemedlet .
(trg)="37"> Và ai sống trong xã hội này đều đã sử dụng phương pháp này

(src)="54"> Prozium .

(src)="55"> Nu har vi fått frid inom oss själva .
(src)="56"> Och mänskligheten är enad .
(src)="57"> Krigen är borta .
(trg)="38"> Bây giờ thì chúng ta đang sống hoà bình với nhau khi toàn nhân loại hợp nhất . chiến tranh chấm dứt .

(src)="58"> Hatet , blott ett minne .
(trg)="39"> Hận thù ... là một kỷ niệm

(src)="59"> Vi är vårt eget samvete nu .
(src)="60"> Och det är just det samvetet som lärt oss klassificera EC- 10 ... ... " emotionellt innehåll " .
(src)="61"> Att hitta alla saker som kan fresta oss att känna igen ... ... och förinta dem .
(trg)="40"> Giờ đây chính ta là lương tâm của mình và lương tâm này là thứ khiến cho chúng ta đến hiện trạng EC- 10 vì sư cảm xúc tất cả những thứ đó có thể cám dỗ chúng ta cảm xúc lại ta phải diệt chúng

(src)="62"> Librianer , ni har segrat .
(trg)="41"> Hỡi dân Libria ... Ta đã chiến thắng ! chống lại tất cả sự xung đột và bản chất của các người

(src)="63"> Mot alla odds och er egen natur ... ... så har ni överlevt !
(trg)="42"> Toàn dân ta đã sống sót !

(src)="64"> Varje gång vi återvänder till stan påminner det mig om varför vi gör det vi gör .
(trg)="43"> Mỗi lần chúng ta từ Nethers trở về thành phố
(trg)="44"> lại nhắc tôi nhớ lý do mà chúng ta phải làm việc này vậy à ?

(src)="65"> Gör det ?

(src)="66"> Ursäkta ?
(trg)="45"> Anh nói sao ?

(src)="67"> Det gör det .
(trg)="46"> phải vậy

(src)="68"> Följande föremål har klassificerats som EC- 10 , fördömda .
(trg)="47"> Những vật sau đây đã được liệt vào hiện trạng EC- 10 --

(src)="69"> Sju tvådimensionella illustrationer , sju diskar med musikaliskt innehåll .
(src)="70"> Tjugo stycken interaktiva , strategiska dataprogram .
(src)="71"> Sju stycken tvådimensionella ...
(trg)="48"> Bi tịch thu 7 thứ phẩm của 2 loại văn Ảhoá phẩm có tranh ảnh có 7 dĩa CD nhạc , 20 chương trình vi tính " trò chơi chiến lược " 7 thứ phẩm của 2 loại văn hoá . . . .

(src)="72"> Tack för att ni kunde komma , prelat .
(trg)="49"> cám ơn vì anh đã đến , Cleric .

(src)="73"> Jag antar att ni vet vem jag är ?
(trg)="50"> Có lẽ anh đã biết ta là ai .

(src)="74"> Ja , sir , självklart .
(trg)="51"> Vâng , biết ạ .

(src)="75"> Ni är vice rådman Dupont av tredje medlargraden av Tetragrammaton .
(trg)="52"> Ngài là Phó chủ tịch Hội đồng thế hệ thứ 3 của đặc nhiệm Tetragrammaton --

(src)="76"> Fars röst .
(trg)="53"> Giọng nói của Chủ Tịch .

(src)="77"> Uppriktigt sagt , prelat , så har jag fått höra att du närmast är en genistudent .
(src)="78"> En som omedelbart vet om någon känner .
(src)="79"> Jag har en ganska bra uppfattningsförmåga , sir .
(trg)="54"> Thật tình đấy , Cleric ta được nghe nói về anh là một học sinh nhạy bén , sắc sảo nhận biết ngay tức khắc khi ai đó có cảm xúc vì tôi cố gắng ghi công , thưa xếp sao anh lại nghĩ như vậy hả , Cleric ?

(src)="80"> Varför tror prelaten att det är så ?

(src)="81"> Jag vet inte säkert , vice rådman .
(trg)="55"> Tôi cũng không chắc nữa , Thưa Phó chủ tịch .

(src)="82"> På något sätt ...
(src)="83"> Så kan jag på någon nivå uppfatta hur en lagbrytare tänker .
(src)="84"> Jag kan sätta mig själv i deras position .
(trg)="56"> 1 cách nào đó ... tôi có thể cảm được vài cấp độ với giác quan đặt mình vào vị trí , của tội phạm mà suy nghĩ như họ nếu anh đã lắng đọng khoảng không của mình , nếu anh đã thành một giác quan của tội phạm có thể nói như vậy anh có gia đình chứ , mục sư ? thưa có Một trai , một gái . thằng con trai đang tự luyện tập trong tu viện , mong sẽ trở thành một mục sư tốt . còn mẹ nó ?

(src)="85"> Som om du hade avbrutit dina intervaller och var en känsloförbrytare ?

(src)="86"> Jag antar att man kan uttrycka det så , sir .

(src)="87"> Ni har väl familj , prelat ?

(src)="88"> Ja , sir -- en pojke och en flicka .

(src)="89"> Pojken är också i klostret , utbildas till att bli prelat han med .

(src)="90"> Utmärkt , och deras mamma ?
(src)="91"> Min maka arresterades och brändes för känslobrott för fyra år sedan , sir .
(trg)="57"> Cô ấy đã bị bắt và hành quyết vì tội có cảm xúc 4 năm trước thưa ngài

(src)="92"> - Av dig ?
(trg)="58"> Do chính tay anh ?

(src)="93"> - Nej , sir -- av en annan .
(trg)="59"> Không , do người khác .

(src)="94"> Hur kändes det ?
(trg)="60"> Anh đã có cảm nghĩ gì ... lúc đó ?

(src)="95"> Ursäkta , men jag förstår inte riktigt .
(src)="96"> Hur kändes det ?
(trg)="61"> tôi xin lỗi tôi chưa hiểu lắm . . . thưa xếp anh đã cảm thấy sao ?

(src)="97"> Jag kände ingenting alls .
(src)="98"> Verkligen ?
(src)="99"> Hur kom det sig att inte du upptäckte det ?
(trg)="62"> tôi đã chẳng cảm thấy gì . thật à ? vậy lý do nào mà anh đã đến để gặp nó ?

(src)="100"> Jag ...
(trg)="63"> Tôi . . .

(src)="101"> Jag har undrat samma sak själv , sir , och jag vet inte .
(trg)="64"> Tôi đã tư hỏi bản thân mình cùng một câu hỏi đó thưa xếp
(trg)="65"> Tôi cũng không biết

(src)="102"> Ett nästan oförlåtligt misstag , prelat .
(trg)="66"> 1 sơ hở gần như khó tha thứ được . phải không mục sư .

(src)="103"> Jag litar på att du är mer vaksam i framtiden .
(src)="104"> Ja , sir .
(trg)="67"> Ta tin anh sẽthận trọng hơn trong tương lai vâng thưa xếp

(src)="105"> Varje gång vi återvänder till stan påminner det mig om varför vi gör det vi gör .
(trg)="68"> Mỗi lần chúng ta từ Nethers trở về thành phố
(trg)="69"> lại nhắc tôi nhớ đến lý do mà chúng ta phải làm việc này vậy à ?

(src)="106"> Gör det ?

(src)="107"> Varje gång vi återvänder till stan påminner det mig om varför vi gör det vi gör .
(trg)="70"> Mỗi lần chúng ta từ Nethers trở về thành phố
(trg)="71"> lại nhắc tôi nhớ đến lý do mà chúng phải làm việc này vậy à ?

(src)="108"> Gör det ?

(src)="109"> Det gör det .
(trg)="72"> phải vậy .

(src)="110"> Åklagarens bevismaterial för ANR136890 .
(trg)="73"> Vật chứng bên khởi tố vụ A . N .
(trg)="74"> R .

(src)="111"> Jag behöver dem .
(src)="112"> Det är ifrån sent i eftermiddags och kanske inte syns i registret ännu .
(trg)="75"> 136890 . tôi cần nó nó được giao nộp trễ chiều nay có thể chưa ghi vào sổ chăng ?

(src)="113"> Tyvärr , prelat .
(trg)="76"> Tôi rất tiếc thưa mục sư .

(src)="114"> Det finns ingenting inloggat då och inget ligger heller väntande under det namnet .
(trg)="77"> Chưa được nhập vào và cũng chưa có quy định nào để tra vào hướng đó

(src)="115"> Det är ett bevisföremål som lämnats in personligen av Grammaton Errol Partridge .
(src)="116"> Kontrollera en gång till .
(src)="117"> Sir , prelat Partridge har inte registrerat någonting alls på flera veckor .
(trg)="78"> Đó là vật tang chứng được đích thân đội trưởng Partridge của đội Grammaton mang đến . kiểm tra lai xem thưa mục sư , Partridge đã không nộp vật gì từ nhiều tuần nay

(src)="118"> Ni misstar er , det var en bok av något slag .
(trg)="79"> Anh nhầm lẫn đấy .
(trg)="80"> Đó là 1 quyển sách . thưa mục sư . . .

(src)="119"> Prelat , här finns ingenting alls .
(trg)="81"> . . . không có gì ạ .

(src)="120"> Tack då .
(trg)="82"> cám ơn anh .

(src)="121"> Han har passerat genom avspärrningen in i Nether varje kväll de senaste två veckorna .
(trg)="83"> Anh ấy đã ra khỏi cổng để đến Nether suốt mỗi tối 2 tuần trước

(src)="122"> Vi antog att det var i bevakningssyfte .
(trg)="84"> Chúng tôi làm như là bị ép buộc

(src)="123"> Du visste alltid .
(trg)="85"> anh lúc nào cũng đoán được

(src)="124"> Men jag , min fattiga stackare , har endast mina drömmar .
(trg)="86"> " nhưng ta . . là một kẻ nghèo . . chỉ có những giấc mơ . "

(src)="125"> Jag har dukat fram mina drömmar för dina fötter .
(trg)="87"> " Ta trải những giấc mơ dưới chân người ...

(src)="126"> Gå varsamt , för det är mina drömmar du beträder .
(trg)="88"> " Xin hãy bước khẽ ...
(trg)="89"> " Vì người đang dẫm lên giấc mơ của ta . "

(src)="127"> Jag antar att du drömmer , Preston .
(src)="128"> Jag ska göra vad jag kan så att de tar det försiktigt med dig .
(trg)="90"> Anh có mơ không , Preston ? tôi sẽ làm hết sức để họ nhẹ tay với anh .

(src)="129"> Vi vet båda två att de aldrig är försiktiga .
(src)="130"> - Jag är ledsen för din skull .
(trg)="91"> Hai ta đều biết rõ . . . ho có bao giờ nương tay đâu . vậy thì tôi rất tiếc

(src)="131"> - Nej , det är du inte alls .
(src)="132"> Du vet inte ens vad det betyder .
(src)="133"> Det är bara ett betydelselöst ord för en känsla du aldrig upplevt .
(trg)="92"> Anh không tiếc gì đâu . anh còn không biết nghĩa nó là gì kia mà nó chỉ là một chữ còn x ót lai cho cảm xúc mà anh chưa chưa từng cảm được thấy không , Preston ? hết rồi . những thứ đã tạo nên chúng ta đã bị bán đi hết rồi không có chiến tranh .

(src)="134"> Förstår du inte , Preston ?

(src)="135"> Det är borta .