# OpenSubtitles2011/pt/1974/14516/3840746_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/1974/14516/3814501_1of1.xml.gz


(trg)="1"> TRÁI TIM VÀ LÝ TRÍ

(trg)="2"> Dịch bởi Lửa Website : ngaunhien . info

(trg)="3"> [ Tiếng chuông lanh canh ]

(trg)="4"> **** [ Quảng Bình quê ta ơi ]

(trg)="5"> **

(trg)="6"> ** [ Tiếng cười nói ]

(trg)="7"> **

(trg)="8"> **

(trg)="9"> **

(trg)="10"> **

(trg)="11"> **** [ tiếng hát nhỏ dần ]

(src)="1"> Quando acabou a Segunda Gerra Mundial , nós éramos a maior potência do mundo .
(trg)="12"> Khi Thế chiến II đã qua , chúng ta trở thành một trong những cường quốc trên thế giới .

(src)="2"> Os Soviéticos tinham um material bélico significativo , mas não podiam se igualar a nós .
(trg)="13"> Liên xô cũng có những tiến bộ quân sự đáng kể , nhưng sức mạnh của họ không thể bằng chúng ta .

(src)="3"> O nosso enorme poder só tem crescido .
(trg)="14"> Chúng ta đã xây dựng được một lực lượng quân sự khổng lồ .

(src)="4"> Nós temos a maior esquadra do mundo .
(trg)="15"> Chúng ta có những hạm đội mạnh nhất thế giới .

(src)="5"> Saímos da guerra , economicamente fortalecidos .
(trg)="16"> Qua chiến tranh , kinh tế chúng ta càng mạnh lên .

(src)="6"> E eu acho que , em adição ao sentimento do senso de responsabilidade , começamos também a sentir ... o senso do poder mundial , a possibilidade de podermos controlar o futuro do mundo .
(trg)="17"> Và tôi nghĩ rằng , với tinh thần trách nhiệm , chúng ta cũng bắt đầu cảm thấy ... cảm giác về một sức mạnh , mà chúng ta có thể điều khiển tương lai của thế giới .

(trg)="18"> * Sẵn sàng để chiến thắng Chúng ta đã sẵn sàng để chiến thắng *

(trg)="19"> * Sẵn sàng để chiến thắng *

(trg)="20"> * Chúng ta chỉ vừa mới bắt đầu và chúng ta sẽ chẳng ngừng lại đâu *

(trg)="21"> * Cho đến khi thế giới hoàn toàn tự do *

(trg)="22"> * Lần này chúng ta sẽ đảm bảo mọi việc chắc chắn *

(trg)="23"> * Lần này là lần sau cuối *

(trg)="24"> * Bây giờ chúng ta sẽ không nói những lời mơ màng *

(trg)="25"> * Cho đến khi chúng ta quét sạch chúng ngay từ hang ổ *

(trg)="26"> * Chúng ta xuất quân để kết thúc *

(trg)="27"> * Những gì chúng ta đã bắt đầu *

(trg)="28"> * Quét sạch quân địch một lần cho mãi mãi *

(src)="7"> Nossa visão de progresso não está limitada na nossa nação .
(trg)="29"> * Để chúng ta không bao giờ phải làm vậy một lần nữa *
(trg)="30"> Tầm nhìn tiến bộ của chúng ta không chỉ giới hạn trong đất nước chúng ta .

(src)="8"> Extendemos essa visão para todos os povos do mundo .
(trg)="31"> Chúng ta cần đưa nó đến cho mọi dân tộc trên thế giới .

(src)="9"> Ação militar na Indochina .
(trg)="32"> [ Chương trình Thời sự ]
(trg)="33"> Hoạt động quân sự ở Đông Dương .

(src)="10"> Forças regulares da França caçam os comunistas , ao longo da costa .
(trg)="34"> Quân đội Pháp đổ bộ dọc bờ biển truy lùng đơn vị bộ đội cộng sản .

(src)="11"> Para a França , isso significa um tremendo sacrificio , financeiro e humano .
(trg)="35"> Đối với nước Pháp , đây là một động thái lớn về nhân lực và vật lực .

(src)="12"> Sem a ajuda americana , a carga seria demasiadamente grande .
(trg)="36"> Không có sự giúp đỡ của nước Mỹ gánh nặng trở nên càng nặng nề .

(trg)="37"> Từ năm 1954 , nước Mỹ đã tài trợ 78 % chi phí cho cuộc chiến của Pháp ở Đông Dương

(src)="13"> Eu não acho que vá ter uma vitória comunista na Indochina .
(trg)="38"> Tôi không hề mong muốn Cộng sản giành thắng lợi ở Đông Dương

(trg)="39"> [ Georges Bidault Ngoại trưởng Pháp năm 1954 ]

(trg)="40"> Chúng tôi gặp nhau ở điện D ' Orsay

(trg)="41"> Ngoại trưởng Dulles đang trên đường sang Geneva

(trg)="42"> Ông ấy kéo tôi ra một bên , tới một góc bên cửa sổ , và nói với tôi :

(trg)="43"> Nếu chúng tôi chuyển cho các ông hai quả bom nguyên tử thì sao ?

(trg)="44"> Tôi là người duy nhất biết chuyện đó

(trg)="45"> Lúc đó chỉ có hai chúng tôi

(src)="14"> Eu afirmo que o Secretário Dulles ... me ofereceu 2 bombas atômicas .
(trg)="46"> Tôi nhắc lại rằng Ngoại trưởng Dulles ... đã đề nghị giúp đỡ chúng tôi 2 quả bom nguyên tử .

(src)="15"> Duas , ah ...
(trg)="47"> Hai , đúng ...

(src)="16"> Não uma , não três .
(src)="17"> Duas .
(trg)="48"> Không phải một , hoặc ba .

(trg)="49"> Mà là hai .

(src)="18"> Se perdermos a Indochina , muitas coisas irão acontecer .
(trg)="50"> Nếu để mất Đông Dương , ngay lập tức sẽ có vài điều xảy ra .

(src)="19"> A península Accra , um pedacinho da extremidade lá em baixo ... dificilmente seria defensivel .
(trg)="51"> Bán đảo Accra sẽ trở nên ... sẽ rất khó phòng thủ .

(src)="20"> O titânio e o tungstênio ... do qual dependemos grandemente e que vem dessa área , poderia cessar .
(trg)="52"> Thiếc và vonfram ... mà chúng ta khai thác số lượng lớn từ đó sẽ không được cung cấp nữa .

(src)="21"> Nós não estamos vendo o fim do túnel , mas , eu preciso dizer ... não é tão negro como era há um ano atras , está um pouco mais clara .
(trg)="53"> Chúng ta vẫn chưa thấy ánh sáng cuối đường hầm , nhưng , tôi phải nói rằng ...
(trg)="54"> Tôi không nghĩ tình hình đen tối như 1 năm trước , có sáng sủa hơn một chút .

(src)="22"> Sim ?
(trg)="55"> Vâng ?

(src)="23"> Portanto , precisamos estar preparados para lutar no Vietnam ... mas a vitória final, depende dos " corações ... e mentes " do povo que atualmente vive lá .
(trg)="56"> Nên chúng ta phải sẵn sàng tham chiến tại Việt Nam , nhưng chiến thắng cuối cùng sẽ phụ thuộc vào những trái tim ... và lý trí của những người dân thực sự sống ở đó .

(src)="24"> Durante toda a guerra do Vietnam , os Estados Unidos têm praticado um forma de repressão ... sem precedentes nos anais da Guerra .
(trg)="57"> Qua chiến tranh Việt Nam ,
(trg)="58"> Nước Mỹ đã đã thể hiện mức độ của sự kiềm chế ... chưa từng có trong lịch sử chiến tranh .

(trg)="59"> [ Đám đông bàn tán ]

(trg)="60"> **** [ Nhạc nổi lên ]

(trg)="61"> [ Tiếng vỗ tay cổ vũ ]

(src)="25"> Há somente uma coisa , uma pequena palavra que permitiu que eu e meus companheiros ... permanecêssemos vivos por todos esses anos .
(trg)="62"> **** [ Nhạc ngừng ]
(trg)="63"> Chỉ duy nhất một điều , chỉ một điều nhỏ cho phép tôi và các bạn của tôi ... sống sót sau chừng ấy năm .

(src)="26"> Essa coisa é confiança .
(trg)="64"> Điều đó là lòng tin .

(src)="27"> Confiança na minha família , em Deus e no meu país .
(trg)="65"> Lòng tin vào gia đình tôi , vào Chúa và vào Tổ quốc .

(src)="28"> Eu me recordo do colégio .
(trg)="66"> Tôi vẫn nhớ khi tôi học trung học .

(src)="29"> Me recordo de quando praticava esportes lá .
(trg)="67"> Tôi nhớ khi tôi chơi thể thao .

(src)="30"> E me recordo que o meu técnico dizia ...
(trg)="68"> Và tôi nhớ huấn luyện viên của tôi đã nói ...

(src)="31"> " Quando existe a resistência , ela está lá para ser vencida , porque os vencedores nunca amolecem e os moles nunca vencem . "
(trg)="69"> " Khi băng qua những khó khăn , những khó khăn ấy sẽ trôi qua , bởi vì người chiến thắng không bao giờ từ bỏ , còn kẻ từ bỏ sẽ không bao giờ có được chiến thắng . "

(src)="32"> Porque eu fui para o Vietnam ?
(trg)="70"> Tại sao tôi lại tới Việt Nam ?

(src)="33"> Preciso voltar para 1965 , quando eu tinha 22 anos .
(trg)="71"> Tôi sẽ trở lại năm 1965 , khi tôi mới 22 tuổi .

(src)="34"> Nessa época , o comunismo estava de novo tentando oprimir ... um país livre .
(trg)="72"> Khi đó , chủ nghĩa cộng sản một lần nữa cố gắng xâm nhập ... vào một quốc gia tự do .

(src)="35"> Pode- se afirmar que a maioria das pessoas que vivem neste país ... querem ser comunistas .
(trg)="73"> Chưa từng có đánh giá nào có thể khẳng định đa số người dân ở nước đó ... muốn trở thành người cộng sản .

(src)="36"> Então , porque precisam da gente ?
(trg)="74"> Vậy tại sao họ lại cần chúng ta ?

(src)="37"> Porque eles estavam sendo oprimidos por ... um ataque militar externo .
(trg)="75"> Bởi vì , họ đã phải chịu các cuộc tấn công quân sự từ bên ngoài .

(src)="38"> Ah , o , Ah ...
(trg)="76"> Vâng , những , vâng ...

(src)="39"> Você realmente está me perguntando isso ?
(trg)="77"> Anh thực sự muốn hỏi tôi cái câu hỏi ngớ ngẩn này à ?

(src)="40"> - Quer realmente que eu me aprofunde nisso ?
(trg)="78"> Anh thật sự muốn tôi trả lời à ?

(src)="41"> - Sim .
(trg)="79"> - Vâng .

(src)="42"> Quer dizer ... quer dizer , sabe , nós realmente teremos que voltar ...
(trg)="80"> Tôi muốn nói ...
(trg)="81"> Ý tôi là , anh biết đấy , chúng ta thực sự phải trở lại ...

(src)="43"> Você quer fazer- me voltar para as origens dessa coisa .
(trg)="82"> Anh chỉ muốn tôi trở lại nguồn gốc của những sự việc này hồi ấy .

(src)="44"> Tudo bem , mas eu preciso dizer que isso é uma coisa ultrapassada , no atual estágio do jogo .
(trg)="83"> Được rồi , tôi sẽ trả lời , nhưng tôi phải nói , đây thực sự là một chủ đề tẻ ngắt .
(trg)="84"> Ở giai đoạn cuối này .

(src)="45"> Honestamente , é .
(trg)="85"> Thành thật là thế .

(src)="46"> Mas tudo bem .
(trg)="86"> Tôi sẽ nói .

(src)="47"> Vamos falar .
(trg)="87"> Được rồi .

(src)="48"> - Ha uma discordância sobre as origens .
(trg)="88"> - Có những bất đồng về nguồn gốc .

(src)="49"> - Não , não há .
(trg)="89"> - Không , không có .

(src)="50"> Não , não há .
(trg)="90"> Không , không có .

(src)="51"> Não há dúvida .
(trg)="91"> Không nghi ngờ gì cả .

(src)="52"> Tudo bem , vou responder suas perguntas , pode ligar o gravador .
(trg)="92"> Được rồi , tôi sẽ trả lời câu hỏi của anh , anh có thể quẳng béng băng ghi hình đi cũng được .

(src)="53"> Eu não esperava ter que voltar a discutir esse tipo de assunto , mas vou fazer isso .
(trg)="93"> Tôi không muốn phải trở lại với cái chuyện ngu ngốc vớ vẩn này ,
(trg)="94"> Nhưng tôi sẽ làm .

(src)="54"> O problema , ah -- , começou , ha -- , esta situaçao atual , depois do Sputnik , o lançamento do Sputnik em outubro de 1957 .
(trg)="95"> Vấn đề , à , bắt đầu , à , trong giai đoạn hiện tại sau sự kiện Sputnik . vụ phóng vệ tinh Sputnik vào tháng 10 năm 1957 .

(src)="55"> Isto abriu uma situação não muito bem coordenada , mas um entusiasmo universalmente otimista da filosofia comunista ... em muitas partes do mundo .
(trg)="96"> Nó mở ra một thời kì mới thời kỳ phối hợp không tốt ,
(trg)="97"> Nhưng đầy lạc quan và đầy hi vọng của các việc làm táo bạo của cộng sản ... ở nhiều vùng trên thế giới .

(src)="56"> Novas hostilidades renasceram ... contras as embarcações dos EUA nos mares do Golfo do Tonkin .. hoje me solicitaram que enviasse forças militares dos EUA ... para entrar em ação de repressão .
(trg)="98"> Các hành động thù địch gia tăng ... đối với các tàu bè của Mỹ ở vùng Vịnh Bắc Bộ ... hôm nay , tôi ra lệnh cho các lực lượng quân sự của nước Mỹ ... có hành động trả đũa .

(src)="57"> Nós sempre hesitamos em usar a palavra " mentira " em público , mas uma mentira é uma mentira .
(trg)="99"> Chúng ta luôn ngập ngừng trước đám đông khi sử dụng từ " dối trá " , nhưng dối trá là dối trá .

(src)="58"> Quer dizer , isso é uma distorção do fato .
(trg)="100"> Ý tôi là , đó là bóp méo sự thật .

(src)="59"> E supõe- se que seja um ato criminoso, se feito sob juramento .
(src)="60"> O Sr .
(trg)="101"> Nó sẽ trở thành một tội ác nếu nó được thực hiện qua một lời thề .

(src)="61"> Johnson não disse isso sob juramento , ele simplesmente disse .
(trg)="102"> Ông Johnson lại không hề thề thốt gì , Ông ấy chỉ nói vậy thôi .

(src)="62"> Normalmente não temos o presidente sob juramento .
(trg)="103"> Chúng ta không thường có những tổng thống chịu áp lực của lời thề .

(src)="63"> Tem pessoas que perguntam porque essa responsabilidade deveria ser nossa .
(trg)="104"> Có những người hỏi rằng tại sao trách nhiệm này lại là của chúng ta .

(src)="64"> A responsta , eu penso , é simples .
(trg)="105"> Câu trả lời , tôi nghĩ , cũng đơn giản .

(src)="65"> Não há mais ninguém que consiga fazer esse trabalho .
(trg)="106"> Không ai ngoài chúng ta có thể thực hiện được điều đó .

(src)="66"> Se for preciso , estou preparado para voltar de novo .
(trg)="107"> Nếu cần thiết , tôi sẽ sẵn sàng để trở lại .

(src)="67"> Todos nós devemos estar preparados .
(trg)="108"> Tất cả chúng ta đều phải sẵn sàng .

(src)="68"> Você precisa ter a coragem política , econômica e filosófica para me enviar ... ou fazer o que você acha que é necessário .
(trg)="109"> Các vị cần cả sự can đảm cả về chính trị , kinh tế và triết học để cử tôi đi ... hoặc làm bất cứ điều gì cần thiết .