# OpenSubtitles2011/lv/2010/53462/4018395_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2010/53462/4011410_1of1.xml.gz


(trg)="1"> Dịch :

(trg)="2"> Ryan Pham®

(trg)="3"> " Hãy tỉnh táo và cẩn trọng : vì kẻ thù của con , Quỷ dữ đi như con sư tử đói khát , sẽ nghiền nát bất cứ kẻ cản đường nào . "

(src)="1"> Kad es biju bērns , māte man stāstīja stāstu par to kā Sātans klaiņo pa zemi .
(trg)="4"> Lúc nhỏ , tôi thường nghe mẹ kể câu chuyện về Quỷ dữ lang thang trên Trái đất .

(src)="2"> Dažreiz , viņa teica , viņš pieņem cilvēka formu ,
(src)="3"> lai varētu sodīt grēcīgos uz zemes , pirms viņu dvēseļu paņemšanas sev .
(trg)="5"> Bà bảo , đôi khi hắn xuất hiện dưới dạng con người để trừng phạt những linh hồn tội lỗi trước khi thiêu đốt chúng .

(src)="4"> Tie , kurus viņš izvēlēsies tiks savesti kopā un spīdzināti , viņš slēpsies viņu vidū , izlikdamies par vienu no viņiem .
(trg)="6"> Những người hắn chọn thường bị tập trung lại và bị dày vò tra tấn khi hắn ẩn mình là một trong số họ .

(src)="5"> Es vienmēr ticēju , ka mana māte man stāstīja vecu sievu pasakas .
(trg)="7"> Hồi đó tôi nghĩ đó chỉ là mê tín vớ vẩn mà thôi .

(src)="6"> NELABAIS
(trg)="8"> ~ Quỷ Dữ ~

(src)="7"> Manas mātes stāsts vienmēr sākās vienādi , ar pašnāvību , kas bruģēja ceļu priekš Sātana ierašanās .
(trg)="9"> Câu chuyện bà kể luôn mở đầu như vậy , một vụ tự để sát lót đường cho sự xuất hiện của Quỷ dữ .

(src)="8"> Un šis stāsts vienmēr beigsies ar visu ieslodzīto nāvi .
(trg)="10"> Và nó luôn kết thúc với việc tất cả họ đều chết hết .

(src)="9"> Man viss ir labi .
(src)="10"> Es jūtos labi .
(src)="11"> Es jūtos lieliski .
(trg)="11"> Tôi ổn mà .

(src)="12"> Vai tu zini galveno iemeslu , kāpēc cilvēki atsāk dzert ?
(trg)="12"> Anh biết tại sao người ta uống lại không ?

(src)="13"> Nē .
(trg)="13"> Không .

(src)="14"> Mini .
(trg)="14"> Đoán thử đi .

(src)="15"> Ērgļi ?
(trg)="15"> The Eagles .
(trg)="16"> ( Đồng 10 đô la vàng .
(trg)="17"> Ý nói vì tiền . )

(src)="16"> Aizvainojums .
(trg)="18"> Sự căm phẫn .

(src)="17"> Vai mēs nopietni atkal par to runāsim ?
(trg)="19"> Ta lại bàn chuyện này nữa sao ?

(src)="18"> Tas ir svarīgi .
(trg)="20"> Nó quan trọng đấy .

(src)="19"> Tava spēja piedot noteiks tavas atlikušās dzīves kvalitāti .
(src)="20"> Vairāk kā viss pārējais .
(trg)="21"> Khả năng tha thứ của anh sẽ quyết định việc anh sống phần đời còn lại hơn hết thảy những thứ khác đấy .

(src)="21"> Klau , dažas lietas ir aiz piedošanas robežas .
(trg)="22"> Coi này , có nhiều thứ vượt quá giới hạn tha thứ .

(src)="22"> Tu jau esi ceļā .
(trg)="23"> Anh đã bước con đường đó .

(src)="23"> Tu esi uzņēmies atbildību , par savu rīcību .
(trg)="24"> Anh phải chịu trách nhiệm cho những hành vi của mình .

(src)="24"> Tā jau ir puse no uzvaras .
(trg)="25"> Thế là hơn một nửa trận chiến rồi đó .

(src)="25"> Bet , lai tu tiešām justos brīvs , tev beidzot jāsāk ticēt , kaut kam varenākam par tevi pašu .
(trg)="26"> Nhưng để thật sự thấy thanh thản , anh cần phải bắt đầu có niềm tin vào điều gì đó còn vĩ đại hơn bản thân anh .

(src)="26"> Izklausās labi .
(trg)="27"> Nghe hay đấy .

(src)="27"> Tā ir .
(trg)="28"> Thế mà .

(src)="28"> Bet , kad es iedomājos par vīrieti , kurš nogalināja manu ģimeni , man paliek grūti jebkam vēl ticēt .
(trg)="29"> Nhưng khi nghĩ đến kẻ đã sát hại cả gia đình mình ,
(trg)="30"> Tôi thấy khá khó khăn khi phải tin tưởng bất cứ gì .

(src)="29"> Es tikai saku , esi atvērts .
(trg)="31"> Tôi chỉ nói vậy thôi , nghĩ thoáng chút đi .

(src)="30"> Vai mēs varētu kaut vienu reizi tikai pabrokastot ?
(trg)="32"> Liệu ta có thể có một bữa sáng bình thường không ?

(src)="31"> Parunāt par normālām lietām .
(trg)="33"> Tán gẫu mấy chuyện bình thường .

(src)="32"> Es esmu tavs atbalstītājs .
(trg)="34"> Tôi là giám hộ của anh .

(src)="33"> Runāt par normālām lietām tu vari ar jebkuru citu .
(trg)="35"> Mấy chuyện đó thì nói với ai mà chả được .

(src)="34"> Hei !
(trg)="36"> Này .

(src)="35"> Viens labais tev .
(trg)="37"> Một vụ hay cho anh đấy .

(src)="36"> Tiešām ?
(trg)="38"> Vậy sao ?

(src)="37"> Neredzi izskaidrojumu , vai ne ?
(trg)="39"> Chẳng hợp lý chút nào nhỉ ?

(src)="38"> Vīrietis ar šādu spēku ietriecas mašīnā , krītot no divstāvu ēkas ?
(trg)="40"> Lực rơi mạnh thế này mà chỉ rơi từ tòa nhà hai tầng sao ?

(src)="39"> Noteikti nolēcis pats .
(trg)="41"> Chắc là nhảy xuống rồi .

(src)="40"> Vai tu esi drošs , ka viņš netika nomests ?
(trg)="42"> Có chắc là không ai quăng anh ta xuống chứ ?

(src)="41"> Viņš rokā tur rožukroni .
(trg)="43"> Trong tay anh ta có một chuỗi hạt .

(src)="42"> Tā nav tā lieta , ko paķert steigā .
(trg)="44"> Không phải thứ mà ta vớ bừa khi hoảng loạn đâu .

(src)="43"> Taisnība .
(trg)="45"> Đúng rôi .

(src)="44"> Elsa .
(trg)="46"> Elsa .

(src)="45"> Bovden .
(trg)="47"> Bowden .

(src)="46"> Čau .
(trg)="48"> Chào .

(src)="47"> Šeit zemē nav stiklu .
(trg)="49"> Không có mảnh kính vỡ nào .

(src)="48"> Mašīna nebija šeit , kad viņš uz tās uzkrita .
(trg)="50"> Chiếc xe không hề ở đây khi anh ta rơi xuống .

(src)="49"> Tā būs atripojusi šurp .
(trg)="51"> Có lẽ đã bị lăn tới .

(src)="50"> Aha .
(trg)="52"> Có thể .

(src)="51"> Viņš nolēca no tās ēkas .
(trg)="53"> Anh ta nhảy từ tòa nhà đó .

(src)="52"> Tiešām ?
(trg)="54"> Và sao ?

(src)="53"> Un mirušais iegriezās šajā ceļā ?
(trg)="55"> Anh ta " quẹo " ra góc này , ở đây sao ?

(src)="54"> Šie ir veidoti , lai atvairītu mašīnas .
(trg)="56"> Những thứ này để ngăn bật xe tải .

(src)="55"> Es ceru , ka tu joko .
(trg)="57"> Anh chắc hẳn đang đùa .

(src)="56"> Aiziesim uz turieni .
(trg)="58"> Đi xem nào .

(src)="57"> Jā .
(trg)="59"> Được .

(src)="58"> Larsons .
(trg)="60"> Larson .

(src)="59"> Hei !
(trg)="61"> Này !

(src)="60"> Hei , kundzīt , jums jāparakstās .
(trg)="62"> Cô cần phải đăng kí đã .

(src)="61"> Kur ir Ramzijs ?
(trg)="63"> Ơ thế Ramsey đâu rồi ?

(src)="62"> Viņš pazīst mani .
(trg)="64"> Anh ấy biết tôi mà .

(src)="63"> Ramzijs ir slims .
(trg)="65"> Ramsey nghỉ ốm rồi .

(src)="64"> Jums esmu es .
(trg)="66"> Thay vào đó là tôi .

(src)="65"> Un tas nozīmē , ka jums jāparakstās .
(trg)="67"> Và thế tức là cô cần phải đăng kí .

(src)="66"> Vai es tiešām izskatos tik draudīga ?
(trg)="68"> Thế trông tôi giống một kẻ đáng nghi lắm sao ?

(src)="67"> Nevainojiet mani .
(trg)="69"> Đừng đổ lỗi cho tôi .

(src)="68"> Tādi šeit ir noteikumi .
(trg)="70"> Thủ tục phải theo mà .

(src)="69"> Turpini sapņot , vecais .
(trg)="71"> Cứ mơ đi , cưng à .

(src)="70"> Tev jāpieskata pierakstīšanās .
(trg)="72"> Phải đăng kí đã .

(src)="71"> Advokātiem 39 . stāvā šo tieši tagad vajag .
(trg)="73"> Mấy tay luật sư tầng 39 đang cần chúng gấp .

(src)="72"> Es ceru , ka tu atkal neizmantosi kāpnes .
(trg)="74"> Đừng có thang bộ hoài chứ .

(src)="73"> Ko citu man darīt , lai saglabātu formu ?
(trg)="75"> Thế còn biết làm gì hơn để giữ dáng đây ?

(src)="74"> Uz 39 . stāvu ?
(trg)="76"> Tầng 39 ?

(src)="75"> Izmanto taču to nolāpīto liftu !
(trg)="77"> Thang máy có phải nhanh hơn không .

(src)="76"> Nāciet iekšā !
(trg)="78"> Vào đi .

(src)="77"> Pārāk saspiesti priekš manis .
(trg)="79"> Trông chật quá rồi đó .

(src)="78"> Jūs varat šeit iespiesties .
(trg)="80"> Vẫn có thể len vào mà .

(src)="79"> Nē .
(trg)="81"> Không .

(src)="80"> Uzgaidiet , lūdzu !
(trg)="82"> Đợi chút !

(src)="81"> Paldies !
(trg)="83"> Cám ơn .

(src)="82"> 42 . , lūdzu .
(trg)="84"> Ấn hộ tôi tầng 42 .

(src)="83"> Jums veicas .
(trg)="85"> Được thôi .

(src)="84"> Redziet , to es varu izdarīt .
(trg)="86"> Giờ thấy chứ , tôi làm được đấy .

(src)="85"> Vai uzgaidīsiet ?
(trg)="87"> Giữ thang máy với ?

(src)="86"> Atvainojiet .
(trg)="88"> Xin lỗi .

(src)="87"> Paldies , ka palīdzēji .
(trg)="89"> Cám ơn .

(src)="88"> Nav par ko .
(trg)="90"> Không có gì .

(src)="89"> O ou , nav labi .
(trg)="91"> Không hay rồi .

(src)="90"> Eu , vecīt .
(trg)="92"> Thôi nào .

(src)="91"> Ne jau tagad .
(trg)="93"> Đừng thế chứ .

(src)="92"> Aiziet , Timonen , iesit taču .
(trg)="94"> Nào , Timonen , đánh di .

(src)="93"> Kā mums iet ?
(trg)="95"> Sao rồi ?

(src)="94"> Joprojām bez izmaiņām .
(trg)="96"> Vẫn hòa .

(src)="95"> Paldies .
(trg)="97"> Cám ơn .

(src)="96"> Kāpēc 6 . lifts ir kontroles režīmā ?
(trg)="98"> Sao thang máy số 6 lại đang bảo trì vậy ?

(src)="97"> A ?
(trg)="99"> - Sao cơ ?

(src)="98"> 6 . lifts ?
(trg)="100"> - Thang máy số 6 .

(src)="99"> Pilns komlekts .
(trg)="101"> Đông đấy !

(src)="100"> Divas dāmas , trīs kalpi .
(trg)="102"> Hai bà , ba ông .

(src)="101"> Piezvani Dvaitam .
(trg)="103"> Gọi Dwight đi .