# OpenSubtitles2011/it/2002/120/119559_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2002/120/3666499_1of1.xml.gz


(trg)="1"> Dịch :

(trg)="2"> BitTAT Chỉnh sửa và sync : langthang ( l4n9 . th4n9@ gmail . com )

(src)="1"> MAR MEDITERRANEO 100 KM DA MARSIGLIA
(trg)="3"> Địa Trung Hải - 50 dặm phía Nam Cảng Marseilles .

(trg)="4"> THE BOURNE IDENTITY SÁT THỦ MẤT TRÍ

(trg)="5"> Thật quá tệ !

(trg)="6"> Chưa thấy người chết bao giờ sao ?

(trg)="7"> - Anh ta chưa chết mà .

(trg)="8"> - Chưa chết là sao ?

(trg)="9"> - Lấy chăn cho anh ta .

(trg)="10"> - Có ngay !

(trg)="11"> Cẩn thận đó !

(trg)="12"> Chờ chút , tôi trở ra ngay !

(trg)="13"> Quấn lại trước đi !

(trg)="14"> 000- 7- 1 7- 1 2- 0- 1 4- 26 Ngân hàng nhà nước ở Zurich

(src)="2"> Cosa diavolo mi stai facendo ?
(trg)="15"> Các ông làm gì tôi ?

(trg)="16"> Bình tĩnh !

(src)="3"> Cosa stai facendo ?
(trg)="17"> Các ông làm gì vậy ?

(src)="4"> Accidenti .
(trg)="18"> Mẹ kiếp !
(trg)="19"> Tôi đang ở đâu đây ?

(src)="5"> Dove sono ?
(src)="6"> Su una barca .
(trg)="20"> Một chiếc tàu !

(src)="7"> Una barca di pescatori .
(trg)="21"> Tàu đánh cá .
(trg)="22"> Cậu nỗi lềnh bềnh trên biển .

(src)="8"> Eri nell' acqua .
(src)="9"> Ti abbiamo tirato su .
(trg)="23"> Chúng tôi đã vớt cậu lên .

(src)="10"> Che acqua ?
(trg)="24"> Biển à ?

(src)="11"> Ti hanno sparato .
(trg)="25"> Cậu đã bị bắn .
(trg)="26"> Thấy không ?

(src)="12"> Vedi le pallottole ?
(trg)="27"> Những viên đạn này .

(src)="13"> Guarda , c' è il numero di una banca .
(trg)="28"> Trên viên đạn có mã số ngân hàng .

(src)="14"> Perché era nel tuo fianco ?
(trg)="29"> Sao nó găm vào hông cậu ?

(src)="15"> Nel fianco ?
(trg)="30"> Hông tôi ?

(src)="16"> - Perché era lì ?
(trg)="31"> - Sao nó lại nằm trong hông cậu ?

(src)="17"> - Nel mio fianco .
(trg)="32"> - Hông tôi à .

(src)="18"> Sì , sotto la pelle .
(trg)="33"> Phải , nằm bên trong dưới lớp da .

(src)="19"> Oddio .
(trg)="34"> Hả ...
(trg)="35"> Trời đất !

(src)="20"> - Cosa ne farete di me ?
(trg)="36"> - Ông đang làm gì tôi ?

(src)="21"> - Hai bisogno di riposo .
(src)="22"> Aspetta .
(trg)="37"> - Cậu cần nghỉ ngơi .

(src)="23"> Sdraiati , per favore .
(trg)="38"> Nào nhẹ nhàng từ từ nhé .

(src)="24"> Sono un amico .
(trg)="39"> Tôi là bạn .
(trg)="40"> Tôi không hại cậu .

(src)="25"> Mi chiamo Giancarlo .
(trg)="41"> Tên tôi là Gian Carlo .

(src)="26"> Tu chi sei ?
(trg)="42"> Cậu là ai ?

(src)="27"> Come ti chiami ?
(trg)="43"> Tên cậu là gì ?

(trg)="44"> Cậu tên gì ?

(src)="28"> Non Io so .
(trg)="45"> Tôi không biết ...

(src)="29"> - Oddio .
(trg)="46"> - Ôi Trời !

(src)="30"> - Sdraiati .
(trg)="47"> - Tội quá !

(trg)="48"> Trụ sở CIA LANGLEY , Bang VIRGINIA

(src)="31"> L' hanno confermato , signore .
(trg)="49"> Có tin xác nhận , thưa Sếp .

(src)="32"> La missione è fallita .
(trg)="50"> Sứ mệnh thất bại .

(trg)="51"> [ Tiếng Pháp ]

(src)="33"> Sapete chi sono ?
(trg)="52"> Anh biết tôi là ai không ?

(src)="34"> Io non so chi sono .
(trg)="53"> Tôi không biết mình là ai .

(trg)="54"> [ Tiếng Hà Lan ]

(src)="35"> Ditemi chi sono .
(trg)="55"> Hãy cho tôi biết ...
(trg)="56"> Tôi là ai ?

(src)="36"> Se sapete chi sono ...
(trg)="57"> Nếu ông biết ...

(src)="37"> Per favore , smettetela di confondermi ... e ditemelo .
(trg)="58"> Xin đừng đùa với tôi nữa ... ... Xin hãy cho tôi biết .

(trg)="59"> [ Tiếng Ý ]

(src)="38"> Se vuoi mangiare , vai di là .
(trg)="60"> Nếu muốn ăn thì cậu nên vào đó đi .

(src)="39"> Sulla base di queste mappe , credo di essere stato più vicino alla costa .
(trg)="61"> Nếu theo bản đồ này , có lẽ ta đã ở gần bờ biển ...

(src)="40"> Cos' è ?
(trg)="62"> Gì đây ?

(src)="41"> Hai fatto tu questi nodi ?
(trg)="63"> Cậu làm đấy à ?

(src)="42"> - Quindi inizi a ricordare .
(trg)="64"> Vậy là bắt đầu nhớ rồi hả ?

(src)="43"> - No , non inizio a ricordare .
(trg)="65"> Không , chẳng nhớ được gì .

(src)="44"> È come per il resto :
(trg)="66"> Mấy gút thắt cũng như những chuyện khác .

(src)="45"> Ho trovato la corda e l' ho fatto .
(trg)="67"> Tôi tìm thấy đoạn dây rồi đã thắt đại .

(src)="46"> Così come so leggere .
(trg)="68"> Cũng như cách tôi có thể đọc ... ... và viết .

(src)="47"> So scrivere , contare , fare il caffè .
(trg)="69"> Có thể cộng trừ .
(trg)="70"> Biết làm cà- fê ... ... Xào bài .

(src)="48"> - So mischiare le carte , disporre gli scacchi .
(trg)="71"> Xếp bàn cờ .
(trg)="72"> - Phải phải ...

(src)="49"> - Sì , ti ricorderai .
(trg)="73"> Rồi sẽ nhớ thôi .

(src)="50"> No , non sto ricordando , accidenti !
(trg)="74"> Nó không nhớ lại .
(trg)="75"> Mẹ kiếp !

(src)="51"> È questo il punto !
(trg)="76"> Đó mới là vấn đề .

(src)="52"> Sto qui a guardare queste cartacce !
(src)="53"> Sono qui sotto da due settimane .
(trg)="77"> Tôi ở trong này tìm kiếm cái đống này ... ... trong này suốt hai tuần .

(src)="54"> Non funziona .
(trg)="78"> Mà vẫn vậy .

(src)="55"> Non so nemmeno cosa cercare .
(trg)="79"> Tôi thậm chí không biết mình đang tìm cái gì .

(src)="56"> Hai bisogno di riposo .
(trg)="80"> Cậu cần thư giãn .

(src)="57"> Ricorderai .
(trg)="81"> Rồi sẽ nhớ lại thôi .

(src)="58"> E se non succede ?
(trg)="82"> Chuyện gì nếu tôi không nhớ lại ?

(src)="59"> Domani arriviamo e io non so neppure il mio nome .
(trg)="83"> Ngày mai cập cảng , mà tôi còn chưa nhớ được cái tên .

(src)="60"> Non è molto , ma dovrebbe bastarti per arrivare in Svizzera .
(trg)="84"> Nó không nhiều nhưng có thể đưa cậu đến Thụy Sĩ .

(src)="61"> Grazie .
(trg)="85"> Cảm ơn .

(trg)="86"> [ Tiếng Đức ]

(src)="62"> Non sa leggere ?
(trg)="87"> Này .
(trg)="88"> Không thấy bảng cấm sao ?

(src)="63"> In piedi , via subito !
(trg)="89"> Đứng lên ngay !
(trg)="90"> Và theo chúng tôi .

(src)="64"> II parco è chiuso .
(trg)="91"> Công viên đã đóng cửa .

(src)="65"> Non può dormire qui .
(trg)="92"> Không ai được ở lại đây ban đêm .

(src)="66"> Va bene .
(trg)="93"> Được rồi .

(src)="67"> Mi faccia vedere un documento !
(trg)="94"> Trình giấy tờ tuỳ thân !

(src)="68"> No , io non ...
(trg)="95"> Tôi không ...

(src)="69"> I suoi documenti !
(trg)="96"> Trình giấy tờ .

(src)="70"> Non ho documenti , ho perso la ...
(trg)="97"> Tôi không có giấy tờ .
(trg)="98"> Tôi làm mất ...

(src)="71"> Li ho persi , i miei documenti .
(trg)="99"> Tôi đã làm mất hết giấy tờ rồi .

(src)="72"> Basta così , ora si alzi .
(trg)="100"> Thôi đi nào .
(trg)="101"> Đưa tay lên .

(src)="73"> Devo dormire ...
(trg)="102"> ... Tôi chỉ muốn ngủ ...

(src)="74"> Questa gente ha minacciato la mia famiglia .
(src)="75"> I miei bambini .
(trg)="103"> Những người này đang đe doạ gia đình tôi , con cái tôi .

(src)="76"> Quindi vi avverto , quando avremo prove certe , vi farò leggere una bella storia .
(trg)="104"> Khi chứng cứ đã rõ ràng ... ... tôi sẽ có một truyện hay cho các bạn đọc .

(src)="77"> Amici miei , leggerete di voi stessi .
(trg)="105"> Và tất cả bạn bè tôi ngoài kia , sẽ được đọc về bản thân mình .

(src)="78"> Se è questo che volete ... nonostante io sia stato ragionevole , ve la farò vedere io .
(trg)="106"> Vì nếu quí vị muốn chơi trò chơi này ... ... sau khi tôi chơi quá đẹp , tôi sẽ cho quí vị thấy .

(src)="79"> Quello era Nykwana Wombosi che parlava da Parigi , avanti ieri .
(trg)="107"> Đó là Nykwana Wombosi đang phát biểu ở Pháp hôm kia .

(src)="80"> Prima di giungere al potere era una seccatura , al potere era un problema , ed è un disastro per noi ora che è in esilio .
(trg)="108"> Hắn là một kẻ gây rối trước khi cầm quyền ... ... Đúng là một tai hoạ khi hắn nắm quyền và kẻ sa thải chúng ta chính là hắn .

(src)="81"> Sta scrivendo un libro sulla CIA in Africa .
(trg)="109"> Hắn đang viết một cuốn sách về tiểu sử của cơ quan ở Châu Phi .

(src)="82"> Farà dei nomi .
(trg)="110"> Hắn sẽ nêu lên từng tên một .

(src)="83"> Fondamentalmente è un ricatto .
(trg)="111"> Nói đúng hơn là một sự sàng lọc .

(src)="84"> Chiede l' aiuto della CIA .
(trg)="112"> Hắn đang yêu cầu sự trợ giúp của cơ quan .

(src)="85"> Vuole che Io rimettiamo al potere entro sei mesi .
(trg)="113"> Hắn muốn chúng ta đem quyền lực về cho mình trong vòng sáu tháng .