# OpenSubtitles2011/is/1990/2794/139089_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/1990/2794/3662650_1of1.xml.gz


(trg)="1"> TỬ THỦ PHẦN II

(trg)="2"> Ê , này !

(src)="1"> Hey !
(src)="2"> Hó !
(trg)="3"> Báo động lầm đấy .

(src)="3"> Yo !
(src)="4"> Falskt útkall !
(trg)="4"> Khoan đã !

(src)="5"> Bíddu !
(src)="6"> Þetta er ókei !
(trg)="5"> Được rồi , tôi đây .

(src)="7"> Ég er hér !
(src)="8"> Við erum hér !
(trg)="6"> Chúng tôi đây , không sao đâu !

(src)="9"> Þetta er allt í lagi !
(src)="10"> - Láttu hann síga rólega , ha ?
(trg)="7"> - Giải quyết êm đẹp rồi à ?

(src)="11"> - Já , auðvitað innan ákveðinna marka .
(trg)="8"> - Ừ , chắc rồi .
(trg)="9"> Tại chỗ giam xe .

(src)="12"> - Næst , skaltu lesa skiltið .
(trg)="10"> Lần sau nhớ xem bảng hiệu nhé .

(src)="13"> - Hey , þú skilur þetta ekki .
(trg)="11"> Tôi đến đây đón vợ tôi .

(src)="14"> Sko , ég er hérna að taka á móti konunni minni .
(trg)="12"> Các anh phải chừa cho tôi chiếc xe này chứ !
(trg)="13"> Được .

(src)="15"> Þú verður að láta mig hafa bílinn .
(trg)="14"> Bảo đảm ngày mai từ 8 giờ đến 4 giờ chiều .

(src)="16"> Já , auðvitað , á morgun milli 8 og 4 .
(trg)="15"> Đóng 40 đô !

(src)="17"> Þú borgar 40 dollara og við látum þig fá bílinn .
(trg)="16"> Chúng tôi trả lại xe .
(trg)="17"> Đừng , đừng ghi biên lai .

(src)="18"> Ekki skrifa hann niður .
(src)="19"> Ekki skrifa hann niður .
(src)="20"> Kom on , maður .
(trg)="18"> Trời ơi , xe bà già vợ tôi đấy .

(src)="21"> Tengdó á bílinn .
(src)="22"> Hún er nú þegar reið út í mig af því ég er ekki tannlæknir .
(trg)="19"> Bả không ưa tôi vì tôi không phải nha sĩ .

(src)="23"> Sko , ég er lögga .
(trg)="20"> Tôi là cớm của Los Angeles ,

(src)="24"> LAPD .
(src)="25"> Ég var einu sinni í LA .
(trg)="21"> Tôi ghé L . A 1 lần rồi .

(src)="26"> Ég hataði það .
(trg)="22"> Tôi ghét lắm !

(src)="27"> Sko , ég skil .
(trg)="23"> Tôi hiểu , chính tôi ... cũng đâu có ưa .

(src)="28"> Ég er ekkert mjög hrifinn af henni sjálfur .
(src)="29"> Þetta er plast stuðari !
(trg)="24"> Ê , cái chắn bùn bằng nhựa , nhẹ tay dùm đi !

(src)="30"> Farðu varlega !
(src)="31"> Sýndu mér smá vægð , gerðu það ?
(trg)="25"> Thông cảm một chút đi mà .

(src)="32"> Sko , ég var lögga í New York .
(trg)="26"> Trước đây tôi là cớm New York .

(src)="33"> Ég flutti bara til LA út af því að konan mín fékk vinnu þar .
(trg)="27"> Tôi mới dọn đến L . A . vì vợ tôi làm ở đó .
(trg)="28"> Anh nói sao ?

(src)="34"> Kom on .

(src)="35"> Hvað get ég sagt ?
(src)="36"> Hér erum við ... í Washington DC , hjarta lýðræðisins .
(trg)="29"> Đây là Thủ đô Washington , trái tim của nền Dân chủ .

(src)="37"> Við stöndum öll saman .
(trg)="30"> Giúp nhau một tí đi mà .

(src)="38"> Kom on , maður .
(trg)="31"> Thôi , Giáng sinh đến rồi .

(src)="39"> Það eru jól .
(src)="40"> Biddu þájólasveininn að gefa þér nýjan bíl .
(trg)="32"> Vậy thì xin ông già Noel chiếc xe khác !

(src)="41"> Gleðileg jól , félagi .
(trg)="33"> Chúc Giáng sinh vui vẻ !

(src)="42"> Taktu hann , Murray .
(trg)="34"> Làm việc đi , Murray !

(src)="43"> Fáviti .
(trg)="35"> Đồ khốn kiếp !

(src)="44"> Já, ég veit það , Larry .

(src)="45"> Við norðaustur sjávarsíðuna er éljagangur ...
(trg)="36"> Chào cô .

(src)="46"> Hæ .
(src)="47"> Hvar eru símarnir ?
(trg)="37"> Điện thoại ở đâu vậy ?

(src)="48"> - Þarna .
(trg)="38"> - Ngay đằng kia .

(src)="49"> - Takk kærlega .
(trg)="39"> - Cảm ơn rất nhiều !

(src)="50"> Þakka þérfyrir .
(trg)="40"> Leonard Adkins ấm áp hơn .

(src)="51"> LeonardAdkins er stadduríhlýrra loftslagi ... .. með fréttsem verðurheitari með hverrimínútu .
(trg)="41"> Câu chuyện mỗi phút thêm nóng bỏng .

(src)="52"> Öryggisgæsla varhert í dag á Escalan flugvellinum ... .. í Valverde ríki ... .. þar sem stjórnvöldsegja ... .. að Ramon Esperanza , hershöfðingja sem steypt varafstóli ... .. verði framseldurnúþegar ... .. til Bandaríkjanna .
(trg)="42"> Các biện pháp an ninh được áp dụng tại phi trường Escalan của nước Cộng hoa Valverde .
(trg)="43"> Chính phủ nước Cộng hòa Valverde đưa tin ...
(trg)="44"> Tướng bị phế truất Ramon Esperanza ... được giao trả tức khắc cho Hoa Kỳ .

(src)="53"> Esperanza hershöfðingileiddi , fyrir aðeins tveimurárum , ... .. her lands síns ... .. í uppreisn kommúnista ... .. baráttu sem gerð varmeð bandarísku fjármagni og ráðunautum .
(trg)="45"> Chỉ mới 2 năm trước đây , tướng Esperanza đã đưa quân đội nước ông vào 1 chiến dịch chống Chủ nghĩa Xã hội ... bằng tiền và sự cố vấn của Mỹ .

(src)="54"> Fall Esperanza frá völdum olli fjåðrafoki ... .. ekki aðeins eftirnýafstaðnar kosningar íheimalandihans ... .. heldur hérheima líka ... .. þegar háttsetturyfiirmaður hjá Pentagon varákærðurfyrirað ... .. láta hann fá vopnabirgðirþrátt fyrir bann löggjafarþingsins .
(trg)="46"> Esperanza đã mất chiếc ghế quyền lực trong cuộc bầu cử mới đây ở xứ ông , và gần hơn , ở nước nhà , khi giới chức cao cấp của Lầu 5 góc ... được lệnh cung cấp cho ông ta các loại vũ khí , bất kể sự cấm đoán của Quốc Hội .

(src)="55"> En áreiðanlegarheimildir herma að herlið Esperanza ... .. hafi stuðlað að hlutleysi nágrannaríkjanna ... .. létu löggjafarþingið styðja hann með peningum ... .. peningum sem Esperanza er sakaður um að hafa notað ... .. til að græða af ... .. kókaínsmygli .
(trg)="47"> Nhiều bằng chứng cho thấy lực lượng của tướng Esperanza ... đã vi phạm sự trung lập của các nước láng giềng , chiếm dụng số tài khoản Quốc Hội .
(trg)="48"> Esperanza bị quy kết cho là đã dùng tiền của Quốc hội ... vào việc buôn ma túy .

(src)="56"> Þótt Esperanza hafi verið settur frá völdum ... .. snemma á árinu ... .. var samkomulag um framsalhans aðeins gertígær ... .. og innanbúðarmenn í Washington herma ... .. að það hafi verið símtal sem orsakaðiþað ... .. símtal frá ...
(trg)="49"> Mặc dù Esperanza đã bị cách chức Tổng tư lệnh vào đầu năm nay , quyết định trao trả ông ta chỉ đến vào hôm qua .
(trg)="50"> Những người ở Washington DC cho biết có 1 cú điện thoại đã làm nên chuyện đó .
(trg)="51"> Điện thoại từ ...

(src)="57"> Allt í lagi .
(trg)="52"> Được rồi !

(src)="58"> Allt í lagi .

(src)="59"> Ef ég fyndi síma myndi , ég hringja í þig , hver sem þú ert .
(trg)="53"> Tìm được điện thoại là gọi ngay , dù là ai .

(src)="60"> Bæ .
(trg)="54"> Tạm biệt .

(src)="61"> Fyrirgefðu .
(trg)="55"> Xin lỗi , cảm ơn .

(src)="62"> Takk .

(src)="63"> Já , þetta erMcClane yfiirlögregluþjónn .
(trg)="56"> Trung úy McClane đây .
(trg)="57"> Ai vừa gọi đó ?

(src)="64"> Var einhverað bípa á migþarna ?
(trg)="58"> - Em muốn nghĩ em là ai đấy !

(src)="65"> - Ég myndi segja að ég væri einhver .
(trg)="59"> - Ôi , cưng !

(src)="66"> - Elskan ... .. hvar ertu ?
(trg)="60"> Cưng ơi , cưng đang ở đâu vậy ?
(trg)="61"> Sắp đáp chưa ?

(src)="67"> - Ertu lent ?
(src)="68"> - Það er tuttugasti áratugurinn , mannstu ?
(trg)="62"> Bây giờ là thập niên 90 , anh quên rồi sao ?

(src)="69"> Örgjafar , örbylgjur , fax , og símar í flugvélum .
(trg)="63"> Nào là bọ điện tử , lò vi ba , máy fax , điện thoại máy bay ...

(src)="70"> Jamm , það sem stendur mér næst í ... .. framförum eru frystar pizzur .
(trg)="64"> Ừ , theo anh biết thì sự tiến bộ đã đạt tới đỉnh bánh pizza đông lạnh .

(src)="71"> Heyrðu , við verðum ... .. í um hálftíma seinkun , ókei ?
(trg)="65"> Anh à , sẽ đáp muộn nửa giờ đấy .

(src)="72"> Ég vildi bara láta þig vita .
(trg)="66"> Em muốn báo anh biết , thế thôi .
(trg)="67"> Các con khỏe chứ ?

(src)="73"> Eru krakkarnir ekki í lagi ?
(src)="74"> Jú , eða þau eru reyndar að tapa sér ... .. eftir allt sykurátið hjá foreldrum þínum .
(trg)="68"> Bọn chúng tá hỏa vì chỗ kẹo bánh mà ông bà ngoại cho .

(src)="75"> Gekk illa að fá lánaðan nýja bílinn hennar mömmu ?
(trg)="69"> Này , mẹ có cằn nhằn vì anh mượn chiếc xe mới cáu không ?
(trg)="70"> Không !

(src)="76"> Nei .
(trg)="71"> Chưa em à !

(src)="77"> Ekki enn .
(src)="78"> Heyrðu , elskan , þegar þú lendir gætum við kannski ... .. leigt bíl , farið á hótel , skilið krakkana eftir hjá foreldrum þínum , og pantað smá herbergisþjónustu ?
(trg)="72"> Cưng này , chừng nào xuống ... ta thuê xe , nghỉ ở khách sạn , gửi con cho ông bà được không ?

(src)="79"> Kampavínsflösku .
(trg)="73"> Mình gọi hầu phòng phục vụ , uống Champagne , em nghĩ sao ?

(src)="80"> Hvað segirðu umþað ?
(src)="81"> Samþykkt , varðstjóri .
(trg)="74"> Đồng ý , thưa trung úy .

(src)="82"> Sjáumst eftir hálftíma , elskan .
(trg)="75"> Nửa giờ sau gặp lại .
(trg)="76"> Anh yêu em .

(src)="83"> Ég elska þig .
(trg)="77"> Tạm biệt !

(src)="84"> Bæ .

(src)="85"> Er tæknin ekki dásamleg ?
(trg)="78"> Khoa học kỹ thuật tuyệt vời quá phải không ?

(src)="86"> Manninum mínum finnst það ekki .
(trg)="79"> Chồng tôi lại không nghĩ thế .
(trg)="80"> Tôi thì có đấy .

(src)="87"> Mér finnst það .
(src)="88"> Einu sinni var ég alltaf með þessa maze brúsa .
(trg)="81"> Trước đây tôi phải mang theo những thứ khủng khiếp .

(src)="89"> En núna ... gef ég hvaða bastard sem abbast uppá mig raflost .
(trg)="82"> Còn bây giờ ...
(trg)="83"> Tôi sẽ chích điện bất cứ tên vô lại nào dám chọc tôi !

(src)="90"> Ég prófaði þetta á litla hundinum mínum .
(trg)="84"> Tôi đã thử lên con chó con của tôi .

(src)="91"> Greyið litla haltraði í viku .
(trg)="85"> Con vật khốn khổ khập khiễng cả tuần !

(src)="92"> Hah .

(src)="93"> Fyrirgefðu .
(trg)="86"> Xin lỗi .

(src)="94"> Ég kannast eitthvað svo við þig .
(trg)="87"> Trông ông rất quen .

(src)="95"> Ég fæ oft að heyra það .
(trg)="88"> Nhiều người nói thế .

(src)="96"> Ég hef verið í sjónvarpinu .
(trg)="89"> Tôi có lên ti- vi .
(trg)="90"> Phải .

(src)="97"> Já , ég líka .
(trg)="91"> Tôi cũng vậy .

(src)="98"> - Geturðu rétt mér verkfærin ?
(trg)="92"> - Lấy đồ nghề đi .
(trg)="93"> - Lấy rồi .

(src)="99"> - Þú ert með þau .
(src)="100"> Þetta er Amy Nichole beint frá Escalan flugvelli ... .. þar sem Ramon Esperanza , fyrrum hershöfðingi ... .. er réttnýkominn undir strangrigæslu .
(trg)="94"> Amy Nichole trực tiếp truyền hình từ sân bay Escalan , nơi tướng thất sủng Ramon Esperanza ... vừa đến trong sự canh gác nghiêm ngặt .

(src)="101"> Það vekurfurðu að fyrrum hershöfðinginn virðistfagnandi .
(trg)="95"> Nhà độc tài bị dẫn độ lại có vẻ hứng khởi .

(src)="102"> Hann brosir og vinkar til fólksins ... ... eins og maður í framboði tilþings .
(trg)="96"> Ông ta cười , vẫy chào dân chúng như một chính trị gia .

(src)="103"> .. þúsundir pólitískra fanga síðasta áratug , ... .. þar með talinn nýi forsetinn ... .. og það leikur enginn vafi á að hann hefur enn ... .. ákafa stuðningsmenn bæði hér og erlendis .
(trg)="97"> ... hàng ngàn tù chính trị trong thập niên qua , kể cả tân Tổng thống .
(trg)="98"> Không nghi ngờ gì nữa , ông ta vẫn được nhiều người nhiệt tình ủng hộ , ngay tại đây và cả ở nước ngoài .

(src)="104"> Heyrst hefurfrá CapitolHill að það hafi verið aðrir ...
(trg)="99"> Nhiều nguồn tin từ Đài Capitol nói ...

(trg)="100"> - Gì hả ?

(src)="105"> - Já ?
(src)="106"> - Fyrirgefðu ónæðið , herra .
(trg)="101"> - Chúng tôi cần xem lại các thiết bị .

(src)="107"> Við erum að athuga tækin okkar .
(src)="108"> Hefurðu lent í vandræðum með rafmagnlínurnar ?
(trg)="102"> Các đường dây điện có vấn đề gì không ?

(src)="109"> Ég veit ekkert um það .
(trg)="103"> Ôi , tôi chẳng biết gì cả .

(src)="110"> - Er í lagi að við kíkjum á þetta ?
(trg)="104"> Nếu không phiền , cho phép chúng tôi xem qua nhé ?

(src)="111"> - Gjöriði svo vel .
(trg)="105"> Xin mời tự nhiên !

(src)="112"> Það bara virðist ekki rétt að loka þessari kirkju .
(trg)="106"> Dù sao đóng cửa nhà thờ cũng là chuyện không nên .

(src)="113"> Safnaðarfólkið á eftir að halda áfram að nota hana , .. en hún verður ekki sú sama .
(trg)="107"> Giáo dân ở đây vẫn đến , nhưng sẽ không giống trước đâu .

(src)="114"> Ég hef verið hérna í fjölda ára , rétt við hana .
(trg)="108"> Tôi ở đây đã nhiều năm , và vẫn ở đây với nó .

(src)="115"> Já , og mér finnst einsog ... .. hluti af mér hafi dáið með þessari kirkju .
(trg)="109"> Tôi cảm thấy như 1 phần đời tôi chết theo nhà thờ này .

(src)="116"> Jebb , það er rétt hjá þér .
(trg)="110"> Nói đúng đấy !

(src)="117"> .. kókaín smygl , ... .. fjárkúganir , mútur á hendurríkisstarfsmanna .
(trg)="111"> ... Buôn ma túy , và hối lộ các nhân viên nhà nước .

(src)="118"> Hann sýnirþað svo sannarlega ekki , ... .. en engu að síður geturgleðihans , ... .. ekki leyntþeirristaðreynd að aðgerðirAmeríku gegn eiturlyfijum ... .. hafa loksins náð fyrsta fanganum .
(trg)="112"> Chắc ông ta không để lộ điều ấy , nhưng dù lạc quan đến mấy , họ cũng không thể che giấu chuyện cuộc chiến chống ma túy của Mỹ rốt cuộc đã dẫn tên tù đầu tiên đến .

(src)="119"> Þetta er bókhveiti .
(trg)="113"> Đây là Buckwheat .
(trg)="114"> Trụ sở hội đã mở cửa .