# OpenSubtitles2011/fi/2002/37/139158_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2002/37/3135430_1of1.xml.gz


(trg)="1"> LẠC GIỮA BĂNG HÀ

(src)="1"> Miksei kutsuta sitä Pekuksi ?
(trg)="2"> Sao không gọi là xứ Lạnh Giá , hay xứ Lạnh Tê Buốt gì đấy ?

(src)="2"> Tai Nipia- ykköseksi ?
(src)="3"> Tarkoitan , että miten voimme tietää , että jääkausi alkaa ?
(trg)="3"> Sao biết đưực đây là thời đại băng hà ?

(src)="4"> No kun kaikki jäätyy !
(trg)="4"> Vì chung quanh ta toàn là băng !

(src)="5"> No sitten ...
(trg)="5"> Vừa có chuyện mới rồi đây .

(src)="6"> Apua !
(trg)="6"> Cứu , cứu chúng tôi với !

(src)="7"> Apua !
(trg)="7"> Thôi !

(src)="8"> Tulkaa lapset .
(trg)="8"> Nhanh lên các nhóc !

(src)="9"> Mennään .
(trg)="9"> Tảng băng đang trôi đó !

(src)="10"> Liikenne kulkee .
(src)="11"> Mutta isä . . .
(trg)="10"> Nhưng , nhưng , nhưng bố ...

(src)="12"> Ei mitään muttia .
(trg)="11"> Không nhưng gì hết .
(trg)="12"> Các con sê chơi sau .

(src)="13"> Leikitte myöhemmin .
(src)="14"> Okei .
(src)="15"> Tulkaa kaverit .
(trg)="13"> Da Thôi lên đi anh em .

(src)="16"> Sally , missä Eddie on ?
(trg)="14"> Sally , Eddie đâu rồi ?

(src)="17"> Hän puhui olevansa kehitysopillisen läpimurron partaalla .
(trg)="15"> Cậu ta có nói gì về 1 cuộc cách mạng tiến hoá .
(trg)="16"> Thật sao ?

(src)="18"> Oikeesti ?

(src)="19"> Minä lennän !
(trg)="17"> Tôi đang bay !

(src)="20"> LäpiMURTO tosiaan .
(trg)="18"> Đúng là cách mạng thật !

(src)="21"> Varokaa !
(trg)="19"> - Coi chừng !

(src)="22"> - Hei väärä suunta .
(trg)="20"> - Lộn đường rồi .

(src)="23"> Hei , tee maailmalle palveus !
(trg)="21"> Này , làm ơn giúp 1 việc .

(src)="24"> Hoida ruhosi pois tieltä !
(trg)="22"> Chừa đường cho mọi người đi với chứ !

(src)="25"> Jos kärsäni olisi noin pieni , En huomaisi edes itseäni .
(trg)="23"> Vòi tôi mà bé cỡ đó , tôi cũng không choán chỗ đến thế đâu !

(src)="26"> Älä viitsi .
(trg)="24"> Xin anh đừng hiểu lầm .

(src)="27"> Olemme matkanneet koko päivän .
(trg)="25"> Bọn tôi đâ đi đường xa với lũ con trẻ .

(src)="28"> Sen kuin menette .
(src)="29"> Seuratkaa muita .
(trg)="26"> Thì đi tiếp đi , cứ theo đoàn thú .

(src)="30"> Mutta ole hiljempaa siellä .
(trg)="27"> Đi thì ráng im lặng mà đi !

(src)="31"> Äh , mennään .
(trg)="28"> Thôi , đi .

(src)="32"> Hän haluaa jäätyä hengiltä .
(trg)="29"> Nếu nó muố chết cóng , kệ nó .

(src)="33"> Olen hereillä olen hereillä !
(trg)="30"> Tôi thức rồi đấy nhé !

(src)="34"> Herätys kaikki .
(trg)="31"> Sáng rồi anh em ơi !

(src)="35"> Zak ?
(trg)="32"> Zak ?

(src)="36"> Mashu ?
(trg)="33"> Marshall ?

(src)="37"> Birdie ?
(trg)="34"> Bertie ?

(src)="38"> Fungus- eno ?
(trg)="35"> Chú Fungus ?

(src)="39"> Missä kaikki ovat ?
(trg)="36"> Mọi người đâu hết rồi ?

(src)="40"> Hei kaverit . me missataan muutto ... etelään ...
(trg)="37"> Nhanh lên đi !

(trg)="38"> Ta sê hut mất đoàn ...

(src)="41"> Ne lähti ilman mua .
(trg)="39"> Họ đâ bỏ đi mà không có mình !

(src)="42"> Joka vuosi sama juttu !
(trg)="40"> Năm nào họ cũng làm vậy hết !

(src)="43"> Miksi ?
(trg)="41"> Sao vậy ?

(src)="44"> Eikö kukaan rakasta mua ?
(trg)="42"> Không ai yêu thương tôi sao ?

(src)="45"> Eikö kukaan välitä Sid- laiskiaisesta ?
(trg)="43"> Không ai quý mến Sid , con Chồn lười sao ?

(src)="46"> Selvä .
(src)="47"> Muutan etelään yksin .
(trg)="44"> Thôi đưực rồi , thì đi 1 mình vậy !

(src)="48"> Yäk !

(src)="49"> Haisee .
(trg)="45"> Gớm quá !

(src)="50"> Hei , voisit varoittaa ensi kerralla !
(trg)="46"> Này , anh bạn ơi !
(trg)="47"> Lần sau đừng iả bậy ngoài đường chứ !

(src)="51"> Uskomatonta .
(trg)="48"> Thật không ngờ !

(src)="52"> Tuoretta ja vihreää .
(trg)="49"> Thật xanh tươi !

(src)="53"> Frank , miten sinä löysit ?
(trg)="50"> Frank , anh thật dễ thương !

(src)="54"> Ole hyvä vaan , nouki se .
(trg)="51"> - Cứ hái đi .

(src)="55"> Voikukka .
(trg)="52"> - 1 đóa bồ công anh !

(src)="56"> Luulin , että kaikki olivat jo jäätyneet .
(src)="57"> Kaikki , patisi tämä .
(trg)="53"> - Tưởng đông giá làm chúng chết hết rồi .

(trg)="54"> - Chỉ còn có đoá này .

(src)="58"> ... voi että mua ...
(trg)="55"> Thật là ...

(src)="59"> Tää ei ole mun päiväni .
(trg)="56"> Đúng là hôm nay xui xẻo .

(src)="60"> Voitsä kuvitella ?
(trg)="57"> Anh hiểu không , anh bạn ?

(src)="61"> Mikä sotku .
(trg)="58"> Thật dơ bẩn !

(src)="62"> Kuule sarvikuono , te olette tosi hieno laji , tiesitkö ?
(trg)="59"> Tê giác nhà anh thật là bé óc , biết không ?

(src)="63"> Se on fakta .
(src)="64"> Varmaan tiedätkin .
(trg)="60"> Đó là sự thật không có ý xúc phạm .

(trg)="61"> Hiểu ý tôi quá rồi mà !

(trg)="62"> Tuyệt !

(src)="65"> Ujjui !
(src)="66"> Nami .
(src)="67"> Voikukka .
(trg)="63"> 1 đoá bồ công anh !

(src)="68"> Varmaan viimeinen .
(trg)="64"> Đoá cuối cùng của mùa này !

(src)="69"> Carlo .
(trg)="65"> - Carl !

(src)="70"> Rauhoitu Frankie .
(trg)="66"> - Khoan đâ , Frank .

(src)="71"> Se tärveli salaattimme .
(src)="72"> Oho , mun moka .
(trg)="67"> Nó làm hỏng món sàlát của mình !

(src)="73"> Mun moka , mä voin selittää ...
(trg)="68"> Xin lỗi , thật vô ý quá .

(src)="74"> Eikun oikeesti , mä hoidan tän ...
(trg)="69"> Xin để tôi .
(trg)="70"> Thật mà , để tôi đền cho các anh .

(src)="75"> Mikäs tässä on ?
(trg)="71"> Ối , cái gì đây ?

(trg)="72"> Quả thông !

(src)="76"> Käpy , mun suosikkini .
(trg)="73"> Chúa ơi , món hảo của tôi !

(src)="77"> Hmm , herkullista .
(trg)="74"> Tuyệt vời !

(src)="78"> Se on ... hyvää syötävää .
(trg)="75"> Ngon thật đấy !

(src)="79"> Enhän minä kaikkea syö .
(trg)="76"> Đừng để tôi ăn hết chứ !

(src)="80"> Tässä teillekin .
(src)="81"> Hyvää , eikö olekin ?
(trg)="77"> Các anh cũng dùng đi !

(src)="82"> Bon apetite ( hyvää ruokahalua ) .
(trg)="78"> Ngon tuyệt , đúng không ?

(trg)="79"> Chúc ăn ngon !

(src)="83"> Joko ?
(trg)="80"> Bây giờ nhé ?

(src)="84"> Jo .
(trg)="81"> Bây giờ !

(trg)="82"> Ê !

(src)="85"> Auta .
(src)="86"> Mä en ole täällä , jooko .
(trg)="83"> - Cứ coi như không có tôi ở đây .

(src)="87"> Haluan osua häneen täydellä vauhdilla .
(trg)="84"> - Tôi muốn tông vào hắn hết tốc lực !

(src)="88"> Okei Frank .
(src)="89"> Pidetään hauskaa hänellä .
(trg)="85"> - Không sao , rồi ta sê vui chơi với hắn .

(src)="90"> Ethän anna mua niille .
(trg)="86"> - Xin đừng để họ giết tôi !

(src)="91"> Haluan elää !
(trg)="87"> Tôi muốn sống !

(src)="92"> Pois jalastani !
(trg)="88"> - Buông ra !

(src)="93"> Lopeta jo , älä liioittele .
(trg)="89"> - Thôi , anh om sòm quá !

(src)="94"> Voitaisko vaan lähteä ?
(trg)="90"> Vậy thôi để tôi đi cho nhanh , nếu anh phiền .

(src)="95"> Jos nuo ei tee sitä tänään , joku muu tekee sen huomenna .
(trg)="91"> Anh bạn , không phải lúc này thì cũng sê là lúc khác thôi .

(src)="96"> Mut ei kuitenkaan tänään jooko ?
(trg)="92"> Thà là hôm khác đi vậy .

(src)="97"> Katkaistaan vaan sun niska , niin ei satu .
(src)="98"> Käykö näin ?
(trg)="93"> Bọn tao sê bẻ cổ mày để mày không thấy đau , đưực không ?

(src)="99"> Hetkinen .
(src)="100"> Luulin , että sarvikuonot ovat kasvissyöjiä .
(trg)="94"> Khoan , tưởng tê giác là loài ăn cỏ chứ .

(src)="101"> Hyvä pointti .
(trg)="95"> - Đúng rồi đó !

(src)="102"> - Turpa kiinni !
(trg)="96"> - lm mồm !

(src)="103"> Kuka sanoi , että syömme sen , kun se on tapettu ?
(trg)="97"> Ai nói chúng tao xơi nó sau khi giết nó ?

(src)="104"> Aivan .
(src)="105"> Pois tieltä nyt .
(trg)="98"> Ừ , đi xa nhanh lên !

(src)="106"> En pidä eläimistä , jotka tappavat huvikseen .
(trg)="99"> Đừng giết thú vật chỉ để mua vui .

(src)="107"> Sano se jollekin , jota kiinnostaa .
(trg)="100"> - Hây để hắn cho mấy con dâ tưựng .

(src)="108"> Mua kiinnostaa .
(trg)="101"> - Tôi chính là con dâ tưựng đó .

(src)="109"> Okei , jos pääsette juoksuhiekan yli , saatte laiskiaisen .
(src)="110"> Aivan luuserit .
(trg)="102"> Thôi đưực , nếu ai bò được qua hố cát lún trước mặt thì cứ bắt lấy anh chồn này .