# OpenSubtitles2011/et/2002/1858/84216_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2002/1858/3663381_1of1.xml.gz


(trg)="1"> Phụ đề này được đóng góp bởi các thành viên của ASD Online Movies Club - www . asd . com . vn

(src)="1"> Michael Sullivani kohta on räägitud palju lugusid .
(trg)="2"> Có nhiều chuyện về Michael Sullivan .

(src)="2"> Ühed pidasid teda tubliks meheks .
(trg)="3"> Có người nói ông là người tử tế .

(src)="3"> Teiste meelest polnud temas aga headuse raasugi .
(trg)="4"> Vài người khác lại nói ông chẳng có gì tốt đẹp .

(src)="4"> Veetsin temaga kord 6 nädalat teel .
(src)="5"> See oli 1931 . aasta talvel .
(trg)="5"> Nhưng tôi đã đi cùng ông trong 6 tuần ... Đó là mùa đông năm 1931 .

(src)="6"> See on meie lugu .
(trg)="6"> Và đây là câu chuyện của chúng tôi .

(src)="7"> Suured tänud .
(trg)="7"> Cảm ơn ông nhiều .

(src)="8"> Inimene suri vabrikuõnnetuses !
(trg)="8"> Có người chết trong tai nạn nhà máy đây

(src)="9"> Ostke tänane leht !
(trg)="9"> Báo mới đấy !

(src)="10"> Trükisoe !
(src)="11"> 5 senti !
(trg)="10"> Tin nóng hổi đây , chỉ có 5 cent !

(src)="12"> Tänan , mr .
(src)="13"> Miller .
(trg)="11"> Cám ơn ông Miller .

(src)="14"> Aitan sind hiljem .
(trg)="12"> Để lát nữa mẹ giúp cho

(src)="15"> Mine kutsu isa .
(trg)="13"> Đi gọi bố đi con

(src)="16"> Papa ?
(trg)="14"> Bố à ?

(src)="17"> Õhtusöök on valmis .
(trg)="15"> Bữa tối dọn xong rồi

(src)="18"> Tänan sind .
(trg)="16"> Cám ơn con

(src)="19"> Õnnista meid , jumal , mil maitseme seda , mida oled meie lauale andnud .
(trg)="17"> Ơn Chúa đã ban phước cho chúng con ... ... bằng sự rộng rãi nhân từ .

(src)="20"> Aamen .
(trg)="18"> Amen .

(src)="21"> Michael ?
(trg)="19"> - Michael ?

(src)="22"> - Sir ?
(trg)="20"> - Vâng ?

(src)="23"> Need on peied , nii et ma ei taha neid täringuid seal näha .
(trg)="21"> Đây là đám tang , Bố không muốn thấy mấy quân xúc xắc đâu .

(src)="24"> Ei näe , sir .
(trg)="22"> Không đâu bố

(src)="25"> Tere .
(trg)="23"> Chào bà .

(src)="26"> Ma ei taha sinna minna .
(trg)="24"> Con không đi đâu

(src)="27"> Tule nüüd .
(src)="28"> Pole midagi hullu .
(trg)="25"> - Nào , sẽ ổn thôi mà .

(src)="29"> - Ma kardan .
(trg)="26"> - Không .
(trg)="27"> Con sợ lắm

(src)="30"> Jää aitab surnukeha säilitada .
(trg)="28"> Nước đá giúp bảo quản xác người

(src)="31"> Niisiis ... ... kes siis kallistab üksildast vanameest ?
(trg)="29"> Vậy ... ... ai sẽ ôm ông già cô đơn này đây ?

(src)="32"> Kumb on kumb ?
(trg)="30"> Để xem , đứa nào đây ?

(src)="33"> Ärge aidake mind .
(src)="34"> Peter ja Michael .
(src)="35"> - Ei !
(trg)="31"> Đừng nói . - đây là Peter , đây là Michael . - không !

(src)="36"> Annie , Mike .
(src)="37"> Hea meel teid näha .
(trg)="32"> Annie , Mike , mừng được gặp 2 người .

(src)="38"> Võtsid hädavajalikud asjad kaasa ?
(trg)="33"> - Có mang đồ chơi không đấy ?

(src)="39"> - Jah .
(trg)="34"> - Có ạ .

(src)="40"> Vabandage mind , aga mul on nende noorte härradega pakilisi asju ajada .
(trg)="35"> Tôi xin lỗi , tôi có việc gấp với các bạn trẻ .

(src)="41"> Jess !
(trg)="36"> - Yeah !

(src)="42"> - Võitja !
(src)="43"> Võitja !
(trg)="37"> - Thắng rồi !

(src)="44"> Kutsuge võmmid !
(trg)="38"> Gọi cảnh sát đi !

(src)="45"> Tunnen petised juba kaugelt ära .
(trg)="39"> Gặp người hấp tấp là ta biết ngay .

(src)="46"> Ei mingit pettust , vana .
(trg)="40"> - Cháu không ép buộc đâu , xưa rồi .

(src)="47"> - Maksa võIg ära .
(trg)="41"> - Ông phải trả tiền .

(src)="48"> Minu kabinetis , pintsakutaskus .
(trg)="42"> Lên gác .
(trg)="43"> Lấy trong túi áo , ở phòng đọc sách đó .

(src)="49"> Enne kui meelt muudan .
(trg)="44"> Nhanh lên trước khi ta thay đổi ý định .

(src)="50"> Terekest .
(src)="51"> - Tere .
(trg)="45"> - Ai thế ?

(trg)="46"> - Chào ông .

(src)="52"> Tuleta mulle meelde , milline Sullivani poiss sa oled ?
(trg)="47"> Nhắc lại ta nghe , cháu là đứa nào nhà Sullivan ?

(src)="53"> Michael , sir .
(src)="54"> - Või et sir ?
(trg)="48"> - Michael , thưa ông .

(src)="55"> Ära kutsu mind niimoodi .
(trg)="49"> - Ông à ?
(trg)="50"> Không cần gọi như vậy .

(src)="56"> Ma ei ole ju sinu papa .
(trg)="51"> Ta không phải bố cháu

(src)="57"> Ei , mr .
(src)="58"> Rooney .
(trg)="52"> Không , thưa ông Rooney .

(src)="59"> Kutsu mind Connoriks .
(trg)="53"> Gọi ta là Connor được rồi .

(src)="60"> Ei , kutsu mind hoopis onu Connoriks .
(trg)="54"> À thôi , cứ gọi ta là chú Connor .

(src)="61"> Mida sa tahad ?
(trg)="55"> Cháu cần gì ?

(src)="62"> Mr .
(src)="63"> Rooney saatis oma pintsaku järele .
(trg)="56"> Ngài Rooney bảo cháu lên lấy áo khoác .

(src)="64"> Tule õige pisut hiljem tagasi .
(trg)="57"> Lát nữa được chứ ?

(src)="65"> Olen praegu siin hõivatud .
(trg)="58"> Ta đang bận .

(src)="66"> Jah ... sir .
(trg)="59"> Vâng , thưa ông .

(src)="67"> Halloo , halloo !
(trg)="60"> Xin chào các bạn

(src)="68"> Tahan teid kõiki oma kodus tervitada .
(trg)="61"> Tôi muốn chào mừng mọi người đã đến đây .

(src)="69"> Mul on hea meel selles majas taas nii palju oma sõpru näha .
(trg)="62"> Thật tuyệt khi gặp lại bạn bè trong ngôi nhà này .

(src)="70"> Pärast Mary surma ... ... oleme ainult mina ja mu poeg nendes tubades uidanud .
(trg)="63"> Kể từ khi Mary qua đời ..
(trg)="64"> Chỉ còn có tôi và thằng con trai với mấy căn phòng .

(src)="71"> Mul oli kõne ette valmistatud , aga minust oleks ... ... ebaaus öelda , et tundsin Dannyt hästi .
(trg)="65"> Tôi đã chuẩn bị để nói điều này Nhưng sẽ là ... ... không thành thật nếu nói rằng tôi hiểu rõ Danny

(src)="72"> Lähedase kaotus teeb aga kõigile haiget .
(trg)="66"> Nhưng khi một người mất đi tất cả chúng ta đều đau buồn .

(src)="73"> Räägin aga seda , mida täpselt mäletan .
(src)="74"> Ja Finn mäletab seda samuti .
(src)="75"> Danny keskkooli jalgpallimeeskonnas .
(trg)="67"> Tôi sẽ nói với các bạn điều tôi còn nhớ , cũng như Finn .. ... đó là Danny hồi còn ở đội bóng của trường trung học .

(src)="76"> Finaalmäng , oleme 6 punktiga maas .
(trg)="68"> Trận đấu chung kết .

(src)="77"> 10 sekundit aega ... ... väravani neli jardi .
(src)="78"> Danny niidab jalust omaenda mängujuhi .
(trg)="69"> Còn kém 6 điểm , và chỉ còn 10 giây ... ... để chạy gần 4 m , Danny đã cản tiền vệ của đội mình .

(src)="79"> Oleme kõik teinud vigu .
(trg)="70"> Lỗi lầm , Chúng ta ai cũng từng phạm phải .

(src)="80"> Jumal ise teab .
(trg)="71"> Có Chúa chứng giám

(src)="81"> Joogem Danny terviseks .
(trg)="72"> Hãy uống vì lòng kính trọng với Danny

(src)="82"> Saadame ta jumala rüppe ja loodame , et ta jõuab taevasse ... ... tunnikese varem , kui vanakurat tema surmast haisu ninna saab .
(trg)="73"> Hãy đưa ông ấy đến với Chúa và cầu mong ông ấy được lên Thiên đàng ... ... Ít nhất là vài giờ , sau khi Thần chết mang ông ấy đi .

(src)="83"> Aamen !
(trg)="74"> - Amen .

(src)="84"> - Danny terviseks !
(trg)="75"> - Vì Danny !

(src)="85"> Ja nüüd palun kallil ja ustaval sõbral ... ... Finn McGovernil lausuda paar sõna .
(src)="86"> Neis leidub kindlasti rohkem luulelisust kui minu omades .
(trg)="76"> Và bây giờ tôi xin mời người bạn thân và tin cậy nhất ... ... Finn McGovern , lên nói vài lời ... ... chắc chắn sẽ văn vẻ hơn của tôi .

(src)="87"> Tule siia .
(trg)="77"> Qua đây nào .

(src)="88"> Tänan sind , John .
(trg)="78"> Cảm ơn , John .

(src)="89"> Mu vend Danny polnud kõige arukam ... ... ega ka kõige südamlikum inimene .
(trg)="79"> " Người anh em Danny của tôi không phải là kẻ khôn ngoan .
(trg)="80"> và cũng không phải người lịch lãm .

(src)="90"> Kui ta oli oma pea täis võtnud , võis ta olla tõeline nuhtlus .
(trg)="81"> Và một khi say rượu , ông ấy thật là người đáng ghét .

(src)="91"> Aga ta oli lojaalne ja vapper .
(trg)="82"> Nhưng ông ấy là người cương trực và dũng cảm

(src)="92"> Ja ta ei valetanud kunagi .
(trg)="83"> Ông ấy không bao giờ nói dối

(src)="93"> Talle oleks see pidu meeldinud .
(trg)="84"> Ông ấy hài lòng với bữa tiệc này .

(src)="94"> Mina ja mu pere sooviksime tänada meie heldet võõrustajat .
(trg)="85"> Tôi và gia đình , muốn nói lời cảm ơn đến ông chủ nhà hào phóng .

(src)="95"> Kus oleks see linn mr .
(src)="96"> John Rooneyta ?
(trg)="86"> Không phải là ai khác ngoài ngài John Rooney ? "

(src)="97"> Olen töötanud kaua sinu teenistuses .
(trg)="87"> Tôi đã làm việc cho ông nhiều năm , John .

(src)="98"> Peaaegu pool oma elust .
(trg)="88"> Gần nửa cuộc đời

(src)="99"> Ja meil pole kunagi olnud erimeelsusi .
(trg)="89"> Và chúng ta chưa từng bất đồng với nhau .

(src)="100"> Mõistan nüüd , et valitsed seda linna ... ... nagu jumal valitseb siin maa peal .
(trg)="90"> Tôi bắt đầu nhận ra rằng ông điều hành thị trấn này ... ... chẳng khác gì Chúa ngự trị Trái Đất .

(src)="101"> Sina annad ja võtad ära ...
(trg)="91"> - Ông ban phát , và lấy đi mọi thứ ...

(src)="102"> - Väga ilus kõne .
(trg)="92"> - Hay lắm , bài phát biểu hay lắm .

(src)="103"> Matan oma venna maha ja siis võtan sinu ette .
(trg)="93"> Tôi sẽ chôn cất ông anh tôi .
(trg)="94"> Sau đó tôi sẽ tính chuyện với các người

(src)="104"> Selge pilt , Finn .
(trg)="95"> Chắc rồi , Finn .

(src)="105"> Teed meie kõigiga sotid selgeks .
(trg)="96"> Ông sẽ lo phần chúng tôi mà .

(src)="106"> Aga alles pärast head peatäit und .
(trg)="97"> Hy vọng ông sẽ ngủ ngon .

(src)="107"> On temaga kõik kombes ?
(trg)="98"> - Hắn ta không sao chứ ?

(src)="108"> - Täiesti .
(trg)="99"> - Vâng , không có gì đâu .

(src)="109"> Jõi lihtsalt liiga palju .
(trg)="100"> Chỉ uống hơi nhiều thôi .

(src)="110"> Ma räägin temaga .
(trg)="101"> Con sẽ nói chuyện với hắn .

(src)="111"> Võta Mike endaga kaasa .
(trg)="102"> - Hãy đưa Mike đi cùng .

(src)="112"> - Ei , isa ...
(trg)="103"> - Không , bố ...

(src)="113"> Võta Mike kaasa .
(trg)="104"> Tôi bảo đưa Mike đi cùng

(src)="114"> Lihtsalt rääkige temaga .
(src)="115"> Ei rohkemat .
(trg)="105"> Chỉ nói chuyện thôi đấy

(src)="116"> Miks sa alati naeratad ?
(trg)="106"> Sao chú luôn cười vậy