# OpenSubtitles2011/bs/2004/1695/3920996_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2004/1695/4115148_1of1.xml.gz


(src)="1"> <u> KRALJ ARTUR</ u>

(src)="2"> Istoričari tvrde da je priča o Arturu i vitezovima ... ... zasnovana na heroju koji je živeo 1 . 000 godina ranije ... ... u periodu zvanom Mračno doba .
(trg)="1"> Các nhà sử học đồng ý rằng truyền thuyết thế kỉ 15 về vua Arthur và các kị sĩ bắt nguồn từ một vị anh hùng có thật , người sống cách đây hàng nghìn năm trong quãng thời gian được gọi là Thời Kì Đen Tối .
(trg)="2"> Các khám phá lịch sử gần đây đã làm sáng tỏ thân thế của ông .

(src)="3"> Nedavna arheološka otkrića osvetljavaju njegov pravi identitet .

(src)="4"> Do 380 . rimska imperija se proširila od Arabije do Britanije .
(trg)="3"> Năm 300 trước công nguyên , đế chế La Mã đã kéo dài từ Ả Rập đến Anh Quốc .

(src)="5"> Ali želeli su više .
(trg)="4"> Nhưng họ còn muốn nhiều hơn thế .

(src)="6"> Više zemlje , više ljudi lojalnih Rimu .
(trg)="5"> Thêm nhiều đất đai .
(trg)="6"> Thêm nhiều người trung thành và phục vụ Rome .

(src)="7"> Ali , najvažniji su im bili moćni Samarićani sa istoka .
(trg)="7"> Nhưng không gì sánh bằng những người Sarmatian dũng mãnh phương Đông .

(src)="8"> Hiljade ljudi umrlo je na polju .
(trg)="8"> Hàng nghìn người đã chết trên chiến trường ấy .

(src)="9"> A kada se dim raščistio četvrtog dana ... ... jedini preživeli bili su desetkovane konjice ... ... Samarićana , legendarnog Kaberija .
(trg)="9"> Khi trận chiến kết thúc ở ngày thứ 4 , chỉ có một vài chiến binh Sarmatian sống sót và đó là những kị sĩ huyền thoại .

(src)="10"> Rimljani , impresionirani njihovom snagom i hrabrošću , poštedeli su im živote .
(trg)="10"> Bị ấn tượng bởi lòng dũng cảm và tài cưỡi ngựa của họ , đế chế La mã cho họ sống .

(src)="11"> Zauzvrat , ovi ratnici bili su uključeni u rimsku vojsku .
(trg)="11"> Đổi lại , những chiến binh đó phải gia nhập quân đội La Mã .

(src)="12"> Ali , bolje bi bilo da su izginuli tog dana .
(trg)="12"> Đáng ra ngày hôm đó họ nên chết .

(src)="13"> Oče , stigli su .
(trg)="13"> Cha .
(trg)="14"> Họ tới rồi .

(src)="14"> Drugi deo nagodbe , nije obavezivao samo njih ...
(trg)="15"> Thỏa thuận đó không chỉ trói buộc bản thân họ ...

(src)="15"> Zaista su tu . ... nego njihove sinove i sinove njihovih sinova da služe Rimu kao konjica .
(trg)="16"> Tới lúc rồi . ... mà cả con , cháu họ ... phải trở thành những kị sĩ phục vụ đế chế .

(src)="16"> Ja sam bio jedan od sinova .
(trg)="17"> Tôi là hậu duệ của họ .

(src)="17"> Postoji legenda , koja kaže ... ... da se pali jahači vraćaju kao plemeniti konji .
(trg)="18"> Có 1 truyền thuyết nói rằng những kị sĩ tử trận sẽ hóa thân thành những con ngựa tốt .

(src)="18"> Tvoj konj je znao šta te čeka , on će paziti na tebe .
(trg)="19"> Nó biết những gì đang đợi con , và nó sẽ bảo vệ con .

(src)="19"> Lanselote !
(trg)="20"> Lancelot !
(trg)="21"> Lancelot !

(src)="20"> Lanselote .

(src)="21"> Lanselote .
(trg)="22"> Lancelot .

(src)="22"> Ne brinite , vratiću se .
(trg)="23"> Đừng sợ .
(trg)="24"> Anh sẽ về .

(src)="23"> Koliko dugo ćemo biti odsutni ?
(trg)="25"> - Bọn tôi phải đi bao lâu ?

(src)="24"> - 15 godina
(src)="25"> Ne uključujući mesece do odredišta .
(trg)="26"> - 15 năm , không tính thời gian đến nơi đóng quân .

(src)="26"> Lanselote !
(trg)="27"> Lancelot !

(trg)="28"> Rus !

(src)="27"> Naš cilj bila je Britanija , južni deo .
(src)="28"> Bila je podeljena zidom dugim 73 milje , podignutim pre 3 veka .
(src)="29"> Koji je branio imperiju od plemena sa severa .
(trg)="29"> Chúng tôi đóng quân ở Anh Quốc - hay ít nhất là phía Nam nơi đó , vùng đất ấy bị chia đôi bởi 1 bức tường dài 73 dặm được xây dựng trước đó 3 thế kỉ để bảo vệ đế chế khỏi những thổ dân phương Bắc .

(src)="30"> Tako smo mi , kao i naši očevi , pre nas , krenuli ka rimskom komandantu u Britaniji ... ... pod imenom Artorius Prvi ... ... ili znanom kao Artur .
(trg)="30"> Như tổ tiên mình , chúng tôi trình diện với những thủ lĩnh La Mã ở Anh Quốc , được gọi là Artorius đệ nhất , hay Arthur .

(src)="31"> Majko , završio sam ga .
(trg)="31"> Mẹ ơi , con làm xong rồi này .
(trg)="32"> Đẹp quá .

(src)="32"> - O , predivan je .

(src)="33"> Majko ...
(trg)="33"> Mẹ ...

(src)="34"> Pelagius , za tebe .
(trg)="34"> Cha Pelagius .
(trg)="35"> Con tặng cha .

(src)="35"> Odlično napravljeno , Artoriuse .
(trg)="36"> Giỏi lắm , Artorius .

(src)="36"> Zadrži ga , daćeš mi kad dođeš u Rim .
(trg)="37"> Con giữ đi .
(trg)="38"> Khi nào tới Rome thì đưa ta .

(src)="37"> Dođi .
(trg)="39"> Lại đây .
(trg)="40"> Nhìn đi , Arthur .

(src)="38"> Vidi Arture , mladi konjanici .
(trg)="41"> Những kị sĩ trẻ tuổi .

(src)="39"> Ako tako odlučiš , jednog dana možeš im postati vođa ... ... vođa kao što je bio tvoj otac .
(trg)="42"> Nếu con quyết tâm , một ngày nào đó con sẽ lãnh đạo bọn họ , như cha con từng làm .

(src)="40"> Ja da budem njihov komandant ?
(trg)="43"> - Con sẽ là chỉ huy của họ ?
(trg)="44"> - Đúng vậy .

(src)="41"> - Da
(src)="42"> Ali titula nosi svetu odgovornost da zaštiš , odbraniš ... ... ceniš njihove živote više od sopstvenog .
(src)="43"> I ako oni treba da izginu u bici , ti treba da proživiš svoj život u čast sećanja na njih .
(trg)="45"> Nhưng đồng thời với chức vị đó là trách nhiệm thiêng liêng bảo vệ , phòng ngự , coi trọng sinh mạng của họ hơn sinh mạng chính con , và họ sẽ chết trên chiến trường , để tên tuổi con sống mãi .

(src)="44"> A šta je sa njihovim željama ?
(trg)="46"> Còn ý nguyện tự do của họ ?

(src)="45"> Nekolicina uvek mora da se žrtvuje za dobrobit većine .
(trg)="47"> Vì sự tốt đẹp chung , một vài sự hi sinh là tất yếu .

(src)="46"> Svet nije savršeno mesto , ali ga možda ljudi kao ti , Arture , i ja i oni ... mogu učiniti takvim .
(trg)="48"> Thế giới này không hoàn hảo , nhưng có thể những người như con , như ta hay như họ có thể khiến nó trở nên hoàn hảo .

(src)="47"> 15 GODINA KASNIJE

(src)="48"> Kao što su obećali , biskupova kočija .
(trg)="49"> Xe ngựa của giám mục .

(src)="49"> Naša sloboda , Bors .
(trg)="50"> - Tự do của chúng ta đấy , Bors .
(trg)="51"> - Mm .

(src)="50"> Skoro da mogu da je osetim .
(trg)="52"> Tôi cảm nhận nó rõ lắm .

(src)="51"> Tvoj ulaz u Rim , Arture .
(trg)="53"> Con đường thăng tiến đến Rome của anh , Arthur .

(src)="52"> Pikti !
(trg)="54"> Người Woads !

(trg)="55"> Rus !

(trg)="56"> Rus !

(trg)="57"> Rus .

(trg)="58"> Gratia plena , Dominus tecum .

(trg)="59"> Benedicta tu in mulieribus et Dominus tecum .

(trg)="60"> Benedicta tu in mulieribus .

(trg)="61"> Benedictus fructus ventris tui , lesus .

(trg)="62"> Benedicta tu in mulieribus ...

(src)="53"> Sačuvaj svoje molitve , dečače .
(trg)="63"> Đừng có cầu nguyện .
(trg)="64"> Ở đây không có Chúa đâu .

(src)="54"> Tvoj Bog ne živi ovde .

(src)="55"> Zašto te je Merlin poslao na jug ?
(trg)="65"> Sao Merlin sai ngươi tới đây ?

(src)="56"> Razlij moju krv Eskaliburom i učini ovu zemlju svetom .

(src)="57"> Podigni ga .
(trg)="66"> Nói đi .

(src)="58"> Podigni ga !
(trg)="67"> Nói mau .

(trg)="68"> - Bors .

(src)="59"> Kakav haos !
(trg)="69"> - Máu me be bét .

(src)="60"> To nije biskup .
(trg)="70"> Đó không phải là Giám mục .

(src)="61"> Bože , pomozi nam !
(trg)="71"> Chúa phù hộ .

(src)="62"> Ko su oni ?
(trg)="72"> - Chúng là ai vậy ?

(src)="63"> Plavi demoni koji jedu žive hrišćane .
(trg)="73"> - Quỷ xanh ăn sống Chúa .

(src)="64"> Ti nisi hrišćanin , zar ne ?
(trg)="74"> Ông không phải là Chúa nhỉ ?

(src)="65"> Da li ovo zaista pomaže ?
(trg)="75"> Cái đó có tác dụng thật không ?

(src)="66"> Ništa .
(trg)="76"> Không .

(src)="67"> Možda ne radim dobro .
(trg)="77"> Chắc tại tôi không làm đúng cách .

(trg)="78"> Bình tĩnh .

(src)="68"> Artur !
(trg)="79"> Arthur !

(src)="69"> - Artur Kastus , ličiš na svog oca .
(trg)="80"> Arthur Castus , giống hệt cha cậu .

(src)="70"> Nisam te video od kada si bio dete !
(trg)="81"> Tôi đã không gặp lại cậu kể từ khi cậu còn bé .

(src)="71"> Biskupe Germaniuse !
(trg)="82"> Giám mục Germanius .

(src)="72"> Dobrodošli u Britaniju .
(trg)="83"> Chào mừng tới Anh Quốc .

(src)="73"> Vidim da vas vojne veštine još uvek služe .
(trg)="84"> Đội quân của cậu được việc đấy .

(src)="74"> Vaš plan je uspeo .
(trg)="85"> Kế hoạch của ngài cũng vậy .

(src)="75"> Prastara prevara od starog psa .
(trg)="86"> Mánh cũ thôi .

(src)="76"> A ovo su čuveni Samarićani o kojima toliko slušamo u Rimu .
(trg)="87"> Vậy ra đây là những kị sĩ Sarmatian dũng mãnh mà ta được nghe nói suốt .

(src)="77"> Mislio sam da je teritorija Pikta kod severnog Hadrianovog zida .
(trg)="88"> Ta tưởng người Woads ở phía Bắc bức tường .

(src)="78"> Da , ali nekada upadnu na jug .
(trg)="89"> Đúng vậy , nhưng đôi lúc chúng liều lĩnh tiến xuống phía Nam .

(src)="79"> Nestrpljivo očekivanje Rimljana da se Britanci povuku samo ih je još više odvažilo .
(trg)="90"> Sự rút quân bất ngờ của La Mã khỏi Anh Quốc chỉ làm tăng sự liều lĩnh của chúng .
(trg)="91"> - Người Woads ?

(src)="80"> To su britanski pobunjenici koji mrze Rim .
(trg)="92"> - Những kẻ nổi dậy Anh Quốc phản kháng Rome .

(src)="81"> Ljudi koji žele svoju zemlju nazad .
(trg)="93"> Những người muốn lấy lại tổ quốc .
(trg)="94"> - Ai lãnh đạo bọn chúng ?

(src)="82"> Ko ih predvodi ?
(trg)="95"> - 1 người được gọi là Merlin .

(src)="83"> - Zovu ga Merlin ,
(src)="84"> Crni mag , neki kažu .
(trg)="96"> Nghe đồn là 1 phù thủy hắc ám .

(src)="85"> Tristane , kreni i proveri da li je put čist .
(trg)="97"> Tristan , đi trước trinh sát đường đi .

(src)="86"> Biskupe , ne brinite .
(trg)="98"> Đừng lo , Giám mục .

(src)="87"> Zaštitićemo vas .
(trg)="99"> Chúng tôi sẽ bảo vệ ông .
(trg)="100"> Oh .

(src)="88"> Ne sumnjam , komandante .
(trg)="101"> Tôi không hề nghi ngờ điều đó , Chỉ huy .

(src)="89"> Ne sumnjam .
(trg)="102"> Không hề .

(src)="90"> Desetine me ne plaše ni približno koliko hiljade .
(trg)="103"> Từng có hàng nghìn ngời quan tâm tới tôi , nhưng mấy người thì không .

(src)="91"> Hiljade ?
(trg)="104"> Mấy nghìn ?

(src)="92"> Ne sviđa mi se taj Rimljanin .
(trg)="105"> Tôi không thích ông ta .

(src)="93"> Ako je ovde da nas oslobodi , zašto nam ne da naše papire ?
(trg)="106"> Nếu ông ta muốn giải phóng chúng ta , sao không đưa văn tự luôn ra ?

(src)="94"> Da li je ovo tvoja srećna faca ?
(trg)="107"> Đó là khuôn mặt hạnh phúc của anh đó hả ?

(src)="95"> Galahade , još nisi upoznao Rimljane ?
(trg)="108"> Galahad , anh vẫn không hiểu người La Mã sao ?