# OpenSubtitles2011/ar/2004/213/3704497_1of1.xml.gz
# OpenSubtitles2011/vi/2004/213/3430967_1of1.xml.gz


(src)="1"> " ... ( سابقاً في ( التائهون "
(trg)="1"> " Lost " tập trước

(src)="2"> ... سيّداتي ، سادتي " ناجو رحلة " ( أوشيانك ) 815
(trg)="2"> Thưa quý vị , những người sống sót trên chiếc Oceanic 815 .

(src)="3"> لقد قتلتُ للتوّ رجلاً كان يجثم خارج هذا المصحّ طوال الأسبوع الماضي
(trg)="3"> Tôi vừa giết kẻ đã đeo bám ... ngoài viện này suốt tuần qua .

(src)="4"> أريدك أن ترافقني إلى مكان آمن - بيننا اهتمامات مشتركة -
(trg)="4"> Tôi muốn anh đi cùng tôi tới một nơi an toàn .
(trg)="5"> Ông và tôi có cùng chung mối bận tâm .

(src)="5"> لسنا الوحيدين الذين غادروا الجزيرة
(trg)="6"> Chúng tôi không phải là những người duy nhất rời khỏi hòn đảo .

(src)="6"> ما كان يُفترض بنا الرحيل - ( وداعاً ، ( جاك -
(trg)="7"> - Chúng ta ... chúng ta đáng lẽ không được đi .
(trg)="8"> - Tạm biệt Jack .

(src)="7"> ( علينا العودة يا ( كيت
(trg)="9"> Chúng ta phải quay lại , Kate .

(src)="8"> ، ( مرحباً ، ( جاك هل أخبركَ أنّي غادرتُ الجزيرة ؟
(trg)="10"> Xin chào , Jack .
(trg)="11"> Ông ấy có cho anh biết là tôi đã rời khỏi đảo không ?
(trg)="12"> Có , ông ấy có nói .

(src)="9"> نعم ، أخبرني ، وقال أنّ عليّ العودة - سيتحتّم علينا إحضاره هو الآخر -
(trg)="13"> Ông ấy bảo là tôi phải quay lại .
(trg)="14"> Chúng ta sẽ phải đem theo cả ông ấy nữa .

(src)="10"> قد أفاق الطفل
(trg)="15"> Con dậy rồi kìa .

(src)="11"> إنّه دوركَ
(trg)="16"> Đến phiên anh đấy .

(src)="12"> صباح الخير ، هاك أيّها الدكتور - لا أحتاج نصّاً -
(trg)="17"> Chào buổi sáng .
(trg)="18"> Của anh đây , tiến sĩ .
(trg)="19"> Tôi không cần kịch bản .

(src)="13"> فلنبدأ ، ليس أمامي اليوم بطوله
(trg)="20"> Bắt đầu đi .
(trg)="21"> Tôi không có cả ngày đâu

(src)="14"> بسرعة
(trg)="22"> - Nhanh .

(src)="15"> ، ( حسناً ، الفيلم التوجيهيّ الثاني لـ( دارما المحاولة الأولى
(trg)="23"> - Rồi .
(trg)="24"> Cuộn băng Dharma số 2 ,

(trg)="25"> Lần 1 .

(src)="16"> وابدأوا التصوير
(trg)="26"> Và ... bắt đầu .

(src)="17"> ( مرحباً ، أنا الد . ( مارفن كاندل
(src)="18"> وهذا هو الفيلم التوجيهيّ " للمحطّة الثانية : " السهم
(trg)="27"> Xin chào , tôi là tiến sĩ Marvin Candle , và đây là đoạn phim cho trạm số 2 ,

(src)="19"> نظراً لمجال خبرتك الخاصّ
(trg)="28"> Trạm mũi tên .

(src)="20"> فلن يفاجئك أنّ الهدف الرئيس لهذه المحطّة هو تطوير الاستراجيّات الدفاعيّة وجمع المعلومات
(trg)="29"> Với sự tinh thông sẵn có của các bạn , các bạn sẽ thấy không có gì đáng ngạc nhiên rằng mục đích chính của trạm này
(trg)="30"> là để phát triển chiến lược phòng thủ và thu thập thông tin của nhóm người thù địch sống sẵn trên đảo này --

(src)="21"> ... عن سكّان الجزيرة العدائيّين الأصليّين - د . ( تشانغ ) ! د . ( تشانغ ) ؟ -
(trg)="31"> Tiến sĩ Chang !
(trg)="32"> - Tiến sĩ Chang ?

(src)="22"> ! اللعنة ! ما الأمر ؟ - ! اقطع التصوير -
(trg)="33"> - Chết tiệt !
(trg)="34"> Cái quái gì thế ?

(src)="23"> " سيّدي ، لدينا مشكلة في " السحلبيّة
(trg)="35"> - Cắt !
(trg)="36"> Thưa ngài , chúng ta có rắc rối dưới trạm phong lan .

(src)="24"> هنا
(trg)="37"> Đằng này .

(src)="25"> كنّا نقطع الصخور في المكان الذي حدّدتَه عندما انصهر المثقاب
(trg)="38"> Chúng tôi đang cắt xuyên qua đá , đúng như chỉ dẫn của ngài .
(trg)="39"> Lúc đó thì mũi khoan bị tan chảy .

(src)="26"> انصهر المثقاب ؟ - نعم ، نعم -
(trg)="40"> - Mũi khoan bị tan chảy ?
(trg)="41"> - Phải , phải .

(src)="27"> على بعد 3 أمتار من خطّ الهامش في المخطّطات
(trg)="42"> Chỉ còn cách 3 mét từ đường mép so với kế hoạch

(src)="28"> ، استخدمنا ستّة لقمات مثاقب كربونيّة والأخير انقلى
(trg)="43"> Chúng tôi đã dùng 6 mũi khoan các bon , và cái cuối cùng vừa cho vào thì viên thợ máy của tôi --

(src)="29"> حينها بدأ عاملي بمسك رأسه والجزع
(trg)="44"> Viên thợ máy của tôi bắt đầu ôm lấy đầu và phát khùng .

(src)="30"> ، صوّرنا الجدار بالموجات فوق الصوتيّة ثمّة تجويف مفتوح على عمق 20 متراً
(trg)="45"> Chúng tôi chụp xuyên qua bức tường .
(trg)="46"> Có một căn phòng mở sâu khoảng 20m trong đó , đằng sau lớp đá .

(src)="31"> خلف الصخرة

(src)="32"> ثمّة شيء هناك
(trg)="47"> Có cái gì đó trong đấy .

(src)="33"> والوسيلة الوحيدة لبلوغه هي بوضع ... شحنات هنا وهنا ونسفه وإلقاء نظرة
(trg)="48"> Và cách duy nhất để tới đó
(trg)="49"> là đặt thuốc nổ ở đây và đây

(src)="34"> محال
(trg)="50"> - và cho nổ tung rồi nhìn vào .
(trg)="51"> - Dưới bất cứ tình huống nào cũng không được .

(src)="35"> هذه المحطّة تُبنى هنا لدنوّها ممّا نظنّه طاقة لا حدّ لها تقريباً
(trg)="52"> Cái trạm này được xây ở đây bởi vì chúng ta tin rằng trạng thái gần của nó có nguồn năng lượng gần như vô hạn .

(src)="36"> ومتى ما استطعنا استغلال تلك الطاقة بشكل صحيح فستمكّننا من التلاعب بالزمن
(trg)="53"> Và nguồn năng lượng đó , một khi chúng ta khai thác đúng ,
(trg)="54"> Nó sẽ cho phép chúng ta điều chỉnh thời gian .

(src)="37"> أجل
(trg)="55"> Phải rồi .
(trg)="56"> Được rồi , vậy thì sao ?

(src)="38"> حسناً ، فماذا إذاً ؟ سنعود ونقتل ( هيتلر ) ؟ - لا تكن سخيفاً -
(trg)="57"> Chúng ta sẽ quay lại giết Hitler à ?
(trg)="58"> Đừng có ngớ ngẩn .

(src)="39"> ثمّة قوانين ، قوانين لا يمكن خرقها
(trg)="59"> Có quy luật , quy luật không thể bị phá vỡ .

(src)="40"> فماذا تريدني أن أفعل ؟ - لن تفعل شيئاً -
(trg)="60"> Vậy ngài muốn tôi làm gì ?
(trg)="61"> Anh sẽ không làm gì hết .

(src)="41"> ، إن حفرتَ سنتميتراً واحداً حتّى فستخاطر بإطلاق تلك الطاقة
(trg)="62"> Nếu anh khoan dù chỉ 1 cm sâu hơn thôi ,
(trg)="63"> Anh sẽ liều lĩnh làm phát tán nguồn năng lượng đó .

(src)="42"> ... وإن وقع ذلك
(trg)="64"> Nếu điều đó xảy ra ,

(src)="43"> فليكن الله في عوننا جميعاً
(trg)="65"> Chúa phù hộ chúng ta .

(src)="44"> حسناً ، ارفعوه ، هلمّوا
(trg)="66"> Được rồi , dựng anh ta lên .
(trg)="67"> Đi thôi .

(src)="45"> ! انتبه لخطواتك - عذراً ، سيّدي ، لن يتكرّر ذلك -
(trg)="68"> Nhìn đường chứ !
(trg)="69"> Xin lỗi ngài .
(trg)="70"> Sẽ không lặp lại đâu ạ .

(trg)="71"> Được rồi .

(src)="46"> حسناً ، سأحضر بقيّة أغراضه ، هيّا
(trg)="72"> Tôi sẽ lấy đống đồ còn lại của anh ta .
(trg)="73"> Đi thôi .

(src)="47"> هل سمعتَ ذلك ؟
(trg)="74"> Anh có nghe thấy không ?

(src)="48"> ، السفر عبر الزمن إلى أيّ مدى يحسبنا حمقى ؟
(trg)="75"> Dịch chuyển thời gian .
(trg)="76"> Ông ta nghĩ chúng ta ngu đến mức nào chứ ?

(trg)="77"> Đi thôi , mọi người .

(src)="49"> ، ( هوفس / دراولر ) " " دار جنازة

(src)="50"> لمَ لا تغلق التابوت الآن يا ( جاك ) ؟
(trg)="78"> Sao anh không đóng nó vào đi , Jack ?

(src)="51"> هيّا ، فلنضعه في الشاحنة ، إنّها في الخلف
(trg)="79"> Nào .
(trg)="80"> Đem ông ta ra xe thôi .

(trg)="81"> Nó ngoài cửa sau .

(src)="52"> إلى أين سنأخذه ؟ - ( سنفكّر في ذلك حالما نأخذ ( هيوغو -
(trg)="82"> Chúng ta đưa ông ấy đi đâu ?
(trg)="83"> Chúng ta sẽ lo về chuyện đó khi chúng ta tới đón Hugo .

(src)="53"> هيرلي ) ... محجوز في مصحّ عقليّ )
(trg)="84"> Hurley ... bị nhốt ở trong trại tâm thần .

(src)="54"> ممّا سيجعل ضمّه أسهل بكثير من بقيّة أصدقائك
(trg)="85"> Điều đó sẽ giúp cho việc tuyển dụng anh ta có vẻ dễ dàng hơn là mấy người bạn khác của anh .

(src)="55"> لم يعودوا أصدقائي
(trg)="86"> Họ không còn là bạn của tôi nữa .

(src)="56"> تلك هي الروح المطلوبة
(trg)="87"> Có tinh thần thế là được .

(src)="57"> كيف بلغنا هذه المرحلة ؟
(trg)="88"> Sao chúng ta lại đến nông nỗi này ?

(src)="58"> كيف حدث كلّ هذا ؟
(trg)="89"> Sao tất cả những điều này lại xảy ra ?

(src)="59"> ( حدث لأنّكَ رحلتَ يا ( جاك
(trg)="90"> Nó xảy ra vì anh đã bỏ đi , Jack .

(src)="60"> فهلاّ بدأنا الآن
(trg)="91"> Giờ hãy bắt đầu đi chứ nhỉ ?

(src)="61"> فماذا بعد إحضارنا لـ( هيرلي ) ؟ - ... ( بعدها نحضر ( صن ) و( سعيد -
(trg)="92"> Vậy khi chúng ta đi đón Hurley ... rồi sao ?
(trg)="93"> Rồi chúng ta đón Sun , Sayid ... và cả Kate , dĩ nhiên .

(src)="62"> و( كيت ) بالطبع
(src)="63"> لا أتوقّع حدوث ذلك
(trg)="94"> Điều đó sẽ không xảy ra đâu .

(src)="64"> متى كانت آخر مرّة رأيتَه فيها ؟
(trg)="95"> Lần cuối anh gặp ông ta là khi nào ?

(src)="65"> ( أقصد ( لوك
(trg)="96"> Ý tôi là , Locke .

(src)="66"> ... في الجزيرة
(trg)="97"> Ở trên đảo ...

(src)="67"> في محطّة " السحلبيّة " أسفل الدفيئة
(trg)="98"> Trong trạm phong lan ở dưới nhà cây .

(src)="68"> اعتذرتُ إليه لجعلي حياتَه بائسة وبعدها رحل
(trg)="99"> Tôi bảo ông ấy là tôi xin lỗi vì đã khiến cuộc sống của ông ấy khốn khổ đến vậy , và rồi ông ấy bỏ đi .

(src)="69"> لذا من الجليّ أنّ زيارة جون ) لك خلّفت انطباعاً )
(trg)="100"> Vậy rõ ràng chuyến thăm của John đã tạo được ấn tượng tốt .

(src)="70"> ما الذي قاله ليجعلك مؤمناً لهذه الدرجة ؟
(trg)="101"> Ông ấy đã nói gì khiến anh trở nên tin như vậy ?

(src)="71"> ، ( سوير ) ، ( جولييت ) ... وكلّ من على القارب
(trg)="102"> Sawyer , Juliet , tất cả mọi người trên tàu ... và tất cả mọi người chúng tôi bỏ lại --

(src)="72"> ( وكلّ من خلّفناه وراءنا ... قال ( جون أنّهم سيموتون أيضاً إن لم أرجع
(trg)="103"> John bảo là họ cũng sẽ chết , nếu tôi không quay lại .

(src)="73"> هل أخبرك بما حدث لهم بعد انتقال الجزيرة ؟
(trg)="104"> Ông ta có cho anh biết chuyện gì xảy ra với họ sau khi hòn đảo di chuyển không ?

(src)="74"> كلاّ
(trg)="105"> Không .

(src)="75"> كلاّ ، لم يخبرني
(trg)="106"> Không , ông ấy không nói .

(src)="76"> إذن ، أخالنا لن نعرف أبداً
(trg)="107"> Vậy tôi đoán chúng ta sẽ chả bao giờ biết .

(src)="77"> " قبل ثلاثة أعوام "

(src)="78"> ... ما الـ
(trg)="108"> Cái quái ...

(src)="79"> ريتشارد ) ؟ ( ريتشارد ) ؟ )
(trg)="109"> Richard ...
(trg)="110"> Richard ?

(src)="80"> هل من أحد هنا ؟
(trg)="111"> Có ai không ?

(src)="81"> هل من أحد هنا ؟
(trg)="112"> Có ai không ?

(src)="82"> ما الذي حدث ؟
(trg)="113"> Chuyện gì xảy ra thế ?

(src)="83"> ما كان ذلك النور ؟
(trg)="114"> Ánh sáng gì vậy ?

(src)="84"> لا بدّ أنّنا كنّا داخل النطاق
(trg)="115"> Chắc hẳn chúng ta đã ở trong bán kính đó .

(src)="85"> ما كان ذلك ؟ - لا أدري -
(trg)="116"> Cái quái gì vậy ?
(trg)="117"> Tôi không biết .

(src)="86"> أين الناقلة ؟
(trg)="118"> Con tàu đâu ?

(src)="87"> لعلّها غرقت - محال -
(trg)="119"> - Chắc nó bị chìm rồi .
(trg)="120"> - Ớ ờ .
(trg)="121"> Không thể nào .

(src)="88"> كانت السفينة تصدر دخاناً أسود قبل دقيقة ، والآن لا يوجد شيء ؟
(trg)="122"> Mới phút trước , con tàu còn đang ho ra khói đen .
(trg)="123"> Giờ lại chả có gì à ?

(src)="89"> ماذا عن المروحيّة ؟
(trg)="124"> Vậy còn trực thăng thì sao ?

(src)="90"> كانت تتّجه نحو السفينة
(trg)="125"> Nó hướng tới con tàu .

(src)="91"> ! ( روز ) !
(trg)="126"> Rose !

(src)="92"> ( روز )
(trg)="127"> Rose !

(src)="93"> ! ( برنارد ) - ! ( روز ) -
(trg)="128"> - Bernard !
(trg)="129"> - Rose !

(src)="94"> هل رأيتما ( روز ) ؟ - كلاّ -
(trg)="130"> - Cô có thấy Rose không ? !

(src)="95"> ! يا إلهي
(trg)="131"> - Không .
(trg)="132"> Ôi chúa ơi !

(src)="96"> ! ( برنارد ) - روز ) ! أين كنتِ ؟ ) -
(trg)="133"> - Bernard !
(trg)="134"> - Rose !

(src)="97"> كنتُ قرب الكنيسة
(trg)="135"> - Em đã ở đâu thế ?
(trg)="136"> - Em đã ở ... chỗ nhà thờ .

(src)="98"> ما كان ذلك الصوت ؟ ما كان ذلك الضوء ؟ - لا أدري -
(trg)="137"> Tiếng động gì thế ?
(trg)="138"> Ánh sáng gì thế ?