# bbc/2015241.xml.gz
# vi/2015241.xml.gz


(src)="1"> Daftar Isi
(trg)="1"> Mục lục

(src)="2"> © 2015 Watch Tower Bible and Tract Society of Pennsylvania
(trg)="2"> © 2015 Watch Tower Bible and Tract Society of Pennsylvania

(src)="12"> Boasa Marsiajar Bibel ?
(trg)="3"> Tại sao tìm hiểu Kinh Thánh ?

(src)="13"> 3
(trg)="4"> 3

(src)="14"> Ulaon Marsiajar Bibel tu Sude 4
(trg)="5"> Chương trình tìm hiểu Kinh Thánh cho mọi người 4

(src)="15"> Parningotan Ari Hamamate ni Jesus Boasa Ringkot Taulahon ?
(trg)="10"> Tại sao tưởng nhớ sự hy sinh của Chúa Giê - su ?

(src)="16"> 29
(trg)="11"> 12

(src)="17"> Sungkunsungkun na Dialusi Bibel 32
(trg)="13"> 15
(trg)="14"> Kinh Thánh giải đáp 16

# bbc/2015242.xml.gz
# vi/2015242.xml.gz


(src)="1"> TOPIK UTAMA | SIULASON NI MAJALAH ON
(trg)="1"> BÀI TRANG BÌA | BẠN CÓ MUỐN TÌM HIỂU KINH THÁNH KHÔNG ?

(src)="2"> Aha do na tinuju ni ngolu on ?
(trg)="2"> Mục đích đời sống là gì ?

(src)="3"> Boasa marsitaonon jala mate jolma ?
(trg)="3"> Tại sao người ta chịu đau khổ và chết ?

(src)="4"> Aha do panghirimon tu ari na naeng ro ?
(trg)="4"> Tương lai sẽ ra sao ?

(src)="5"> Disarihon Debata do hita ?
(trg)="5"> Thượng Đế hay Đức Chúa Trời có quan tâm đến tôi không ?

(src)="6"> Hea do tubu di rohamu sungkunkungkun sisongon on ?
(trg)="6"> Có bao giờ bạn tự hỏi những câu như thế không ?

(src)="7"> Molo hea , ndang holan hamu na songon i .
(trg)="7"> Nếu có , thì không phải chỉ một mình bạn .

(src)="8"> Torop halak di liat portibi on mangarimangi sungkunsungkun na ringkot on .
(trg)="8"> Người ta trên khắp thế giới cũng đang nghĩ đến những câu hỏi quan trọng trong đời sống .

(src)="9"> Boi do tadapot alusna ?
(trg)="9"> Bạn có thể tìm được lời giải đáp không ?

(src)="10"> Marjuta halak mandok , ” Boi ! ”
(trg)="10"> Hàng triệu người nói “ có ! ” .

(src)="11"> Boasa ?
(trg)="11"> Tại sao ?

(src)="12"> Alana nunga dapot nasida alus na pas tu sungkunsungkun na sian Bibel .
(trg)="12"> Vì họ đã tìm được lời giải đáp thỏa đáng cho câu hỏi của mình từ Kinh Thánh .

(src)="13"> Lomo do rohamu mamboto aha na didok ni Bibel ?
(trg)="13"> Bạn có muốn biết Kinh Thánh nói gì không ?

(src)="14"> Jala hamu pe boi mandapot laba sian parsiajaran Bibel na so manggarar na pinarade ni Sitindangi Ni Jahowa .
(trg)="14"> Vậy có lẽ bạn muốn nhận lợi ích qua chương trình tìm hiểu Kinh Thánh miễn phí của Nhân Chứng Giê - hô - va .

(src)="15"> *
(trg)="15"> *

(src)="16"> Tutu do , tingki mangalului alusna sian Bibel , deba mandok : ” Ndang adong tingkingku . ”
(src)="17"> ” Maol hian antusan . ”
(src)="18"> Adong muse na mandok ” Annon sai ro hamu ! ”
(trg)="16"> Về việc tìm hiểu Kinh Thánh , một số người cho biết : “ Tôi bận lắm ” , “ Học Kinh Thánh khó quá ” , “ Tôi không muốn bị ràng buộc ” .

(src)="19"> Alai na deba nai asing muse do pandapotna .
(trg)="17"> Nhưng nhiều người có quan điểm khác .

(src)="20"> Dilehon nasida tingkina laho mangantusi aha na diajarhon ni Bibel .
(trg)="18"> Họ sẵn lòng tìm hiểu những điều Kinh Thánh dạy .

(src)="21"> Taida ma pigapiga pangalaman :
(trg)="19"> Hãy xem vài trường hợp sau :

(src)="22"> ” Nunga lao ahu tu gareja Katolik dohot Protestan , Kuil ugamo Hindu , dohot Wihara ugamo Budha , jala marsingkola di singkola teologia .
(trg)="20"> “ Tôi đến nhà thờ Công giáo và Tin Lành , đền đạo Sikh , tu viện Phật giáo và nghiên cứu thần học ở đại học .

(src)="23"> Alai godang dope sungkunsungkunku taringot Debata na so taralusi .
(trg)="21"> Nhưng nhiều thắc mắc của tôi về Đức Chúa Trời chưa được giải đáp .

(src)="24"> Dung i ro ma sahalak Sitindangi Ni Jahowa tu jabungku .
(trg)="22"> Rồi một chị Nhân Chứng Giê - hô - va đến nhà tôi .

(src)="25"> Lomo rohangku manangihon alusna na sian Bibel , gabe olo ma ahu marsiajar Bibel . ” ​ — Gill , Inggris .
(trg)="23"> Tôi ấn tượng trước lời giải đáp dựa trên Kinh Thánh của chị ấy nên đã đồng ý tìm hiểu Kinh Thánh ” . — Chị Gill , Anh Quốc .

(src)="26"> ” Godang do sungkunsungkunku taringot hangoluan , alai pastor di gareja nami ndang mangalehon alus na pas .
(trg)="24"> “ Tôi có nhiều thắc mắc về đời sống , nhưng mục sư không giải đáp thỏa đáng .

(src)="27"> Alai sahalak Sitindangi Ni Jahowa mangalusi sungkunsungkunhu mamangke Bibel .
(trg)="25"> Tuy nhiên , một anh Nhân Chứng Giê - hô - va chỉ dùng Kinh Thánh để trả lời các câu hỏi của tôi .

(src)="28"> Tingki disungkun halak i tu ahu olo dope mangantusi na asing , las rohangku mangoloi . ” ​ — Koffi , Benin .
(trg)="26"> Khi anh ấy hỏi tôi có muốn tìm hiểu thêm hay không , tôi vui mừng nhận lời ” . — Anh Koffi , Benin .

(src)="29"> ” Nunga leleng sungkunsungkun rohangku songon dia do panghilalaan ni halak naung mate .
(src)="30"> Porsea do ahu ndang adong be pardomuan ni na mate tu na mangolu , alai lomo rohangku mamboto songon dia alus ni Bibel .
(trg)="27"> “ Tôi thắc mắc về tình trạng người chết và tin rằng người chết có thể hãm hại người sống , nhưng tôi muốn biết Kinh Thánh nói gì .

(src)="31"> Alani i , marsiajar Bibel ma ahu tu donganku sahalak Sitindangi . ” ​ — José , Brasil .
(trg)="28"> Vì vậy , tôi bắt đầu tìm hiểu Kinh Thánh với bạn tôi là một Nhân Chứng ” . — Anh José , Brazil .

(src)="32"> ” Sai hujahai Bibel alai ndang boi huantusi .
(trg)="29"> “ Tôi thử đọc Kinh Thánh nhưng không hiểu .

(src)="33"> Dung i ro ma Sitindangi Ni Jahowa jala tangkas ma dipatorang angka surirang ni Bibel .
(trg)="30"> Rồi Nhân Chứng Giê - hô - va đến nhà và giải thích rõ ràng về một số lời tiên tri trong Kinh Thánh .

(src)="34"> Lomo dope rohangku laho mangantusi angka na asing . ” ​ — Dennize , Meksiko .
(trg)="31"> Tôi muốn xem mình có thể học thêm được điều gì ” . — Chị Dennize , Mexico .

(src)="35"> ” Sungkunsungkun do rohangku , disarihon Debata do ahu ?
(trg)="32"> “ Tôi băn khoăn không biết Đức Chúa Trời có thật sự quan tâm đến mình không ?

(src)="36"> Dung i martangiang ma ahu tu Debata na adong di Bibel .
(trg)="33"> Vì vậy , tôi quyết định cầu nguyện với Đức Chúa Trời .

(src)="37"> Marsogot nai dituktuk Sitindangi ma pintu ni jabungku jala huoloi ma marsiajar Bibel . ” ​ — Anju , Nepal .
(trg)="34"> Ngày hôm sau , Nhân Chứng gõ cửa nhà tôi và tôi đồng ý tìm hiểu Kinh Thánh ” . — Chị Anju , Nepal .

(src)="38"> Sude pangalaman on paingothon hita tu hata ni Jesus : ” Martua ma na umboto na pogos partondionna . ”
(trg)="35"> Những kinh nghiệm trên nhắc chúng ta nhớ đến lời của Chúa Giê - su : “ Hạnh phúc thay những ai nhận biết mình cần sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời ” .

(src)="39"> Tutu , nunga disuanhon hian di roha ni sude jolma asa manarihon na porlu tu partondion .
(trg)="36"> Đúng vậy , con người được tạo ra với nhu cầu tâm linh .

(src)="40"> Holan Debata do na boi manggohi haporluon i , marhite hataNa , i ma Bibel .
(trg)="37"> Chỉ có Đức Chúa Trời mới có thể đáp ứng nhu cầu ấy và ngài làm điều này qua lời ngài là Kinh Thánh .

(src)="41"> Aha do na hombar tu marsiajar Bibel ?
(trg)="38"> Vậy , việc tìm hiểu Kinh Thánh bao hàm điều gì ?

(src)="42"> Aha do labana tu hita ?
(trg)="39"> Làm thế nào điều này mang lại lợi ích cho bạn ?

(src)="43"> Dialusi ma sungkunsungkun on di artikel na mangihut .
(trg)="40"> Những câu hỏi ấy sẽ được giải đáp trong bài kế tiếp .

(src)="44"> Jahowa i ma goar ni Debata songon na disurat di Bibel .
(trg)="41"> Giê - hô - va là tên của Đức Chúa Trời được tiết lộ trong Kinh Thánh .

(src)="45"> GOARNA : Sian hata Junani bi·bliʹa , lapatanna ” punguan ni angka buku ”
(trg)="42"> TÊN : Từ bi·bliʹa được dịch từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là “ sách nhỏ ”

(src)="46"> ISINA : 39 buku di hata Heber ( na deba marhata Aram ) dohot 27 marhata Junani
(trg)="43"> NỘI DUNG : 39 sách trong tiếng Hê - bơ - rơ ( vài câu bằng tiếng A - ram ) và 27 sách trong tiếng Hy Lạp

(src)="47"> PANURAT : Hirahira 40 halak manurat saleleng 1.600 taon , sian taon 1513 ASM sahat tu 98 DM *
(trg)="44"> NGƯỜI VIẾT : Khoảng 40 người trong khoảng 1.600 năm , từ năm 1513 TCN đến khoảng năm 98 CN *

(src)="48"> HATA : Nunga disalin deba manang sude tu lobi sian 2.500 hata
(trg)="45"> NGÔN NGỮ : Được dịch toàn phần hoặc một phần trong hơn 2.500 thứ tiếng

(src)="49"> DISARHON : Buku na gumodang tarsar di liat portibi on hirahira lima miliar Bibel
(trg)="46"> PHÁT HÀNH : Khoảng năm tỉ cuốn Kinh Thánh , là sách phát hành rộng rãi nhất trên thế giới

(src)="50"> ASM hata na dipajempek lapatanna ” Andorang So Masehi ” , dohot DM lapatanna ” Dunghon Masehi ”
(trg)="47"> Chữ viết tắt TCN nghĩa là “ trước công nguyên ” và CN nghĩa là “ công nguyên ” .

# bbc/2015243.xml.gz
# vi/2015243.xml.gz


(src)="1"> TOPIK UTAMA | SIULASON NI MAJALAH ON
(trg)="1"> BÀI TRANG BÌA | BẠN CÓ MUỐN TÌM HIỂU KINH THÁNH KHÔNG ?

(src)="2"> Sitindangi Ni Jahowa ditanda alani ulaon marbarita na uli .
(trg)="2"> Nhân Chứng Giê - hô - va nổi tiếng trong việc chia sẻ thông điệp Kinh Thánh tại nơi công cộng .

(src)="3"> Alai diboto hamu do hami pe ditanda ala patupahon ulaon parsiajaran Bibel di liat portibi on ?
(trg)="3"> Nhưng bạn có biết là chúng tôi cũng thực hiện một chương trình giúp tìm hiểu Kinh Thánh trên toàn cầu không ?

(src)="4"> Di taon 2014 , lobi sian 8.000.000 Sitindangi di 240 Negara mambahen hirahira 9.500.000 parsiajaran Bibel ganup bulan .
(trg)="4"> Năm 2014 , hơn 8.000.000 Nhân Chứng trong 240 quốc gia và vùng lãnh thổ điều khiển gần 9.500.000 cuộc học hỏi Kinh Thánh mỗi tháng .

(src)="5"> * Boi dohonon , godang ni halak na marsiajar Bibel dohot hami lobi sian bilangan ni pangisi ni 140 negara !
(trg)="5"> * Thật vậy , khoảng 140 quốc gia có số dân ít hơn số người tìm hiểu Kinh Thánh với chúng tôi !

(src)="6"> Laho patupahon ulaon pangajarion on , ganup taon Sitindangi Ni Jahowa pabinsarhon hirahira sada satonga miliar Bibel , buku , majalah , dohot angka na asing na dipangke tu parsiajaran Bibel di bagasan 700 hata !
(trg)="6"> Để thực hiện công việc dạy dỗ này , Nhân Chứng Giê - hô - va mỗi năm xuất bản gần 1,5 tỉ Kinh Thánh và các ấn phẩm như sách , tạp chí giúp tìm hiểu Kinh Thánh trong 700 ngôn ngữ !

(src)="7"> Ndang adong be na boi tarpatudos tu ulaon marbarita on i ma manogihon halak marsiajar Bibel di hatana sandiri .
(trg)="7"> Nỗ lực in ấn chưa từng thấy này giúp người ta tìm hiểu Kinh Thánh trong ngôn ngữ họ chọn .

(src)="8"> ” Ndang hea lomo rohangku marsiajar di singkola , alai parsiajaran on tabo .
(trg)="8"> “ Tôi không bao giờ thích học ở trường , nhưng học Kinh Thánh rất vui .

(src)="9"> Jala sude na huparsiajari palashon rohangku ! ” ​ — Katlego , Afrika Selatan .
(trg)="9"> Những điều tôi học mang lại sự an ủi biết bao ! ” . — Anh Katlego , Nam Phi .

(src)="10"> ” Parsiajaran on mangalusi sude sungkunsungkunku jala godang na i dope . ” ​ — Bertha , Meksiko .
(trg)="10"> “ Việc học Kinh Thánh đã giải đáp mọi thắc mắc của tôi và nhiều hơn nữa ” . — Chị Bertha , Mexico .

(src)="11"> ” Marsiajar Bibel dibahen di jabungku di tingki na pas di ahu .
(trg)="11"> “ Tôi được học Kinh Thánh tại nhà vào lúc thuận tiện cho mình .

(src)="12"> Aha dope na hurang ! ” ​ — Eziquiel , Brasil .
(trg)="12"> Còn gì bằng nữa ! ” . — Anh Eziquiel , Brazil .

(src)="13"> ” Sipata 15 sahat 30 minut hami marsiajar — manang umleleng sian i ​ — dia ma na pas tu tingkingku . ” ​ — Viniana , Australia .
(trg)="13"> “ Thỉnh thoảng tôi chỉ học 15 đến 30 phút , có khi lâu hơn , miễn là tiện lợi cho tôi ” . — Chị Viniana , Úc .

(src)="14"> ” Ndang margarar parsiajaran i ​ — longang do roha mangida ! ” ​ — Aime , Benin .
(trg)="14"> “ Học Kinh Thánh miễn phí , quá tuyệt vời ! ” . — Anh Aimé , Benin .

(src)="15"> ” Na mangajarhon Bibel tu ahu burju jala lambok .
(trg)="15"> “ Người hướng dẫn tôi học Kinh Thánh rất kiên nhẫn và tử tế .

(src)="16"> Gabe maraleale ma hami . ” ​ — Karen , Irlandia Utara .
(trg)="16"> Chúng tôi rất thân nhau ” . — Chị Karen , Bắc Ai len .

(src)="17"> ” Godang na marsiajar Bibel ndang na ingkon gabe Sitindangi Ni Jahowa . ” ​ — Denton , Inggris .
(trg)="17"> “ Nhiều người học Kinh Thánh nhưng không trở thành Nhân Chứng ” . — Anh Denton , Anh Quốc .

(src)="18"> Boi tapillit na laho taparsiajari jala tapareso ayat ni Bibel na hombar tu parsiajaran i .
(trg)="18"> Chúng tôi có nhiều đề tài về Kinh Thánh và xem xét các câu Kinh Thánh liên quan đến những đề tài ấy .

(src)="19"> Songon , Bibel mangalusi angka sungkunsungkun on : Ise do Debata ?
(src)="20"> Songon dia do hadirionNa ?
(src)="21"> Adong do goarNa ?
(src)="22"> Didia Ibana Maringanan ?
(src)="23"> Boi do jonok hita tu Ibana ?
(trg)="19"> Chẳng hạn Kinh Thánh giải đáp những thắc mắc như : “ Đức Chúa Trời là ai ? ” , “ Ngài là đấng như thế nào ? ” , “ Ngài có một tên không ? ” , “ Ngài ở đâu ? ” , “ Chúng ta có thể đến gần ngài không ? ” .

(src)="24"> Sungkunsungkun on manogihon hita asa mangalului alusna di Bibel .
(trg)="20"> Vấn đề là tìm lời giải đáp ở đâu trong Kinh Thánh .

(src)="25"> Laho mangurupi halak mangalului alusna , somalna hita mamangke buku si 224 alaman i ma buku Apa yang Sebenarnya Alkitab Ajarkan ?
(trg)="21"> Để giúp người ta tìm được lời giải đáp , chúng tôi thường dùng sách Kinh Thánh thật sự dạy gì ?
(trg)="22"> * .

(src)="26"> * Buku on denggan dipatupa tarlumobi laho mangurupi halak laho mangantusi aha na sasintongna diajarhon Bibel .
(trg)="23"> Sách này đặc biệt được biên soạn để giúp người ta hiểu những dạy dỗ căn bản của Kinh Thánh .

(src)="27"> Dohot ma i parsiajaran taringot Debata , Jesus Kristus , hasusaan ni jolma , haheheon , tangiang , dohot angka na asing dope .
(trg)="24"> Sách gồm những bài nói về Đức Chúa Trời , Chúa Giê - su Ki - tô , sự đau khổ của con người , sự sống lại , việc cầu nguyện và nhiều đề tài khác .

(src)="28"> Parsiajaran on boi diulahon di tingki dohot inganan na pas di hamu .
(trg)="25"> Buổi học có thể diễn ra vào thời gian và địa điểm thuận tiện cho bạn .

(src)="29"> Na deba mangalehon tingkina sajom manang lobi ganup minggu marsiajar Bibel .
(trg)="26"> Nhiều người dành ra khoảng một tiếng mỗi tuần để thảo luận Kinh Thánh .

(src)="30"> Alai leleng ni parsiajaran Bibel on boi do diatur .
(trg)="27"> Nhưng thời lượng của buổi học có thể linh động .

(src)="31"> Boi do dipahombar tu ulaon muna .
(trg)="28"> Chúng tôi sẽ theo thời gian biểu của bạn .

(src)="32"> Deba nai marsiajar holan 10 manang 15 minut ganup minggu .
(trg)="29"> Một số buổi học chỉ diễn ra trong 10 hoặc 15 phút mỗi tuần .