# aed/102007361.xml.gz
# vi/102007361.xml.gz


(src)="1"> MARINA y Jorge son una pareja alegre y feliz .
(trg)="2"> ANH Scott và chị Heather là một cặp vợ chồng vui vẻ , hoạt bát .

(src)="2"> * Tienen un hijo de tres años de edad , un niño saludable y despierto al que cuidan con especial esmero .
(trg)="3"> Họ có một con trai ba tuổi thông minh , khỏe mạnh .
(trg)="4"> * Họ chăm sóc con cẩn thận .

(src)="3"> En el mundo de hoy , esa no es una tarea fácil , dados los múltiples deberes y preocupaciones que entraña .
(trg)="5"> Trong thế giới ngày nay , việc này không dễ , vì có nhiều nỗi lo âu và trách nhiệm .

(src)="4"> ¡ Son tantas las cosas que hay que enseñar a los hijos !
(trg)="6"> Trẻ con cần được chỉ dạy rất nhiều điều !

(src)="5"> Este matrimonio está particularmente preocupado por proteger a su pequeño del abuso sexual .
(trg)="7"> Anh Scott và chị Heather hết sức quan tâm về một trách nhiệm : Họ muốn bảo vệ con khỏi hiểm họa của việc lạm dụng tình dục .

(src)="6"> ¿ Por qué razón ?
(trg)="8"> Tại sao ?

(src)="7"> “ Mi padre era un hombre frío y violento que se emborrachaba con mucha frecuencia — relata Marina — .
(trg)="9"> Chị Heather nói : “ Cha tôi là người nghiện rượu , lạnh lùng và hay nổi nóng .

(src)="8"> Me daba unas palizas terribles y abusaba de mí y de mis hermanas . ”
(trg)="10"> Ông ấy từng đánh đập tôi tàn nhẫn và xâm phạm tôi cũng như các em gái ” .

(src)="9"> * Para nadie es un secreto que este tipo de abuso deja hondas cicatrices emocionales .
(trg)="11"> * Đa số người ta đều công nhận sự lạm dụng như thế có thể để lại những vết thương lòng khó xóa được .

(src)="10"> Es lógico , pues , que Marina , al igual que su esposo , esté decidida a proteger a su hijo .
(trg)="12"> Không lạ gì , chị Heather kiên quyết bảo vệ con mình !
(trg)="13"> Và anh Scott cũng vậy .

(src)="11"> A muchos padres les inquieta la situación , y tal vez usted sea uno de ellos .
(trg)="14"> Nhiều bậc cha mẹ rất lo lắng về nạn xâm hại tình dục trẻ em .

(src)="12"> Es posible que no haya padecido en carne propia esta clase de agresión y sus secuelas como Marina y Jorge , pero seguramente ha oído informes espantosos sobre lo común que es esta aberración .
(trg)="15"> Có lẽ bạn cũng vậy .
(trg)="16"> Không như anh Scott và chị Heather , có thể bạn đã không phải đối phó với vấn đề bị lạm dụng tình dục và hậu quả của nó , nhưng chắc hẳn bạn đã nghe về những báo cáo gây sửng sốt về sự lan tràn của thực hành ghê tởm này .

(src)="13"> Por todo el mundo , los padres sienten horror al enterarse de lo que les está sucediendo a los niños de su propia comunidad .
(trg)="17"> Trên khắp thế giới , các bậc cha mẹ có lòng quan tâm đến con cái đều kinh hoàng khi nghe về điều đang xảy ra cho trẻ em trong khu vực họ sinh sống .

(src)="14"> No sorprende que cierto especialista en el tema calificara la magnitud del abuso infantil como “ uno de los descubrimientos más desmoralizadores de nuestros tiempos ” .
(trg)="18"> Không ngạc nhiên gì , một nhà nghiên cứu về tệ nạn lạm dụng tình dục nói rằng mức độ lạm dụng trẻ em là “ một trong những phát hiện đau lòng nhất của thời đại chúng ta ” .

(src)="15"> Malas noticias , sin duda ; pero ¿ sorprendentes ?
(trg)="19"> Đó quả là tin đáng buồn , nhưng sự việc này có đáng ngạc nhiên không ?

(src)="16"> No para quienes estudian la Biblia .
(trg)="20"> Đối với các học viên Kinh Thánh thì không .

(src)="17"> La Palabra de Dios predijo que viviríamos en un período difícil llamado “ los últimos días ” , un tiempo en que predominaría el comportamiento ‘ feroz ’ y habría hombres “ amadores de sí mismos ” y sin “ cariño natural ” .
(trg)="21"> Lời Đức Chúa Trời giải thích chúng ta đang sống trong thời buổi hỗn loạn gọi là “ ngày sau - rốt ” , một thời kỳ được đánh dấu bởi sự lan tràn của hành vi “ dữ - tợn ” , khi mà người ta “ tư - kỷ ” và “ vô - tình ” . — 2 Ti - mô - thê 3 : 1 - 5 .
(trg)="22"> Nạn xâm hại tình dục là một vấn đề bức xúc .

(src)="18"> El abuso sexual es un tema que intimida ; de hecho , nos abruma la perversidad de quienes buscan niños para aprovecharse de ellos .
(trg)="23"> Thật thế , một số bậc cha mẹ cảm thấy hết sức ghê tởm , lo lắng khi nghĩ đến sự tàn ác , dã man của những kẻ tìm trẻ em để lạm dụng tình dục .

(src)="19"> Ahora bien , ¿ son impotentes los padres ante este problema ?
(trg)="24"> Tuy nhiên , vấn đề này có quá khó cho cha mẹ đối phó không ?

(src)="20"> ¿ O existen medidas preventivas que puedan adoptar ?
(trg)="25"> Hay có những biện pháp thực tiễn mà cha mẹ có thể áp dụng để bảo vệ con cái ?

(src)="21"> Los siguientes artículos abordarán estas cuestiones .
(trg)="26"> Hai bài tiếp theo sẽ thảo luận về những câu hỏi này .
(trg)="27"> [ Chú thích ]

(src)="22"> Se han cambiado los nombres .
(trg)="28"> Tên trong các bài này đã được đổi .

(src)="23"> Comete abuso sexual de menores el adulto que utiliza a un niño para satisfacer su apetito carnal .
(trg)="30"> Việc này thường liên quan đến những hành vi mà Kinh Thánh gọi là tà dâm , gian dâm hoặc dâm dục .

(src)="24"> El abuso implica generalmente actos que la Biblia llama fornicación ( por·néi·a ) , entre ellos acariciar los órganos genitales , realizar el coito y practicar el sexo oral o anal .
(trg)="31"> Từ Hy Lạp là por·neiʹa , có thể bao hàm việc mơn trớn bộ phận sinh dục , quan hệ tình dục , và giao hợp bằng miệng hoặc hậu môn .

(src)="25"> Otros actos abusivos — como acariciar los pechos , hacer proposiciones deshonestas explícitas , mostrar pornografía , gozar espiando a otros ( voyerismo ) y mostrar los genitales ( exhibicionismo ) — pueden constituir “ conducta relajada ” o “ inmundicia con avidez ” , prácticas condenadas por la Biblia .
(trg)="32"> Một số hành vi lạm dụng — chẳng hạn như mơn trớn ngực , gợi những ý vô luân , cho trẻ em xem hình ảnh khiêu dâm , nhòm lỗ khóa và phô bày bộ phận sinh dục nơi công cộng — có thể nằm trong số các hành vi bị Kinh Thánh lên án là “ luông - tuồng ” hoặc “ ô - uế ” . — Ga - la - ti 5 : 19 - 21 ; Ê - phê - sô 4 : 19 .

# aed/102007362.xml.gz
# vi/102007362.xml.gz


(src)="1"> EL ABUSO sexual de menores no es en absoluto un tema agradable ; dan escalofríos de solo pensarlo , sobre todo a los padres .
(trg)="2"> ÍT AI trong chúng ta thích chú tâm vào đề tài xâm hại tình dục trẻ em .
(trg)="3"> Cứ nghĩ đến nó là các bậc cha mẹ lại rùng mình !

(src)="2"> Sin embargo , es una cruda y espantosa realidad del mundo actual con trágicas consecuencias para los niños .
(trg)="4"> Tuy nhiên , ngày nay tệ nạn này là một thực trạng đau lòng và gây lo sợ trên thế giới , và hậu quả có thể rất tai hại đối với trẻ em .

(src)="3"> ¿ Merece la pena hablar de ello ?
(trg)="5"> Vấn đề này có đáng để bàn luận không ?

(src)="4"> Pues bien , ¿ cuánto estaría dispuesto a pagar por la seguridad de sus hijos ?
(trg)="6"> Nếu bạn sẵn sàng làm bất cứ điều gì vì sự an toàn của con cái , thì tìm hiểu về thực trạng đau lòng này chắc chắn là một việc không đáng kể .

(src)="5"> Conocer algo de las amargas verdades sobre el abuso es un precio ínfimo comparado con las ventajas que puede reportarle .
(trg)="7"> Sự hiểu biết đó có thể giúp ích rất nhiều .

(src)="6"> No deje que esta plaga lo acobarde .
(src)="7"> Al menos , usted posee facultades que sus hijos no tienen y que les llevará años — o hasta décadas — desarrollar .
(trg)="8"> Đừng để nạn lạm dụng tình dục làm bạn nản lòng , bối rối không biết phải đối phó thế nào .

(src)="8"> Con la edad ha adquirido un inmenso caudal de conocimientos , experiencia y sabiduría .
(trg)="9"> Dù sao , bạn cũng từng trải , có vốn sống , là điều mà con bạn phải mất nhiều năm , thậm chí nhiều thập niên , mới đạt được .

(src)="9"> La clave está en reforzar dichas facultades y utilizarlas para proteger a sus hijos .
(trg)="11"> Điều quan trọng là phát huy và tận dụng những điều đó để bảo vệ con cái .

(src)="10"> A continuación analizaremos tres medidas esenciales que todos los padres pueden adoptar , a saber : 1 ) convertirse en la primera línea de defensa contra el abuso , 2 ) instruir a los hijos de forma adecuada sobre el tema y 3 ) enseñarles acciones de protección básicas .
(trg)="12"> Chúng ta sẽ thảo luận ba bước mà tất cả các bậc cha mẹ đều có thể thực hiện : ( 1 ) Hãy là lá chắn cho con để ngăn chặn sự lạm dụng , ( 2 ) giáo dục con cái , và ( 3 ) trang bị cho con vài phương pháp bảo vệ cơ bản .

(src)="11"> La responsabilidad de proteger a los hijos recae principalmente en los padres , no en los hijos ; de ahí que sean ellos quienes deban educarse primero .
(trg)="13"> Bạn có là lá chắn cho con không ?
(trg)="14"> Người có trách nhiệm chính để bảo vệ con trẻ khỏi sự lạm dụng là cha mẹ , chứ không phải đứa trẻ .

(src)="12"> Hay cosas que usted necesita saber , como por ejemplo , quiénes abusan de los niños y qué tácticas siguen .
(trg)="16"> Nếu là bậc cha mẹ , bạn cần phải biết đôi điều về nạn xâm hại tình dục trẻ em .

(src)="13"> Muchos se imaginan que los abusadores son extraños que acechan a los niños en las sombras para raptarlos y violarlos .
(trg)="18"> Cha mẹ thường nghĩ kẻ lạm dụng là những người lạ núp trong bóng tối để bắt cóc và hãm hiếp trẻ em .

(src)="14"> Aunque sabemos por los medios de comunicación que estos monstruos sí existen , son relativamente raros .
(trg)="19"> Chắc chắn có những kẻ độc ác như thế .
(trg)="20"> Các phương tiện truyền thông thường nói đến họ .

(src)="15"> En un 90 % de los casos , el agresor es una persona que el niño conoce y en quien confía .
(trg)="22"> Trong khoảng 90 % vụ xâm hại tình dục trẻ em , thủ phạm là người mà đứa trẻ từng quen biết và tin cậy .

(src)="16"> Naturalmente , cuesta creer que un vecino , un maestro , un médico , un entrenador o un familiar afables puedan mirar con lujuria a su hijo .
(trg)="23"> Tất nhiên bạn không thích nghĩ rằng một người hàng xóm , thầy cô , nhân viên y tế , huấn luyện viên hoặc người họ hàng thân thiện , niềm nở có thể thèm khát con bạn .

(src)="17"> Y no hay razón para empezar a desconfiar de todo el mundo , pues la mayoría de la gente no hace algo semejante .
(trg)="24"> Trên thực tế , phần đông người ta không như vậy .
(trg)="25"> Bạn không cần phải nghi ngờ mọi người xung quanh .

(src)="18"> Aun así , si quiere protegerlo , es preciso que conozca los métodos de que se vale el abusador típico ( véase el recuadro de la página 6 ) .
(trg)="26"> Thế nhưng , bạn có thể bảo vệ con khi biết những kẻ lạm dụng thường hành động như thế nào . — Xem khung nơi trang 6 .

(src)="19"> Conocer sus tácticas lo preparará mejor para convertirse en la primera línea de defensa .
(trg)="27"> Biết rõ mánh khóe của họ có thể giúp bạn làm lá chắn hữu hiệu cho con .

(src)="20"> Supongamos que alguien que parece interesarse más por los niños que por los adultos se muestra especialmente atento con su hijo , le hace regalos , se ofrece a cuidarlo en su ausencia sin cobrar o a llevarlo de excursión .
(trg)="28"> Chẳng hạn , nếu một người có vẻ thích trẻ em hơn người lớn , thường xuyên chú ý đặc biệt đến con bạn , cho quà hay đề nghị trông coi cháu hoặc dẫn cháu đi chơi riêng , thì bạn sẽ làm gì ?

(src)="21"> ¿ Qué hará ?
(src)="22"> ¿ Concluir enseguida que es un pervertido ?
(trg)="29"> Bạn có nên kết luận người đó là kẻ lạm dụng tình dục trẻ em không ?

(src)="23"> No .
(trg)="30"> Không .

(src)="24"> No se precipite a sacar conclusiones , puede ser que las acciones de dicha persona sean inocentes .
(trg)="31"> Chớ vội kết luận như thế .
(trg)="32"> Người đó có thể không có ý gì xấu .

(src)="25"> De todos modos , hay que estar sobre aviso .
(trg)="33"> Tuy nhiên , bạn có lẽ nên cảnh giác .

(src)="26"> “ Cualquiera que es inexperto pone fe en toda palabra — dice la Biblia — , pero el sagaz considera sus pasos . ”
(trg)="34"> Kinh Thánh nói : “ Kẻ ngu - dốt tin hết mọi lời ; nhưng người khôn - khéo xem - xét các bước mình ” . — Châm - ngôn 14 : 15 .

(src)="27"> Recuerde que todo ofrecimiento que parezca demasiado bueno para ser cierto seguramente lo es .
(trg)="35"> Hãy nhớ , bất cứ lời đề nghị nào nghe quá tốt thì có lẽ là không thật .

(src)="28"> Indague a fondo los antecedentes de cualquiera que se ofrezca a pasar tiempo a solas con su hijo .
(trg)="36"> Hãy cẩn thận xem xét tư cách của bất cứ ai sẵn sàng dành thời giờ ở một mình với con bạn .

(src)="29"> Hágale saber que usted puede aparecer en cualquier momento para comprobar que todo esté bien .
(trg)="37"> Hãy cho người đó biết bạn có thể ghé qua dòm chừng con bất cứ khi nào .

(src)="30"> Alicia y Fernando , un matrimonio joven con tres hijos , son muy cautelosos a la hora de dejar a uno de ellos solo con un adulto .
(trg)="38"> Anh Brad và chị Melissa , cặp vợ chồng trẻ có ba con trai , rất cẩn thận về việc cho con ở một mình với người lớn .

(src)="31"> Cuando uno de los niños tomaba clases de música en su casa , Alicia le dijo al profesor : “ Estaré entrando y saliendo de la habitación mientras usted esté aquí ” .
(trg)="39"> Khi một đứa học nhạc ở nhà , chị Melissa nói với thầy dạy nhạc : “ Tôi sẽ ra vào phòng trong lúc thầy dạy ” .

(src)="32"> Tal vigilancia pudiera parecer exagerada , pero estos padres prefieren prevenir que lamentar .
(trg)="40"> Thận trọng như thế có vẻ thái quá , nhưng hai anh chị này thà cẩn thận còn hơn là để xảy ra điều đáng tiếc .

(src)="33"> Participe decididamente en las actividades de su hijo , conozca a sus amigos , revise sus deberes escolares ; si se proyecta una excursión , averigüe todos los detalles .
(trg)="41"> Hãy tích cực để ý đến các sinh hoạt , bạn bè và bài tập của con .
(trg)="42"> Hãy biết rõ mọi chi tiết về các cuộc đi chơi .

(src)="34"> Un profesional de la salud mental que durante treinta y tres años atendió casos de abuso sexual comenta que un gran número de ellos pudieron haberse evitado con la sola vigilancia de los padres , y cita estas palabras de un convicto por abuso : “ Los padres nos sirven a sus hijos en bandeja de plata .
(trg)="43"> Một chuyên gia tâm thần có 33 năm kinh nghiệm xử lý những vụ lạm dụng tình dục nói rằng trong rất nhiều trường hợp , chỉ cần cha mẹ cảnh giác là đã có thể ngăn chặn được .
(trg)="44"> Ông trích lời một kẻ phạm tội đã bị kết án : “ Cha mẹ hầu như đưa con họ cho chúng tôi . . .

(src)="35"> [ . . . ]
(src)="36"> ¡ Me lo ponían tan fácil ! ” .
(trg)="45"> Thật dễ dàng để tôi muốn làm gì thì làm ” .

(src)="37"> Recuerde que la mayoría de los abusadores buscan presas fáciles , y una forma de evitar que su hijo lo sea es implicarse de lleno en su vida .
(trg)="46"> Hãy nhớ , phần đông kẻ lạm dụng thích những đứa khờ khạo .

(src)="38"> Otra manera de ser la primera línea de defensa es saber escuchar .
(trg)="47"> Cha mẹ nào tích cực quan tâm đến các sinh hoạt của con cái thì chúng sẽ không dễ trở thành nạn nhân .

(src)="39"> Los niños casi nunca hablan abiertamente del tema por vergüenza o por temor a la reacción .
(trg)="48"> Một cách khác để làm lá chắn cho con là hãy chú ý lắng nghe .

(src)="40"> Así que escuche con detenimiento .
(trg)="49"> Trẻ em hiếm khi nào bộc lộ việc nó bị lạm dụng ; chúng cảm thấy xấu hổ và lo lắng về phản ứng của người khác .

(src)="41"> Preste atención aun al más leve indicio .
(trg)="50"> Vậy , hãy cẩn thận lắng nghe , dù đó chỉ là những manh mối nhỏ .

(src)="42"> * Si le preocupa algo que su hijo dice , conserve la calma y hágale preguntas para que se abra .
(trg)="51"> * Nếu con nói một điều gì đó khiến bạn băn khoăn , hãy bình tĩnh nêu ra câu hỏi để khuyến khích con nói ra .

(src)="43"> * Si él no quiere que venga cierto niñero o niñera , pregúntele por qué .
(trg)="52"> Nếu con nói không muốn một người nào đó trở lại chăm nom thì hãy hỏi tại sao .

(src)="44"> Si le cuenta que un adulto juega con él a cosas raras , pregúntele : “ ¿ Qué clase de cosas ?
(trg)="53"> Nếu con nói một người lớn nào đó chơi kỳ cục , thì hãy hỏi : “ Chơi như thế nào ?

(src)="45"> ¿ Qué te hace ? ” .
(trg)="54"> Người ấy làm gì ? ”

(src)="46"> Si se queja de que alguien le hizo cosquillas , pregúntele : “ ¿ Dónde te hizo cosquillas ? ” .
(trg)="55"> Nếu con kể là bị ai đó cù , hãy hỏi : “ Người ấy cù con chỗ nào ? ”

(src)="47"> No reste importancia a sus respuestas .
(trg)="56"> Đừng vội gạt qua câu trả lời của con .

(src)="48"> Los abusadores les dicen a los niños que nadie les creerá , y eso es lo que suele ocurrir .
(trg)="57"> Những kẻ lạm dụng từng nói với trẻ không ai sẽ tin nó ; thật đáng tiếc là những kẻ đó thường nói đúng .

(src)="49"> El hecho de que los padres crean al niño que ha sido víctima de abuso y lo apoyen constituye un gran paso hacia su recuperación .
(trg)="58"> Nếu một đứa trẻ bị lạm dụng , việc được cha hay mẹ tin và giúp đỡ là bước quan trọng để khắc phục hậu quả .

(src)="50"> Sea la primera línea de defensa
(trg)="59"> Hãy giáo dục con cái

(src)="51"> Una obra de consulta especializada contiene la siguiente declaración de un convicto por abuso : “ Tráiganme un niño que no sepa nada de sexo , y les presentaré a la próxima víctima ” .
(trg)="60"> Một sách tham khảo về đề tài lạm dụng trẻ em trích lời của một kẻ đã bị kết án phạm tội xâm hại tình dục : “ Chỉ cho tôi một đứa trẻ ngây thơ , nó sẽ là nạn nhân kế tiếp ” .

(src)="52"> Estas escalofriantes palabras deben servir de aviso a los padres .
(trg)="61"> Những lời ghê rợn đó là sự nhắc nhở hữu ích cho các bậc cha mẹ .

(src)="53"> Un niño ignorante en materia sexual es mucho más fácil de engañar .
(trg)="62"> Những đứa trẻ không biết gì về giới tính thì dễ bị kẻ lạm dụng lừa gạt .

(src)="54"> La Biblia asegura que el conocimiento y la sabiduría pueden librarnos “ del hombre que habla cosas perversas ” .
(trg)="63"> Kinh Thánh nói sự khôn ngoan và hiểu biết có thể giải cứu chúng ta khỏi “ kẻ nói việc gian - tà ” .

(src)="55"> ¿ No es eso lo que usted quiere para sus hijos ?
(trg)="64"> Chẳng phải đó là điều bạn muốn con có được hay sao ?

(src)="56"> Entonces , como segunda medida preventiva , edúquelos cuanto antes en esta importante cuestión .
(trg)="65"> Vậy , bước cơ bản thứ hai để bảo vệ con là đừng chần chừ dạy con về vấn đề quan trọng này .

(src)="57"> Pero ¿ cómo hacerlo ?
(trg)="66"> Nhưng , bạn làm điều đó như thế nào ?

(src)="58"> A muchos padres les resulta embarazoso hablar de sexualidad con los hijos , y más embarazoso aún les resulta a los hijos .
(trg)="68"> Con bạn có thể còn cảm thấy lúng túng hơn nữa , và thường sẽ không hỏi bạn về vấn đề ấy .

(src)="59"> Como no serán ellos los que saquen a relucir el tema , tome usted la iniciativa .
(trg)="69"> Vậy bạn hãy chủ động trong việc này .

(src)="60"> Alicia dice : “ Comenzamos desde que eran muy pequeños a enseñarles los nombres de las partes del cuerpo .
(trg)="70"> Chị Melissa nói : “ Chúng tôi sớm bắt đầu với việc dạy con tên của các bộ phận trên cơ thể .

(src)="61"> En lugar de utilizar un lenguaje infantil , les hablábamos con palabras reales para mostrarles que ninguna parte del cuerpo tiene nada de raro ni vergonzoso ” .
(trg)="71"> Chúng tôi dùng đúng từ chứ không nói trại , cho chúng thấy không có gì kỳ cục hoặc phải xấu hổ về bất cứ bộ phận nào của cơ thể ” .

(src)="62"> Después de esto , la instrucción sobre el abuso resulta más fácil .
(trg)="72"> Sau đó sẽ dễ thảo luận về vấn đề lạm dụng .

(src)="63"> Muchos padres sencillamente les dicen a sus chiquillos que las partes que cubre el traje de baño son privadas y especiales .
(trg)="73"> Nhiều bậc cha mẹ chỉ đơn giản nói với con những phần mà bộ đồ tắm che là riêng tư và đặc biệt .

(src)="64"> Marina , a quien mencionamos en el artículo anterior , comenta : “ Jorge y yo le enseñamos a nuestro hijo que el pene es algo privado , o personal , y que nadie puede jugar con él : ni mamá , ni papá , ni siquiera el médico .
(trg)="74"> Chị Heather , được đề cập trong bài trước , cho biết : “ Anh Scott và tôi bảo con rằng dương vật của nó là riêng tư , cá nhân và không phải là đồ chơi .
(trg)="75"> Không ai được chơi với bộ phận ấy , dù là cha , mẹ hay bác sĩ .

(src)="65"> Cuando lo llevo al pediatra , le explico que él va a comprobar que todo esté bien , y que por esa razón tal vez lo toque en sus partes privadas ” .
(trg)="76"> Khi đưa con đi khám bệnh , tôi giải thích rằng bác sĩ chỉ khám để biết tình trạng sức khỏe , và đó là lý do tại sao bác sĩ có thể sờ chỗ đó ” .

(src)="66"> Ambos progenitores participan en estas breves charlas de vez en cuando , y le reafirman al niño que siempre puede acudir a ellos y contarles si alguien lo toca donde no debe o de una manera que lo haga sentir incómodo .
(trg)="77"> Cả cha lẫn mẹ thỉnh thoảng chỉ dạy con cách vắn tắt như thế , và họ dặn con hãy báo cho cha mẹ biết ngay nếu có người sờ bậy hoặc làm con cảm thấy khó chịu .

(src)="67"> Los expertos en el cuidado infantil y la prevención del abuso recomiendan a todos los padres que tengan este tipo de charlas .
(trg)="78"> Các chuyên gia về vấn đề chăm sóc và ngăn ngừa lạm dụng trẻ em khuyên tất cả các bậc cha mẹ nên có những cuộc nói chuyện tương tự như thế với con cái .

(src)="68"> Muchas personas han hallado útil el libro Aprendamos del Gran Maestro * para instruir a sus hijos en este tema .
(trg)="79"> Nhiều người nhận thấy sách Hãy học theo Thầy Vĩ Đại * giúp ích rất nhiều trong việc hướng dẫn về vấn đề này .

(src)="69"> El capítulo 32 , titulado “ Cómo se protegió a Jesús ” , transmite a los niños un mensaje directo y a la vez reconfortante sobre los peligros del abuso y la importancia de protegerse .
(trg)="80"> Chương 32 , “ Chúa Giê - su đã được bảo vệ như thế nào ? ” , giải thích thẳng thắn nhưng có tác dụng trấn an trẻ em về mối nguy hiểm của sự lạm dụng và tầm quan trọng của việc tự bảo vệ .

(src)="70"> “ El libro nos ha venido como anillo al dedo para remachar lo que ya les habíamos dicho a nuestros hijos ” , dice Alicia .
(trg)="81"> Chị Melissa nói : “ Cuốn sách này đưa ra một cách tuyệt hảo để nhấn mạnh thêm về những gì chính chúng tôi đã dạy bảo con cái ” .