# bi/101998487.xml.gz
# vi/101998487.xml.gz


(src)="1"> Wajem Ol Pijin — ?
(src)="2"> Wan Nambawan Samting We Eniman i Intres Blong Mekem ?
(trg)="1"> Quan sát chim — Sở thích hấp dẫn đối với mọi người chăng ?

(src)="3"> “ Laef blong man we i wajem pijin i fulap oltaem long ol samting blong sapraes . ”
(trg)="2"> “ Đời sống của người quan sát chim là một chuỗi ngạc nhiên bất tận ” .

(src)="4"> W .
(trg)="3"> W .

(src)="5"> H .
(trg)="4"> H .

(src)="6"> Hudson — The Book of a Naturalist .
(trg)="5"> Hudson — The Book of a Naturalist .

(src)="7"> LONG Kosi Bei , klosap long boda we i seraotem Saot Afrika mo Mosambik , wan man i tekem Keith , Evelyn , mo Jannie , nao oli wokbaot 22 kilometa blong luk wan pijin . !
(trg)="6"> TẠI Vịnh Kosi , gần biên giới Nam Phi và Mozambique , Keith , Evelyn , Jannie và hướng dẫn viên của họ đi bộ 22 kilômét để quan sát một con chim .

(src)="8"> Pijin ya i defren olgeta long ol narafala pijin !
(trg)="7"> Đây không phải là loại chim thường !

(src)="9"> Nem blong pijin ya we oli stap lukaot , hem i palm - nut vulture — wan bigfala pijin we kala blong hem i blak mo waet , mo skin we i stap raon long ae blong hem i red .
(trg)="8"> Họ đang tìm kiếm loại chim kền kền quả cọ — một loại chim to lớn có bộ lông trắng đen với da màu đỏ quanh mắt .

(src)="10"> Pijin ya i stap kakae ol fis we oli ded finis mo frut blong pamtri we oli stap mekem oel long hem .
(trg)="9"> Chúng ăn cá chết và quả dầu cọ .

(src)="11"> Keith i storebaot samting ya i se : “ Mifala i wokbaot longfala ples blong luk wan nomo long ol pijin ya — mo hem i stap longwe tu , hem i stap flae — biaen mifala i gohom we tingting blong mifala i no glad .
(trg)="10"> Keith thuật lại : “ Sau cuộc đi bộ dài , chúng tôi thất vọng trở về vì chỉ nhìn thấy một con chim loại này — và lại đang bay ở đàng xa .

(src)="12"> Taem mifala i kambak long ples we mifala i slip long hem , ?
(src)="13"> mifala i faenem wanem ? !
(trg)="11"> Trở về lều , chúng tôi thấy gì ?

(src)="14"> Mifala i faenem tri palm - nut vulture oli stap sidaon antap long pamtri jes klosap long mifala !
(trg)="12"> Ba con chim kền kền quả cọ đang đậu trên cây cọ , phía trên chúng tôi !

(src)="15"> Mifala i stap wajem olgeta blong samwe 30 menet nao oli flae i go .
(src)="16"> I naes tumas blong luk olgeta oli openem bigfala wing blong olgeta blong flae .
(trg)="13"> Sau nửa giờ ngắm nhìn chúng thỏa thích , chúng tôi được xem một màn trình diễn tuyệt vời , khi chúng cất cánh bay , với đôi cánh sải rộng .

(src)="17"> Long semfala dei ya , mifala i luk wan hoknaet we i stap kasem fis nem blong hem Pel .
(src)="18"> Hemia fastaem we mifala i luk pijin ya . !
(trg)="14"> Cùng ngày hôm ấy , lần đầu tiên chúng tôi đã mục kích màn săn cá của chim cú Pel .

(src)="19"> Yes , wan hoknaet we i stap kasem fis ! ”
(trg)="15"> Đúng vậy , chim cú bắt cá ! ”

(src)="20"> Wan Samting we Eniman i Save Glad Blong Mekem
(trg)="16"> Ai cũng hồi hộp

(src)="21"> Long ful wol , i naes tumas blong wajem ol pijin mo harem singsing blong olgeta .
(trg)="17"> Trên khắp thế giới , ai cũng thích ngắm nhìn chim và lắng nghe chúng hót .

(src)="22"> I gat bitim 9,600 defren kaen pijin we ol man blong wajem ol pijin oli save wajem . !
(trg)="18"> Hơn 9.600 loại chim tạo cơ hội cho bất cứ người quan sát nhạy bén nào .

(src)="23"> Ol hummingbird mo kingfisher wetem naesfala kala blong olgeta oli pulum ae blong yumi kwiktaem nomo taem oli flae raonabaot long yumi !
(trg)="19"> Ai chẳng hồi hộp khi chợt thấy tia chớp màu sắc của chim ruồi hoặc chim bói cá lao vút qua ?

(src)="24"> Ating yumi evriwan i wantem tumas blong lesin taem wan mockingbird , wan nightingale , no naesfala lyrebird blong Ostrelya i singsing .
(src)="25"> Yumi laekem tu blong harem klia singsing blong wan Cuckoo no ol narakaen noes blong wan magpie blong Ostrelya .
(trg)="20"> Ai chẳng dừng chân mải mê nghe tiếng hót của chim nhại , chim sơn ca hoặc chim thiên cần ở Úc , hoặc tiếng kêu đặc biệt của chim cu cu hay tiếng ríu rít thánh thót của chim ác là ở Úc ?

(src)="26"> Plante man oli yusum taem blong spel blong olgeta blong go wajem ol pijin long bus ( long Yunaeted Stet oli kolem fasin ya se birding ) .
(trg)="21"> Quan sát chim tức là theo dõi các loại chim hoang dã .

(src)="27"> Olgeta man wanwan oli gat prapa rod blong olgeta blong wajem pijin .
(trg)="22"> Mức độ sôi nổi nhiều hay ít tùy theo bạn .

(src)="28"> Maet yu yu no wan we i laekem wokbaot tru long ol ples we graon i wetwet oltaem , no klaem ol bigfala hil jes blong faenem sam kaen pijin we man i no stap luk oltaem .
(trg)="23"> Có thể bạn không ưa lội bì bõm qua những đầm lầy hoặc leo núi để tìm loại chim hiếm .

(src)="29"> Be , plante man oli faenem se sipos oli stap long yad no garen blong olgeta nomo , oli save luk plante defdefren kaen pijin .
(trg)="24"> Tuy nhiên , quan sát chim ngay tại sân nhà hoặc trong vườn cũng đủ mang lại thỏa lòng và thích thú cho nhiều người .

(src)="30"> Plante man oli putum smol wota no kakae long wan ples long yad blong olgeta blong pulum ol pijin oli kam .
(trg)="25"> Có người để sẵn nước và thức ăn để dụ những loại chim địa phương .

(src)="31"> Evri yia namba blong ol man we oli stap spenem taem blong wajem ol pijin , i stap kam antap moa .
(trg)="26"> Số người say mê này gia tăng mỗi năm .

(src)="32"> Plante moa man tede oli luksave se fasin ya blong wajem ol pijin i no wan samting blong westem taem .
(src)="33"> ?
(trg)="27"> Càng ngày càng có nhiều người tin rằng việc này thật đáng công .

(src)="34"> From Wanem Plante Moa Man Oli Stat Mekem Olsem ?
(trg)="28"> Tại sao phổ thông đến thế ?

(src)="35"> Buk ya An America Challenged , we Steve H .
(trg)="29"> Theo quyển An America Challenged của Steve H .

(src)="36"> Murdock i raetem , i talem se long ol yia 1990 go kasem 2050 , namba blong ol man we oli intres blong wajem ol pijin bambae i gru kwiktaem moa i bitim fulnamba blong ol man Yunaeted Stet .
(trg)="30"> Murdock , từ năm 1990 đến năm 2050 , tỷ lệ số người quan sát chim được ước tính sẽ gia tăng nhanh chóng hơn dân số Hoa Kỳ .

(src)="37"> Magasin ya New Scientist , i talem se “ plante moa man naoia long India oli stap spenem taem blong spel blong olgeta blong wajem ol pijin . ”
(trg)="31"> Tạp chí New Scientist tường thuật rằng “ ngày càng có nhiều người ở Ấn Độ tham gia việc quan sát loài lông vũ ” .

(src)="38"> Mo Gordon Holtshausen ( jeaman blong Publications Committee of Bird Life South Africa ) , i talem se “ long Saot Afrika . . . ol buk long saed blong ol pijin oli namba tu buk we man i salem moa afta long Baebol . ”
(trg)="32"> Gordon Holtshausen , chủ tịch hội chơi chim Publications Committee of BirdLife South Africa , tin rằng “ ở Nam Phi . . . sách [ nói về chim ] chỉ đứng sau Kinh Thánh ” .

(src)="39"> !
(src)="40"> Taem yu lesin long stori blong wan man blong wajem pijin bambae yu tu yu wantem mekem sem mak !
(trg)="33"> Khi chia sẻ mối nhiệt tình với người quan sát chim , bạn sẽ nhanh chóng trở thành người hâm mộ !

(src)="41"> Man we i wajem ol pijin i save pasem glad blong hem i go kwiktaem long narafala man .
(trg)="34"> Việc quan sát chim thật dễ lây .

(src)="42"> Hem i wan samting we yu no nid blong spenem bigfala mane blong mekem .
(trg)="35"> Nó có thể là một thú tiêu khiển không đắt tiền đưa bạn ra khỏi nhà , đến những vùng rộng mênh mông , và thử thách trí tuệ bạn .

(src)="43"> Hem i pulum yu yu go afsaed long ol open ples mo hem i traem tingting blong yu .
(trg)="36"> Hấp dẫn chẳng khác nào việc đi săn mà không giết .

(src)="44"> Fasin ya i sem mak nomo olsem man we i go lukaot anamol long bus .
(src)="45"> Samting we i defren , hemia nomo se yumi no go blong kilim ol pijin ya oli ded .
(trg)="37"> Thú tiêu khiển này được trẻ con và người lớn tiếp thu nhanh nên cả gia đình hoặc những nhóm bạn bè đều có thể hăng hái tham gia .

(src)="46"> Ol pikinini mo ol bigman oli joen long fasin ya kwiktaem nomo , mekem se ful famle no ol grup blong fren oli save spenem taem tugeta blong mekem samting ya .
(trg)="38"> Thú vui này cũng gây được sự thích thú nơi một người đơn độc .

(src)="47"> Man i save mekem samting ya hem wan tu .
(src)="48"> Fasin ya i klin , i no save spolem tingting , mo i save tijim yumi long plante samting , mo yumi save mekem enitaem long yia mo long eniples .
(trg)="39"> Quan sát chim là thú giải trí trong sạch , lành mạnh , khỏe khoắn và có thể thực hiện quanh năm tại dường như bất cứ nơi đâu .

(src)="49"> Sam Stamba Samting Blong Tingbaot Fastaem
(trg)="40"> Những cơ bản cho việc quan sát chim

(src)="50"> ?
(src)="51"> Samtaem yu luk wan pijin mo yu stap tingting se wanem nem blong hem ?
(trg)="41"> Có khi nào bạn nhìn thấy một con chim và thắc mắc về tên nó không ?

(src)="52"> I gud blong lanem nem blong samfala pijin olsem ol defren kaen igel , pikok , mo dakdak .
(src)="53"> Be , plante taem yumi fogetem ol narafala pijin olsem ol nightjars mo ol pijin we oli no save flae .
(trg)="42"> Cảm giác toại nguyện đến từ việc học tên các loại chim , không chỉ của chim đại bàng oai phong , công và thiên nga , mà cả cú muỗi dễ bị bỏ sót , và chim nhảy trên đất nữa .

(src)="54"> Mo tu , i gat ol pijin we oli blong famle blong ol sandpipers mo ol warbler wetem plante narafala bakegen .
(trg)="43"> Ngoài ra còn có những con chim choắt rất giống nhau và chim chích bụng xám cùng với vô số các loại khác .

(src)="55"> *
(trg)="44"> *

(src)="56"> Blong makemaot olgeta , yu mas pem wan buk we i tokbaot ol pijin blong aelan no kantri blong yu .
(trg)="45"> Để nhận dạng các loại chim , bạn cần một quyển sách nói về chim sống trong quốc gia hoặc vùng bạn ở .

(src)="57"> Plante taem ol buk ya oli smol nomo , mo oli gat plante pija wetem ol smosmol tok we oli givhan blong makemaot weswan i man no woman blong ol defren kaen pijin .
(trg)="46"> Đây là loại sách bỏ túi với các minh họa mô tả chim trống và chim mái của mỗi loại .

(src)="58"> Samfala buk oli talem tu , wetaem feta blong ol pijin i gru fulwan mo long wanem taem oli stap jenisim feta blong olgeta .
(src)="59"> ?
(trg)="47"> Sách hướng dẫn tốt cũng mô tả bộ lông măng và bộ lông theo mùa .

(src)="60"> Wanem narafala samting we wan man i nidim taem hem i wantem wajem pijin ?
(trg)="48"> Người tập sự quan sát chim còn cần gì nữa ?

(src)="61"> Wan gudfala spaeglas i impoten tumas long man blong wajem pijin , sem mak olsem we wan string i impoten tumas long man blong hukum fis .
(trg)="49"> Đối với người quan sát chim , một ống nhòm tốt chẳng khác nào một cần câu , hoặc một cái lưới đối với người câu cá .

(src)="62"> Bambae yu sapraes blong luk plante smosmol samting long sam pijin long ples blong yu taem yu yusum wan spaeglas .
(trg)="50"> Qua ống nhòm , bạn sẽ ngạc nhiên khi nhận dạng được từng đặc điểm của các loại chim vùng phụ cận .

(src)="63"> Eksampel , long Afrika yu save luk ol bigfala hipopotamus kwiktaem nomo .
(trg)="51"> Thí dụ , ở Phi Châu , con hà mã khổng lồ thật dễ tìm .

(src)="64"> Be , sipos yu no gat wan spaeglas bambae yu no save luk smol pijin ya oxpecker , we oltaem hem i stap sidaon long baksaed blong hipopotamus mo i stap kakae ol laos long hem .
(trg)="52"> Nhưng trừ phi dùng ống nhòm , bạn không thể thấy chim ăn giòi mỏ đỏ đang bám trên lưng hà mã để ăn loại ký sinh .

(src)="65"> I no evri spaeglas we i stret blong wajem pijin .
(trg)="53"> Không phải tất cả các loại ống nhòm đều được thiết kế để quan sát chim .

(src)="66"> Beswan rod blong save sipos wan i stret , hemia blong traem hem .
(trg)="54"> Cách tốt nhất là so sánh công dụng thực tế của nhiều kiểu ống nhòm khác nhau .

(src)="67"> I gat tu kaen spaeglas nomo we bighaf blong ol man blong wajem pijin oli laekem moa blong yusum , hemia 7 x 42 mo 8 x 40 .
(trg)="55"> Có hai kiểu phổ thông trong vòng những người quan sát chim là 7 x 42 và 8 x 40 .

(src)="68"> Faswan namba i blong makemaot paoa blong glas se i save pulum pija i kam klosap long hamas mita .
(src)="69"> Seken namba i talem se saes blong bigfala glas i stap long hamas milimita .
(trg)="56"> Con số thứ nhất chỉ độ phóng đại , và số thứ hai chỉ đường kính của thấu kính lớn tính bằng milimét .

(src)="70"> Buk ya blong National Geographic , Field Guide to the Birds of North America , i eksplenem se “ taem yu divaedem namba we i makemaot paoa blong glas long namba we i makemaot saes blong bigfala glas , nao yu kasem namba bitwin 1 mo 5 hemia i min se spaeglas ya i naf blong soem ol pija we oli kliagud . ”
(trg)="57"> Cuốn cẩm nang Field Guide to the Birds of North America của National Geographic giải thích : “ Tỷ số 1 phần 5 giữa độ phóng đại và kích thước của thấu kính thường được đánh giá là có khả năng hội tụ ánh sáng lý tưởng ” .

(src)="71"> Samting ya i mekem se yu naf blong luk klia ol kala nomata sipos yu stap long wan ples we i no gat fulap laet .
(trg)="58"> Nhờ vậy bạn có thể nhận ra màu sắc ngay dù ánh sáng yếu .

(src)="72"> Taswe , i no impoten blong gat wan spaeglas we paoa blong hem i save pulum pija i kam klosap .
(trg)="59"> Do đó , độ phóng đại cao hơn không nhất thiết là tốt hơn .

(src)="73"> Samting we i impoten moa hemia wan spaeglas we i save soem wan pija we i kliagud .
(trg)="60"> Chính độ rõ ràng mới quan trọng .
(trg)="61"> Bắt đầu tìm kiếm ở đâu ?

(src)="74"> Yu Save Stat Wajem Ol Pijin Long Eria Blong Yu Nomo
(trg)="62"> Tại vùng phụ cận của bạn

(src)="75"> Man we i savegud ol pijin we oli stap long eria blong hem , bambae hem i rere moa blong go long narafala ples blong luk ol pijin we man i no stap luk oltaem . ?
(trg)="63"> Có được kiến thức về các loại chim trong vùng phụ cận của mình sẽ giúp chuẩn bị tốt hơn cho một chuyến đi đến nơi khác để tìm các loại chim hiếm và khó thấy .

(src)="76"> Yu yu save wanem kaen pijin i stap kam raonabaot long haos blong yu oltaem ?
(trg)="64"> Bạn có biết loại chim nào thường trú trong vùng phụ cận của bạn không ?

(src)="77"> Maet i gat sam pijin we oli stap flae antap long haos blong yu oltaem blong go long wan reva no wota we i stap klosap long eria blong yu . ?
(trg)="65"> Loại nào thường bay ngang qua và dường như chưa bao giờ hạ cánh trên đường bay đến hồ hoặc đầm lầy gần đấy ?

(src)="78"> Yu yu save wanem kaen pijin ya ? ?
(src)="79"> I gat sam pijin we oli aot long narafala kantri mo oli pastru long kantri blong yu long taem blong kolkol blong go long narafala kantri we i hot ?
(trg)="66"> Loại chim nào thường bay ngang vùng bạn ở vào mùa di trú của chúng ?

(src)="80"> Christopher Leahy , we i raetem buk ya The Birdwatcher’s Companion , i talem se : “ Long Not Amerika , klosap 80 pesen blong olgeta 645 defren kaen pijin oli stap [ flae longwe blong go long narafala kantri ] . ”
(trg)="67"> Trong quyển The Birdwatcher’s Companion , Christopher Leahy viết : “ Ở miền Bắc Hoa Kỳ , 80 phần trăm của khoảng 645 loại chim nhân giống đều di trú ” .

(src)="81"> Sam long ol pijin ya we oli stap flae longwe , maet oli stop long ples blong yu blong kakae mo spel smol . !
(trg)="68"> Một số loại chim di trú này có thể dừng cánh gần nhà bạn để bồi dưỡng năng lực và nghỉ ngơi .

(src)="82"> Long samfala ples , sam man we oli laekem tumas blong wajem ol pijin , oli faenem se i gat bitim 210 defren kaen pijin we oli pastru long yad blong olgeta nomo !
(trg)="69"> Trong vài vùng , những người ham quan sát chim đã nhận ra được hơn 210 loại chim trong sân nhà họ !

(src)="83"> Sipos yu makemdaon stret manis no dei we yu luk wan kaen pijin i sidaon long ples blong yu evri yia , bambae yu lanem plante samting long saed blong olgeta .
(trg)="70"> Sẽ rất thú vị và bổ ích khi ghi nhận ngày tháng lần đầu tiên và lần cuối khi bạn nhìn thấy một loài chim nào đó mỗi năm .

(src)="84"> Sam Rod Blong Wajem Pijin
(trg)="71"> Những phương cách quan sát chim

(src)="85"> Taem yu gat wan gudfala spaeglas wetem wan smol buk blong givhan long yu , nao yu rere blong faenemaot moa long saed blong ol pijin long yad blong yu .
(trg)="72"> Với ống nhòm choàng cổ và sách hướng dẫn trong túi , giờ đây bạn sẵn sàng thám hiểm xa hơn sân nhà .

(src)="86"> Plante taem ol man oli wokem sam ples blong spel mo narafala ples blong wokbaot long bus .
(src)="87"> Samtaem i gat wan lis blong ol defren kaen pijin we man i save luk long ol ples ya .
(trg)="73"> Danh sách các loại chim thường có thể mua được tại các công viên hoặc tại khu bảo vệ thiên nhiên .

(src)="88"> Ol lis ya oli save soemaot long wanem taem blong yia yu save luk ol defren kaen pijin long ples ya , mo olsem wanem yu save faenem olgeta .
(trg)="74"> Những danh sách này thường chỉ rõ vào mùa nào các loại chim được tìm thấy ở đó , và khả năng để bạn tìm thấy chúng .

(src)="89"> Wan lis olsem i save givhan bigwan long yu , blong meksua se yu go long stret ples blong luk pijin ya we yu wantem luk .
(trg)="75"> Danh sách này sẽ là công cụ hữu ích để kiểm chứng những loài chim mà bạn trông thấy .

(src)="90"> Sipos pijin we yu ting se yu jes luk , hem i stap long lis we i talem se i no gat plante kaen olsemia , ale , i gud blong yu tektaem blong lukluk hem gud , antap moa sipos hemia fastaem blong yu .
(trg)="76"> Nếu nghĩ rằng loại chim vừa nhìn thấy được liệt kê vào loại hiếm , bạn nên xem xét kỹ lưỡng , đặc biệt nếu bạn là người mới .

(src)="91"> ( Lukluk bokis ya “ Sam Stamba Poen Blong Makemaot Ol Pijin . ” )
(trg)="77"> ( Xem khung “ Hướng dẫn để nhận dạng ” ) .

(src)="92"> Be , sipos pijin we yu luk , i stap long lis we i talem se i gat fulap kaen olsem , ating yu bin makemaot stret se hem i blong wanem kaen grup .
(trg)="78"> Mặt khác , nếu nó được kể là nhiều , rất có thể là bạn đã nhận dạng đúng .

(src)="93"> Traem faenem wan map we i soem olsem wanem blong luksave ol mak blong leg blong ol pijin mo ples we oli stap mekem bed blong olgeta long hem , from we maet bambae yu faenem sam .
(trg)="79"> Hãy cố gắng mang theo một bản đồ chỉ rõ những đường mòn và loại môi trường tự nhiên trong vùng đó .

(src)="94"> Bambae yu save faenem plante moa pijin long ol ples we i gat tu , no plante moa , bed blong pijin i stap wanples .
(trg)="80"> Nơi nào có ít nhất hai môi trường tự nhiên tiếp giáp với nhau , các loài chim sẽ đa dạng hơn .

(src)="95"> Nomata sipos yu stap wokbaot olbaot no yu stap long wan ples nomo , yu mas traehad blong mekem se pijin i no luk yu , mo yu mas wet long ol pijin blong oli kam long yu .
(trg)="81"> Dù đi bộ quanh nơi ấy hoặc ở yên một chỗ , hãy cố hòa mình với môi trường chung quanh và đợi chim bay đến với bạn .

(src)="96"> Yu mas gat longfala tingting .
(trg)="82"> Hãy kiên nhẫn .

(src)="97"> Long samfala ples i gat wan telefon namba we man i save ring i go long hem blong harem ripot long saed blong ol gudfala samting we ol man oli jes luk long eria ya i no longtaem .
(trg)="83"> Tại vài nơi , những người say mê có thể gọi một số điện thoại để nghe báo cáo về loài chim đặc biệt được trông thấy gần đây trong vùng .

(src)="98"> I Gud Blong Reregud Fastaem
(trg)="84"> Rất đáng công chuẩn bị

(src)="99"> I gud sipos yu putum mak long wan kaen pijin we yu wantem luk moa i bitim ol narawan .
(src)="100"> Be , i moagud fastaem sipos yu ridim sam buk we oli tokbaot ol pijin ya we yu wantem luk .
(trg)="85"> Việc nhắm đến những loại chim đặc biệt tuy thú vị , nhưng nếu đọc biết trước về những loại mà bạn thích xem sẽ có lợi .

(src)="101"> Sipos yu laef long ol aelan blong Karibin , maet yu wantem tumas blong luk pijin ya we oli kolem tody .
(trg)="86"> Nếu ở Caribbean , có lẽ bạn quyết tâm tìm loài tody , dù thuộc giống Cuba , Puerto Rico hoặc Jamaica .

(src)="102"> I gat ol defren kaen pijin olsemia we oli stap long Kuba , Poto Riko , no Jamaika .
(src)="103"> Hem i wan naesfala smol pijin we kala blong hem i grin mo red .
(trg)="87"> Đó là một báu vật nhỏ có thân hình chắc nịch với bộ lông màu xanh lá cây và đỏ chói .

(src)="104"> Man ya Herbert Raffaele , we i raetem buk ya Guide to the Birds of Puerto Rico and the Virgin Islands i talem se “ i no isi blong luk smol pijin ya , be i isi moa blong harem hem . ”
(trg)="88"> Trong quyển Guide to the Birds of Puerto Rico and the Virgin Islands , Herbert Raffaele cho chúng ta biết loại chim này “ khó thấy , nhưng thường nghe tiếng hót ” .

(src)="105"> Plante man oli savegud ol tody blong Kuba from fasin blong olgeta blong kakae plante mo blong fidim ol pikinini blong olgeta kwiktaem .
(trg)="89"> Chim tody ở Cuba nổi tiếng về háu ăn và về tốc độ mớm mồi nhanh cho chim non .

(src)="106"> Afta we Raffaele i tokbaot olsem wanem pijin ya i stap kakae , hem i givim advaes ya se : “ Sipos yu kilkilim tu ston tugeta , plante taem noes ya i save pulum olgeta i kam . ”
(trg)="90"> Sau khi mô tả phương pháp mớm mồi của loại chim này , ông Raffaele khuyên : “ Đập hai hòn đá vào nhau thường sẽ thu hút được chúng ” .

(src)="107"> Maet yu plan blong mekem wan trep i go long narafala ples long wan spesel taem blong wajem sam pijin .
(src)="108"> Maet hemia taem we ol woodcocks oli flae tugeta long stat blong taem we ol tri oli putum flaoa .
(trg)="91"> Bạn có thể lập thời gian biểu để tham quan đúng lúc để chứng kiến một sự kiện nào đó trong cuộc sống của loài chim ; như màn biểu diễn đầy ấn tượng của chim vẽ gà trên tán cây vào đầu mùa xuân .

(src)="109"> No maet yu wantem luk bigfala namba blong ol waet pijin ya stork , long Gibraltar no Bosporus taem oli rere blong flae i go long Afrika bifo we kolkol taem i kam .
(trg)="92"> Hoặc cảnh đàn cò trắng ở Gibraltar hoặc Bosporus sửa soạn cho chuyến bay đi Phi Châu vào mùa thu .

(src)="110"> No maet yu wantem go long Isrel long taem we ol pijin oli pas blong go long ol narafala kantri longwe .
(trg)="93"> Hoặc cảnh bày chim di trú qua xứ Israel .

(src)="111"> I sua se , taem yu plan blong faenem wan spesel kaen pijin , samting ya i defren olgeta long taem we yu visitim wan ples we i gat ol olfala samting blong bifo .
(src)="112"> Ol olfala haos no ston olsem , oli stap oltaem nomo .
(src)="113"> Be , ol pijin oli stap muf oltaem .
(trg)="94"> Việc dự định tìm kiếm một loại chim đặc biệt thật không giống như việc thăm viếng đài kỷ niệm lịch sử luôn tọa lạc ở một chỗ .

(src)="114"> Oli laef .
(src)="115"> Oli defdefren .
(trg)="95"> Chim chóc luôn chuyển động , đầy sức sống , đa dạng và kỳ thú .

(src)="116"> Mo oli mekem yumi sapraes oltaem . !
(trg)="96"> Thật đáng bỏ công chờ đợi !

(src)="118"> Olgeta samting ya oli mekem man i intres tumas blong spenem taem blong wajem ol pijin .
(trg)="97"> Tất cả những điều này gây hứng khởi cho việc quan sát chim .

(src)="119"> Samtaem maet yu plangud be bambae ol pijin oli no stap long taem we yu yu stap — no maet ol pijin ya we yu yu wantem luk , oli no stap .
(trg)="98"> Dù dự định trước , có thể bạn vẫn không thấy được con chim nào — hoặc ít ra đấy không phải là loại chim mà bạn muốn thấy .

(src)="120"> Be , i no gat man i save talem wanem samting maet hem i faenem we fastaem hem i no bin tingbaot .
(trg)="99"> Không ai có thể dự đoán được những khám phá bất ngờ nào đang chờ đón .

(src)="121"> Wan samting i sua se , ol pijin ya bambae oli neva mekem tingting blong yu i harem nogud .
(trg)="100"> Có một điều chắc chắn , chim sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng .